Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662621-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220648602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp QL37 đoạn qua địa bàn thành phố Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:37:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,123,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m2
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m2
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cos thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cos thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Di chuyển, nâng tĩnh không đường dây trung, hạ thế để GPMB Dự án cải tạo nâng cấp quốc lộ 37 đoạn qua địa phận thành phố Hải Phòng (giai đoạn 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp QL37 đoạn qua địa bàn thành phố Hải Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam – Chi nhánh Hải Phòng - Địa chỉ: Số 191B Nguyễn Công Hòa, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn điện và dịch vụ công nghiệp - Địa chỉ: Số 19 Phạm Minh Đức, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng –Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận hoạt động điện lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính -Kế hoạch, huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Di chuyển phần Công ty cổ phần điện máy ( Phần hạ thế)
1Cáp vặn xoắn 2x25Theo yêu cầu kỹ thuật117,3m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,115km/dây
3Cáp vặn xoắn 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật62,22m
4Cáp vặn xoắn 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật62,22m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,122km/dây
6Cáp vặn xoắn 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật65,28m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,064km/dây
8Cáp vặn xoắn 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật64,26m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,063km/dây
10Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật26,52m
11Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,26100m
12Cột BTLT.I.14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật6cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6cột
14Cột BTLT.I.10-190-9.2Theo yêu cầu kỹ thuật3cột
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật3cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật61 mối nối
B Hạng mục 2: Di chuyển phần Công ty cổ phần điện máy ( Phần móng MT14 )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật81,8064m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật25,11m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,312m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật19,8100m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,8262100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,5247100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2934100m3
9Kẹp hãm 2x25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
10Kẹp hãm 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Kẹp hãm 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Kẹp hãm 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Kẹp hãm 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
14Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
15Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật41 hộp
16Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật21 hộp
C Hạng mục 3: Di chuyển phần Công ty cổ phần điện máy ( Tiếp địa lặp lại )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,810 cọc
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0288100m3
4Sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật239,76kg
5Đầu cốt Cu - Al 35Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
7Dây Al/PVC 35Theo yêu cầu kỹ thuật3,2m
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật0,00321km/1 dây
9Kẹp rẽTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Ống nhựa PVC 21Theo yêu cầu kỹ thuật17,6m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,176100m
12Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
13Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
14Ghíp nối cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
15Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
16Đai thép móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
17Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật111 cột
18Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,0791km/ 1dây (4 sợi)
19Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,0861km/ 1dây (4 sợi)
20Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,0461km/ 1dây (4 sợi)
21Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,0451km/ 1dây (4 sợi)
D Hạng mục 4: Di chuyển phần Công ty cổ phần điện máy ( Thí nghiệm vật liệu)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật81 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật7sợi
E Hạng mục 2: Di chuyển phần của HTX điện năng Nhân Hòa ( Phần hạ thế)
1Cáp vặn xoắn 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật130,56m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,128km/dây
3Cáp vặn xoắn 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật63m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,063km/dây
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật12,24m
6Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
7Dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo yêu cầu kỹ thuật14,28m
8Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
9Cột BTLT.I.14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật4cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật4cột
11Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu kỹ thuật41 mối nối
12Cột BTLT.I.10-190-5Theo yêu cầu kỹ thuật3cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật3cột
F Hạng mục 6: Di chuyển phần của HTX điện năng Nhân Hòa ( Phần móng MT14)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật36,3584m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,16m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,472m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật8,8100m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3672100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2332100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1304100m3
G Hạng mục 7: Di chuyển phần của HTX điện năng Nhân Hòa ( Phần móng MT10)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật13,104m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,37m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,672m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1764100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,069100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0621100m3
7Kẹp hãm 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
8Kẹp hãm 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
9Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
10Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật21 hộp
11Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật91 hộp
H Hạng mục 8: Di chuyển phần của HTX điện năng Nhân Hòa ( Phần tiếp địa lắp lại)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,510 cọc
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
4Sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật149,85kg
5Đầu cốt Cu - Al 35Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,510 đầu cốt
7Dây Al/PVC 35Theo yêu cầu kỹ thuật2m
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật0,0021km/1 dây
9Kẹp rẽTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
10Ống nhựa PVC 21Theo yêu cầu kỹ thuật11m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,11100m
12Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
13Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
14Ghíp nối cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
15Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
16Đai thép móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
17Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật41 cột
18Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,11km/ 1dây (4 sợi)
19Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,0451km/ 1dây (4 sợi)
I Hạng mục 9: Di chuyển phần của HTX điện năng Nhân Hòa ( Phần thí nghiệm vật liệu)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật51 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật2sợi
J Hạng mục 10: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần đường dây)
1Dây ACSR 150/19mm2 có mỡTheo yêu cầu kỹ thuật223,38m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật0,2191km/1 dây
3Dây ACSR 95/16mm2 có mỡTheo yêu cầu kỹ thuật1.239,3m
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật1,2151km/1 dây
5Dây ACSR 70/11mm2 có mỡTheo yêu cầu kỹ thuật290,7m
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật0,2851km/1 dây
7Sứ đứng polyme 35kV, 962mm + kẹp + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật146quả
8Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật1461 bộ cách điện
9Chuỗi néo đơn polyme, 35kV, 120kN + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật42chuỗi
10Chuỗi néo kép polyme, 35kV, 120kN + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật42chuỗi
11Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật841 bộ cách điện
12Ghíp A95Theo yêu cầu kỹ thuật114cái
13Ghíp A70Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
K Hạng mục 11: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần tiếp địa cột)
1Sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật543,09kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,4m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,510 cọc
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
5Cột BTLT.I.20-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật28cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28cột
7Cột BTLT.I.14-190-9.2Theo yêu cầu kỹ thuật1cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
9Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu kỹ thuật291 mối nối
L Hạng mục 12: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần móng M2T20)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật494,494m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật166,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,984m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,832m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật86,45100m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật3,0016100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,2956tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,9484100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,9964100m3
M Hạng mục 13: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần móng MT14)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,0896m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,79m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,368m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,2100m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0918100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0583100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0326100m3
N Hạng mục 14: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ X2T6-CN-T1 )
1Sắt mạ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1.192,66kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
O Hạng mục 15: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ XĐL3S-T1 )
1Sắt mạ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật310,08kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
P Hạng mục 16: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ XĐL3S-T2 )
1Sắt mạ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật330kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
Q Hạng mục 17: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ XĐL3S-T3 )
1Sắt mạ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật355,08kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
R Hạng mục 18: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ X2T6-CN-T2 )
1Sắt mạ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1.042,8kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
S Hạng mục 19: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ XT6)
1Sắt mạ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật776,07kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
T Hạng mục 20: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần GÔNG 2 CỘT 2LT20)
1Sắt mạ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1.401,722kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
U Hạng mục 21: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần thu hồi)
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật61 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật41 cột
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo yêu cầu kỹ thuật211 bộ
4Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật0,1951km / 1dây
5Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật0,91km / 1dây
6Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật0,2221km / 1dây
7Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật6,710 cách điện
V Hạng mục 22: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần HẠ THẾ)
1Cáp vặn xoắn 2x25Theo yêu cầu kỹ thuật64,26m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,063km/dây
3Cáp vặn xoắn 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật128,52m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,126km/dây
5Cáp vặn xoắn 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật92,82m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,091km/dây
7Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật24,48m
8Dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo yêu cầu kỹ thuật6,12m
9Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
10Cột BTLT.I.14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật6cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6cột
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu kỹ thuật61 mối nối
13Cột BTLT.I.10-190-5Theo yêu cầu kỹ thuật2cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật2cột
W Hạng mục 23: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần móng MT14)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật54,5376m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,74m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,208m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật13,2100m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,5508100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3498100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1956100m3
X Hạng mục 24: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần móng MT10)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,736m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,58m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,448m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1176100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,046100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0414100m3
7Kẹp hãm 2x25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Kẹp hãm 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Kẹp hãm 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
10Kẹp hãm 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
11Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
12Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật31 hộp
13Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật51 hộp
Y Hạng mục 25: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần tiếp địa lặp lại)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,810 cọc
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0288100m3
4Sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật239,76kg
5Đầu cốt Cu - Al 35Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
7Dây Al/PVC 35Theo yêu cầu kỹ thuật3,2m
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật0,00321km/1 dây
9Kẹp rẽTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Ống nhựa PVC 21Theo yêu cầu kỹ thuật17,6m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,176100m
12Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
13Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
14Ghíp nối cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
15Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
16Đai thép móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
17Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật51 cột
18Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật21 cột
19Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,0451km/ 1dây (4 sợi)
20Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,091km/ 1dây (4 sợi)
21Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,0681km/ 1dây (4 sợi)
Z Hạng mục 26: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần tuyến cáp quang)
1Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật0,5957km/dây
2Gông cáp đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Bộ treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Bộ néo cápTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1biển
AA Hạng mục 27: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần thí nghiệm)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật231 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật146cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu kỹ thuật84bát
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật9sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 2 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5-10 tấn Xe cẩu tự hành 5-10 tấn1
2 Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
6 Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m2 Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m21
7 Máy ép đầu cos thủy lực Máy ép đầu cos thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->