Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662621-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp QL37 đoạn qua địa bàn thành phố Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:37:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,123,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cos thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cos thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Di chuyển, nâng tĩnh không đường dây trung, hạ thế để GPMB Dự án cải tạo nâng cấp quốc lộ 37 đoạn qua địa phận thành phố Hải Phòng (giai đoạn 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giải phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp QL37 đoạn qua địa bàn thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận hoạt động điện lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính -Kế hoạch, huyện Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Di chuyển phần Công ty cổ phần điện máy ( Phần hạ thế) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 2x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,3 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | km/dây |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,22 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,22 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | km/dây |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,28 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | km/dây |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,26 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | km/dây |
| 10 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,52 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 12 | Cột BTLT.I.14-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 14 | Cột BTLT.I.10-190-9.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 mối nối |
| B | Hạng mục 2: Di chuyển phần Công ty cổ phần điện máy ( Phần móng MT14 ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,8064 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | 100m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8262 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5247 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2934 | 100m3 |
| 9 | Kẹp hãm 2x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Kẹp hãm 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Kẹp hãm 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Kẹp hãm 4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Kẹp hãm 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 16 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| C | Hạng mục 3: Di chuyển phần Công ty cổ phần điện máy ( Tiếp địa lặp lại ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 4 | Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 239,76 | kg |
| 5 | Đầu cốt Cu - Al 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Dây Al/PVC 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 1km/1 dây |
| 9 | Kẹp rẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 12 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Ghíp nối cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 15 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đai thép móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 17 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cột |
| 18 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 19 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 20 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 21 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| D | Hạng mục 4: Di chuyển phần Công ty cổ phần điện máy ( Thí nghiệm vật liệu) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | sợi |
| E | Hạng mục 2: Di chuyển phần của HTX điện năng Nhân Hòa ( Phần hạ thế) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,56 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | km/dây |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | km/dây |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 7 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 9 | Cột BTLT.I.14-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Cột BTLT.I.10-190-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| F | Hạng mục 6: Di chuyển phần của HTX điện năng Nhân Hòa ( Phần móng MT14) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,3584 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | 100m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3672 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2332 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1304 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Di chuyển phần của HTX điện năng Nhân Hòa ( Phần móng MT10) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0621 | 100m3 |
| 7 | Kẹp hãm 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Kẹp hãm 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 11 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 hộp |
| H | Hạng mục 8: Di chuyển phần của HTX điện năng Nhân Hòa ( Phần tiếp địa lắp lại) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10 cọc |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 149,85 | kg |
| 5 | Đầu cốt Cu - Al 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 7 | Dây Al/PVC 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 1km/1 dây |
| 9 | Kẹp rẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 12 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Ghíp nối cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Đai thép móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 18 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 19 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| I | Hạng mục 9: Di chuyển phần của HTX điện năng Nhân Hòa ( Phần thí nghiệm vật liệu) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| J | Hạng mục 10: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần đường dây) | |||
| 1 | Dây ACSR 150/19mm2 có mỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 223,38 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 1km/1 dây |
| 3 | Dây ACSR 95/16mm2 có mỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.239,3 | m |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | 1km/1 dây |
| 5 | Dây ACSR 70/11mm2 có mỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 290,7 | m |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | 1km/1 dây |
| 7 | Sứ đứng polyme 35kV, 962mm + kẹp + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146 | quả |
| 8 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146 | 1 bộ cách điện |
| 9 | Chuỗi néo đơn polyme, 35kV, 120kN + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo kép polyme, 35kV, 120kN + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1 bộ cách điện |
| 12 | Ghíp A95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 13 | Ghíp A70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| K | Hạng mục 11: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần tiếp địa cột) | |||
| 1 | Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 543,09 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 cọc |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Cột BTLT.I.20-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 7 | Cột BTLT.I.14-190-9.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 mối nối |
| L | Hạng mục 12: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần móng M2T20) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 494,494 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,832 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,45 | 100m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0016 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2956 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9484 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9964 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần móng MT14) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0896 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0583 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ X2T6-CN-T1 ) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.192,66 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| O | Hạng mục 15: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ XĐL3S-T1 ) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 310,08 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| P | Hạng mục 16: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ XĐL3S-T2 ) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| Q | Hạng mục 17: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ XĐL3S-T3 ) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 355,08 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| R | Hạng mục 18: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ X2T6-CN-T2 ) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.042,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| S | Hạng mục 19: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần XÀ XT6) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 776,07 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| T | Hạng mục 20: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần GÔNG 2 CỘT 2LT20) | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.401,722 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| U | Hạng mục 21: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần thu hồi) | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 bộ |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 1km / 1dây |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 1km / 1dây |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 1km / 1dây |
| 7 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 10 cách điện |
| V | Hạng mục 22: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần HẠ THẾ) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 2x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,26 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | km/dây |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,52 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | km/dây |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,82 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | km/dây |
| 7 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m |
| 8 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Cột BTLT.I.14-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 mối nối |
| 13 | Cột BTLT.I.10-190-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| W | Hạng mục 23: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần móng MT14) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,5376 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 100m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5508 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3498 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1956 | 100m3 |
| X | Hạng mục 24: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần móng MT10) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 7 | Kẹp hãm 2x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Kẹp hãm 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Kẹp hãm 4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Kẹp hãm 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 hộp |
| 13 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 hộp |
| Y | Hạng mục 25: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần tiếp địa lặp lại) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 4 | Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 239,76 | kg |
| 5 | Đầu cốt Cu - Al 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Dây Al/PVC 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 1km/1 dây |
| 9 | Kẹp rẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 12 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Ghíp nối cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 15 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Đai thép móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 18 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 19 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 20 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 21 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| Z | Hạng mục 26: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần tuyến cáp quang) | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5957 | km/dây |
| 2 | Gông cáp đỡ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| AA | Hạng mục 27: Di chuyển phần của Công ty TNHH MTV Điện lực quản lý ( Phần thí nghiệm) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | bát |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 2 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện, điện tử- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành 5-10 tấn | Xe cẩu tự hành 5-10 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn | Xe ô tô có tải trọng 5-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm >5T; thiết bị dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 6 | Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m2 | Máy đào xúc dung tích tối thiểu 0,15m2 | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cos thủy lực | Máy ép đầu cos thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi