Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662726-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220662610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 14:51:00 đến ngày 2022-07-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,343,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tải ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Khuôn đúc mẫu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ván khuôn ≥300 m2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng Trụ sở công an xã Núi Tô
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn. Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, TT. Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hòa Lực. Địa chỉ: Ấp Giồng Cát, Xã Lương An Trà, Huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Nam Sơn Hà. Địa chỉ: Số 58 Trần Phú, TT. Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tri Tôn. Địa chỉ: Số 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG. Địa chỉ: Lô 16G2, Cường Để, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn. Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, TT. Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn. Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, TT. Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn. Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, TT. Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tri Tôn, Số 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch; địa chỉ: Số 152 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V204m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5539tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,84m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,248m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,984m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,4m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,4396m3
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T. chiều dài đoạn cọc ≤4m. KT 15x15cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,94100m
2Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2077100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5296m3
4Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0899tấn
5Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7569tấn
6Lắp dựng cốt thép móng. ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0854tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5532100m2
8Lót ny long chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1054100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,6032m3
10Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 6mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3476tấn
11Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 14mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,451tấn
12Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK 16mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0203tấn
13Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5666100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6768m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5345100m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 6mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3253tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 10mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0297tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 14mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,133tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 16mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0488tấn
20Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3226100m2
21Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6395m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 6mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6903tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 8mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 12mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0902tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 14mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1133tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK 16mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1648tấn
27Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3357100m2
28Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,695m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 6mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1281tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 8mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0766tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK 12mm. chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4147tấn
32Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8712100m2
33Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6041m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK 6mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2025tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK 8mm. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5483tấn
36Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7686100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3485m3
38Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071tấn
39Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0571100m2
40Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1555m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V141cấu kiện
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,7592m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 4x6. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,8395m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1477m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,7805m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,8658m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1671m3
48Xây cột. trụ bằng gạch bê tông 5x10x19cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,266m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6065m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5654m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9183m3
52Lắp đặt lưới thép trát tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180m2
53Gia công xà gồ thép 40x80x1.8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1217tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1217tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi. chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5608100m2
56Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,0253m2
57Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V239,15m2
58Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.220,239m2
59Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1cm. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,76m2
60Trát trần. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176,86m2
61Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,758m2
62Trát tường trong dày 2cm. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,35m2
63Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,76m2
64Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,7908m2
65Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PC40 lăn gaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3m2
66Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,8724m2
67Đắp phào đơn. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,8m
68Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V208,1m
69Lắp đặt Huy hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1T. Bộ
70Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch ≤0.16m2. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,0375m2
71Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V413,975m2
72Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0.09m2. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,825m2
73Lát nền. sàn - Tiết diện gạch ≤ 0.36m2. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V386,15m2
74Lát gạch bậc tam cấp. vữa XM M75. PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,07m2
75Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V417,975m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V288,1753m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.220,239m2
78Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V277,378m2
79Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.497,617m2
80Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V288,1753m2
81Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,66m2
82Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,98m2
83Lắp dựng cửa đi Lambri nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,775m2
84Lắp dựng vách nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
85Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0455tấn
86Lắp dựng. tháo dỡ dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,336100m2
87Lắp dựng. tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,83100m2
88Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
90Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
91Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤1600cm2. Hộp ≤ 30x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
92Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
95Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
96Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176m
97Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2. 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V854m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2. 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V490m
99Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
100Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
101Lắp đặt bảng điện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51hộp
102Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V512m
103Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
104Kéo rải dây cáp đồng trần luồn trông ống PVC bảo vệ theo tường. cột và mái nhà. D=25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
105Lắp đặt xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
106Lắp đặt chậu LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
108Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
109Lắp đặt phễu thu - KT 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
110Lắp đặt van đồng - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
111Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mm2cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
118Lắp đặt Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
119Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
120Phụ kiện nước các loại (co. tê. keo. ....)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1T. Bộ
C * Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí được nêu dưới đây. nhà thầu phải tính toán tất cả các chi phí và phân bổ vào trong giá dự thầu bao gồm:
- Chi phí cho các loại thuế. phí. lệ phí (nếu có). kể cả tất cả các chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng
D * Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí được nêu dưới đây. nhà thầu phải tính toán tất cả các chi phí và phân bổ vào trong giá dự thầu bao gồm:
- Công tác lắp dựng dàn giáo trong. dàn giáo ngoài; Các chi phí bốc xếp. vận chuyển. trung chuyển vật liệu các hạng mục công việc: Nhà thầu cơ cấu vào đơn giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ thanh - quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Bộ dàn máy ép cọc BTCT thuỷ lực, lực ép ≥ 150 tấn (xe cẩu + máy ép) Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt5
4 Ô tô tải ≥ 05 tấn Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)3
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt5
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
12 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
16 Khuôn đúc mẫu Còn sử dụng tốt3
17 Ván khuôn ≥300 m2 Còn sử dụng tốt1
18 Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->