Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 14:47:00 đến ngày 2022-07-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07091E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật đường sắt.+ Tương tự về điều kiện thi công hiện trường: công trình vừa thi công vừa đảm bảo an toàn chạy tầu trên đường sắt quốc gia đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 950.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông hoặc chuyên ngành có liên quan khác.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đường sắt) từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (BanQLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông hoặc chuyên ngành có liên quan khác;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đường sắt) từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (BanQLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặcHợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông hoặc chuyên ngành có liên quan khác;- Đã phụ trách KCS ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đường sắt) từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động –vệ sinh lao động; - Có chứng nhận bồi dưỡngnghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”- Đã làm An toàn ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đường sắt) từ cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của Thiết kế BVTC và chỉ dẫn kỹ thuật đãđược phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của Thiết kế BVTC và chỉ dẫn kỹ thuật đãđược phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa thiết bị Thông tin, tín hiệu cầu chung: Cầu Lục Nam km24+134, tuyến đường sắt Kép - Hạ Long 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551. (Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý kết cấu hạ tầng Đường sắt - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39425972; Fax: 024 39422866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt cáp thông tin chôn loại 2x2x0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,015 | km |
| 2 | Lắp đặt nẹp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt bộ ghi âm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| B | Phần tín hiệu: | |||
| 1 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển chính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | đài |
| 2 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển phụ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | đài |
| 3 | Lắp đặt bể ắc quy (bao gồm cả ắc quy) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bể |
| 4 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,17 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,35 | km |
| 7 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45 | cọc |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp HF-7 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống thép Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 311 | m |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp điện xoay chiều cho thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | HT |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp điện xoay chiều cho thiết bị tại 2 nhà gác cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | HT |
| 13 | Lắp đặt mạng cáp điện lực chôn loại 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt mạng cáp điện lực từ hộp điện nhà gác cầu đến đài thao tác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hệ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 bảo vệ cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m |
| 18 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.074 | m |
| 19 | Đắp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.074 | m |
| 20 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường bộ, đường sắt, sân gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | m |
| 21 | Đắp đất rãnh cáp chôn qua đường bộ, đường sắt, sân gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | m |
| 22 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31 | m |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07091E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật đường sắt.+ Tương tự về điều kiện thi công hiện trường: công trình vừa thi công vừa đảm bảo an toàn chạy tầu trên đường sắt quốc gia đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 950.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông hoặc chuyên ngành có liên quan khác.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đường sắt) từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (BanQLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thicông | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông hoặc chuyên ngành có liên quan khác;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đường sắt) từ cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (BanQLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặcHợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu giao thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông hoặc chuyên ngành có liên quan khác;- Đã phụ trách KCS ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đường sắt) từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động –vệ sinh lao động; - Có chứng nhận bồi dưỡngnghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”- Đã làm An toàn ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (đường sắt) từ cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở suất của đất | Theo yêu cầu của Thiết kế BVTC và chỉ dẫn kỹ thuật đãđược phê duyệt | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Theo yêu cầu của Thiết kế BVTC và chỉ dẫn kỹ thuật đãđược phê duyệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi