Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663261-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220663080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử đất ở mặt bằng khu dân cư nông thôn 24/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:54:00 đến ngày 2022-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,715,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14795E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông hoạc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền mặt đường thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.901.190.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường kẹp kênh Dọc Viện đoạn từ TL510B lên kênh Nguyễn Văn Bé, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử đất ở mặt bằng khu dân cư nông thôn 24/MBQH-UBND ngày 08/6/2020 tại thôn Tiền Thôn, xã Hoằng Tiến
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến, địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình 168 - Tư vấn thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Hoằng Hóa - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến, địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản chứng thực gồm: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Qúy IV năm 2021, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến, địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Tiến. Địa chỉ: Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa;)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Ca máy phá dỡ rãnh cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Ca
2Ca xe vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Ca
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,9021100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,9021100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,9021100m3/1km
6Đào khuôn, nền đường, rãnh bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,00651m3
7Đào khuôn + nền, rãnh đường bằng máy, đất cấp II(95%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2812100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4013100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,6326100m3
10Đắp trả rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6507100m3
11Mua đất để đắp, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,1007100m3
12Đắp lớp khuôn K98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,9501100m3
13Mua đất để đắp vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,984100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày (16cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7851100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày (14cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,187100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,9068100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,9068100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn, vân chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5499100tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,951m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,182m2
B RÃNH 100x100CM + TẤM ĐAN L1 (140M)
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,6m3
2Bê tông thân rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt98,56m3
3Cốt thép thân rãnh dTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5236tấn
4Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,16100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,8m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4324tấn
7Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8064100m2
8Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140cái
C HỐ THU NƯỚC L1
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,09m3
3Cốt thép hố mũ mố thu dTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0098tấn
4Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2442100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,51m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
7Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0258100m2
8Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
D RÃNH 150x150CM + TẤM ĐAN L3:
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,26m3
2Bê tông thân rãnh M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,88m3
3Cốt thép thân rãnh dTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3653tấn
4Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,384100m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,98m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3179tấn
7Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0611100m2
8Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
E NÂNG CHIỀU CAO THÀNH KÊNH CŨ
1Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,673100m2
2Bê tông nâng thành M250# đá 1x2 (trong bảng khối lượng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,37m3
F CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng bằng thủ công, đất C3 (5%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,87551m3
2Đào móng, máy đào đất C3 (95%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2563100m3
3Làm lớp đá đệm móng cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,398m3
4Bê tông móng, chân khay, sân cống M150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,855m3
5Bê tông tường cánh, tường thân, tường đầu, chèn cống M150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,288m3
6Bê tông mũ mố rãnh nước M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,98m3
7Bê tông tấm bản, lớp phủ bản, khớp nối M300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8649tấn
9Ván khuôn móng, thân, tường cánh, mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,431100m2
10Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
12Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7917100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0556100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, dàn van-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,771m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng dàn van, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,38m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàn vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0391100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ dàn van + dàn van, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ dàn van + dàn vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0399100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ dàn van + dàn van, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,011tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ dàn van + dàn van, đường kính >10 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0649tấn
22Sản xuất thép hình cánh cửa phaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0399tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0264tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cánh cửa phai, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0968m3
25Ván khuôn tấm phaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0035100m2
26ổ khóa V1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0177100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dưới nước bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14795E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông hoạc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền mặt đường thảm bê tông nhựa, rãnh thoát nước, Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.901.190.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông, đã tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8-12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy nén khí Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->