Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; phá dỡ hạng mục cũ; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống giám sát an ninh, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; phá dỡ hạng mục cũ; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống giám sát an ninh, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:49:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,505,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD(5)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công lắp đặt thiết bị vào công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD(5)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD;(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD;(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch (đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời điện ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; phá dỡ hạng mục cũ; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống giám sát an ninh, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2)Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4)Chứng chỉ (chứng nhận) đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy); 5)Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; 6)Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; -Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; -Báo cáo kiểm toán. 7)Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 8)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 9)Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 10)Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 11)Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 12)Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 13)Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và BHXH đến hết ngày 31/12/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, SĐT: 0254 3818 120); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, SĐT: 0254 3818 120); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, SĐT: 0254 3818 120); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5186 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1777 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9251 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7687 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7332 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3942 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6275 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9362 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5773 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4808 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7712 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | 100m3/km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9557 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0713 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9021 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5555 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0645 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2458 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9364 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1048 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6343 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,091 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7402 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái chéo, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5691 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4274 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7065 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8399 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái chéo, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4012 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6032 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2604 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2498 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7125 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7524 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6631 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| E | KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| F | Phần hoàn thiện kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,812 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4359 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3806 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,452 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.897,935 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,19 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,0692 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,31 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.071,4562 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1292 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.406,1334 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,272 | m2 |
| 13 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,88 | m2 |
| 14 | Chống thấm Sika 2 thành phần lưới thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,88 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,88 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,644 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,93 | m2 |
| 18 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,145 | m2 |
| 19 | Chống thấm Sika 2 thành phần lưới thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,145 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5565 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3113 | m2 |
| 22 | Lát gạch Granite 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,71 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6566 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 26 | Trát tường chân tường 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m2 |
| 27 | Ốp đá rối chân tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m2 |
| 28 | Sơn giả đá tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,448 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,552 | m2 |
| 30 | Lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,32 | md |
| 31 | CCLĐ Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,32 | md |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,624 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (đã bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,71 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch chân tường tiết diện 100x600. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,64 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,34 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3248 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa loại đơn (Bao gồm khung + mặt đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa loại đôi (Bao gồm khung + mặt đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5749 | m2 |
| 40 | Cửa cuốn lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5749 | m2 |
| 41 | Bộ tời + phụ kiện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,281 | m2 cấu kiện |
| 43 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,281 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,16 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm(Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 50 | Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điện (cửa DTH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,764 | m2 |
| 53 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm (đã bao gồm giằng của) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,764 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,08 | m2 |
| 55 | SX hoa sắt cứa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,08 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0612 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0612 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7848 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1847 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1331 | 100m2 |
| 61 | CCLD tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,74 | m |
| 62 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944 | cái |
| 63 | CCLD Bảng biển logo ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Chi tiết tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3318 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5512 | m2 |
| H | Chi tiết dốc ram: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0592 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3902 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2006 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5502 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5016 | m2 |
| 7 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5016 | m2 |
| I | Phần biện pháp thi công trên cao: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3184 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1123 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,614 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6478 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,012 | 10m2 |
| 9 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | tấn |
| J | ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| K | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m3 |
| 2 | Cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Kim thu sét tia tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Băng đồng tiếp đất thép dẹt 25x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa, điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 8 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m3 |
| L | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện tổng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ đựng Aptomat 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ đựng Aptomat 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-125A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A 1-chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A 2-chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 + E6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16 + E10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 2(1x10) + E6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 2(1x6) + E4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 28 | Kẹp ống C D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 29 | Kẹp ống C D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 30 | Kẹp ống C D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Cái |
| 31 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 32 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Cái |
| 33 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 34 | Bộ chia 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 35 | Bộ chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 36 | Bộ chia 2 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 37 | Hộp nối 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Hộp nối 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 39 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cuộn |
| 40 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 41 | Lắp đặt Đèn led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 42 | Đèn led (230x230) ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | máy |
| 2 | Ống đồng bảo ôn điều hòa ngoài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Ống thoát nước điều hòa PVC D21 bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Ống thoát nước điều hòa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| N | CƯỚC VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Vận chuyển đường biển các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. Bộ |
| O | NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| P | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 5 | Cút 90 độ PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 17 | Cút ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Máy bơm nước 4m3/h, h=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Đồng hồ D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Van phao thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Crefin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Racco D32-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn D76x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn D42x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn D76x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| R | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| S | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| T | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7751 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,587 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng nhà từ cos 0,00 đến cos -0,6, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5036 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | 100m3/1km |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m3/1km |
| U | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1435 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m3/1km |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng sau phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 100m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m3 |
| V | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| W | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | 100m3/km |
| X | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,252 | m2 |
| Y | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0828 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,05 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,998 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 10 | Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,048 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,71 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,998 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 18 | Ke chống bão (8 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 21 | SX hoa sắt cứa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| Z | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ Automat 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A (6ka) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (6ka) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (6ka) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| AA | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| AB | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Ta luy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7687 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2271 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2697 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| AC | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống TK D114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | tấn |
| 3 | Vữa đế Sika grout 212-11 cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5445 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4688 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8718 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7475 | m2 |
| AD | Điện nhà xe | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AE | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| AF | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ biển, bệ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1959 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9425 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m3/km |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m3/km |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1375 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1738 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6088 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2916 | m2 |
| 25 | Ốp đá Marble vào biển hiệu có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7192 | m2 |
| 26 | Sản xuất chữ inox màu trắng bạc, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 28 | Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | tấn |
| 30 | Sản xuất mũi mác gang đúc đầu nhọn dài 240mm, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Sản xuất mũi mác gang đúc đầu tròn dài 170mm, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Bản lề cổng, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Sản xuất hoa văn gang đúc cánh cổng chính, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1122 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2916 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2916 | m2 |
| AG | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8329 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3948 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,737 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8365 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8466 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch đặc không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7974 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m3/km |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3533 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,878 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6802 | m2 |
| 24 | Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,6 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,5582 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,5582 | m2 |
| 28 | Hàng rào hoa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,292 | m2 |
| 29 | Sản xuất gang mũi giáo đúc sẵn loại dài 300mm, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 30 | Sản xuất gang đúc sẵn mũi giáo loại dài 180mm, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| AH | SÂN, BỒN HOA | |||
| AI | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Vải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 5 | Thi công khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9 | m |
| AJ | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m3 |
| AK | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| AL | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4378 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0864 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,972 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6913 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0289 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0293 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7166 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,112 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2312 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7733 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8264 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thang bể, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5983 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9394 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9394 | 100m3/km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9394 | 100m3/km |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9394 | 100m3 |
| 30 | Trát tường trong và ngoài thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7892 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7892 | m2 |
| 32 | Quét Sika membrane chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7892 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 35 | Quét Sika membrane chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 36 | Băng cản nước PVC rộng 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 38 | Phễu hút máy bơm Crephin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao tự động - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| AM | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8818 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng bể, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2234 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,568 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1925 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1925 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| AN | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| AO | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x250, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| AP | TỦ CHIẾU SÁNG TĐ-CSNN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x250, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Timer 24H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Contactor 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AQ | PHẦN CỘT ĐÈN: | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn liền cần đơn, cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Lắp đèn cao áp bong led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Dây điện tiết diện 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 5 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Cầu đấu dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Bu lông, ecu M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Bu lông, ecu M12 + Đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 12 | Khung móng M16x240x240x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 15 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| AR | PHẦN MƯƠNG CÁP: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| AS | NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AT | HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC class3 - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,592 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3/km |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,068 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,97 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3/km |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,269 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cấu kiện |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3/km |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| AU | HẠ TẦNG KỸ THUẬT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren trong - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren tay gạt- Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,057 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| AV | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| AW | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| AX | PHẦN EXIT- SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| AY | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp thoại loại cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| AZ | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15 l/s, H= 35 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=15 l/s, H= 35 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 0,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp lực cho 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn ren, Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van báo động mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Đk 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy Đk 65mm, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy khí xách tay Co2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 35 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 37 | Lắp giá đỡ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Sơn ống thép chữa cháy 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 39 | Đổ Bê tông bệ máy bơm chữa cháy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 40 | Đào đất tạo rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| BA | PHẦN CHỮA CHÁY KHÍ FM-200 | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt còi đèn báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 cái |
| 10 | Lắp đặt đèn cảnh báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 5 cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình khí Fm200 nạp 42kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 20 | Lắp đặt ống mềm xả khí ĐK40mm kèm van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống đồng cho kết nối công tắc áp lực/ bình khí, dài 3000mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van xả khí an toàn 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí an toàn 8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đường kích hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu phun xả khí loại 360 độ ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ kích hoạt xả khí kèm bình khí Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van kích hoạt đầu bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| BB | LẮP ĐẶT CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Camera IP thân ống cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt công tắc từ mở cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 cái |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 12CH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Màn hình quan sát 42 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt cáp UPT cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn camera 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 7 | Lắp cáp tín hiệu 2Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây, cáp tín hiệu - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 10 | Jack mạng, đế treo ti vi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BC | CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào hào chống mối, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,834 | m3 |
| 2 | Đắp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,834 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,26 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng mối tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,4 | m2 |
| 5 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,684 | m3 |
| BD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BE | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, KHO LƯU TRỮ, PHÒNG MỘT CỬA | |||
| BF | Phòng Giám đốc, Phó Giám đốc | |||
| 1 | Tủ tài liệu Giám đốc, Phó Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Bộ bàn ghế Giám đốc, Phó Giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ bàn, ghế sofa tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| BG | Phòng nhân viên | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| BH | Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Ghế đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 6 | Biển quốc hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Bộ sao vàng búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BI | Phòng kho lưu trữ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ di động Hoà Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BJ | Phòng một cửa + phòng chờ | |||
| 1 | Ghế xoay (nhân viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bàn quầy cơ chế 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Ghế xoay (dùng cho bàn quầy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghế chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Bảng công khai thủ tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BK | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15 l/s, H= 35 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=15 l/s, H= 35 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí FM-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình chứa khí FM200, chứa 42kg khí và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| BL | THIẾT BỊ CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Camera IP Full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 12CH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Màn hình Tivi HD LED 42 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn điều khiển hệ thống báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Gigabit Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ổ cứng lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BM | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh Inverter 1.5 HP CU/CS-XU12XKH-8 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD(5)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công lắp đặt thiết bị vào công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD(5)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD;(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD;(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 2 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) | Dung tích 250l | 2 |
| 2 | Máy xúc (đào) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt (thép) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch (đá) | Công suất 1,7 kW | 2 |
| 10 | Dàn giáo | Hoạt động tốt | 10 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 15 | Tời điện ≥ 3T | Tải trọng ≥ 3T | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện ≥ 5KW | Công suất ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi