Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; phá dỡ hạng mục cũ; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống giám sát an ninh, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662901-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; phá dỡ hạng mục cũ; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống giám sát an ninh, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20220608175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:49:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,505,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD(5)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công lắp đặt thiết bị vào công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD(5)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD;(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD;(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch (đá)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tời điện ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; phá dỡ hạng mục cũ; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống giám sát an ninh, thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 401 Trương Công Định Phường 7 TP Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, SĐT: 0254 3818 120);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương Mại Phúc Thịnh (Địa chỉ: Số 21 đường Nam Thành, Phố Phúc Hưng, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình); - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 26 Trương Công Định, phường 3, TP Vũng Tàu, Bà Rịa – Vũng Tàu); - Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 09 Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Vũng Tàu, Bà Rịa – Vũng Tàu) - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Tân Phát (Địa chỉ: Số 53A đường Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội); - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Hoà Bình (Địa chỉ: Số 89 Hoàng Hoa Thám, Phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu);


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 401 Trương Công Định Phường 7 TP Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, SĐT: 0254 3818 120);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1)Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2)Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4)Chứng chỉ (chứng nhận) đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy); 5)Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; 6)Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; -Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; -Báo cáo kiểm toán. 7)Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 8)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 9)Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 10)Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 11)Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 12)Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 13)Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và BHXH đến hết ngày 31/12/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, SĐT: 0254 3818 120);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, SĐT: 0254 3818 120);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, SĐT: 0254 3818 120);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4076100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,5186m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3016m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1777100m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9251tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7687tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7332tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,3942m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6275100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9362tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5773m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4808m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7712100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2816100m3
18Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2816100m3/km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9557100m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0713m3
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,352m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9021100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5555tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0645tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2458m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9364100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1048tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6343tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,091tấn
10Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7402m3
11Bê tông sàn mái chéo, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5691m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,4274100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7065100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8399tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái chéo, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V3,4012tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
17Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6032m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2604100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2498tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7125tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7524m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6631100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2396tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
E KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC
F Phần hoàn thiện kiến trúc:
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V96,812m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,4359m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3806m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V997,452m2
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.897,935m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,19m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,0692m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V445,31m
9Bả bằng bột bả vào tường, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.071,4562m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V332,1292m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.406,1334m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V732,272m2
13Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V89,88m2
14Chống thấm Sika 2 thành phần lưới thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V89,88m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,88m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V586,644m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,93m2
18Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V64,145m2
19Chống thấm Sika 2 thành phần lưới thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V64,145m2
20Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,5565m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3113m2
22Lát gạch Granite 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V43,71m2
23Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V97,6566m2
24Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,912m2
25Ốp đá granit cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
26Trát tường chân tường 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,55m2
27Ốp đá rối chân tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,55m2
28Sơn giả đá tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V290,448m2
29Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V46,552m2
30Lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42,32md
31CCLĐ Tay vịn cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V42,32md
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V594,624m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (đã bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,71m2
34Công tác ốp gạch chân tường tiết diện 100x600. vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,64m2
35Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,34m2
36Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compact nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V41,3248m2
37Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa loại đơn (Bao gồm khung + mặt đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Cung cấp, lắp đặt bàn đá chậu rửa loại đôi (Bao gồm khung + mặt đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp dựng cửa cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,5749m2
40Cửa cuốn lá nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,5749m2
41Bộ tời + phụ kiện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp dựng cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V24,281m2 cấu kiện
43Cửa đi kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,281m2
44Phụ kiện cửa đi kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V182,16m2
46Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm(Bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
47Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
48Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,72m2
49Lắp dựng cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
50Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điện (cửa DTH)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
51Phụ kiện cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V37,764m2
53Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm (đã bao gồm giằng của)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,764m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V109,08m2
55SX hoa sắt cứa sổMô tả kỹ thuật theo chương V109,08m2
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0612tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0612tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,7848m2
59Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1847100m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1331100m2
61CCLD tôn úp nóc khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V33,74m
62Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V944cái
63CCLD Bảng biển logo ngànhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Chi tiết tam cấp:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,848m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3318m3
4Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,5512m2
H Chi tiết dốc ram:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0592m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2648m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3902m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2006m3
5Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5502m3
6Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5016m2
7Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5016m2
I Phần biện pháp thi công trên cao:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3184100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m2
4Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1123tấn
5Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V87,61410m2
6Vận chuyển Ngói các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6478tấn
7Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
8Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,01210m2
9Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,221tấn
J ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
K CHỐNG SÉT:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,125m3
2Cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Kim thu sét tia tiên đạoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
6Băng đồng tiếp đất thép dẹt 25x5Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
7Hộp kiểm tra tiếp địa, điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
8Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,125m3
L CẤP ĐIỆN:
1Tủ điện tổng 400x600x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ điện tổng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
3Tủ đựng Aptomat 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
4Tủ đựng Aptomat 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V10Tủ
5Lắp đặt MCB 3P-125A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 3P-50A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt MCB 2P-63A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt MCB 2P-50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt MCB 2P-32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt MCB 1P-20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt MCB 1P-16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt công tắc 10A 1-chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
13Lắp đặt công tắc 10A 2-chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
15Ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
16Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16 + E6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16 + E10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 2(1x10) + E6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 2(1x6) + E4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
21Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
22Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V3.300m
23Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
27Lắp đặt ống mềm luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
28Kẹp ống C D32Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
29Kẹp ống C D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
30Kẹp ống C D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600Cái
31Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
32Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V250Cái
33Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400Cái
34Bộ chia 4 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
35Bộ chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
36Bộ chia 2 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
37Hộp nối 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Hộp nối 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
39Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V100Cuộn
40Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
41Lắp đặt Đèn led panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
42Đèn led (230x230) ốp trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Lắp đặt quạt hút mùi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
M LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V26máy
2Ống đồng bảo ôn điều hòa ngoài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Ống thoát nước điều hòa PVC D21 bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V250m
4Ống thoát nước điều hòa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
N CƯỚC VẬN CHUYỂN:
1Vận chuyển đường biển các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T. Bộ
O NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
P PHẦN CẤP NƯỚC:
1Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
5Cút 90 độ PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cút 90 độ PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Cút 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
9Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
10Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Côn D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Côn D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Cút ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
17Cút ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
23Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Máy bơm nước 4m3/h, h=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Đồng hồ D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Van phao thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Crefin D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Racco D32-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
40Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
Q PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
6Lắp đặt cút 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt cút 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt cút 135 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt Y D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
10Lắp đặt Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt Y D60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12Lắp đặt Tê 90 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt Tê 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt Tê 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt Côn D76x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt Côn D42x76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt Côn D76x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt Cút 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt Cút 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Lắp đặt Cút 90 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Lắp đặt Cút 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt Măng sông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Lắp đặt Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Lắp đặt Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
R CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
S PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
T PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V51,7751m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V98,587m3
3Phá dỡ móng nhà từ cos 0,00 đến cos -0,6, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4814100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5036100m3
5Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5036100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4814100m3
7Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4814100m3/1km
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,968m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m3
10Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m3/1km
U TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,1435m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m3/1km
5Dọn dẹp mặt bằng sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V9,24100m2
6San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m3
V NHÀ THƯỜNG TRỰC
W PHẦN MÓNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4704m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
5Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
7Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
10Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1405tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m3
15Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1117100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1117100m3/km
X PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,616m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2369100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2263tấn
12Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
15Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,252m2
Y PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0828m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,05m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,998m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,69m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m
10Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3m
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,048m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,66m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,71m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,998m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1596100m2
17Tôn úp nóc khổ rộng 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m
18Ke chống bão (8 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
19Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
20Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
21SX hoa sắt cứa sổ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
Z HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ Automat 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các automat 2 pha 25A (6ka)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20A (6ka)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16A (6ka)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
AA NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
AB Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Ta luy 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5552m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7687m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2271m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2697tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
AC Phần thân
1Gia công cột bằng thép ống TK D114x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3176tấn
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3176tấn
3Vữa đế Sika grout 212-11 cân chỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,625m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2229tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2229tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2738tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2738tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,5445m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3296100m2
10Tôn úp nóc khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m
11Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4688m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8718m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7475m2
AD Điện nhà xe
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
AE CỔNG TƯỜNG RÀO
AF CỔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4502m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,293m3
9Bê tông trụ biển, bệ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1959m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m2
12Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2928m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9425m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1077100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1077100m3/km
20Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1077100m3/km
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1375m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1738m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V30,6088m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2916m2
25Ốp đá Marble vào biển hiệu có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,7192m2
26Sản xuất chữ inox màu trắng bạc, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
28Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
29Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862tấn
30Sản xuất mũi mác gang đúc đầu nhọn dài 240mm, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Sản xuất mũi mác gang đúc đầu tròn dài 170mm, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Bản lề cổng, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Sản xuất hoa văn gang đúc cánh cổng chính, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,1122m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,2916m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,2916m2
AG TƯỜNG RÀO:
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8329m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3948m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,737m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2588tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2532100m2
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1671tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8365tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8466100m2
12Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
13Xây móng gạch đặc không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7974m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1076100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2152100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2152100m3/km
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3533m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1923tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m2
20Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,444m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V440,878m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V2,848m2
23Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,6802m2
24Cắt chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9m
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V319,6m
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V541,5582m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V541,5582m2
28Hàng rào hoa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V12,292m2
29Sản xuất gang mũi giáo đúc sẵn loại dài 300mm, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V380cái
30Sản xuất gang đúc sẵn mũi giáo loại dài 180mm, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V380cái
AH SÂN, BỒN HOA
AI Sân bê tông
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
3Vải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m2
4Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42m3
5Thi công khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V146,9m
AJ BỒN HOA:
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V145m3
AK BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC NGẦM
AL BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4378100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,0864m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,5100m
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m3
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,972m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4756tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6913tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2428100m2
10Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,648m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0289tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0293tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7166100m2
14Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,112m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2312100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0981tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2749tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7733tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8264tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
22Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
24Lắp dựng cốt thép thang bể, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5983100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9394100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9394100m3/km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9394100m3/km
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,9394100m3
30Trát tường trong và ngoài thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,7892m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V206,7892m2
32Quét Sika membrane chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V206,7892m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
35Quét Sika membrane chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
36Băng cản nước PVC rộng 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
38Phễu hút máy bơm Crephin D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van phao tự động - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
44Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
AM BỂ PHỐT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8818m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
7Bê tông giằng bể, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2664m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2234m3
11Xây gạch đặc không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5345m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,568m2
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1925m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,1925m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,783m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
18Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3/km
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5382m3
20Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
AN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
AO TỦ ĐIỆN TỔNG TĐT
1Tủ điện tổng 400x600x250, tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
12Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
AP TỦ CHIẾU SÁNG TĐ-CSNN
1Tủ điện tổng 400x600x250, tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Timer 24HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Contactor 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
6Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
7Lắp đặt cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
8Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
9Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AQ PHẦN CỘT ĐÈN:
1Lắp dựng cột đèn liền cần đơn, cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Lắp đèn cao áp bong led 100wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Dây điện tiết diện 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
5Tấm bắt thiết bị cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Cầu đấu dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 6A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Bu lông, ecu M8Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
9Bu lông, ecu M12 + Đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
12Khung móng M16x240x240x650Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
13Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
15Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
AR PHẦN MƯƠNG CÁP:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
5Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V160m
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
AS NƯỚC NGOÀI NHÀ
AT HẠ TẦNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC class3 - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC class3 - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078m3
5Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,592m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3/km
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,421m3
12Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m3
13Bê tông giằng hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,476m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,068m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,97m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3/km
23Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3/km
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,269m3
25Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,092tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V195cấu kiện
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
34Bê tông giằng hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
38Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,116m2
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m3/km
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
44Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
AU HẠ TẦNG KỸ THUẬT CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
3Lắp đặt van ren trong - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt van ren tay gạt- Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt van phao cơ - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
7Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,057m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
AV CÁC HẠNG MỤC KHÁC
AW LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
AX PHẦN EXIT- SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
3Lắp đặt đèn thoát hiểm chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
4Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
5Lắp đặt hộp nối 10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Lắp đặt automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
8Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V152m
9Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
11Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
AY PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 đầu
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
9Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
10Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
11Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V363m
15Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
16Ống nhựa luồn dây HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
17Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
18Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V363cái
19Lắp đặt cáp thoại loại cáp 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Lắp đặt hộp chia ngả 3 đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
AZ PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15 l/s, H= 35 mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=15 l/s, H= 35 mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt dây cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
6Lắp đặt bể nước Inox 0,2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
7Lắp đặt công tắc áp lực cho 2 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt van chặn ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt van chặn ren, Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt Y lọc mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van báo động mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cặp bích
17Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
18Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
22Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
30Lắp đặt lăng phun chữa cháy Đk 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy Đk 65mm, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bình
34Lắp đặt bình chữa cháy khí xách tay Co2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
35Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
37Lắp giá đỡ ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Sơn ống thép chữa cháy 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
39Đổ Bê tông bệ máy bơm chữa cháy, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
40Đào đất tạo rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
41Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
BA PHẦN CHỮA CHÁY KHÍ FM-200
1Lắp đặt trung tâm báo cháy và điều khiển xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
4Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
5Lắp đặt đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
6Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
7Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
8Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
9Lắp đặt còi đèn báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 cái
10Lắp đặt đèn cảnh báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,045 cái
11Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V47m
15Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
16Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
18Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt bình khí Fm200 nạp 42kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
20Lắp đặt ống mềm xả khí ĐK40mm kèm van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt ống đồng cho kết nối công tắc áp lực/ bình khí, dài 3000mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt van xả khí an toàn 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt van xả khí an toàn 8AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt nút bịt đường kích hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt đầu phun xả khí loại 360 độ ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt bộ kích hoạt xả khí kèm bình khí Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt van kích hoạt đầu bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
29Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
35Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
BB LẮP ĐẶT CAMERA QUAN SÁT
1Camera IP thân ống cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V71 thiết bị
2Lắp đặt công tắc từ mở cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 cái
3Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 12CHMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
4Màn hình quan sát 42 inchMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Lắp đặt cáp UPT cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
6Lắp đặt cáp nguồn camera 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
7Lắp cáp tín hiệu 2PairMô tả kỹ thuật theo chương V450m
8Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây, cáp tín hiệu - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V790m
10Jack mạng, đế treo ti vi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BC CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Đào hào chống mối, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,834m3
2Đắp hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V39,834m3
3Xử lý phòng mối nềnMô tả kỹ thuật theo chương V270,26m2
4Xử lý phòng mối tườngMô tả kỹ thuật theo chương V244,4m2
5Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V24,15m3
6Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V15,684m3
BD PHẦN THIẾT BỊ
BE THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, KHO LƯU TRỮ, PHÒNG MỘT CỬA
BF Phòng Giám đốc, Phó Giám đốc
1Tủ tài liệu Giám đốc, Phó Giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
2Bộ bàn ghế Giám đốc, Phó Giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Bộ bàn, ghế sofa tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
BG Phòng nhân viên
1Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
3Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
BH Phòng hội trường
1Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Ghế đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bục để tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5PhôngMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
6Biển quốc hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Bộ sao vàng búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BI Phòng kho lưu trữ
1Tủ hồ sơ di động Hoà PhátMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
BJ Phòng một cửa + phòng chờ
1Ghế xoay (nhân viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bàn quầy cơ chế 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ghế xoay (dùng cho bàn quầy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Ghế chờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Bảng công khai thủ tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BK THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15 l/s, H= 35 mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=15 l/s, H= 35 mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ trung tâm điều khiển xả khí FM-200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Bình chứa khí FM200, chứa 42kg khí và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
BL THIẾT BỊ CAMERA QUAN SÁT
1Camera IP Full HDMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 12CHMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Màn hình Tivi HD LED 42 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Bàn điều khiển hệ thống báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Gigabit Switch 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Ổ cứng lưu trữMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BM THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy lạnh Inverter 1.5 HP CU/CS-XU12XKH-8 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD(5)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công lắp đặt thiết bị vào công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD(5)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD;(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD;(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;32
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;32
9 Cán bộ phụ trách thi công chống mối 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;21
10 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD(3)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l2
2 Máy xúc (đào) Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn sắt (thép) Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
8 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch (đá) Công suất 1,7 kW2
10 Dàn giáo Hoạt động tốt10
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
15 Tời điện ≥ 3T Tải trọng ≥ 3T1
16 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt1
17 Máy phát điện ≥ 5KW Công suất ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->