Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi ngân sách năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 09:59:00 đến ngày 2022-06-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,340,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường GTNT Lăng Bản - Nặm Tốc, xã Mỹ HƯng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi ngân sách năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 0206.3820.381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nạo vét khơi thông cống cũ (bậc 3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 2 | Phá bỏ mặt đường bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1375 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,537 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,537 | 100m3 |
| 5 | Đào xử lý nền đường đất yếu bằng máy đào 0,8m3, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7192 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7192 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá thải | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 471,59 | m3 |
| 8 | Đắp trả nền đường đất yếu bằng cấp phối đá dăm, máy lu bánh thép 9T (Vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7159 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0652 | 100m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0911 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7944 | 100m3 |
| 12 | Giá đất đắp mua tại bãi (đã tính cả công bốc xúc lên xe) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 524,7269 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 5 tấn phạm vi 1km đầu (L=5km), đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2473 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo (L=5km), đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2473 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,241 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0217 | 100m3 |
| 17 | Công vệ sinh, tạo nhám nối bó nền (Bậc 3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 18 | Xây đá hộc, xây nối bó nền, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 217,22 | m3 |
| 19 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,657 | m3 |
| 20 | Đào móng bó nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1091 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng bó nền, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 237,07 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây thân bó nền, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 199,411 | m3 |
| 23 | Đắp đất bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9932 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,473 | m3 |
| 2 | Đào khuôn trên nền đường cũ bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,676 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0426 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn trên nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0608 | 100m3 |
| 5 | Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0507 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, dày trung bình 7.5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6784 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3344 | 100m3 |
| 8 | Lớp bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.612,01 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,675 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 577,9216 | m3 |
| 11 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 567 | m |
| 12 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114 | m |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0945 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,32 | m3 |
| 5 | Trát cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1359 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1055 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 11 | Ống thép D300mm, dày 5mm (Giá chưa bao gồm thuế VAT) (tính cho 1m dài) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2017 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.640.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi