Gói thầu: Thi công lắp đặt, thiết bị Điện tổ 3 ấp Sóc Lớn và nâng cấp trạm biến áp, đường dây hạ thế tổ 4 ấp Chà Đôn, xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663230-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Thi công lắp đặt, thiết bị Điện tổ 3 ấp Sóc Lớn và nâng cấp trạm biến áp, đường dây hạ thế tổ 4 ấp Chà Đôn, xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220662706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu sử dụng đất tại xã quản lý năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:35:00 đến ngày 2022-06-28 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,998,829,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.498243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99648E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 2.099.181.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.099.181.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng ≥3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà th
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tời quay tay- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản sc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích căng dây (tăng-đơ)- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kè
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà t
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kiềm ép thủy lực ≥ 12 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp địa- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính k
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đo A, V- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
E-CDNT 1.2 Thi công lắp đặt, thiết bị Điện tổ 3 ấp Sóc Lớn và nâng cấp trạm biến áp, đường dây hạ thế tổ 4 ấp Chà Đôn, xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh
Điện tổ 3 ấp Sóc Lớn và nâng cấp trạm biến áp, đường dây hạ thế tổ 4 ấp Chà Đôn, xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu sử dụng đất tại xã quản lý năm 2020-2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An , địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Lộc Khánh. Địa chỉ: Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hân Khang - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Ninh + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. - Đơn vị thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An , địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Lộc Khánh. Địa chỉ: Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, ..., phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Lộc Khánh. Địa chỉ: Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân xã Lộc Khánh. Địa chỉ: Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban nhân dân xã Lộc Khánh. Địa chỉ: Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy Ban nhân dân xã Lộc Khánh. Địa chỉ: Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,644m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,516m3
3Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.500,9Kg
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
6NướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.646,5Lít
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
9Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
10Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11C25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1504Kg
12Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
13Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
14Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
15Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
17Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
19Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6Kg
20Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Mét
21Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
22Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
24Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Mô tả kỹ thuật theo chương V901 mét
26ÉP đầu cốt ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301đầu cốt
27Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4kg
28Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
B PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V28cột
C PHẦN XÀ SỨ
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cây
2Chống L6x63x63x2100Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
4UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
5Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
6Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cây
7Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
9Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
10Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V21sứ
12Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V7sứ
13Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cây
14Chống L6x63x63x2100Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cây
15Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
16UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
17Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
18Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cây
19Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cây
20Bulon ven răng suốt Ø16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
21Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
22Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
23Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
24Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V66sứ
25Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11sứ
26Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
27Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
28Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
29Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
30Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
31UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
34Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
35Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
36Bulon ven răng suốt Ø16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
37Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
38Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
39Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
40Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
43Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
44Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
45Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
46Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
47Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
48UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
49Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
50Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
51Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
52Bulon ven răng suốt Ø16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
53Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
54Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
55Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
56Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
57Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
58Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
59Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
62Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
63Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
64Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
65Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
66Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
67UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
68Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
69Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
70Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
71Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
72Bulon ven răng suốt Ø16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
73Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
74Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
75Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
76Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
77Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
78Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
79Lắp bộ đà đỡ thẳng rẽ nhánh 3 pha 2m(88,23kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
81Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
82Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
83Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
84Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
85Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
86Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
87Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
88Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Bulon mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
90Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
91Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
92Kẹp chằng 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
93Yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
94Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
95Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camMô tả kỹ thuật theo chương V5Ống
96Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
97Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
98Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
99Lắp dây néo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
D PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V156,9Kg
2ACXH 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V2.414Mét
3Bulon ven răng suốt Ø16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
4Bulon ven răng suốt Ø16x850Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
6Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20Sợi
8Bảng tôn Nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Decal số trụ Trung, Hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
10Bảng tên rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Thẻ thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
13Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,789Km
14Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V2,367Km
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,709m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,051m3
3Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250,4Kg
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
6NướcMô tả kỹ thuật theo chương V823,24Lít
7Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
9Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
10Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11C25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4336Kg
12Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
14Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
15Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
17Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
18Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
19Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,4Kg
20Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Mét
21Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
22Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
24Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Mô tả kỹ thuật theo chương V601 mét
26ÉP đầu cốt ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V201đầu cốt
27Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6kg
28Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
F PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
G PHẦN XÀ SỨ
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V32Cây
2Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
4Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cây
5Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cây
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
7Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
8Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
9Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V64sứ
10Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
11Chống L6x63x63x2100Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
12Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
13UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
14Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
15Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cây
16Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
17Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
18Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
19Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V27sứ
21Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V9sứ
22Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V44Cây
23Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cây
24Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
25Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cây
26Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cây
27Bulon ven răng suốt Ø16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cây
28Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V176Cái
29Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V176Cái
30Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
31Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V88sứ
32Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
33Chống L6x63x63x2100Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
34Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
35UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
36Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
38Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
39Bulon ven răng suốt Ø16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
40Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
41Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
42Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V18sứ
44Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
45Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
46Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
47Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V4Chuỗi
48Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
49Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
50Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
51Bulon ven răng suốt Ø16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
52Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
53Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
54Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
55Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
58Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
59Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V8Chuỗi
60Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
61Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
62Bulon ven răng suốt Ø16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
63Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
64Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
65Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
66Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
67Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
68Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
70Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V32Cây
71Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cây
72Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V32Chuỗi
73Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
74Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cây
75Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cây
76Bulon ven răng suốt Ø16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cây
77Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
78Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
79Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
80Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
81Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
82Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
83Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
84Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V16sứ
85Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
86Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
87Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
88Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
89UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
90Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
91Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
92Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
93Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
94Bulon ven răng suốt Ø16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
95Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
96Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
97Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
98Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
99Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
100Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
101Lắp bộ đà đỡ thẳng rẽ nhánh 3 pha 2m(88,23kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
103Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
104Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
105Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
106Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
107Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
108Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
109Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
110Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
112Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
113Sứ treo polymer 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
114Sứ linepost 24 KV - 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
115Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
116UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
117Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
118Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
119Bulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
120Bulon ven răng suốt Ø16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
121Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
122Longden tròn 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
123Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
124Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
125Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
126Khoen neoMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
127Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
129Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
130Lắp đặt sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
H PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9Kg
2ACXH 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V5.537,6Mét
3CX 25Mô tả kỹ thuật theo chương V9Mét
4Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Bảng tôn Nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Ống nối nhôm AC 50 + lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
8Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50Mô tả kỹ thuật theo chương V53Bộ
9Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Mô tả kỹ thuật theo chương V92Sợi
10Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,448Km
11Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V6,473Km
I PHẦN THÁO GỠ
1Tháo hạ dây AC, ACSR ≤70mm2 (thủ công + cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792km dây
J PHẦN THIẾT BỊ
1Chì 15KMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
2Chì 12KMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
3LBFCO 27KV 100A cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ(1p)
K ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
3Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.689,2Kg
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
6NướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.087,2Lít
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
9Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,65m3
L PHẦN TIẾP ĐỊA
1Nối ép nhôm WR379Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2C25Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V16Sợi
5Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
7Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
8Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cây
9Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,6Kg
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Mô tả kỹ thuật theo chương V2401 mét
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V801đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
19Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
20Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
22Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
23Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cây
24ÉP đầu cốt ≤50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V501đầu cốt
M PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m ( K=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V44Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 10m bằng thủ công + cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V44cột
N PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ
1Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
4Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cây
5Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
6Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
8Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
9Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
11Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V8Cuộn
12Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
13Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Nối ép nhôm WR419Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
17Bulon 16x250 (móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
18Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Nối ép nhôm WR419Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
22Hộp phân phối hạ áp 6 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V41Bộ
23Kẹp IPC 95/35Mô tả kỹ thuật theo chương V164Cái
24CV 25Mô tả kỹ thuật theo chương V164Mét
25Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V41Cây
26Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V82Cái
27Lắp hộp phân dây trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
O PHẦN CHẰNG
1Bulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,82kg
3Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Kẹp chằng 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbsMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camMô tả kỹ thuật theo chương V2Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
11Lắp dây néo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
P PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1DuCV 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V209Mét
2ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.640,2Mét
3ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260,7Mét
4Bulon ven răng suốt Ø16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cây
5Bulon ven răng suốt Ø16x850Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cây
6Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V30Cuộn
7Ống nối nhôm AC 95 + lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Ống nối nhôm AC 70 + lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Decal số trụ Trung, Hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
10CV 25Mô tả kỹ thuật theo chương V25Mét
11AV 70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.351Mét
12Nối ép nhôm WR379Mô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V262Cái
14Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
15Nối ép nhôm WR419Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
16Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
17UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
18Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cây
19Kéo rải dây AV ≤70 Bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3245Km
20Kéo rải dây ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236Km
21Kéo rải dây ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608Km
Q PHẦN THÁO GỠ
1Tháo 3 cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công (Rack 3 sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2501 bộ
2Tháo hạ dây A ≤70mm2 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,472km dây
3Tháo hạ dây AC, ACSR ≤70mm2 (thủ công + cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3245km dây
4Tháo điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V65Cái
R TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA 1 máy
1MBA 1x25KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2LA 18KV cách điện compositeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bass L + IMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5MCCB 3 Pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Chì 3KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
7Điện kế 3P-4D-220/380V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8TI 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 30kVA 22-35kV/0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
10Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ(1p)
11Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ(1p)
S PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
3Giá chùm MBA 3x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bulon 6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
5Bulon 8x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
6Bulon 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
7Bulon 16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
8Bulon 16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
9Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
10Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
11Bulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
12Vis 4x30Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Longden tròn 8Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
14Longden tròn 14Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
16CV 50Mô tả kỹ thuật theo chương V72Mét
17Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18CV 25Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
19Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20CX 25Mô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
21C25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344Kg
22Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
25Ốc siết 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
27Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
29Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
30Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Coud PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
35Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37CVV-Sa 4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
38CVV-Sa 6x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
39Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
40Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
41Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
42Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
45Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V61mét
46Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V991mét
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 mét
48Lắp đặt kẹp QuaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
T LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,66Kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4NướcMô tả kỹ thuật theo chương V66,44Lít
5Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
6Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
U BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12Kg
2Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
10Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,35Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,625m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,625m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V51mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Mô tả kỹ thuật theo chương V301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,54kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
V BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP
1CV 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
4Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
8Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
W TRẠM BIẾN ÁP 3x50 KVA (CẢI TẠO)
1MBA 1x50KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2LA 18KV cách điện compositeMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bass L + IMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5MCCB 3 Pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Chì 6KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
7Điện kế 3P-4D-220/380V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8TI 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
10Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ(1p)
11Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ(1p)
X PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
3Giá chùm MBA 3x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bulon 6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
5Bulon 8x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
6Bulon 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
7Bulon 16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
8Bulon 16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
9Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
10Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
11Bulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
12Vis 4x30Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Longden tròn 8Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
14Longden tròn 14Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
16CV 95Mô tả kỹ thuật theo chương V36Mét
17Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18CV 25Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
19Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20CX 25Mô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
21C25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344Kg
22Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
25Ốc siết 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
27Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
28Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30CVV-Sa 4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
31CVV-Sa 6x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
32Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
33Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V0,18bộ
37Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
38Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V61mét
39Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V631mét
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 mét
41Lắp đặt kẹp QuaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
Y TRẠM BIẾN ÁP 3x50 KVA - 3 máy
1MBA 1x50KVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
2LA 18KV cách điện compositeMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Bass L + IMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5MCCB 3 Pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Chì 8KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
7Điện kế 3P-4D-220/380V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8TI 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
10Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ(1p)
11Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ(1p)
Z PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
2Chống dẹt 6x60x920Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
3Giá chùm MBA 3x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bulon 6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
5Bulon 8x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
6Bulon 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
7Bulon 16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
8Bulon 16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
9Bulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
10Bulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
11Bulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
12Vis 4x30Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Longden tròn 8Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
14Longden tròn 14Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
16CV 95Mô tả kỹ thuật theo chương V72Mét
17Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18CV 25Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
19Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20CX 25Mô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
21C25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344Kg
22Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
25Ốc siết 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
27Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
29Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
30Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Coud PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
35Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37CVV-Sa 4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
38CVV-Sa 6x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
39Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
40Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V0,18bộ
44Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
45Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V61mét
46Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V271mét
47Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V721mét
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 mét
49Lắp đặt kẹp QuaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
AA LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,66Kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4NướcMô tả kỹ thuật theo chương V66,44Lít
5Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
6Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
AB BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016Kg
2Nối ép nhôm WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V7Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
10Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Mô tả kỹ thuật theo chương V301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
AC BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP
1CV 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
4Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bulon 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
8Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,05Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
AD PHẦN ĐẤU NỐI
1Phần đấu nối trực tiếp hoặc HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.498243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99648E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 2.099.181.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.099.181.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng ≥3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
3 Bộ tời quay tay- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
4 Kích căng dây (tăng-đơ)- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
5 Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
6 Kiềm ép thủy lực ≥ 12 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
7 Máy đo điện trở tiếp địa- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
8 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
9 Thiết bị đo A, V- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->