Gói thầu: Thi công lắp đặt, thiết bị Điện tổ 3 ấp Sóc Lớn và nâng cấp trạm biến áp, đường dây hạ thế tổ 4 ấp Chà Đôn, xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt, thiết bị Điện tổ 3 ấp Sóc Lớn và nâng cấp trạm biến áp, đường dây hạ thế tổ 4 ấp Chà Đôn, xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu sử dụng đất tại xã quản lý năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:35:00 đến ngày 2022-06-28 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,998,829,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.498243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99648E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 2.099.181.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.099.181.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng ≥3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà th | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ tời quay tay- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản sc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích căng dây (tăng-đơ)- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kè | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kiềm ép thủy lực ≥ 12 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính k | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo A, V- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản s | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt, thiết bị Điện tổ 3 ấp Sóc Lớn và nâng cấp trạm biến áp, đường dây hạ thế tổ 4 ấp Chà Đôn, xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh Điện tổ 3 ấp Sóc Lớn và nâng cấp trạm biến áp, đường dây hạ thế tổ 4 ấp Chà Đôn, xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu sử dụng đất tại xã quản lý năm 2020-2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Tất cả các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, ..., phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân xã Lộc Khánh. Địa chỉ: Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân xã Lộc Khánh. Địa chỉ: Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban nhân dân xã Lộc Khánh. Địa chỉ: Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban nhân dân xã Lộc Khánh. Địa chỉ: Xã Lộc Khánh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500,9 | Kg |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 6 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.646,5 | Lít |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 10 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1504 | Kg |
| 12 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 13 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 14 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 17 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 19 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | Kg |
| 20 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 21 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 22 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 24 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 01 mét |
| 26 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 01đầu cốt |
| 27 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | kg |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| B | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| C | PHẦN XÀ SỨ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 4 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 9 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 10 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sứ |
| 13 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cây |
| 14 | Chống L6x63x63x2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cây |
| 15 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 16 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 17 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 18 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cây |
| 19 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cây |
| 20 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 21 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 22 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 23 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 24 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | sứ |
| 25 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | sứ |
| 26 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 27 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 28 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 29 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 34 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 35 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 36 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 37 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 39 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 40 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 43 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 44 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 45 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 46 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 51 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 52 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 53 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 54 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 55 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 56 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 57 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 58 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 59 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 62 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 63 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 64 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 65 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 66 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 67 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 70 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 71 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 72 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 73 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 74 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 76 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 77 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 78 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 79 | Lắp bộ đà đỡ thẳng rẽ nhánh 3 pha 2m(88,23kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 82 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 83 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 84 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 85 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 86 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 87 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 88 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bulon mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 90 | Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 91 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 92 | Kẹp chằng 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 93 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 94 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 95 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ống |
| 96 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 97 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 99 | Lắp dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| D | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,9 | Kg |
| 2 | ACXH 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.414 | Mét |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Sợi |
| 8 | Bảng tôn Nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Decal số trụ Trung, Hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Bảng tên rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thẻ thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 13 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | Km |
| 14 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | Km |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | m3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,4 | Kg |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,24 | Lít |
| 7 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 10 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4336 | Kg |
| 12 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 14 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 17 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 19 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Kg |
| 20 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 21 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 24 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 01 mét |
| 26 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 01đầu cốt |
| 27 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | kg |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| F | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| G | PHẦN XÀ SỨ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 4 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cây |
| 5 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 7 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 8 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | sứ |
| 10 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 11 | Chống L6x63x63x2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 12 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 13 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 15 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cây |
| 16 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 17 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 18 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 19 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sứ |
| 22 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cây |
| 23 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cây |
| 24 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 25 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cây |
| 26 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cây |
| 27 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cây |
| 28 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| 29 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| 30 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2m bố trí nằm ngang(51,232kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 31 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | sứ |
| 32 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 33 | Chống L6x63x63x2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 34 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 35 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 38 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 39 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 40 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 41 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 42 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | sứ |
| 44 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 45 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 46 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 47 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 48 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 50 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 51 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 52 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 53 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 54 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 55 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 58 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 59 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chuỗi |
| 60 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 61 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 62 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 63 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 64 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 65 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 66 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 67 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 68 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cây |
| 71 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cây |
| 72 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Chuỗi |
| 73 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 74 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cây |
| 75 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cây |
| 76 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cây |
| 77 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 78 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 79 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 80 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 81 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 82 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 83 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 84 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sứ |
| 85 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 86 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 87 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 88 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 89 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 90 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 92 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 93 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 94 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 95 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 96 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 97 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 98 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 99 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 100 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 101 | Lắp bộ đà đỡ thẳng rẽ nhánh 3 pha 2m(88,23kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 104 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 105 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 106 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 107 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 108 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 109 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 110 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 112 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 113 | Sứ treo polymer 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 114 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 115 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 116 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 117 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 118 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 119 | Bulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 120 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 121 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 122 | Longden tròn 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 123 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 124 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 125 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 126 | Khoen neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 127 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 130 | Lắp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| H | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | Kg |
| 2 | ACXH 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.537,6 | Mét |
| 3 | CX 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 4 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bảng tôn Nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Ống nối nhôm AC 50 + lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Bộ |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Sợi |
| 10 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | Km |
| 11 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,473 | Km |
| I | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC, ACSR ≤70mm2 (thủ công + cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | km dây |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chì 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 2 | Chì 12K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 3 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ(1p) |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.689,2 | Kg |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 6 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.087,2 | Lít |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| L | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Sợi |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 7 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | Kg |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 01 mét |
| 16 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 01đầu cốt |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 19 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 22 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 23 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| 24 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 01đầu cốt |
| M | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m ( K=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 10m bằng thủ công + cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cột |
| N | PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 4 | Bulon 16x250 (móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cây |
| 5 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 (móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 9 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 12 | Bulon 16x250 (móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 13 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 17 | Bulon 16x250 (móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 18 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Nối ép nhôm WR419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 22 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 23 | Kẹp IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | Cái |
| 24 | CV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | Mét |
| 25 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cây |
| 26 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 27 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| O | PHẦN CHẰNG | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.2m/1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| P | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | DuCV 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | Mét |
| 2 | ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640,2 | Mét |
| 3 | ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,7 | Mét |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cây |
| 6 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 7 | Ống nối nhôm AC 95 + lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Ống nối nhôm AC 70 + lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Decal số trụ Trung, Hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 10 | CV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 11 | AV 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351 | Mét |
| 12 | Nối ép nhôm WR379 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | Cái |
| 14 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 17 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 18 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cây |
| 19 | Kéo rải dây AV ≤70 Bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3245 | Km |
| 20 | Kéo rải dây ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | Km |
| 21 | Kéo rải dây ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | Km |
| Q | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo 3 cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công (Rack 3 sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 01 bộ |
| 2 | Tháo hạ dây A ≤70mm2 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | km dây |
| 3 | Tháo hạ dây AC, ACSR ≤70mm2 (thủ công + cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3245 | km dây |
| 4 | Tháo điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| R | TRẠM BIẾN ÁP 3x25 KVA 1 máy | |||
| 1 | MBA 1x25KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Chì 3K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 7 | Điện kế 3P-4D-220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | TI 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 30kVA 22-35kV/0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 10 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ(1p) |
| S | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 3 | Giá chùm MBA 3x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bulon 6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 5 | Bulon 8x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 6 | Bulon 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 7 | Bulon 16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 10 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 12 | Vis 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Longden tròn 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 14 | Longden tròn 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 15 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 16 | CV 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Mét |
| 17 | Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | CV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 19 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | CX 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 21 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | Kg |
| 22 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Ốc siết 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 27 | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 30 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Coud PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | CVV-Sa 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 38 | CVV-Sa 6x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 39 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 40 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 42 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1mét |
| 46 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1mét |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 01 mét |
| 48 | Lắp đặt kẹp Quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| T | LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,66 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,44 | Lít |
| 5 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| U | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| V | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| W | TRẠM BIẾN ÁP 3x50 KVA (CẢI TẠO) | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Chì 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 7 | Điện kế 3P-4D-220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | TI 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 10 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ(1p) |
| X | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 3 | Giá chùm MBA 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bulon 6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 5 | Bulon 8x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 6 | Bulon 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 7 | Bulon 16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 10 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 12 | Vis 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Longden tròn 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 14 | Longden tròn 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 15 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 16 | CV 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Mét |
| 17 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | CV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 19 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | CX 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 21 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | Kg |
| 22 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Ốc siết 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 27 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 28 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | CVV-Sa 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 31 | CVV-Sa 6x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 32 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 33 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | bộ |
| 37 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1mét |
| 39 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1mét |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 01 mét |
| 41 | Lắp đặt kẹp Quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP 3x50 KVA - 3 máy | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Chì 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 7 | Điện kế 3P-4D-220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | TI 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 10 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ(1p) |
| Z | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 3 | Giá chùm MBA 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bulon 6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 5 | Bulon 8x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 6 | Bulon 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 7 | Bulon 16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 10 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 12 | Vis 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Longden tròn 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 14 | Longden tròn 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 15 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 16 | CV 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Mét |
| 17 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | CV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 19 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | CX 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 21 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | Kg |
| 22 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Ốc siết 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 27 | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 30 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Coud PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 35 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | CVV-Sa 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 38 | CVV-Sa 6x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 39 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 40 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | bộ |
| 44 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1mét |
| 46 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1mét |
| 47 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1mét |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 01 mét |
| 49 | Lắp đặt kẹp Quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| AA | LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,66 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,44 | Lít |
| 5 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| AB | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| AC | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bulon 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| AD | PHẦN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Phần đấu nối trực tiếp hoặc Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.498243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99648E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 2.099.181.000VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.099.181.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ô tô- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng ≥3 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Bộ tời quay tay- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Kích căng dây (tăng-đơ)- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực ≥ 12 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Thiết bị đo A, V- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi