Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Xuân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:31:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,674,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02332E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.873.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T ÷ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Xuân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Xuân An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ); Bên mời thầu: Ban quản lý án đầu tư xây dựng xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Văn Cầu - Chủ tịch UBND xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 305,944 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ, vệ sinh mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 4 | Gia cố lại tường thu hồi hiện trạng sau khi thao dỡ hệ thống tôn, xà gồ cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,826 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,066 | 100m2 |
| 9 | Tông úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,4 | md |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Tủ điện 500x300x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 3x10+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | hộp |
| B | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 236,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ cũ, vệ sinh mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,92 | m |
| 5 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Gia cố lại tường thu hồi hiện trạng sau khi thao dỡ hệ thống tôn, xà gồ cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,049 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,12 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,362 | 100m2 |
| 11 | Tông úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,8 | md |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 17 | Đóng trần tôn khung thép hộp 40x20x1,1 ( trọn bộ đã bao gồm nhân công, Vật liệu ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190,08 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Tủ điện 500x300x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 3x10+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,068 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,952 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,079 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,772 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,035 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,846 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,061 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,853 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 26 | Tông úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,956 | md |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,611 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,575 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,963 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,587 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,279 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,033 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,521 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm kính mờ 5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,81 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ mở hất kính 5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 40 | Sản xuất vách khung thanh inox kính mờ 5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,591 | m2 |
| 41 | Khóa chốt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 42 | Khóa cửa S2: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,719 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,322 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tủ điện 400x200x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 71 | Rắc co D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | cút góc D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn PPR fi 50-32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Cút nhựa 1 đầu ren | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 250m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 80 | Cút góc + cút nối fi 25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa- Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Rắc co D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Van phao tự ngắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Máy bơm nước + Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 86 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cút góc PVC fi 42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 92 | Tê nhựa PVC fi D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | CÚT NỐI PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | cút góc D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 96 | Ống kiểm tra d90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu D92/42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90/34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Cút góc D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Tê D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Cút nối D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 60/34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Cút góc D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 106 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,932 | 1m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,677 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 114 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 115 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,816 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,03 | m2 |
| 117 | Đánh màu tường bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,846 | m2 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,572 | m3 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100kg |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| D | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Đào thủ công 5%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,328 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,655 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,716 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,165 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,472 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,208 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108,698 | m3 |
| 15 | Đắp mũ tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | md |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 265,176 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 265,176 | m2 |
| E | THAY MÁI NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 219,245 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 4 | Gia cố lại tường thu hồi hiện trạng sau khi thao dỡ hệ thống tôn, xà gồ cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình hộp 50x100x1,5mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,968 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,968 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( 30% diện tích phủ mặt ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,823 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,607 | 100m2 |
| 11 | Công khoan bật thép hàn liên kết, nhồi keo eproxy liên kết | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | T.bộ |
| 12 | Tông úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,8 | md |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,005 | 1m2 |
| 15 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Quả cầu sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | quả |
| 18 | Phụ kiện chân bật + lắp chân bật và hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | T.bộ |
| 19 | Đo điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | điểm |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái, tháo dỡ hệ thu sét mái, ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,84 | m2 |
| 3 | Công tháo dỡ vận chuyển xà gồ mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( cạo đi 15% toàn bộ nhà ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 239,336 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88,359 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.856,94 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.184,635 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | 1m2 |
| 12 | Gia cố lại tường thu hồi hiện trạng sau khi thao dỡ hệ thống tôn, xà gồ cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | TB |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình hộp 50x100x1,5mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,492 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,492 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,518 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,518 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( 30% diện tích phủ mặt ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,365 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,032 | 100m2 |
| 19 | Công khoan bật thép hàn liên kết, nhồi keo eproxy liên kết | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | T.bộ |
| 20 | Tông úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,4 | md |
| 21 | Lắp đặt đèn com pact 75W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 30 | Tủ điện 500x300x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.750 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 420 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/XLPE 3x70+1x35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,884 | 1m2 |
| 47 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Quả cầu sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | quả |
| 50 | Phụ kiện chân bật + lắp chân bật và hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | T.bộ |
| 51 | Đo điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | điểm |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,015 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02332E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.873.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5T ÷ 10T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi