Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663195-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Xuân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220660320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 15:31:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,674,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02332E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.873.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5T ÷ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Xuân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Xuân An
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Xuân An , địa chỉ: UBND xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ); Bên mời thầu: Ban quản lý án đầu tư xây dựng xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Minh Thẩm; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Xuân An , địa chỉ: UBND xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ); Bên mời thầu: Ban quản lý án đầu tư xây dựng xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ); Bên mời thầu: Ban quản lý án đầu tư xây dựng xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Văn Cầu - Chủ tịch UBND xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT305,944m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ, vệ sinh máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5công
3Tháo dỡ hệ thống dây điện cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
4Gia cố lại tường thu hồi hiện trạng sau khi thao dỡ hệ thống tôn, xà gồ cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
5Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,47tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,47tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT96,8261m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,066100m2
9Tông úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,4md
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24bộ
11Lắp đặt đèn sát trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
12Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
15Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
16Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16Cái
17Tủ điện 500x300x150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT500m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 3x10+1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT700m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8hộp
B CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT236,16m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ cũ, vệ sinh máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5công
3Tháo dỡ hệ thống dây điện cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61,92m
5Vệ sinh hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2công
6Gia cố lại tường thu hồi hiện trạng sau khi thao dỡ hệ thống tôn, xà gồ cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
7Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,049tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,049tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69,121m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,362100m2
11Tông úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,8md
12Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,12m2
13Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,8m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,532tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,8m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,8m2
17Đóng trần tôn khung thép hộp 40x20x1,1 ( trọn bộ đã bao gồm nhân công, Vật liệu )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT190,08m2
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
19Lắp đặt đèn sát trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
20Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
23Tủ điện 500x300x150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
24Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
26Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT300m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT160m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110m
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 3x10+1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT400m
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16hộp
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,068m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,952m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,079m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,772m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,543m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,099100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,034tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,035m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,846m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,286m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,049100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,034tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cấu kiện
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,664m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,101100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,034tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,045tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,061m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,29m3
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,464tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,464tấn
22Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,215tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,215tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT59,8531m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,647100m2
26Tông úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,956md
27Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,062tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,32m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6111m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,575m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT79,963m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,587m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,808m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,279m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,96m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,033m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,521m2
38Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm kính mờ 5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,81m2
39Sản xuất cửa sổ mở hất kính 5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,04m2
40Sản xuất vách khung thanh inox kính mờ 5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,591m2
41Khóa chốt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11Cái
42Khóa cửa S2:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85,719m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,322m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
46Lắp đặt đèn sát trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
47Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
49Tủ điện 400x200x150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
61Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
62Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
64Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
65Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
66Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
67Van 1 chiều D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,195100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
71Rắc co D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
72cút góc D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
73Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
74Lắp đặt côn PPR fi 50-32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR fi 32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
78Cút nhựa 1 đầu renChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 250mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100 m
80Cút góc + cút nối fi 25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
81Lắp đặt van khóa- Đường kính ≤25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
82Rắc co D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
83Van phao tự ngắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
84Máy bơm nước + Phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1chiếc
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
86Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
87Cút góc PVC fi 42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
88đai giữ ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
92Tê nhựa PVC fi D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
93Chếch nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
94CÚT NỐI PVC D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
95cút góc D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
96Ống kiểm tra d90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
97Lắp đặt côn thu D92/42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
98Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90/34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
99Cút góc D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
100Tê D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
101Cút nối D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
102Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 60/34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
103Cút góc D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5m3
105Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,103tấn
106Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,103tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,9321m2
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,677m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,538m3
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,673m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,012100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,055tấn
114Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,214m3
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,816m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,03m2
117Đánh màu tường bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,846m2
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,572m3
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,451m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,024100m2
121Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,027100kg
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cấu kiện
D HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Đào thủ công 5%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,328m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,442100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,655m3
4Ván khuôn móng băngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,14100m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,716m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,165m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,54m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,11tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,14100m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,472m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,165100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,165100m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,208m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT108,698m3
15Đắp mũ tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70md
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT265,176m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT265,176m2
E THAY MÁI NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Vệ sinh sê nô mái hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT219,245m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ thép hiện trạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
4Gia cố lại tường thu hồi hiện trạng sau khi thao dỡ hệ thống tôn, xà gồ cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
5Gia công vì kèo thép hình hộp 50x100x1,5mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,913tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,913tấn
7Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,968tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,968tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( 30% diện tích phủ mặt )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,8231m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,607100m2
11Công khoan bật thép hàn liên kết, nhồi keo eproxy liên kếtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6T.bộ
12Tông úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,8md
13Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0051m2
15Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
16Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
17Quả cầu sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2quả
18Phụ kiện chân bật + lắp chân bật và hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2T.bộ
19Đo điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1điểm
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Vệ sinh sê nô mái, tháo dỡ hệ thu sét mái, ống thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT97,84m2
3Công tháo dỡ vận chuyển xà gồ máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,04m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( cạo đi 15% toàn bộ nhà )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT239,336m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT88,359m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.856,94m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.184,635m2
9Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,04m2
10Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT361m2
12Gia cố lại tường thu hồi hiện trạng sau khi thao dỡ hệ thống tôn, xà gồ cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1TB
13Gia công vì kèo thép hình hộp 50x100x1,5mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,492tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,492tấn
15Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,518tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,518tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( 30% diện tích phủ mặt )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,3651m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,032100m2
19Công khoan bật thép hàn liên kết, nhồi keo eproxy liên kếtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12T.bộ
20Tông úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,4md
21Lắp đặt đèn com pact 75WChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48bộ
23Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bộ
24Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
26Công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
27Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
28Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
29Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
30Tủ điện 500x300x150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
31Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
32Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
33Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
34Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.750m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT420m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
41Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/XLPE 3x70+1x35mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.200m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10hộp
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8841m2
47Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
49Quả cầu sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3quả
50Phụ kiện chân bật + lắp chân bật và hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3T.bộ
51Đo điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1điểm
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,015100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02332E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.873.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5T ÷ 10T1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->