Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sân vận động huyện Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG LỘC KHẢI PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sân vận động huyện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:08:00 đến ngày 2022-07-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,818,120,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.345E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Cụ thể:+ Thi công xây dựng công trình dân dụng. Cấp III.+ Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,472 tỷ VND (Thi công xây dựng sân vận động).+ Các hợp đồng còn lại (Công trình dân dụng cấp III khung BTCT) có đầy đủ các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền như sau: + Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; (2) Quyết định phê duyệt dự án /BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (3) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (4) Bản chụp Hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu). Hoặc:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứngyêu cầu E-HSMT): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc. (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện và hoá đơn thanh toán; (3) Văn bản Xác nhận của chủ đầu tư khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại. (4) Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công (có các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường) đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công (có các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường) đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận nhận, quyết định phân công nhân sự;- Bản cam kết nhân sự phụ trách kỹ thuật công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận nhận, quyết định phân công nhân sự.- Bản cam kết nhận sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi, đầm bàn – công suất ≥ 2,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,9m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo thép (01 bộ gồm bộ 42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG LỘC KHẢI PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sân vận động huyện Duyên Hải Công trình Sân vận động huyện Duyên Hải 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải; Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943 833779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Duyên Hải. Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Duyên Hải. Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Duyên Hải. Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 10 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 5 | bụi |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 38,309 | 100m3 |
| B | Hàng rào cổng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,275 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,517 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 140,611 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 12,499 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 12,499 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 28,49 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 12,444 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 30,624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,489 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,703 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,244 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,869 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông 4x8x18 xây cột, trụ, chiều cao | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,704 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 62,374 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 278,32 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 369,842 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1.594,796 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 21,7 | m |
| 23 | Đắp vữa xi măng trang trí cột 150x150xx30mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 647,522 | m2 |
| 25 | : Quét vôi 3 nước trắng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1.594,796 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá chẻ vào chân cột cổng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4,073 | m2 |
| 29 | Cung cấp , lắp dựng khung bông thép hộp trên đầu hàng rào,( cao 0.15m) | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 59,277 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 59,277 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt thép V50x50x5mm ray cổng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 37 | Trục bánh xe+bánh xe thép khắc rãnh D150mm+ổ chứa bạc đạn | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 38 | Thép hộp 20x20x1.5mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 61,243 | kg |
| 39 | Thép góc L 40x40x4mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 334,226 | kg |
| 40 | Tole phẳng dày 1mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 40,271 | kg |
| 41 | Cung cấp chốt gài+ổ khoá | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 42 | Gia công cửa song sắt | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 11,115 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 11,115 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt mô tơ cổng lùa | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 11,115 | m2 |
| 47 | Thi công bảng tên trường chữ Inox | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | m2 |
| 48 | Thi công bảng tên trường chữ Inox | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | m2 |
| C | Đường đan dân sinh | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 15,183 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,291 | 100m3 |
| 3 | Đất dính đắp lề | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,291 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,886 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,095 | 100m3 |
| 6 | Ni long lót đan | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 10,95 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,443 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,814 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 175,2 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| D | Khán đài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4,829 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,219 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 280,665 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 26,532 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 26,532 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 7,712 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 87,197 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,259 | 100m3 |
| 9 | Nilong lót đổ bê tông nền | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 7,961 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 79,592 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 113,56 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 21,649 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 91,075 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 46,949 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,802 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,688 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 9,844 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4,695 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6,967 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4,273 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,536 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 12,489 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6,888 | tấn |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 79,223 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 65,049 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,705 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 34 | Khán đài: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 910,087 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 517,452 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 740,191 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 344,372 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 440,982 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 224,065 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 740,191 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 344,372 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 440,982 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 910,087 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 525,58 | m2 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 230,73 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,427 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 128,131 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,055 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,055 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,446 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 11,324 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,361 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,094 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 104,477 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 104,477 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 56,511 | m2 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4,313 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 21,091 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 181,369 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 181,369 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 141,597 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 39,614 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 39,614 | m2 |
| 67 | Gia công cửa song sắt | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ lavabo | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 70 | Gia công khung Inox 304 ,40x40x2mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 71 | Lắp đặt khung Inox 304 40x40x2mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 74 | Bể tự hoại: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,563 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể tự hoại | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 80 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,903 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 24,478 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4,988 | m2 |
| 84 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | m3 |
| 88 | Xoa mặt bê tông | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 8,352 | m2 |
| 89 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 90 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 91 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 96 | Nilong lót đan | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,501 | m3 |
| 98 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 10,977 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 132,429 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 132,429 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 104 | Gia công cửa nhôm kính | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ lavabo | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp đặt tấm vách compact | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 27,903 | m2 |
| 107 | Gia công khung Inox 304 ,40x40x2mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 108 | Lắp đặt khung Inox 304 40x40x2mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*7,0mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*5,0mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mm thau | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 27mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van dừng inox 21mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25mm | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | chương V, yêu cầu kỹ thuật | 11 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.345E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Cụ thể:+ Thi công xây dựng công trình dân dụng. Cấp III.+ Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,472 tỷ VND (Thi công xây dựng sân vận động).+ Các hợp đồng còn lại (Công trình dân dụng cấp III khung BTCT) có đầy đủ các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền như sau: + Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; (2) Quyết định phê duyệt dự án /BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (3) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (4) Bản chụp Hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu). Hoặc:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứngyêu cầu E-HSMT): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc. (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện và hoá đơn thanh toán; (3) Văn bản Xác nhận của chủ đầu tư khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại. (4) Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.416.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công (có các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường) đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công (có các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường) đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận nhận, quyết định phân công nhân sự;- Bản cam kết nhân sự phụ trách kỹ thuật công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước. | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận nhận, quyết định phân công nhân sự.- Bản cam kết nhận sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi, đầm bàn – công suất ≥ 2,0 KW | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,9m3 | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 4 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm bộ 42 chân, 42 chéo) | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 20 |
| 5 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 8T | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 6 | Máy san ≥ 108CV | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 108 CV | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi