Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sân vận động huyện Duyên Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657876-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG LỘC KHẢI PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sân vận động huyện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20220651417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:08:00 đến ngày 2022-07-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,818,120,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.345E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Cụ thể:+ Thi công xây dựng công trình dân dụng. Cấp III.+ Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,472 tỷ VND (Thi công xây dựng sân vận động).+ Các hợp đồng còn lại (Công trình dân dụng cấp III khung BTCT) có đầy đủ các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền như sau: + Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; (2) Quyết định phê duyệt dự án /BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (3) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (4) Bản chụp Hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu). Hoặc:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứngyêu cầu E-HSMT): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc. (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện và hoá đơn thanh toán; (3) Văn bản Xác nhận của chủ đầu tư khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại. (4) Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.416.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công (có các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường) đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công (có các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường) đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận nhận, quyết định phân công nhân sự;- Bản cam kết nhân sự phụ trách kỹ thuật công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận nhận, quyết định phân công nhân sự.- Bản cam kết nhận sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi, đầm bàn – công suất ≥ 2,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,9m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn giáo thép (01 bộ gồm bộ 42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 20
5-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG LỘC KHẢI PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sân vận động huyện Duyên Hải
Công trình Sân vận động huyện Duyên Hải
170 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG LỘC KHẢI PHÚC , địa chỉ: Đường Kiên Thị Nhẫn, khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải; Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943 833779
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tổng hợp Trà Vinh. Địa chỉ: Số 319, đường Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Thiên Ân. Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, Tp Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duyên Hải. Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Lộc Khải Phúc. Địa chỉ: đường Kiên Thị Nhẫn, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quốc Cường Tiểu Cần. Địa chỉ: khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG LỘC KHẢI PHÚC , địa chỉ: Đường Kiên Thị Nhẫn, khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải; Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943 833779


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải; Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: 02943 833779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Duyên Hải. Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Duyên Hải. Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Duyên Hải. Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câychương V, yêu cầu kỹ thuật10100m2
2Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmchương V, yêu cầu kỹ thuật5bụi
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, yêu cầu kỹ thuật38,309100m3
B Hàng rào cổng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng chương V, yêu cầu kỹ thuật2,275100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85chương V, yêu cầu kỹ thuật1,517100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Ichương V, yêu cầu kỹ thuật140,611100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhchương V, yêu cầu kỹ thuật12,499m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chương V, yêu cầu kỹ thuật12,499m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng chương V, yêu cầu kỹ thuật28,49m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột chương V, yêu cầu kỹ thuật12,444m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao chương V, yêu cầu kỹ thuật30,624m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtchương V, yêu cầu kỹ thuật1,912100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtchương V, yêu cầu kỹ thuật2,489100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngchương V, yêu cầu kỹ thuật3,703100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật1,001tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật0,693tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật1,872tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật1,244tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật2,869tấn
17Xây gạch bê tông 4x8x18 xây cột, trụ, chiều cao chương V, yêu cầu kỹ thuật1,704m3
18Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày chương V, yêu cầu kỹ thuật62,374m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật278,32m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật369,842m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật1.594,796m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật21,7m
23Đắp vữa xi măng trang trí cột 150x150xx30mmchương V, yêu cầu kỹ thuật0,09m2
24Quét vôi 3 nước trắngchương V, yêu cầu kỹ thuật647,522m2
25: Quét vôi 3 nước trắngchương V, yêu cầu kỹ thuật1.594,796m2
26Công tác ốp đá chẻ vào chân cột cổngchương V, yêu cầu kỹ thuật3m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch chương V, yêu cầu kỹ thuật1,4m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánchương V, yêu cầu kỹ thuật4,073m2
29Cung cấp , lắp dựng khung bông thép hộp trên đầu hàng rào,( cao 0.15m)chương V, yêu cầu kỹ thuật59,277m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, yêu cầu kỹ thuật59,277m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chương V, yêu cầu kỹ thuật1,28m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng chương V, yêu cầu kỹ thuật0,96m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máychương V, yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
36Cung cấp lắp đặt thép V50x50x5mm ray cổngchương V, yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
37Trục bánh xe+bánh xe thép khắc rãnh D150mm+ổ chứa bạc đạnchương V, yêu cầu kỹ thuật5Bộ
38Thép hộp 20x20x1.5mmchương V, yêu cầu kỹ thuật61,243kg
39Thép góc L 40x40x4mmchương V, yêu cầu kỹ thuật334,226kg
40Tole phẳng dày 1mmchương V, yêu cầu kỹ thuật40,271kg
41Cung cấp chốt gài+ổ khoáchương V, yêu cầu kỹ thuật3Bộ
42Gia công cửa song sắtchương V, yêu cầu kỹ thuật11,115m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômchương V, yêu cầu kỹ thuật11,115m2
44Lắp đặt dây đơn chương V, yêu cầu kỹ thuật50m
45Lắp đặt mô tơ cổng lùachương V, yêu cầu kỹ thuật1cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, yêu cầu kỹ thuật11,115m2
47Thi công bảng tên trường chữ Inoxchương V, yêu cầu kỹ thuật0,367m2
48Thi công bảng tên trường chữ Inoxchương V, yêu cầu kỹ thuật0,116m2
C Đường đan dân sinh
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câychương V, yêu cầu kỹ thuật15,183100m2
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, yêu cầu kỹ thuật3,291100m3
3Đất dính đắp lềchương V, yêu cầu kỹ thuật3,291100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95chương V, yêu cầu kỹ thuật2,886100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênchương V, yêu cầu kỹ thuật1,095100m3
6Ni long lót đanchương V, yêu cầu kỹ thuật10,95100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật3,443tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngchương V, yêu cầu kỹ thuật1,814100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường chương V, yêu cầu kỹ thuật175,2m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựachương V, yêu cầu kỹ thuật43,8m2
D Khán đài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng chương V, yêu cầu kỹ thuật4,829100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, yêu cầu kỹ thuật3,219100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Ichương V, yêu cầu kỹ thuật280,665100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhchương V, yêu cầu kỹ thuật26,532m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chương V, yêu cầu kỹ thuật26,532m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chương V, yêu cầu kỹ thuật7,712m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng chương V, yêu cầu kỹ thuật87,197m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, yêu cầu kỹ thuật3,259100m3
9Nilong lót đổ bê tông nềnchương V, yêu cầu kỹ thuật7,961100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150chương V, yêu cầu kỹ thuật79,592m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao chương V, yêu cầu kỹ thuật26,04m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật113,56m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao chương V, yêu cầu kỹ thuật21,649m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao chương V, yêu cầu kỹ thuật91,075m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250chương V, yêu cầu kỹ thuật46,949m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtchương V, yêu cầu kỹ thuật1,802100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtchương V, yêu cầu kỹ thuật3,688100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngchương V, yêu cầu kỹ thuật9,844100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máichương V, yêu cầu kỹ thuật4,695100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật1,149tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật6,967tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmchương V, yêu cầu kỹ thuật2,512tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật0,785tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật4,273tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật1,85tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật2,536tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật12,489tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật6,888tấn
30Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày chương V, yêu cầu kỹ thuật79,223m3
31Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao chương V, yêu cầu kỹ thuật65,049m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200chương V, yêu cầu kỹ thuật0,705m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanchương V, yêu cầu kỹ thuật0,103100m2
34Khán đài: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật910,087m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật517,452m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật740,191m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật344,372m2
39Trát trần, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật440,982m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật224,065m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, yêu cầu kỹ thuật740,191m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, yêu cầu kỹ thuật344,372m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, yêu cầu kỹ thuật440,982m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, yêu cầu kỹ thuật910,087m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch chương V, yêu cầu kỹ thuật525,58m2
46Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmchương V, yêu cầu kỹ thuật230,73m2
47Gia công lan canchương V, yêu cầu kỹ thuật2,427tấn
48Lắp dựng lan can sắtchương V, yêu cầu kỹ thuật128,131m2
49Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mmchương V, yêu cầu kỹ thuật2,055tấn
50Lắp dựng xà gồ thépchương V, yêu cầu kỹ thuật2,055tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳchương V, yêu cầu kỹ thuật3,446100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250chương V, yêu cầu kỹ thuật11,324m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngchương V, yêu cầu kỹ thuật1,361100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật1,168tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao chương V, yêu cầu kỹ thuật1,155tấn
56Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao chương V, yêu cầu kỹ thuật3,094m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật104,477m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, yêu cầu kỹ thuật104,477m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật56,511m2
60Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày chương V, yêu cầu kỹ thuật4,313m3
61Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày chương V, yêu cầu kỹ thuật21,091m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật181,369m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, yêu cầu kỹ thuật181,369m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch chương V, yêu cầu kỹ thuật141,597m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch chương V, yêu cầu kỹ thuật39,614m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caochương V, yêu cầu kỹ thuật39,614m2
67Gia công cửa song sắtchương V, yêu cầu kỹ thuật29,25m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômchương V, yêu cầu kỹ thuật29,25m2
69Lát đá mặt bệ lavabochương V, yêu cầu kỹ thuật6,72m2
70Gia công khung Inox 304 ,40x40x2mmchương V, yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
71Lắp đặt khung Inox 304 40x40x2mmchương V, yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
72Đào móng công trình, chiều rộng móng chương V, yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
74Bể tự hoại: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chương V, yêu cầu kỹ thuật0,94m3
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200chương V, yêu cầu kỹ thuật1,563m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể tự hoạichương V, yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpchương V, yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnchương V, yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chương V, yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
80Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày chương V, yêu cầu kỹ thuật0,492m3
81Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày chương V, yêu cầu kỹ thuật2,903m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật24,478m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật4,988m2
84Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2chương V, yêu cầu kỹ thuật0,078m3
85Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6chương V, yêu cầu kỹ thuật0,078m3
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng chương V, yêu cầu kỹ thuật10cái
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng chương V, yêu cầu kỹ thuật0,835m3
88Xoa mặt bê tôngchương V, yêu cầu kỹ thuật8,352m2
89Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2chương V, yêu cầu kỹ thuật0,046100m3
90Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6chương V, yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
91Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6chương V, yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính chương V, yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200chương V, yêu cầu kỹ thuật0,226m3
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpchương V, yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnchương V, yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
96Nilong lót đanchương V, yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
97Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày chương V, yêu cầu kỹ thuật2,501m3
98Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày chương V, yêu cầu kỹ thuật10,977m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75chương V, yêu cầu kỹ thuật132,429m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủchương V, yêu cầu kỹ thuật132,429m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch chương V, yêu cầu kỹ thuật41,6m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch chương V, yêu cầu kỹ thuật20,16m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caochương V, yêu cầu kỹ thuật20,16m2
104Gia công cửa nhôm kínhchương V, yêu cầu kỹ thuật6m2
105Lát đá mặt bệ lavabochương V, yêu cầu kỹ thuật3,06m2
106Cung cấp lắp đặt tấm vách compactchương V, yêu cầu kỹ thuật27,903m2
107Gia công khung Inox 304 ,40x40x2mmchương V, yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
108Lắp đặt khung Inox 304 40x40x2mmchương V, yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
E Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*7,0mmchương V, yêu cầu kỹ thuật0,135100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*5,0mmchương V, yêu cầu kỹ thuật0,452100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,8mmchương V, yêu cầu kỹ thuật0,514100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mmchương V, yêu cầu kỹ thuật1,395100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*1,8mmchương V, yêu cầu kỹ thuật0,401100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mmchương V, yêu cầu kỹ thuật0,05100m
7Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmchương V, yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, yêu cầu kỹ thuật38cái
9Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmchương V, yêu cầu kỹ thuật26cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmchương V, yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmchương V, yêu cầu kỹ thuật42cái
12Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmchương V, yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmchương V, yêu cầu kỹ thuật7cái
14Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmchương V, yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmchương V, yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt Tê lệch giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmchương V, yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmchương V, yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmchương V, yêu cầu kỹ thuật24cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmchương V, yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmchương V, yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmchương V, yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, yêu cầu kỹ thuật12cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmchương V, yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmchương V, yêu cầu kỹ thuật7cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mmchương V, yêu cầu kỹ thuật20cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmchương V, yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmchương V, yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmchương V, yêu cầu kỹ thuật14cái
34Lắp đặt giá treo đồ bằng inoxchương V, yêu cầu kỹ thuật12cái
35Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxchương V, yêu cầu kỹ thuật6cái
36Lắp đặt hộp đựng xà phòngchương V, yêu cầu kỹ thuật12cái
37Lắp đặt hộp đựng giấychương V, yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mm thauchương V, yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 27mmchương V, yêu cầu kỹ thuật3cái
40Lắp đặt van dừng inox 21mmchương V, yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmchương V, yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmchương V, yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp đặt chậu xí bệtchương V, yêu cầu kỹ thuật6bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòichương V, yêu cầu kỹ thuật12bộ
45Lắp đặt gương soi + kệ kínhchương V, yêu cầu kỹ thuật12cái
46Lắp đặt chậu tiểu namchương V, yêu cầu kỹ thuật8bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòichương V, yêu cầu kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25mmchương V, yêu cầu kỹ thuật1cái
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng chương V, yêu cầu kỹ thuật11,5m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngchương V, yêu cầu kỹ thuật11m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.345E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Cụ thể:+ Thi công xây dựng công trình dân dụng. Cấp III.+ Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,472 tỷ VND (Thi công xây dựng sân vận động).+ Các hợp đồng còn lại (Công trình dân dụng cấp III khung BTCT) có đầy đủ các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền như sau: + Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; (2) Quyết định phê duyệt dự án /BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; (3) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình; (4) Bản chụp Hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu). Hoặc:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứngyêu cầu E-HSMT): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc. (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện và hoá đơn thanh toán; (3) Văn bản Xác nhận của chủ đầu tư khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại. (4) Quyết định phê duyệt dự án/ BCKTKT/TK BVTC&DT đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.416.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công (có các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường) đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận, quyết định phân công nhân sự- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.55
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: 2 - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công (có các hạng mục: San lấp mặt bằng; Hàng rào; Sân đường) đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận nhận, quyết định phân công nhân sự;- Bản cam kết nhân sự phụ trách kỹ thuật công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.33
3 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước. 1 - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình, xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận nhận, quyết định phân công nhân sự.- Bản cam kết nhận sự phụ trách thi công cấp thoát nước công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
2 Máy đầm dùi, đầm bàn – công suất ≥ 2,0 KW Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
3 Máy đào ≥ 0,9m3 Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
4 Giàn giáo thép (01 bộ gồm bộ 42 chân, 42 chéo) Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê20
5 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 8T Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
6 Máy san ≥ 108CV Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
7 Máy ủi ≥ 108 CV Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
8 Máy lu bánh thép ≥ 9T Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->