Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường xóm Dóm Bái đi xóm Vôi Hạ, xã Miền Đồi, huyện Lạc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662400-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường xóm Dóm Bái đi xóm Vôi Hạ, xã Miền Đồi, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220654818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư, ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:07:00 đến ngày 2022-07-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,168,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.252775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.850555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.317.961.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.635.923.800 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.317.961.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.635.923.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung >= 18 tấn (lực rung)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Đường xóm Dóm Bái đi xóm Vôi Hạ, xã Miền Đồi, huyện Lạc Sơn
Đường xóm Dóm Bái đi xóm Vôi Hạ, xã Miền Đồi, huyện Lạc Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư, ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chí Tâm; Địa chỉ: Xóm Sơ – xã Vũ Bình – huyện Lạc Sơn – tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang; Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ chi phí duy trì trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.861889.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ICHƯƠNG V5,57100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IICHƯƠNG V4,26100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIICHƯƠNG V23,84100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVCHƯƠNG V4,89100m3
5Đào khuôn đường máy đào CHƯƠNG V16,39100m3
6Đào khuôn đường máy đào CHƯƠNG V3,07100m3
7Đào rãnh dọc bằng máy đào CHƯƠNG V3100m3
8Đào rãnh dọc bằng máy đào CHƯƠNG V0,51100m3
9Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVCHƯƠNG V6,16100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V21,81100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi CHƯƠNG V5,14100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi CHƯƠNG V3,93100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi CHƯƠNG V17,13100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi CHƯƠNG V7,8100m3
15Đào xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào CHƯƠNG V5,68100m3
16Vận chuyển vật liệu phá dỡ đi đổ cự ly 1000m, bằng ôtô tự đổ 7 tấnCHƯƠNG V5,68100m3
17Điều phối đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V24,64100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V14,13100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyCHƯƠNG V107,27100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường CHƯƠNG V1.930,87m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngCHƯƠNG V9,51100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngCHƯƠNG V2.023,8m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngCHƯƠNG V163,8m
7Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngCHƯƠNG V64m
8Cắt khe coCHƯƠNG V202,3810m
9Cắt khe dãnCHƯƠNG V16,3810m
10Cắt khe dọcCHƯƠNG V0,64100m
C THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V23,52m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngCHƯƠNG V1,38100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V50,4m3
4Lót vữa xi măng mác 75CHƯƠNG V873,6m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CHƯƠNG V3.3601 cấu kiện
6Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V5,77100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V3,09100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V2,36100m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày CHƯƠNG V147,48m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V114,02m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100CHƯƠNG V366,08m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V33,11m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300CHƯƠNG V18,97m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300CHƯƠNG V9,28m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V7,84m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính CHƯƠNG V0,48tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmCHƯƠNG V1,09tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính CHƯƠNG V0,6tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnCHƯƠNG V1,56100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenCHƯƠNG V0,79100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyCHƯƠNG V1,64100m2
22Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngCHƯƠNG V5,77m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V121cấu kiện
24Đào móng công trình, chiều rộng móng CHƯƠNG V0,59100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95CHƯƠNG V0,43100m3
26Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85CHƯƠNG V1,35100m3
27Phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIICHƯƠNG V1,35100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V1,42100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V1,08100m3
30Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxCHƯƠNG V8,49m3
31Bê tông lòng cống, chân khay, móng thân cống, móng tường cánh, BTXM đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V31,94m3
32Bê tông tường cánh, thân mố BTXM đá 2x4, mác 200CHƯƠNG V26,31m3
33Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V0,72m3
34Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250CHƯƠNG V2,18m3
35Bê tông bản đá 1x2, mác 300CHƯƠNG V3,36m3
36Bê tông mặt cống đá 1x2, mác 300CHƯƠNG V0,85m3
37Cốt thép mũ mố, đường kính CHƯƠNG V0,06tấn
38Cốt thép bản CHƯƠNG V0,13tấn
39Cốt thép bản, đường kính > 10 mmCHƯƠNG V0,33tấn
40Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V1,81m2
41Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộCHƯƠNG V0,09tấn
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường mố, tường cánh, lòng cống, giằng chốngCHƯƠNG V1,77100m2
43Ván khuôn mũ mố đỉnh tường, thân tường mố, tường cánh, lan canCHƯƠNG V0,12100m2
44Ván khuôn tấm bảnCHƯƠNG V0,11100m2
45Quét nhựa bitum nóng vào tườngCHƯƠNG V19,1m2
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenCHƯƠNG V6cái
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmCHƯƠNG V1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmCHƯƠNG V1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmCHƯƠNG V1cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng CHƯƠNG V20,68m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V11,39m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V10,44m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V1,58100m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V177,24m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CHƯƠNG V4221 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.252775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.850555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.317.961.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.635.923.800 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.317.961.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.635.923.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường32
3 Cán bộ khối lượng 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
2 Máy đầm bàn Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
4 Máy cắt uốn cắt thép Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
5 Máy hàn Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
6 Máy cắt bê tông Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy khoan Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy đào Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Búa thủy lực Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy ủi Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
12 Máy trộn vữa Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
13 Ô tô tự đổ Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
14 Máy nén khí Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
15 Máy lu bánh thép >=8,5 tấn Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
16 Máy cấp phối đá dăm Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
17 Ô tô tưới nước Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
18 Máy lu rung >= 18 tấn (lực rung) Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
19 Cần cẩu Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->