Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662299-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220660975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 17:08:00 đến ngày 2022-07-01 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,748,914,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424674E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trúng cấp/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp/cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp/Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc chuyên ngành phù hợp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25 t
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ép thuỷ lực (KGK- 130C4), lực ép 130 t
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình :Đường Đốc Binh Kiều, hạng mục Nền và mặt đường + Hệ thống thoát nước
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà , địa chỉ: Số 69 Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, Xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho,Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cái Bè, địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Công, Khu phố 3, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thạnh. + Tư vấn thẩm tra Thiết kế - Dự toán: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng Ngọc Hân. + Cơ quan thẩm định Thiết kế - Dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng thị trấn Cái Bè. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ Thuật Xây dựng Thuận Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà , địa chỉ: Số 69 Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, Xã Đạo Thạnh, Thành phố Mỹ Tho,Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cái Bè, địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Công, Khu phố 3, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước đang hoạt động cấp. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông và công trình hạ tầng – kỹ thuật hạng III trở lên (theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như nhân sự chủ chốt, công nhân lành nghề, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự, năng lực tài chính, ... . Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. (Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính và khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu góc (bản mộc đỏ) để đối chiếu kiểm chứng năng lực của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cái Bè, địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Công, Khu phố 3, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Cái Bè, địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Công, Khu phố 3, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà, địa chỉ: số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; điện thoại: 094 1188 588.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban giám sát đầu tư cộng đồng - Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam thị trấn Cái Bè, địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền và mặt đường
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,545100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,497m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,414m3
4Trải vải địa kỹ thuật gia cố thân cốngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,95100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,298100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,422100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,422100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,253100m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,5m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,188100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,636100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,809m3
14Trải tấm nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật367,8m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật367,8m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật367,8m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
18Cung cấp biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Cung cấp biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Cung cấp biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
21Trụ biển báo d90, dày 3,2mm, L=3,5mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2trụ
22Trụ biển báo d90, dày 3,2mm, L=3,0mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9trụ
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,852m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,9m2
B Hệ thống thoát nước
1Đào móngthi công cống D600, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,958100m3
2Đóng cọc tràm gia cố móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật86,67100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,644m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,477100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật83,376m3
6Lắp đặt gối cống, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật642cái
7Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông chèn gối cốngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,962100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,24m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật316đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật271mối nối
12Trát vữa mối nối cống M100 dày trung bình 4,25cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,524m2
13Đắp hoàn trả lưng cống đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,184100m3
14Phá dỡ bê tông mặt đường hiện hữu để thi công cống và mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật394,9m3
15Đào móng thi công hố ga, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,075100m3
16Đóng cọc c tràm gia cố hố ga bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật72,36100m
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,29m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,481100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,43m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính 8mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,833tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,575tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính 14mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,187100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,3m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố gaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,194tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,364tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,476tấn
29Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,338100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,38m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 6mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,239tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 12mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,931tấn
33Gia công cấu kiện thép L50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,455tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,455tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,584m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,848100m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hố gađá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,95m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hố ga trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cấu kiện
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (chờ đấu nối với nhà dân), đường kính ống 220mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,06100m
40Cung cấp co 45 độ, D220Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
41Cung cấ chữ thập D220Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
42Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,622100m3
43Cung cấp nắp hố ga composite tải trọng 40TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
44Lắp đặt nắp hố ga composite tải trọng 40TTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
45Cung cấp lưới chắn rác bằng gang cầu, tải trọng 25 tấnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
46Lắp dựng lưới chắn rác bằng cầu, tải trọng 25 tấn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà và bó vỉa, đường kính cốt thép8mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà và bó vỉa, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,508tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà và bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,286m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố thu nước rộng Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,597m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tônghố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,282m3
52Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đà và bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,416100m2
53Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,785100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng hầm, đường kính cốt thép 6mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng và lưỡi hầm, đường kính cốt thép 8mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,252tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng và lưỡi hầmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,106100m2
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng và lưỡi hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,332m3
58Lắp đặt máng hầm đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cấu kiện
59Lắp dựng lưỡi hầm đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (nâng chiều cao tường hố ga trung bình 5cm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 6mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hố ga trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga, đường kính 6mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép V70x70x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hô thu nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố thu nước rộng Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
77Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,145100m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
79Lắp đặt lưới chắn rác bằng cầu, tải trọng 25 tấn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
80Cung cấp ưới chắn rác bằng gang cầu, tải trọng 25 tấnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối hố thu nước với hố ga hiện hữu, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
82Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,18100m
83Lắp dựng thép tấm khung vây thi côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,485tấn
84Cung cấp cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật960kg
85Cung cấp thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật136,119kg
86Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,18100m
87Tháo dở thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,485tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424674E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 - Trình độ trúng cấp/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).33
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ trung cấp/cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp/Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc chuyên ngành phù hợp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
11 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
12 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
13 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
14 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
15 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25 t Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
17 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
19 Máy ép thuỷ lực (KGK- 130C4), lực ép 130 t Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
20 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
21 Máy mài - công suất: 2,7 kW Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
22 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực4
23 Máy ủi - công suất: 110 cv Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->