Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 17:08:00 đến ngày 2022-07-01 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,748,914,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424674E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trúng cấp/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp/cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp/Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc chuyên ngành phù hợp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ép thuỷ lực (KGK- 130C4), lực ép 130 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình :Đường Đốc Binh Kiều, hạng mục Nền và mặt đường + Hệ thống thoát nước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước đang hoạt động cấp. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông và công trình hạ tầng – kỹ thuật hạng III trở lên (theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như nhân sự chủ chốt, công nhân lành nghề, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự, năng lực tài chính, ... . Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. (Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính và khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu góc (bản mộc đỏ) để đối chiếu kiểm chứng năng lực của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cái Bè, địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Công, Khu phố 3, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Cái Bè, địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Công, Khu phố 3, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà, địa chỉ: số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; điện thoại: 094 1188 588. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban giám sát đầu tư cộng đồng - Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam thị trấn Cái Bè, địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,545 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,497 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,414 | m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật gia cố thân cống | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,95 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,298 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,422 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,422 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,809 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 367,8 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 367,8 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 367,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Trụ biển báo d90, dày 3,2mm, L=3,5m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 22 | Trụ biển báo d90, dày 3,2mm, L=3,0m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | trụ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móngthi công cống D600, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,958 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm gia cố móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 86,67 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,644 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,477 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 83,376 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 642 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông chèn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,962 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,24 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 316 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 271 | mối nối |
| 12 | Trát vữa mối nối cống M100 dày trung bình 4,25cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,524 | m2 |
| 13 | Đắp hoàn trả lưng cống đầm chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,184 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện hữu để thi công cống và mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 394,9 | m3 |
| 15 | Đào móng thi công hố ga, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,075 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc c tràm gia cố hố ga bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72,36 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,833 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,575 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính 14mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,187 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,3 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,338 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,38 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,931 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép L50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,455 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,455 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,584 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hố gađá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hố ga trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo (chờ đấu nối với nhà dân), đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 40 | Cung cấp co 45 độ, D220 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 41 | Cung cấ chữ thập D220 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 42 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,622 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp nắp hố ga composite tải trọng 40T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 44 | Lắp đặt nắp hố ga composite tải trọng 40T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 45 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang cầu, tải trọng 25 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 46 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng cầu, tải trọng 25 tấn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà và bó vỉa, đường kính cốt thép8mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà và bó vỉa, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà và bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,286 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố thu nước rộng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,597 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tônghố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,282 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đà và bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng hầm, đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng và lưỡi hầm, đường kính cốt thép 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng và lưỡi hầm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng và lưỡi hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,332 | m3 |
| 58 | Lắp đặt máng hầm đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng lưỡi hầm đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (nâng chiều cao tường hố ga trung bình 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hố ga, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hố ga trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép V70x70x5 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hô thu nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố thu nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố thu nước rộng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 79 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng cầu, tải trọng 25 tấn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Cung cấp ưới chắn rác bằng gang cầu, tải trọng 25 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối hố thu nước với hố ga hiện hữu, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 82 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | 100m |
| 83 | Lắp dựng thép tấm khung vây thi công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,485 | tấn |
| 84 | Cung cấp cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 960 | kg |
| 85 | Cung cấp thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 136,119 | kg |
| 86 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | 100m |
| 87 | Tháo dở thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,485 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424674E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC – CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ trúng cấp/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ trung cấp/cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa và bản đồ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp/Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc chuyên ngành phù hợp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 t | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25 t | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Máy ép thuỷ lực (KGK- 130C4), lực ép 130 t | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 21 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 22 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 23 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Thiết bị còn hoạt động tốt, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi