Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị trong xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663368-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁP VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị trong xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20180449555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 17:07:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,327,146,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2490719776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.498143955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (có ép cọc BTCT, có hệ thống xử lý nước thải). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 19.829.002.562 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). - Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;- Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.829.002.562 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;5/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có ép cọc BTCT, có hệ thống xử lý nước thải) có giá trị xây lắp ≥ 19.829.002.562 VND.Tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng IV;4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng;4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng.4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần phòng cháy chữa cháy: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.4/ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;5/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.5/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;4/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 7 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8 m3.
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc - lực ép >= 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng lồng - sức nâng >= 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục tháp - sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo khung các loại
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 500
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁP VIỆT
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị trong xây lắp
Xây dựng Trường chuyên biệt Hy Vọng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁP VIỆT , địa chỉ: 459 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6. Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. Bên mời thầu :Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tháp Việt. Địa chỉ: 459 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 98 Trần Quang Khải, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng TST. Địa chỉ: Số 09 Đường số 07, khu dân cư Bàu Cát 2, phường 10, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 60 Đường Trương Định, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Hồ Chí Minh. • Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tháp Việt. Địa chỉ: 459 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. • Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS. Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁP VIỆT , địa chỉ: 459 Sư Vạn Hạnh, phường 12, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6. Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. Bên mời thầu :Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tháp Việt. Địa chỉ: 459 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2021 (Trường hợp nhà thầu được cơ quan Bảo hiểm cho nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6. Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. Bên mời thầu :Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tháp Việt. Địa chỉ: 459 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6. Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phần thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM. Địa chỉ : 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP HCM. Điện thoại : 028.38224009 Fax: 028.38295008.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6. Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG: Hạng mục: Cọc bê tông
1Ép cọc bê tông li tâm dự ứng lực D350Theo chương V yêu cầu về xây lắp66,99100m
2Ép lói cọc bê tông dự ứng lựcTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,028100m
3Nối cọc BTCT dự ứng lựcTheo chương V yêu cầu về xây lắp5431mối nối
4Bê tông đầu cọc đá 1x2, vữa BT mác 300Theo chương V yêu cầu về xây lắp4,51m3
5Thép tấm dày 2 mm bịt chèn đầu cọcTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,071tấn
6Cắt đầu cọc dự ứng lựcTheo chương V yêu cầu về xây lắp181ck
B Hạng mục: Kết cấu, kiến trúc và hoàn thiện nhà chính; XÂY LẮP KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V yêu cầu về xây lắp4,901100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo chương V yêu cầu về xây lắp3,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,878100m3
4Vận chuyển tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo chương V yêu cầu về xây lắp1,878100m3/km
5Vận chuyển tiếp 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo chương V yêu cầu về xây lắp1,878100m3/km
6Đắp cát nâng nền bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,486100m3
7Bê tông lót móng đá 1x2, vữa M150Theo chương V yêu cầu về xây lắp19,113m3
8Bê tông lót dầm giằng, sàn tầng 1 đá 1x2, vữa M150Theo chương V yêu cầu về xây lắp31,888m3
9Bê tông móng đá 1x2, mác 300 (BT thương phẩm)Theo chương V yêu cầu về xây lắp157,79m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V yêu cầu về xây lắp3,664100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,289tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp8,798tấn
13Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa M300, chiều cao Theo chương V yêu cầu về xây lắp4,576m3
14Bê tông cột đá 1x2, vữa M300, chiều cao Theo chương V yêu cầu về xây lắp67,118m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,572100m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mTheo chương V yêu cầu về xây lắp9,618100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,96tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp12,35tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,889tấn
20Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa M300 (BT thương phẩm)Theo chương V yêu cầu về xây lắp27,028m3
21Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa M300 (BT thương phẩm)Theo chương V yêu cầu về xây lắp117,919m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mTheo chương V yêu cầu về xây lắp2,81100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mTheo chương V yêu cầu về xây lắp13,5100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp3,328tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp4,435tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo chương V yêu cầu về xây lắp24,808tấn
27Bê tông sàn mái đá 1x2, vữaM300 (BT thương phẩm)Theo chương V yêu cầu về xây lắp340,563m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao ≤16mTheo chương V yêu cầu về xây lắp19,887100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp16,229tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V yêu cầu về xây lắp11,602tấn
31Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa M300Theo chương V yêu cầu về xây lắp20,526m3
32SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thangTheo chương V yêu cầu về xây lắp1,688100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,101tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V yêu cầu về xây lắp2,304tấn
35Bê tông lanh tô, bổ trụ, ô văng đá 1x2, vữa M250Theo chương V yêu cầu về xây lắp32,287m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ, ô văng ≤16mTheo chương V yêu cầu về xây lắp4,983100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,807tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo chương V yêu cầu về xây lắp3,615tấn
39Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo chương V yêu cầu về xây lắp2,39tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V yêu cầu về xây lắp2,39tấn
41Sản xuất xà gồ thépTheo chương V yêu cầu về xây lắp3,382tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V yêu cầu về xây lắp3,382tấn
43Sản xuất cột bằng thép 100*100Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,529tấn
44Lắp dựng cột thépTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,529tấn
45Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V yêu cầu về xây lắp522,23m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V yêu cầu về xây lắp207,781m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V yêu cầu về xây lắp7,129m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V yêu cầu về xây lắp21,235m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V yêu cầu về xây lắp191,407m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V yêu cầu về xây lắp26,197m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V yêu cầu về xây lắp2,803m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V yêu cầu về xây lắp17,264m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 hTheo chương V yêu cầu về xây lắp10,862m3
54Bê tông lót tam cấp đá 1x2, vữa BT mác 150Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,06m3
55Lợp mái tôn dày 5 demTheo chương V yêu cầu về xây lắp5,261100m2
56Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo chương V yêu cầu về xây lắp316,03m2
57Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm trên có xốp XPSTheo chương V yêu cầu về xây lắp321,9m2
58Dán xốp 3D dày 2mm giả gạch màu trắng sữaTheo chương V yêu cầu về xây lắp563,74m2
59Trần thach cao khung nhôm nổi chống ẩmTheo chương V yêu cầu về xây lắp258,88m2
60Cửa đi, khuôn cửa, khung cánh uPVC, kính cường lực 8mm, thép hộp gia cường + phụ kiệnTheo chương V yêu cầu về xây lắp237,9m2
61Cửa đi chống cháyTheo chương V yêu cầu về xây lắp2,184m2
62Cửa đi, khuôn cửa, khung cánh uPVC, kính cường lực 8mm, thép hộp gia cường, dưới panoTheo chương V yêu cầu về xây lắp55,92m2
63Vách kính, khung cánh uPVC, kính trong 6mm, thép hộp gia cườngTheo chương V yêu cầu về xây lắp146,44m2
64Cửa sổ, khuôn cửa, khung cánh uPVC, kính cường lực 8mm, thép hộp gia cường + phụ kiệnTheo chương V yêu cầu về xây lắp179,31m2
65Cửa sổ lật, khuôn cửa, khung cánh uPVC, kính cường lực 8mm, thép hộp gia cường + phụ kiệnTheo chương V yêu cầu về xây lắp24m2
66CCLĐ ổ khoá tay nắm gạt cửa điTheo chương V yêu cầu về xây lắp105bộ
67CCLD khung bông sắtTheo chương V yêu cầu về xây lắp185,06m2
68Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V yêu cầu về xây lắp185,06m2
69CCLD bục sân khấuTheo chương V yêu cầu về xây lắp27,99m2
70Lắp dựng vách kính trong dày 6mm, khung nhựa lõi thép nhà ăn & bếpTheo chương V yêu cầu về xây lắp22,46m2
71CCLD vách khu vệ sinh tấm Compact HPL dày 18mm, chống ẩm + phụ kiệnTheo chương V yêu cầu về xây lắp174,3m2
72Vách ngăn tiểu namTheo chương V yêu cầu về xây lắp8cái
73CCLD lan can cầu thang sắt nhúng kẽm 20*20*1,2mm, tay vịn d50Theo chương V yêu cầu về xây lắp53,2m
74CCLD lan can tay vịn sắt nhúng kẽm cao 1400, tay vịn 30*60*1,2Theo chương V yêu cầu về xây lắp81,44m2
75CCLD lan can tay vịn sắt, tay vịn 30*60*1,2Theo chương V yêu cầu về xây lắp23,4md
76CCLD thanh nhôm hộp 100*100*1Theo chương V yêu cầu về xây lắp15md
77CCLD thanh nhôm hộp 100*44*1Theo chương V yêu cầu về xây lắp208md
78Tạo nhámTheo chương V yêu cầu về xây lắp12m2
79Xoa mặt ram dốcTheo chương V yêu cầu về xây lắp12m2
80Lát bậc tam cấp bằng đá granitTheo chương V yêu cầu về xây lắp39,7m2
81Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiênTheo chương V yêu cầu về xây lắp195,392m2
82Lát nền, sàn bằng đá granitTheo chương V yêu cầu về xây lắp16,72m2
83Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x600mm chống trượtTheo chương V yêu cầu về xây lắp258,88m2
84Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp457,7m2
85Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x600mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp442,6m2
86Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp893,45m2
87Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn trượt 600x600mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp94,54m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp646,29m2
89Công tác ốp gạch vào tường gạch 200x100mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp8,004m2
90Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x100mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp6,96m2
91Công tác ốp bồn hoa gạch 100x200mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp21m2
92Lát bệ bếp bằng đá graniteTheo chương V yêu cầu về xây lắp7,76m2
93Quét chống thấm nhà vệ sinhTheo chương V yêu cầu về xây lắp197,8m2
94Lớp vữa bù độ cao sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp2.398,982m2
95Láng vữa tạo mặt phẳng dày 2cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấmTheo chương V yêu cầu về xây lắp493,23m2
96Quét chống thấm sê nô máiTheo chương V yêu cầu về xây lắp493,23m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp1.265,901m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp2.467,917m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp842,129m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp1.350,042m2
101Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp1.530,967m2
102Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo chương V yêu cầu về xây lắp1.904,177m2
103Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo chương V yêu cầu về xây lắp1.265,901m2
104Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo chương V yêu cầu về xây lắp4.039,168m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V yêu cầu về xây lắp5.943,344m2
106Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V yêu cầu về xây lắp1.265,901m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V yêu cầu về xây lắp22,855100m2
C Hạng mục: Hệ thống điện trong nhà; VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN:
1Chuông điệnTheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
2Nút nhân chuôngTheo chương V yêu cầu về xây lắp3cái
3Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng T8, tăng phô điện tử 1x36WTheo chương V yêu cầu về xây lắp67bộ
4Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng T8, tăng phô điện tử 2x36WTheo chương V yêu cầu về xây lắp165bộ
5Đèn downlight bóng compact 1x15wTheo chương V yêu cầu về xây lắp73bộ
6Quạt hút lắp tường 250x250, Q=50l/sTheo chương V yêu cầu về xây lắp17cái
7Quạt hút lắp tường 250x250, Q=100l/sTheo chương V yêu cầu về xây lắp8cái
8Quạt hút lắp tường 250x250, Q=280l/sTheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
9Đèn chiếu sáng sự cố gắn nổi 2x5w (EMERGENCY)Theo chương V yêu cầu về xây lắp41bộ
10Đèn chỉ hướng thoát hiểm Exit, 8wTheo chương V yêu cầu về xây lắp10bộ
11Quạt gắn tường 55wTheo chương V yêu cầu về xây lắp65cái
12Quạt trần 75w + bộ chỉnh tốcTheo chương V yêu cầu về xây lắp49cái
13Ổ cắm điện mặt đôi 16A-220V-2P + ETheo chương V yêu cầu về xây lắp120cái
14Công tắc 1 chiều mặt đơn + hộp âm tườngTheo chương V yêu cầu về xây lắp21cái
15Công tắc 1 chiều mặt đôi + hộp âm tườngTheo chương V yêu cầu về xây lắp41cái
16Công tắc 1 chiều mặt ba + hộp âm tườngTheo chương V yêu cầu về xây lắp3cái
17Công tắc 1 chiều mặt bốn + hộp âm tườngTheo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
18Công tắc 2 chiều mặt đơn + hộp âm tườngTheo chương V yêu cầu về xây lắp22cái
19Công tắc 2 cặp cực 20A+ hộp âm tường (điều khiển máy nước nóng)Theo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
D THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN:
1Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V yêu cầu về xây lắp82cái
2Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo chương V yêu cầu về xây lắp37cái
3Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo chương V yêu cầu về xây lắp26cái
4Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
5Lắp đặt MCB 2P-63A-6KATheo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
6Lắp đặt MCB 3P-20A-6KATheo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
7Lắp đặt MCB 3P-32A-6KATheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
8Lắp đặt MCB 3P-40A-6KATheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
9Lắp đặt MCB 1P-25A-10KATheo chương V yêu cầu về xây lắp27cái
10Lắp đặt MCB 1P-32A-10KATheo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
11Lắp đặt MCB 1P-50A-10KATheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
12Lắp đặt MCB 1P-63A-10KATheo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
13Lắp đặt MCB 2P-40A-10KATheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
14Lắp đặt MCB 3P-60A-10KATheo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
15Vỏ tủ điện âm tường 6 MODULE + phụ kiện lắp đặtTheo chương V yêu cầu về xây lắp27hộp
16Vỏ tủ điện âm tường 8 MODULE + phụ kiện lắp đặtTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
17Vỏ tủ điện âm tường 12 MODULE + phụ kiện lắp đặtTheo chương V yêu cầu về xây lắp2bộ
18Vỏ tủ điện âm tường 15 MODULE + phụ kiện lắp đặtTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
19Vỏ tủ điện âm tường 24 MODULE + phụ kiện lắp đặtTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
20Vỏ tủ điện lắp nổi 550Wx600Hx250D + phụ kiện lắp đặtTheo chương V yêu cầu về xây lắp5hộp
E CÁP ĐIỆN:
1Lắp đặt cáp Cu/PVC 1.5mm²-1CTheo chương V yêu cầu về xây lắp5.776m
2Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm²-1CTheo chương V yêu cầu về xây lắp3.381m
3Lắp đặt cáp Cu/PVC 6.0mm²-1CTheo chương V yêu cầu về xây lắp1.638m
4Lắp đặt cáp Cu/PVC 10mm²-1CTheo chương V yêu cầu về xây lắp421m
5Lắp đặt cáp Cu/PVC 16mm²-1CTheo chương V yêu cầu về xây lắp336m
6Lắp đặt cáp Cu/PVC 35mm²-1CTheo chương V yêu cầu về xây lắp60m
7Ống luồn dây điện PVC D20Theo chương V yêu cầu về xây lắp2.800m
8Ống luồn dây điện PVC D25Theo chương V yêu cầu về xây lắp600m
9Trunking thép100Wx100Hx1.0TTheo chương V yêu cầu về xây lắp164m
F HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HPTheo chương V yêu cầu về xây lắp1máy
2Lắp đặt máy lạnh treo tường 2,0HPTheo chương V yêu cầu về xây lắp15máy
3Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp1,6100m
4Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,05100m
5Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp1,65100m
6Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp1,6100m
7Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,05100m
8Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp1,65100m
9Lắp đặt Ống nước ngưng + cách nhiệt DN21Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,25100m
10Lắp đặt Cáp Cu/PVC2,5mm2-1C (cáp điều khiển)Theo chương V yêu cầu về xây lắp495m
G Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong nhà: CẤP NƯỚC:
1Ống PP-R Ø20Theo chương V yêu cầu về xây lắp3,37100m
2Ống PP-R Ø25Theo chương V yêu cầu về xây lắp2,57100m
3Ống PP-R Ø32Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,728100m
4Ống PP-R Ø40Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,853100m
5Ống PP-R Ø50Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,374100m
6Ống PP-R Ø63Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,04100m
7Ống PP-R Ø75Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,44100m
8Ống uPVC Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,1100m
9Cút PP-R Ø20Theo chương V yêu cầu về xây lắp218cái
10Cút PP-R Ø25Theo chương V yêu cầu về xây lắp83cái
11Cút PP-R Ø32Theo chương V yêu cầu về xây lắp21cái
12Cút PP-R Ø40Theo chương V yêu cầu về xây lắp20cái
13Cút PP-R Ø50Theo chương V yêu cầu về xây lắp8cái
14Cút PP-R Ø75Theo chương V yêu cầu về xây lắp6cái
15Cút uPVC Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
16Tê PP-R Ø20Theo chương V yêu cầu về xây lắp34cái
17Tê PP-R Ø25Theo chương V yêu cầu về xây lắp8cái
18Tê PP-R Ø25x20Theo chương V yêu cầu về xây lắp62cái
19Tê PP-R Ø32Theo chương V yêu cầu về xây lắp12cái
20Tê PP-R Ø32x25Theo chương V yêu cầu về xây lắp22cái
21Tê PP-R Ø40Theo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
22Tê PP-R Ø40x32Theo chương V yêu cầu về xây lắp8cái
23Tê PP-R Ø50Theo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
24Tê PP-R Ø50x25Theo chương V yêu cầu về xây lắp7cái
25Tê PP-R Ø63x50Theo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
26Tê PP-R Ø75Theo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
27Tê PP-R Ø75x50Theo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
28Tê uPVC Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
29Côn PP-R Ø25x20Theo chương V yêu cầu về xây lắp51cái
30Côn PP-R Ø32x25Theo chương V yêu cầu về xây lắp22cái
31Côn PP-R Ø40x32Theo chương V yêu cầu về xây lắp9cái
32Côn PP-R Ø50x40Theo chương V yêu cầu về xây lắp12cái
33Côn PP-R Ø63x50Theo chương V yêu cầu về xây lắp3cái
34Côn PP-R Ø75x63Theo chương V yêu cầu về xây lắp3cái
35Van khóa PP-R + Racco sống Ø20Theo chương V yêu cầu về xây lắp18Cái
36Van khóa PP-R + Racco sống Ø25Theo chương V yêu cầu về xây lắp40Cái
37Van khóa PP-R + Racco sống Ø32Theo chương V yêu cầu về xây lắp4Cái
38Van khóa PP-R + Racco sống Ø40Theo chương V yêu cầu về xây lắp4Cái
39Van khóa PP-R + Racco sống Ø50Theo chương V yêu cầu về xây lắp7Cái
40Van khóa PP-R + Racco sống Ø75Theo chương V yêu cầu về xây lắp3Cái
41Van khóa uPVC + Racco sống Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
42Răng ngoài PP-R Ø20Theo chương V yêu cầu về xây lắp36cái
43Răng ngoài PP-R Ø25Theo chương V yêu cầu về xây lắp80cái
44Răng ngoài PP-R Ø32Theo chương V yêu cầu về xây lắp8cái
45Răng ngoài PP-R Ø40Theo chương V yêu cầu về xây lắp8cái
46Răng ngoài PP-R Ø50Theo chương V yêu cầu về xây lắp14cái
47Răng ngoài PP-R Ø75Theo chương V yêu cầu về xây lắp6cái
48Răng ngoài uPVC Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
49Van phao Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
50Van phao điệnTheo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
51Van 1 chiều Ø40Theo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
52Van đáy Ø50Theo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
53Răng trong PP-R bọc đồng Ø20Theo chương V yêu cầu về xây lắp148cái
54Nút bít Ø20Theo chương V yêu cầu về xây lắp148cái
55Chậu xí bệtTheo chương V yêu cầu về xây lắp38Bộ
56Vòi xịt rửaTheo chương V yêu cầu về xây lắp38cái
57LavaboTheo chương V yêu cầu về xây lắp39Bộ
58Bộ xả + Vòi LavaboTheo chương V yêu cầu về xây lắp39Bộ
59Vòi tắm senTheo chương V yêu cầu về xây lắp19Bộ
60Chậu tiểu namTheo chương V yêu cầu về xây lắp11Bộ
61Bộ xả chậu tiểu namTheo chương V yêu cầu về xây lắp11Bộ
62Bồn rửa chénTheo chương V yêu cầu về xây lắp2Bộ
63Bộ xả + Vòi rửa chénTheo chương V yêu cầu về xây lắp2Bộ
64Vòi đồng Ø20Theo chương V yêu cầu về xây lắp33bộ
65Vòi tưới Ø25Theo chương V yêu cầu về xây lắp9Cái
66Áp lực kế Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
67Bể inox 5m3Theo chương V yêu cầu về xây lắp2bể
68Y lọc Ø50Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
69Nối mềm Ø40Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
70Nối mềm Ø50Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
71Van tê Ø20Theo chương V yêu cầu về xây lắp38Cái
72Van góc Ø20Theo chương V yêu cầu về xây lắp39Cái
73Đồng hồ nước Ø50Theo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
74Phễu thu sàn 150x150Theo chương V yêu cầu về xây lắp50cái
75Siphong P Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp50Cái
H CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ :
1Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V yêu cầu về xây lắp0,65100m3
2Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp IITheo chương V yêu cầu về xây lắp60,266100m
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,279m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,371100m3
5Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo chương V yêu cầu về xây lắp2,227100m3/km
6Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo chương V yêu cầu về xây lắp1,855100m3/km
7Bê tông lót móng đá 1x2, vữa M150Theo chương V yêu cầu về xây lắp12,811m3
8Bê tông móng đá 1x2, vữa M250Theo chương V yêu cầu về xây lắp11,592m3
9Bê tông Cổ cột tiết diện Theo chương V yêu cầu về xây lắp2,842m3
10Bê tông cột tiết diện Theo chương V yêu cầu về xây lắp5,649m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250Theo chương V yêu cầu về xây lắp21,158m3
12Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,889m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,441100m2
14SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cộtTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,503100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,987100m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V yêu cầu về xây lắp2,14100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,149100m2
18SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,304tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,231tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,862tấn
21SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,441tấn
22SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp2,319tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,096tấn
24SXLD cốt thép sàn mái đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,433tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V yêu cầu về xây lắp17,92m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V yêu cầu về xây lắp20,42m3
27Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, vữa M75 (trát 1 mặt)Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,924m3
28Xây cột cờ gạch không nung 4x8x18 hTheo chương V yêu cầu về xây lắp1,052m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp626,07m2
30Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp98,742m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp82,497m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp14,9m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,884m
34Lát sàn nhà bảo vệ gạch KT 600x600mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp4,83m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x230mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp163,813m2
36Bả ma tít vào tườngTheo chương V yêu cầu về xây lắp476,337m2
37Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo chương V yêu cầu về xây lắp196,139m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V yêu cầu về xây lắp672,476m2
39Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo chương V yêu cầu về xây lắp31,67m2
40Láng nền sàn tạo dốc, tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp18,977m2
41Lắp dựng cửa nhựa lõi thép,kính trong dày 6mm.Theo chương V yêu cầu về xây lắp7,61m2
42Lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo chương V yêu cầu về xây lắp1m2
43Cửa cổng thépTheo chương V yêu cầu về xây lắp22,5m2
44Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V yêu cầu về xây lắp59m2
45Chông thép mũ hàng ràoTheo chương V yêu cầu về xây lắp107,58md
46CCLD bảng hiệu tên trườngTheo chương V yêu cầu về xây lắp1ck
47CCLD cột cờ cao 8m + phụ kiệnTheo chương V yêu cầu về xây lắp1ck
48Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,698100m2
I Hạng mục: Sân, đường giao thông nội bộ: SÂN NỀN:
1Bê tông lót sân nền đá 4x6, vữa BT mác 100Theo chương V yêu cầu về xây lắp96,266m3
2Bê tông sân nền đá 1x2, vữa M250Theo chương V yêu cầu về xây lắp48,133m3
J Hạng mục: Cây xanh và sân vườn
1Đào đất trồng cây xanhTheo chương V yêu cầu về xây lắp2,34m3
2Đắp đất trồng câyTheo chương V yêu cầu về xây lắp115,5075m3
3Trồng cỏ lá gừngTheo chương V yêu cầu về xây lắp4,6203100m2
4Phân hữu cơ tro trấu trồng câyTheo chương V yêu cầu về xây lắp23,1015m3
5Cây phượng vĩ đường kính >=15cm, h>=4mTheo chương V yêu cầu về xây lắp10cây
6Trồng cây Vàng Anh lá đốmTheo chương V yêu cầu về xây lắp35Giỏ
K Hạng mục: Hệ thống điện ngoài nhà: VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN:
1Bóng đèn cao áp sodium (cosµ 0.85) bao gồm chóa, chấn lưu, tụ bù và kích tụ 250WTheo chương V yêu cầu về xây lắp8bộ
2Trụ đèn cao áp cao 8m, cần đơn cao 2m vươn xa 1.5mTheo chương V yêu cầu về xây lắp4cột
3Trụ đèn cao áp cao 8m, cần đôi cao 2m vươn xa 1.5mTheo chương V yêu cầu về xây lắp2Cột
4Lắp đặt bu long neo D20 L=600Theo chương V yêu cầu về xây lắp24Bộ
5Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
6Lắp đặt MCCB 2P-40A-18KATheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
7Lắp đặt MCCB 3P-20A-18KATheo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
8Lắp đặt MCCB 3P-25A-18KATheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
9Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KATheo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
10Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KATheo chương V yêu cầu về xây lắp3cái
11Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KATheo chương V yêu cầu về xây lắp6cái
12Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KATheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
13Lắp đặt MCCB 3P-225A-25KATheo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
14Lắp đặt MCCB 3P-225A-30KATheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đặt ATS 4P-225ATheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
16Bộ đóng cắt mở đèn định giờ - timer 24h & contactor 2P-20ATheo chương V yêu cầu về xây lắp2bộ
17Bộ đóng cắt mở đèn định giờ - timer 24h & contactor 2P-20ATheo chương V yêu cầu về xây lắp2bộ
18Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 225/5ATheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
19Bộ chống sét loan truyền In=100KA, a=40dBTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
20Đồng hồ đo dòng & công tắc chuyểnTheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
21Tủ bù 60KVAr 4 cấp (4x15KVAr)Theo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
22Bộ điều khiển 4 cấpTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
23Đèn báo pha (3 pha) + cầu chì 5ATheo chương V yêu cầu về xây lắp7bộ
24Cuộn shuntripTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
25Bộ bảo vệ quá dòng, chạm đất, bảo vệ quá áp, thấp ápTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
26Vỏ tủ điện lắp nổi 450Wx600Hx200D + phụ kiện lắp đặtTheo chương V yêu cầu về xây lắp5hộp
27Vỏ tủ điện lắp nổi 1200Wx1500Hx500D + phụ kiện lắp đặtTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
L CÁP ĐIỆN:
1Lắp đặt cáp Cu/PVC 35mm²-1CTheo chương V yêu cầu về xây lắp60m
2Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 10mm²-2CTheo chương V yêu cầu về xây lắp36m
3Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 10mm²-4CTheo chương V yêu cầu về xây lắp38m
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 16mm²-4CTheo chương V yêu cầu về xây lắp97m
5Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 70mm²-1CTheo chương V yêu cầu về xây lắp240m
6Lắp đặt cáp Cu/PVC/FR 16mm² -4CTheo chương V yêu cầu về xây lắp83m
7Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4.0mm²-3CTheo chương V yêu cầu về xây lắp150m
8Ống luồn dây điện HDPE D90Theo chương V yêu cầu về xây lắp20m
9Ống luồn dây điện HDPE D114Theo chương V yêu cầu về xây lắp47m
10Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - L2.4mTheo chương V yêu cầu về xây lắp10cọc
11Ống luồn dây điện PVC D34Theo chương V yêu cầu về xây lắp200m
12Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V yêu cầu về xây lắp4mối
13Cáp đồng trần 12mm²Theo chương V yêu cầu về xây lắp15m
14Cáp đồng trần 70mm²Theo chương V yêu cầu về xây lắp26m
M Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà: CẤP NƯỚC:
1Ống PP-R Ø20Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,642100m
2Ống PP-R Ø40Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,177100m
3Ống PP-R Ø63Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,086100m
N THOÁT NƯỚC:
1Ống nhựa uPVC Ø34Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,39100m
2Ống nhựa uPVC Ø49Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,64100m
3Ống nhựa uPVC Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp2,52100m
4Ống nhựa uPVC Ø76Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,27100m
5Ống nhựa uPVC Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp2,87100m
6Ống nhựa uPVC Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp2,54100m
7Ống nhựa uPVC Ø140Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,21100m
8Ống nhựa uPVC Ø160Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,081100m
9Ống BTCT Ø200, L=4mTheo chương V yêu cầu về xây lắp35,5đoạn ống
10Ống BTCT Ø300, L=4mTheo chương V yêu cầu về xây lắp12,25đoạn ống
11Cút uPVC 135º Ø34Theo chương V yêu cầu về xây lắp78cái
12Cút uPVC 135º Ø49Theo chương V yêu cầu về xây lắp78cái
13Cút uPVC 135º Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp185cái
14Cút uPVC 135º Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp60cái
15Cút uPVC 135º Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp96cái
16Cút uPVC 135º Ø140Theo chương V yêu cầu về xây lắp10cái
17Y uPVC Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp69cái
18Y uPVC Ø60x49Theo chương V yêu cầu về xây lắp19cái
19Y uPVC Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp3cái
20Y uPVC Ø90x60Theo chương V yêu cầu về xây lắp22cái
21Y uPVC Ø90x76Theo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
22Y uPVC Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp62cái
23Y uPVC Ø114x60Theo chương V yêu cầu về xây lắp15cái
24Y uPVC Ø114x90Theo chương V yêu cầu về xây lắp3cái
25Tê kiểm tra uPVC Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp16cái
26Tê kiểm tra uPVC Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp8cái
27Ống súc rửa Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp20Cái
28Ống súc rửa Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp15Cái
29Côn uPVC Ø49x34Theo chương V yêu cầu về xây lắp39cái
30Côn uPVC Ø60x49Theo chương V yêu cầu về xây lắp39cái
31Côn uPVC Ø90x60Theo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
32Côn uPVC Ø114x90Theo chương V yêu cầu về xây lắp15cái
33Cầu chặn rác Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp12cái
34Cầu chặn rác Ø130Theo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
35Đào móng băng, rộng >3m, sâu Theo chương V yêu cầu về xây lắp3,812100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,682100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo chương V yêu cầu về xây lắp2,13100m3
38Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo chương V yêu cầu về xây lắp3,131100m3/km
39Vận chuyển tiếp 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo chương V yêu cầu về xây lắp3,131100m3/km
40Đóng cừ tràm loại D80-100mm, dài 4m, 25 cây/m2 đất cấp IITheo chương V yêu cầu về xây lắp53,564100m
41Bê tông lót móng đá 1x2, vữa M150Theo chương V yêu cầu về xây lắp13,68m3
42Bê tông móng đá 1x2, vữa M300 (BT thương phẩm, phụ gia chống thấm B12)Theo chương V yêu cầu về xây lắp22,418m3
43Bê tông móng đá 1x2, vữa M200Theo chương V yêu cầu về xây lắp14,354m3
44Bê tông tường đá 1x2, vữa M300 (BT thương phẩm, phụ gia chống thấm B12)Theo chương V yêu cầu về xây lắp23,509m3
45Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa M200Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,27m3
46SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,808100m2
47SXLD tháo dỡ ván khuôn vách bể nước ngầmTheo chương V yêu cầu về xây lắp1,777100m2
48SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,018100m2
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm , hầm tự hoại đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,133tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, hầm tự hoại đường kính Theo chương V yêu cầu về xây lắp6,22tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính >18mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp0,748tấn
52Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày Theo chương V yêu cầu về xây lắp20,12m3
53Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,775m3
54Mạch ngừng thi côngTheo chương V yêu cầu về xây lắp30m
55Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V yêu cầu về xây lắp216,704m2
56Quét chống thấmTheo chương V yêu cầu về xây lắp157,301m2
57Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V yêu cầu về xây lắp15cái
58Thang thăm bể nướcTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
59Công tác ốp gạch vào bể 400x400mmTheo chương V yêu cầu về xây lắp91,02m2
O Hạng mục: Hệ thống PCCC, chống sét: BÁO CHÁY:
1Đầu báo nhiệt quang điệnTheo chương V yêu cầu về xây lắp4bộ
2Đầu báo khói quang điệnTheo chương V yêu cầu về xây lắp61bộ
3Nút nhấn khẩnTheo chương V yêu cầu về xây lắp10cái
4Chuông báo cháyTheo chương V yêu cầu về xây lắp11cái
5Điện trở cuối tuyếnTheo chương V yêu cầu về xây lắp11cái
6Trung tâm báo cháy 15 zoneTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
7Bộ lưu điện dự phòng (UPS)Theo chương V yêu cầu về xây lắp2bộ
8Cáp điều khiển 2P*1,5mm2Theo chương V yêu cầu về xây lắp1.100m
9Cáp điều khiển CV/PVC/1C-2,5mm2Theo chương V yêu cầu về xây lắp570m
10Ống PVC D20Theo chương V yêu cầu về xây lắp1.290m
11Vật tư phụ báo cháyTheo chương V yêu cầu về xây lắp1
P CHỮA CHÁY:
1Ống STK Ø34Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,05100m
2Ống STK Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,85100m
3Ống STK Ø76Theo chương V yêu cầu về xây lắp1,63100m
4Ống STK Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,38100m
5Ống STK Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp0,1100m
6Cút STK Ø34Theo chương V yêu cầu về xây lắp6cái
7Cút STK Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp32cái
8Cút STK Ø76Theo chương V yêu cầu về xây lắp18cái
9Cút STK Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp16cái
10Cút STK Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp5cái
11Tê STK Ø76Theo chương V yêu cầu về xây lắp4cái
12Tê STK Ø76x60Theo chương V yêu cầu về xây lắp8cái
13Tê STK Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp9cái
14Tê STK Ø90x76Theo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
15Côn STK Ø90x76Theo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
16Van khóa đồng + Racco sống Ø34Theo chương V yêu cầu về xây lắp3Cái
17Van khóa gang + Racco sống Ø76Theo chương V yêu cầu về xây lắp5Cái
18Van khóa gang + Racco sống Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp7Cái
19Van khóa gang + Racco sống Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp3Cái
20Răng ngoài STK Ø34Theo chương V yêu cầu về xây lắp6cái
21Răng ngoài STK Ø76Theo chương V yêu cầu về xây lắp10cái
22Răng ngoài STK Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp14cái
23Răng ngoài STK Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp6cái
24Van 1 chiều Ø76Theo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
25Van 1 chiều Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
26Van 1 chiều Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
27Van đáy Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
28Họng tiếp nước Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
29Bơm điện 15HPTheo chương V yêu cầu về xây lắp1máy
30Bơm diezel 15HPTheo chương V yêu cầu về xây lắp1máy
31Bảng điều khiểnTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bảng
32Hộp chữa cháy trong nhà (1 lăng phun D13, 1 cuộn vải D50 dài 20m, 1 van khóa D60)Theo chương V yêu cầu về xây lắp8hộp
33Hộp chữa cháy ngoài nhà (1 lăng phun D16, 1 cuộn vải D65 dài 20m, 1 van khóa D76)Theo chương V yêu cầu về xây lắp1Bộ
34Bình xịt CO2 loại 5kgTheo chương V yêu cầu về xây lắp8Bình
35Bình xịt ABC loại 4kgTheo chương V yêu cầu về xây lắp8Bình
36Van xả khí tự động Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
37Van an toàn Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
38Van kiểm tra Ø76Theo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
39Công tắc áp lựcTheo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
40Đồng hồ đo áp Ø60Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
41Y lọc Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
42Nối mềm Ø90Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
43Nối mềm Ø114Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
44Bình áp lực 20 lítTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Bộ
Q HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt Dây đồng trần 70mm2Theo chương V yêu cầu về xây lắp48m
2Lắp đặt Kim thu sét loại phóng tia tiên đao Ciprotec-ESE (Rmax = 65m)Theo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
3Đóng Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo chương V yêu cầu về xây lắp6cọc
4Lắp đặt Giá đỡ kim thu sét ống D42/D34, cao 5m toàn bộ nhúng kẽm nóngTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
5Chốt giữ dây đồng trầnTheo chương V yêu cầu về xây lắp10cái
6Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V yêu cầu về xây lắp5mối
7Dây chằng Inox D6Theo chương V yêu cầu về xây lắp30m
8Lắp đặt Ống PVC D32Theo chương V yêu cầu về xây lắp14m
9Lắp đặt Hộp kiểm traTheo chương V yêu cầu về xây lắp1hộp
10Vật tư phụ các loạiTheo chương V yêu cầu về xây lắp1
R Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ và camera; HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ: Hệ thống Tivi:
1Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tườngTheo chương V yêu cầu về xây lắp7Bộ
2Bộ khuếch đại tín hiệuTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Bộ
3Bộ chia tín hiệu tivi 8 ngõ raTheo chương V yêu cầu về xây lắp1hộp
4Jack F5 (nối cáp RG-6)Theo chương V yêu cầu về xây lắp7Cái
5Jack F7 (nối cáp RG-11)Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
6Lắp đặt Cáp RG6Theo chương V yêu cầu về xây lắp240m
7Lắp đặt Cáp RG11Theo chương V yêu cầu về xây lắp35m
8Lắp đặt Ống PVC D20Theo chương V yêu cầu về xây lắp240m
S Hệ thống điện thoại:
1Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 + hộp âm tườngTheo chương V yêu cầu về xây lắp14Bộ
2MDF có 30 Nos & chống sét lan truyềnTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Bộ
3Hộp nối IDF có 2 phiến đấu dây - 20 pairsTheo chương V yêu cầu về xây lắp1hộp
4Lắp đặt Cáp điện thoại 2Px0,5 mm2 (inside)Theo chương V yêu cầu về xây lắp1.094m
5Lắp đặt Cáp điện thoại 20Px0,5 mm2 (inside)Theo chương V yêu cầu về xây lắp5m
6Lắp đặt Cáp điện thoại 30Px0,5 mm2 (outside)-Tạm tínhTheo chương V yêu cầu về xây lắp35m
7Lắp đặt Ống PVC D20Theo chương V yêu cầu về xây lắp923m
8Lắp đặt Ống HDPE D60 (tạm tính)Theo chương V yêu cầu về xây lắp35m
9Lắp đặt Trunking 100W*50H*1,0TTheo chương V yêu cầu về xây lắp20m
10Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V yêu cầu về xây lắp1hộp
11Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2Theo chương V yêu cầu về xây lắp35m
12Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo chương V yêu cầu về xây lắp5cọc
T Hệ thống mạng Lan:
1Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ45 + hộp âm tườngTheo chương V yêu cầu về xây lắp22Bộ
2ODF single mode (họp phối quang)Theo chương V yêu cầu về xây lắp2hộp
3Switch 24 port - 10/100MbpsTheo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
4Pact panel 24 portTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
5Lắp đặt Tủ cabinet 10UTheo chương V yêu cầu về xây lắp1hộp
6Lắp đặt Cáp quang 8 cord (single mode)Theo chương V yêu cầu về xây lắp35m
7Lắp đặt Cáp mạng utp Catt 6Theo chương V yêu cầu về xây lắp820m
8Cáp patch cord dài 5mTheo chương V yêu cầu về xây lắp24Sợi
9Lắp đặt Ống PVC D20Theo chương V yêu cầu về xây lắp750m
10Lắp đặt Ống HDPE D60Theo chương V yêu cầu về xây lắp35m
11Vật tư phụ các loạiTheo chương V yêu cầu về xây lắp1
U CAMERA; PHẦN THIẾT BỊ
1Camera hồng ngoại IP gắn áp trầnTheo chương V yêu cầu về xây lắp12bộ
2Camera hồng ngoại thân dài cố địnhTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
3Camera hồng ngoại IP thân dài loại xoayTheo chương V yêu cầu về xây lắp2bộ
4Tủ cabinet 6U (rack)Theo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
5Cáp mạng UTP Cat 6Theo chương V yêu cầu về xây lắp560m
6Ống PVC D20Theo chương V yêu cầu về xây lắp400m
7Phụ kiệnTheo chương V yêu cầu về xây lắp1
V Hạng mục: San lắp mặt bằng
1Phát hoang cây cỏ, dọn dẹp mặt bằngTheo chương V yêu cầu về xây lắp15,401100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V yêu cầu về xây lắp15,39100m3
W CHI PHÍ THIẾT BỊ; Thiết bị xây lắp; HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Bình áp lực 20 lítTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
2Bơm điện 15HPTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
3Bơm diezel 15HPTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
4Tủ điều khiển bơmTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
5Trung tâm báo cháy 15 zoneTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
6Kim thu sét loại phóng tia tiên đao Ciprotec-ESE (Rmax = 65m)Theo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
X HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - CAMERA
1Pact panel 24 portTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
2Switch 24 port - 10/100MbpsTheo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
3Camera hồng ngoại IP gắn áp trầnTheo chương V yêu cầu về xây lắp12cái
4Camera hồng ngoại IP thân dài loại xoayTheo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
5Camera hồng ngoại thân dài cố địnhTheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
6Đầu ghi hình IP 16 kênh kèm ổ cứng 2x2 TbTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
7Màn hình quan sát LCD 32''Theo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
8Máy tính lưu trữTheo chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
9Swtich 16 port + PoETheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
10UPS dự phòng 2KVATheo chương V yêu cầu về xây lắp1cái
Y THANG MÁY
1Thang máy tải trọng 630kg, 4 điểm dừngTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
Z MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Máy phát điện 3P-150KVA (bao gồm máy phát điện, cách âm, bồn dầu, và phụ kiện lắp đặt…)Theo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
2ATS 4P-225ATheo chương V yêu cầu về xây lắp1Cái
AA HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bồn xử lý hợp khối FRP:Theo chương V yêu cầu về xây lắp1Bồn
AB Thiết bị, vật tư, linh kiện đi kèm hệ thống xử lý nước thải, bao gồm:
1Bơm nước thải đầu vàoTheo chương V yêu cầu về xây lắp2Bộ
2Máy thổi khí:Theo chương V yêu cầu về xây lắp3Bộ
3Tủ điện điều khiển:Theo chương V yêu cầu về xây lắp1hệ thống
4Linh kiện, phụ kiện thiết bị lắp đặt vận hành hệ thống xử lý nước thảiTheo chương V yêu cầu về xây lắp1hệ thống
AC THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm điện 5,5HPTheo chương V yêu cầu về xây lắp2cái
2Bể inox 5m3Theo chương V yêu cầu về xây lắp2Cái
AD CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí hạng mục chungTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Khoản
AE CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: B = b% x CHI PHÍ XÂY DỰNG = 5% x CHI PHÍ XÂY DỰNGTheo chương V yêu cầu về xây lắp1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2490719776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.498143955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (có ép cọc BTCT, có hệ thống xử lý nước thải). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 19.829.002.562 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). - Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;- Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.829.002.562 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng : 01 người 1 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;5/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có ép cọc BTCT, có hệ thống xử lý nước thải) có giá trị xây lắp ≥ 19.829.002.562 VND.Tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 02 người 2 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng IV;4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 01 người 1 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng;4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 01 người 1 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng.4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần phòng cháy chữa cháy: 01 người 1 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.4/ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;5/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.5/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán: 01 người 1 Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;4/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 7 tấn. Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)4
2 Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8 m3. Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
3 Máy ủi. Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
4 Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
5 Máy ép cọc - lực ép >= 200 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
6 Máy vận thăng lồng - sức nâng >= 2 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
7 Cần trục tháp - sức nâng >= 10 tấn Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
8 Dàn giáo khung các loại Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)500
9 Máy trộn bê tông Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)5
10 Máy đầm dùi Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)3
11 Máy cắt sắt (thép) Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
12 Máy hàn Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)3
13 Máy khoan Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)3
14 Đầm bàn Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
15 Máy thủy bình Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
16 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
17 Máy phát điện Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
18 Máy cắt gạch Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->