Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị trong xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁP VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị trong xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20180449555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 17:07:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,327,146,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2490719776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.498143955E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (có ép cọc BTCT, có hệ thống xử lý nước thải). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 19.829.002.562 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). - Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;- Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.829.002.562 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;5/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có ép cọc BTCT, có hệ thống xử lý nước thải) có giá trị xây lắp ≥ 19.829.002.562 VND.Tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng IV;4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng;4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng.4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần phòng cháy chữa cháy: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.4/ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;5/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.5/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;4/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 7 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc - lực ép >= 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng lồng - sức nâng >= 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục tháp - sức nâng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo khung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÁP VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp thiết bị trong xây lắp Xây dựng Trường chuyên biệt Hy Vọng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2021 (Trường hợp nhà thầu được cơ quan Bảo hiểm cho nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6.
Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh.
Bên mời thầu :Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tháp Việt.
Địa chỉ: 459 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6. Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phần thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM. Địa chỉ : 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP HCM. Điện thoại : 028.38224009 Fax: 028.38295008. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6. Địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG: Hạng mục: Cọc bê tông | |||
| 1 | Ép cọc bê tông li tâm dự ứng lực D350 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 66,99 | 100m |
| 2 | Ép lói cọc bê tông dự ứng lực | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTCT dự ứng lực | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 543 | 1mối nối |
| 4 | Bê tông đầu cọc đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4,51 | m3 |
| 5 | Thép tấm dày 2 mm bịt chèn đầu cọc | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,071 | tấn |
| 6 | Cắt đầu cọc dự ứng lực | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 181 | ck |
| B | Hạng mục: Kết cấu, kiến trúc và hoàn thiện nhà chính; XÂY LẮP KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4,901 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,878 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,878 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển tiếp 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,878 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát nâng nền bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,486 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa M150 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 19,113 | m3 |
| 8 | Bê tông lót dầm giằng, sàn tầng 1 đá 1x2, vữa M150 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 31,888 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, mác 300 (BT thương phẩm) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 157,79 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3,664 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,289 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8,798 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa M300, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4,576 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, vữa M300, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 67,118 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,572 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 9,618 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,96 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 12,35 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,889 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa M300 (BT thương phẩm) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 27,028 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa M300 (BT thương phẩm) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 117,919 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,81 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 13,5 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3,328 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4,435 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 24,808 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữaM300 (BT thương phẩm) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 340,563 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 19,887 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 16,229 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 11,602 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa M300 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 20,526 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,688 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,101 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,304 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, bổ trụ, ô văng đá 1x2, vữa M250 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 32,287 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ, ô văng ≤16m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4,983 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,807 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3,615 | tấn |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,39 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,39 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3,382 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3,382 | tấn |
| 43 | Sản xuất cột bằng thép 100*100 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,529 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,529 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 522,23 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 207,781 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 7,129 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 21,235 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 191,407 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 26,197 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,803 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 17,264 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 10,862 | m3 |
| 54 | Bê tông lót tam cấp đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,06 | m3 |
| 55 | Lợp mái tôn dày 5 dem | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 5,261 | 100m2 |
| 56 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 316,03 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm trên có xốp XPS | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 321,9 | m2 |
| 58 | Dán xốp 3D dày 2mm giả gạch màu trắng sữa | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 563,74 | m2 |
| 59 | Trần thach cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 258,88 | m2 |
| 60 | Cửa đi, khuôn cửa, khung cánh uPVC, kính cường lực 8mm, thép hộp gia cường + phụ kiện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 237,9 | m2 |
| 61 | Cửa đi chống cháy | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,184 | m2 |
| 62 | Cửa đi, khuôn cửa, khung cánh uPVC, kính cường lực 8mm, thép hộp gia cường, dưới pano | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 55,92 | m2 |
| 63 | Vách kính, khung cánh uPVC, kính trong 6mm, thép hộp gia cường | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 146,44 | m2 |
| 64 | Cửa sổ, khuôn cửa, khung cánh uPVC, kính cường lực 8mm, thép hộp gia cường + phụ kiện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 179,31 | m2 |
| 65 | Cửa sổ lật, khuôn cửa, khung cánh uPVC, kính cường lực 8mm, thép hộp gia cường + phụ kiện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 66 | CCLĐ ổ khoá tay nắm gạt cửa đi | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 105 | bộ |
| 67 | CCLD khung bông sắt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 185,06 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 185,06 | m2 |
| 69 | CCLD bục sân khấu | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 27,99 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính trong dày 6mm, khung nhựa lõi thép nhà ăn & bếp | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 22,46 | m2 |
| 71 | CCLD vách khu vệ sinh tấm Compact HPL dày 18mm, chống ẩm + phụ kiện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 174,3 | m2 |
| 72 | Vách ngăn tiểu nam | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 73 | CCLD lan can cầu thang sắt nhúng kẽm 20*20*1,2mm, tay vịn d50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 53,2 | m |
| 74 | CCLD lan can tay vịn sắt nhúng kẽm cao 1400, tay vịn 30*60*1,2 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 81,44 | m2 |
| 75 | CCLD lan can tay vịn sắt, tay vịn 30*60*1,2 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 23,4 | md |
| 76 | CCLD thanh nhôm hộp 100*100*1 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 15 | md |
| 77 | CCLD thanh nhôm hộp 100*44*1 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 208 | md |
| 78 | Tạo nhám | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 79 | Xoa mặt ram dốc | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 80 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 39,7 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 195,392 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng đá granit | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 16,72 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x600mm chống trượt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 258,88 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 457,7 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x600mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 442,6 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 893,45 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn trượt 600x600mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 94,54 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 646,29 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 200x100mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8,004 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x100mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 6,96 | m2 |
| 91 | Công tác ốp bồn hoa gạch 100x200mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 92 | Lát bệ bếp bằng đá granite | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 7,76 | m2 |
| 93 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 197,8 | m2 |
| 94 | Lớp vữa bù độ cao sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2.398,982 | m2 |
| 95 | Láng vữa tạo mặt phẳng dày 2cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 493,23 | m2 |
| 96 | Quét chống thấm sê nô mái | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 493,23 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1.265,901 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2.467,917 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 842,129 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1.350,042 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1.530,967 | m2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1.904,177 | m2 |
| 103 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1.265,901 | m2 |
| 104 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4.039,168 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 5.943,344 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1.265,901 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 22,855 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Hệ thống điện trong nhà; VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN: | |||
| 1 | Chuông điện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Nút nhân chuông | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng T8, tăng phô điện tử 1x36W | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 67 | bộ |
| 4 | Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng T8, tăng phô điện tử 2x36W | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 165 | bộ |
| 5 | Đèn downlight bóng compact 1x15w | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 73 | bộ |
| 6 | Quạt hút lắp tường 250x250, Q=50l/s | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 7 | Quạt hút lắp tường 250x250, Q=100l/s | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Quạt hút lắp tường 250x250, Q=280l/s | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn nổi 2x5w (EMERGENCY) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 41 | bộ |
| 10 | Đèn chỉ hướng thoát hiểm Exit, 8w | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 11 | Quạt gắn tường 55w | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 65 | cái |
| 12 | Quạt trần 75w + bộ chỉnh tốc | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 49 | cái |
| 13 | Ổ cắm điện mặt đôi 16A-220V-2P + E | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 14 | Công tắc 1 chiều mặt đơn + hộp âm tường | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 15 | Công tắc 1 chiều mặt đôi + hộp âm tường | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 16 | Công tắc 1 chiều mặt ba + hộp âm tường | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | Công tắc 1 chiều mặt bốn + hộp âm tường | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Công tắc 2 chiều mặt đơn + hộp âm tường | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 19 | Công tắc 2 cặp cực 20A+ hộp âm tường (điều khiển máy nước nóng) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 82 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 37 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-63A-6KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-25A-10KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-50A-10KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-63A-10KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P-60A-10KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Vỏ tủ điện âm tường 6 MODULE + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 27 | hộp |
| 16 | Vỏ tủ điện âm tường 8 MODULE + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Vỏ tủ điện âm tường 12 MODULE + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 18 | Vỏ tủ điện âm tường 15 MODULE + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Vỏ tủ điện âm tường 24 MODULE + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Vỏ tủ điện lắp nổi 550Wx600Hx250D + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| E | CÁP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1.5mm²-1C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 5.776 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2.5mm²-1C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3.381 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 6.0mm²-1C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1.638 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 10mm²-1C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 421 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 16mm²-1C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 336 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 35mm²-1C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 7 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2.800 | m |
| 8 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 9 | Trunking thép100Wx100Hx1.0T | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 164 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HP | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2,0HP | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 15 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12,7mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nước ngưng + cách nhiệt DN21 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC2,5mm2-1C (cáp điều khiển) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 495 | m |
| G | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong nhà: CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Ống PP-R Ø20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3,37 | 100m |
| 2 | Ống PP-R Ø25 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,57 | 100m |
| 3 | Ống PP-R Ø32 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,728 | 100m |
| 4 | Ống PP-R Ø40 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,853 | 100m |
| 5 | Ống PP-R Ø50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,374 | 100m |
| 6 | Ống PP-R Ø63 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 7 | Ống PP-R Ø75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m |
| 8 | Ống uPVC Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 9 | Cút PP-R Ø20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 218 | cái |
| 10 | Cút PP-R Ø25 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 83 | cái |
| 11 | Cút PP-R Ø32 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 12 | Cút PP-R Ø40 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 13 | Cút PP-R Ø50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 14 | Cút PP-R Ø75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Cút uPVC Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Tê PP-R Ø20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 17 | Tê PP-R Ø25 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 18 | Tê PP-R Ø25x20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 19 | Tê PP-R Ø32 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 20 | Tê PP-R Ø32x25 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 21 | Tê PP-R Ø40 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 22 | Tê PP-R Ø40x32 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 23 | Tê PP-R Ø50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Tê PP-R Ø50x25 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 25 | Tê PP-R Ø63x50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Tê PP-R Ø75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Tê PP-R Ø75x50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Tê uPVC Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Côn PP-R Ø25x20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 30 | Côn PP-R Ø32x25 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 31 | Côn PP-R Ø40x32 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 32 | Côn PP-R Ø50x40 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Côn PP-R Ø63x50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Côn PP-R Ø75x63 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Van khóa PP-R + Racco sống Ø20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 18 | Cái |
| 36 | Van khóa PP-R + Racco sống Ø25 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 40 | Cái |
| 37 | Van khóa PP-R + Racco sống Ø32 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 38 | Van khóa PP-R + Racco sống Ø40 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 39 | Van khóa PP-R + Racco sống Ø50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 7 | Cái |
| 40 | Van khóa PP-R + Racco sống Ø75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 41 | Van khóa uPVC + Racco sống Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 42 | Răng ngoài PP-R Ø20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 43 | Răng ngoài PP-R Ø25 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 44 | Răng ngoài PP-R Ø32 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 45 | Răng ngoài PP-R Ø40 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 46 | Răng ngoài PP-R Ø50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 47 | Răng ngoài PP-R Ø75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Răng ngoài uPVC Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Van phao Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Van phao điện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Van 1 chiều Ø40 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Van đáy Ø50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Răng trong PP-R bọc đồng Ø20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 148 | cái |
| 54 | Nút bít Ø20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 148 | cái |
| 55 | Chậu xí bệt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 38 | Bộ |
| 56 | Vòi xịt rửa | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 57 | Lavabo | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 39 | Bộ |
| 58 | Bộ xả + Vòi Lavabo | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 39 | Bộ |
| 59 | Vòi tắm sen | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 19 | Bộ |
| 60 | Chậu tiểu nam | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 11 | Bộ |
| 61 | Bộ xả chậu tiểu nam | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 11 | Bộ |
| 62 | Bồn rửa chén | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 63 | Bộ xả + Vòi rửa chén | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 64 | Vòi đồng Ø20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 65 | Vòi tưới Ø25 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 66 | Áp lực kế Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 67 | Bể inox 5m3 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 68 | Y lọc Ø50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 69 | Nối mềm Ø40 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 70 | Nối mềm Ø50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 71 | Van tê Ø20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 38 | Cái |
| 72 | Van góc Ø20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 39 | Cái |
| 73 | Đồng hồ nước Ø50 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 74 | Phễu thu sàn 150x150 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 75 | Siphong P Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 50 | Cái |
| H | CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ, CỘT CỜ : | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 60,266 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,279 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,371 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,227 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,855 | 100m3/km |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa M150 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 12,811 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa M250 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 11,592 | m3 |
| 9 | Bê tông Cổ cột tiết diện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,842 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 5,649 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 21,158 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,889 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,441 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,503 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,987 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,14 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,149 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,304 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,231 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,862 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,441 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,319 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,096 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,433 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 17,92 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 20,42 | m3 |
| 27 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, vữa M75 (trát 1 mặt) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,924 | m3 |
| 28 | Xây cột cờ gạch không nung 4x8x18 h | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,052 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 626,07 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 98,742 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 82,497 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 14,9 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,884 | m |
| 34 | Lát sàn nhà bảo vệ gạch KT 600x600mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4,83 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x230mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 163,813 | m2 |
| 36 | Bả ma tít vào tường | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 476,337 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 196,139 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 672,476 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 31,67 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn tạo dốc, tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 18,977 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép,kính trong dày 6mm. | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 7,61 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 43 | Cửa cổng thép | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 59 | m2 |
| 45 | Chông thép mũ hàng rào | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 107,58 | md |
| 46 | CCLD bảng hiệu tên trường | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | ck |
| 47 | CCLD cột cờ cao 8m + phụ kiện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | ck |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,698 | 100m2 |
| I | Hạng mục: Sân, đường giao thông nội bộ: SÂN NỀN: | |||
| 1 | Bê tông lót sân nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 96,266 | m3 |
| 2 | Bê tông sân nền đá 1x2, vữa M250 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 48,133 | m3 |
| J | Hạng mục: Cây xanh và sân vườn | |||
| 1 | Đào đất trồng cây xanh | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất trồng cây | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 115,5075 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4,6203 | 100m2 |
| 4 | Phân hữu cơ tro trấu trồng cây | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 23,1015 | m3 |
| 5 | Cây phượng vĩ đường kính >=15cm, h>=4m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 10 | cây |
| 6 | Trồng cây Vàng Anh lá đốm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 35 | Giỏ |
| K | Hạng mục: Hệ thống điện ngoài nhà: VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN: | |||
| 1 | Bóng đèn cao áp sodium (cosµ 0.85) bao gồm chóa, chấn lưu, tụ bù và kích tụ 250W | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 2 | Trụ đèn cao áp cao 8m, cần đơn cao 2m vươn xa 1.5m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 3 | Trụ đèn cao áp cao 8m, cần đôi cao 2m vươn xa 1.5m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cột |
| 4 | Lắp đặt bu long neo D20 L=600 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 24 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-18KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-18KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-18KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-225A-25KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-225A-30KA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ATS 4P-225A | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Bộ đóng cắt mở đèn định giờ - timer 24h & contactor 2P-20A | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Bộ đóng cắt mở đèn định giờ - timer 24h & contactor 2P-20A | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 18 | Biến dòng đo lường 3MCT-15VA 225/5A | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Bộ chống sét loan truyền In=100KA, a=40dB | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Đồng hồ đo dòng & công tắc chuyển | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Tủ bù 60KVAr 4 cấp (4x15KVAr) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Bộ điều khiển 4 cấp | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Đèn báo pha (3 pha) + cầu chì 5A | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 24 | Cuộn shuntrip | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Bộ bảo vệ quá dòng, chạm đất, bảo vệ quá áp, thấp áp | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Vỏ tủ điện lắp nổi 450Wx600Hx200D + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 27 | Vỏ tủ điện lắp nổi 1200Wx1500Hx500D + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| L | CÁP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 35mm²-1C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 10mm²-2C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 10mm²-4C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 16mm²-4C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 97 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 70mm²-1C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/FR 16mm² -4C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 83 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4.0mm²-3C | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 8 | Ống luồn dây điện HDPE D90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 9 | Ống luồn dây điện HDPE D114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 47 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - L2.4m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 11 | Ống luồn dây điện PVC D34 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | mối |
| 13 | Cáp đồng trần 12mm² | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 14 | Cáp đồng trần 70mm² | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| M | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà: CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Ống PP-R Ø20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,642 | 100m |
| 2 | Ống PP-R Ø40 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,177 | 100m |
| 3 | Ống PP-R Ø63 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,086 | 100m |
| N | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC Ø34 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC Ø49 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,52 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC Ø76 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,87 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,54 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC Ø140 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC Ø160 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,081 | 100m |
| 9 | Ống BTCT Ø200, L=4m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 35,5 | đoạn ống |
| 10 | Ống BTCT Ø300, L=4m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 12,25 | đoạn ống |
| 11 | Cút uPVC 135º Ø34 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 78 | cái |
| 12 | Cút uPVC 135º Ø49 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 78 | cái |
| 13 | Cút uPVC 135º Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 185 | cái |
| 14 | Cút uPVC 135º Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 15 | Cút uPVC 135º Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 16 | Cút uPVC 135º Ø140 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 17 | Y uPVC Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 69 | cái |
| 18 | Y uPVC Ø60x49 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 19 | Y uPVC Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Y uPVC Ø90x60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 21 | Y uPVC Ø90x76 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Y uPVC Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 23 | Y uPVC Ø114x60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 24 | Y uPVC Ø114x90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Tê kiểm tra uPVC Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 26 | Tê kiểm tra uPVC Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 27 | Ống súc rửa Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 28 | Ống súc rửa Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 15 | Cái |
| 29 | Côn uPVC Ø49x34 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 30 | Côn uPVC Ø60x49 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 31 | Côn uPVC Ø90x60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Côn uPVC Ø114x90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 33 | Cầu chặn rác Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 34 | Cầu chặn rác Ø130 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3,812 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,682 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2,13 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3,131 | 100m3/km |
| 39 | Vận chuyển tiếp 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3,131 | 100m3/km |
| 40 | Đóng cừ tràm loại D80-100mm, dài 4m, 25 cây/m2 đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 53,564 | 100m |
| 41 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa M150 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 13,68 | m3 |
| 42 | Bê tông móng đá 1x2, vữa M300 (BT thương phẩm, phụ gia chống thấm B12) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 22,418 | m3 |
| 43 | Bê tông móng đá 1x2, vữa M200 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 14,354 | m3 |
| 44 | Bê tông tường đá 1x2, vữa M300 (BT thương phẩm, phụ gia chống thấm B12) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 23,509 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa M200 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,808 | 100m2 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn vách bể nước ngầm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,777 | 100m2 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm , hầm tự hoại đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,133 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, hầm tự hoại đường kính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 6,22 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính >18mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,748 | tấn |
| 52 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 20,12 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,775 | m3 |
| 54 | Mạch ngừng thi công | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 55 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 216,704 | m2 |
| 56 | Quét chống thấm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 157,301 | m2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 58 | Thang thăm bể nước | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 59 | Công tác ốp gạch vào bể 400x400mm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 91,02 | m2 |
| O | Hạng mục: Hệ thống PCCC, chống sét: BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt quang điện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói quang điện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 61 | bộ |
| 3 | Nút nhấn khẩn | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 5 | Điện trở cuối tuyến | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 6 | Trung tâm báo cháy 15 zone | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Bộ lưu điện dự phòng (UPS) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Cáp điều khiển 2P*1,5mm2 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1.100 | m |
| 9 | Cáp điều khiển CV/PVC/1C-2,5mm2 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 570 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1.290 | m |
| 11 | Vật tư phụ báo cháy | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| P | CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Ống STK Ø34 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống STK Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 3 | Ống STK Ø76 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1,63 | 100m |
| 4 | Ống STK Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| 5 | Ống STK Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 6 | Cút STK Ø34 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Cút STK Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 8 | Cút STK Ø76 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 9 | Cút STK Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 10 | Cút STK Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Tê STK Ø76 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Tê STK Ø76x60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 13 | Tê STK Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 14 | Tê STK Ø90x76 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Côn STK Ø90x76 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Van khóa đồng + Racco sống Ø34 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 17 | Van khóa gang + Racco sống Ø76 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 18 | Van khóa gang + Racco sống Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 7 | Cái |
| 19 | Van khóa gang + Racco sống Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 20 | Răng ngoài STK Ø34 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Răng ngoài STK Ø76 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 22 | Răng ngoài STK Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 23 | Răng ngoài STK Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 24 | Van 1 chiều Ø76 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 25 | Van 1 chiều Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 26 | Van 1 chiều Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 27 | Van đáy Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 28 | Họng tiếp nước Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 29 | Bơm điện 15HP | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 30 | Bơm diezel 15HP | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 31 | Bảng điều khiển | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 32 | Hộp chữa cháy trong nhà (1 lăng phun D13, 1 cuộn vải D50 dài 20m, 1 van khóa D60) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 33 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (1 lăng phun D16, 1 cuộn vải D65 dài 20m, 1 van khóa D76) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 34 | Bình xịt CO2 loại 5kg | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | Bình |
| 35 | Bình xịt ABC loại 4kg | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 8 | Bình |
| 36 | Van xả khí tự động Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 37 | Van an toàn Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 38 | Van kiểm tra Ø76 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 39 | Công tắc áp lực | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo áp Ø60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 41 | Y lọc Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 42 | Nối mềm Ø90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 43 | Nối mềm Ø114 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 44 | Bình áp lực 20 lít | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| Q | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng trần 70mm2 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt Kim thu sét loại phóng tia tiên đao Ciprotec-ESE (Rmax = 65m) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Đóng Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ kim thu sét ống D42/D34, cao 5m toàn bộ nhúng kẽm nóng | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Chốt giữ dây đồng trần | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 5 | mối |
| 7 | Dây chằng Inox D6 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 9 | Lắp đặt Hộp kiểm tra | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 10 | Vật tư phụ các loại | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| R | Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ và camera; HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ: Hệ thống Tivi: | |||
| 1 | Ổ cắm tivi RG6 + hộp âm tường | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ chia tín hiệu tivi 8 ngõ ra | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 4 | Jack F5 (nối cáp RG-6) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 7 | Cái |
| 5 | Jack F7 (nối cáp RG-11) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp RG6 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp RG11 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| S | Hệ thống điện thoại: | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 + hộp âm tường | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 14 | Bộ |
| 2 | MDF có 30 Nos & chống sét lan truyền | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp nối IDF có 2 phiến đấu dây - 20 pairs | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Px0,5 mm2 (inside) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1.094 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20Px0,5 mm2 (inside) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện thoại 30Px0,5 mm2 (outside)-Tạm tính | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 923 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống HDPE D60 (tạm tính) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt Trunking 100W*50H*1,0T | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| T | Hệ thống mạng Lan: | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ45 + hộp âm tường | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 22 | Bộ |
| 2 | ODF single mode (họp phối quang) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 3 | Switch 24 port - 10/100Mbps | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 4 | Pact panel 24 port | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ cabinet 10U | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Cáp quang 8 cord (single mode) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp mạng utp Catt 6 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 820 | m |
| 8 | Cáp patch cord dài 5m | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 24 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 750 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE D60 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 11 | Vật tư phụ các loại | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| U | CAMERA; PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera hồng ngoại IP gắn áp trần | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 2 | Camera hồng ngoại thân dài cố định | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Camera hồng ngoại IP thân dài loại xoay | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Tủ cabinet 6U (rack) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Cáp mạng UTP Cat 6 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 560 | m |
| 6 | Ống PVC D20 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 7 | Phụ kiện | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| V | Hạng mục: San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Phát hoang cây cỏ, dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 15,401 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 15,39 | 100m3 |
| W | CHI PHÍ THIẾT BỊ; Thiết bị xây lắp; HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bình áp lực 20 lít | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 2 | Bơm điện 15HP | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 3 | Bơm diezel 15HP | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 5 | Trung tâm báo cháy 15 zone | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 6 | Kim thu sét loại phóng tia tiên đao Ciprotec-ESE (Rmax = 65m) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - CAMERA | |||
| 1 | Pact panel 24 port | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 2 | Switch 24 port - 10/100Mbps | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Camera hồng ngoại IP gắn áp trần | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 4 | Camera hồng ngoại IP thân dài loại xoay | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Camera hồng ngoại thân dài cố định | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Đầu ghi hình IP 16 kênh kèm ổ cứng 2x2 Tb | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Màn hình quan sát LCD 32'' | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Máy tính lưu trữ | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Swtich 16 port + PoE | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | UPS dự phòng 2KVA | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| Y | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải trọng 630kg, 4 điểm dừng | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| Z | MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Máy phát điện 3P-150KVA (bao gồm máy phát điện, cách âm, bồn dầu, và phụ kiện lắp đặt…) | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 2 | ATS 4P-225A | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| AA | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bồn xử lý hợp khối FRP: | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Bồn |
| AB | Thiết bị, vật tư, linh kiện đi kèm hệ thống xử lý nước thải, bao gồm: | |||
| 1 | Bơm nước thải đầu vào | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 2 | Máy thổi khí: | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 3 | Tủ điện điều khiển: | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 4 | Linh kiện, phụ kiện thiết bị lắp đặt vận hành hệ thống xử lý nước thải | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| AC | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm điện 5,5HP | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Bể inox 5m3 | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| AD | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| AE | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: B = b% x CHI PHÍ XÂY DỰNG = 5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG | Theo chương V yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2490719776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.498143955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (có ép cọc BTCT, có hệ thống xử lý nước thải). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 19.829.002.562 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). - Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ;- Bản chụp chứng thực xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;- Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.829.002.562 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;5/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có ép cọc BTCT, có hệ thống xử lý nước thải) có giá trị xây lắp ≥ 19.829.002.562 VND.Tài liệu chứng minh:theo E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 02 người | 2 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng IV;4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm Kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng;4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện phù hợp;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng.4/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần phòng cháy chữa cháy: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng.4/ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;5/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình;4/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.5/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện: an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;3/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;4/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3/ Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công; bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự; bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 7 tấn. | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 2 | Máy đào, dung tích gàu: >= 0,8 m3. | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 3 | Máy ủi. | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 4 | Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 5 | Máy ép cọc - lực ép >= 200 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng lồng - sức nâng >= 2 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Cần trục tháp - sức nâng >= 10 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 8 | Dàn giáo khung các loại | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 500 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 5 |
| 10 | Máy đầm dùi | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 3 |
| 11 | Máy cắt sắt (thép) | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 12 | Máy hàn | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 3 |
| 13 | Máy khoan | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 3 |
| 14 | Đầm bàn | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi