Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Cống số 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662485-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Cống số 2
Số hiệu KHLCNT 20210719994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương + Ngân sách tỉnh + NĐ số 35/2015/NĐ-CP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 17:07:00 đến ngày 2022-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,286,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô chính là thi công xây dựng công trình cống hở có chiều rộng cửa cống B≥10mLưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện. Nếu thời gian thi công hoàn thành công trình không đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng tương tự thì không xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự đó.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã từng từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥10m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥10m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán 01 công trình.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Cống số 2
Kiểm soát lũ vùng Tây sông Hậu, tỉnh An Giang
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương + Ngân sách tỉnh + NĐ số 35/2015/NĐ-CP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037. Email: [email protected] hoặc [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển An Giang. Địa chỉ: 2-3 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT An Giang, địa chỉ: Số 07 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư – Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037. Email: [email protected] hoặc [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 03 của E-HSMT. Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu (từng thành viên liên danh trong trường hợp liên danh) cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037. Email: [email protected] hoặc [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN CỐNG
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi)Chương V19,3456100m³
2Bóc phong hóa 50cm bằng máy đào 1,25m³, (bao gồm vận chuyển đổ đi)Chương V4,4877100m³
3Đào cát sàn đạo đóng cọc bằng máy đào 1,25m³ (bao gồm vận chuyển đổ đi)Chương V2,8100m³
4Đào để đắp bằng máy đào 1,25m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đê quây, bến vật liệu trong phạm vi công trình cự ly Chương V49,2071100m³
5Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (kl đào để đắp - kl đào hố móng đổ đi - kl cát đào sàn đạo - kl đào phá đê quay- kl bóc phong hóa)Chương V20,1832100m³
6Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90Chương V39,723100m³
7Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90Chương V1,0419100m³
8Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85Chương V2,8100m³
9Đắp đất bến vật liệu bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,90Chương V0,523100m³
10Đê quay phục vụ thi công công trình (bao gồm vật tư, nhân sự, thiết bị thi công, thanh thải sau khi thi công và giải pháp kỹ thuật thi công đê quay phải đảm bảo an toàn công trình)Chương V1Trọn gói
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V56,68100m
12Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V56,68100m
13Đóng cọc cừ I150x125 bằng máy đóng cọcChương V1,2100m
14Sản xuất khấu hao cừ larsen (03 tháng x 1,17%)Chương V1,9895100m
15Sản xuất hệ khung dàn khấu hao (03 tháng x 1,5%+5% x 1 lần tháo dỡ)Chương V10,3281tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V108,7169tấn
17Bêtông đá 1x2 M300Chương V178,5723
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép ÞChương V8,6584tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép ÞChương V27,3947tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ>18Chương V2,0904tấn
21Thép tấm hộp nối cọcChương V2,7369tấn
22Đóng cọc BTCT thẳng (bao gồm công tác đập đầu cọc)Chương V15,218100m
23Láng vữa M75 dày 5cmChương V80
24Đá 4x6 dày 10cmChương V8
25Cát đen đầm chặt dày 15cm, K>=0,85Chương V0,12100m³
26Cừ BTDUL M400 kích thước (12x12x600)cmChương V3,96100m
27Bêtông lót đá 4x6 M150Chương V3,36
28Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáyChương V10,08
29Bêtông đá 1x2 M300 TườngChương V10,08
30Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép ÞChương V0,3506tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Thép ÞChương V0,5478tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép ÞChương V0,4207tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Thép ÞChương V0,9484tấn
34Bêtông lót đá 4x6 M150Chương V20,34
35Bêtông đá 1x2 M300 Bản đáy + Chân khayChương V207
36Bêtông đá 1x2 M300 TườngChương V199,6767
37Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy ÞChương V7,3598tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ>=18Chương V11,5494tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ÞChương V6,0837tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép tường Þ>18Chương V10,2202tấn
41Khớp nối nhựa PVCChương V41,6m
42Cọc thủy chíChương V6m
43Cấp phối đá 0x4 dày 20cmChương V0,1952100m³
44Cấp phối đá 0x4 dày 20cm (hai bên cống)Chương V0,5571100m³
45Đắp cát lòng đường, đạt K>=0,90Chương V0,488100m³
46Bơm cát lòng đườngChương V0,488100m³
47Bê tông lót đá 4x6 M150Chương V5,461
48Bêtông Cột đá 1x2 M250Chương V18,029
49Bêtông Dầm đá 1x2 M250Chương V45,2992
50Bêtông Sàn đá 1x2 M250Chương V26,4145
51Xây gạch ống tường dày 10cm vữa M75Chương V3,504
52Trát vữa tường M75 dày 1,0cmChương V35,04
53Láng vữa tạo dốc M100 dày 1,0cm sàn mái cầu công tácChương V127,5
54Ống STK Þ90 (lỗ thoát nước)Chương V0,044100m
55Bê tông đá 1x2 M250, Móng trụ đỡ cầu thang sàn công tácChương V0,6125
56Bê tông đá 1x2 M250, Móng gối đỡ chân cầu thang thépChương V0,15
57Bê tông đá 1x2 M250, Cột đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tácChương V0,576
58Bê tông đá 1x2 M250 Dầm chiếu nghỉ cầu thang sàn công tácChương V0,396
59Bê tông đá 1x2 M300, Móng dàn vanChương V38,416
60Sản xuất lắp dựng cốt thép cột ÞChương V0,4422tấn
61Sản xuất lắp dựng cốt thép cột Þ>18Chương V6,0635tấn
62Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ÞChương V1,089tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ÞChương V1,1766tấn
64Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm Þ>18Chương V7,3884tấn
65Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác ÞChương V0,2182tấn
66Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác ÞChương V1,0841tấn
67Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn vận hành ÞChương V1,2253tấn
68Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn vận hành ÞChương V0,9457tấn
69Sản xuất lắp dựng cốt thép, Móng trụ đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang sàn công tác ÞChương V0,0687tấn
70Sản xuất lắp dựng cốt thép, Trụ đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác ÞChương V0,0187tấn
71Sản xuất lắp dựng cốt thép, Trụ đỡ sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác ÞChương V0,0897tấn
72Sản xuất lắp dựng cốt thép, Dầm sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác ÞChương V0,0122tấn
73Sản xuất lắp dựng cốt thép, Dầm sàn chiếu nghỉ cầu thang thép sàn công tác ÞChương V0,0272tấn
74Sản xuất lắp dựng cốt thép, móng dàn van ÞChương V0,225tấn
75Sản xuất lắp dựng cốt thép, móng dàn van ÞChương V0,0702tấn
76Sản xuất lắp dựng cốt thép, móng dàn van Þ>18Chương V2,2141tấn
77Thép ống tráng kẽm Þ34, Lan can sàn vận hànhChương V4,889100m
78Thép ống tráng kẽm Þ60, Lan can sàn vận hànhChương V0,3909100m
79Lắp đặt lan canChương V1,0641tấn
80Sản xuất, lắp đặt cầu thang thépChương V0,693tấn
81Cừ bê tông DUL (20x20x600)cmChương V0,24100m
82Cừ bê tông DUL (12x12x150)cmChương V0,09100m
83Bêtông đá 1x2 M300, Bản đáy - chân khayChương V304,41
84Bêtông đá 1x2 M300, TườngChương V93,43
85Bêtông đá 1x2 M200, DầmChương V2,574
86Bêtông đá 1x2 M250, Tấm látChương V131,3138
87Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy ÞChương V13,213tấn
88Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy Þ>=18Chương V6,377tấn
89Sản xuất lắp dựng cốt thép tường ÞChương V5,3332tấn
90Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm lát ÞChương V6,2136tấn
91Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm khóa ÞChương V0,0412tấn
92Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm khóa ÞChương V0,2201tấn
93BT lót đá 4x6 M150Chương V45,723
94Cừ tràm L=5,0m, Þ ngọn >= 4,5cmChương V643,35100m
95Lớp đá 1x2 dày 5cmChương V52,889
96Ống thoát nước PVC Þ49Chương V1,9164100m
97Thảm đá (4x2x0.3)m trên cạnChương V98thảm
98Rọ đá (2x1x0.5)m trên cạnChương V262,5rọ
99Vải địa kỹ thuật trên cạnChương V23,7168100m²
100Vữa lót M75 dày 3cmChương V950,3792
101Bê tông viên PD.TAC đá 1x2 M200Chương V26,0663
102Cấp phối đá 0x4 dày 10cmChương V0,1404100m³
103Bê tông đá 1x2 M200 DầmChương V11,776
104Bê tông đá 1x2 M200 SànChương V1,47
105Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu loại 1 - đá 1x2 M250Chương V24cọc
106BT đá 4x6 M150Chương V5,76
107Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ÞChương V0,6431tấn
108Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn ÞChương V0,1436tấn
109Lắp đặt viên PD.TACChương V1.119viên
110Đóng cọc tiếp đấtChương V2cọc
111Kẻo rãi dây thu sét từ mái xuống đấtChương V46,2m
112Kẻo rãi dây thu sét nối thanh ngang tiếp đấtChương V6,5m
113Lắp đặt kim thu sétChương V2cái
114Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ27 đỡ kim thu sétChương V0,13100m
115Lắp đặt ống nhựa Þ21 được luồn dây thu sétChương V0,462100m
116Lắp đặt sứ đỡ dâyChương V77cái
117Chi phí đo điện trở suất ngoài hiện trườngChương V1lần
B HẠNG MỤC 2: PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ
1Cóc siết cáp Þ24Chương V8bộ
2Cáp thép Þ17,50Chương V298,6m
3Tời điện 6 tấn 2 tang (thiết bị)Chương V1bộ
4Cụm giữ cửaChương V0,5169tấn
5Dầm móc cửaChương V1,4135tấn
6Đường rayChương V2,532tấn
7Cụm bánh xe chủ động & bị độngChương V0,588tấn
8Cơ cấu di chuyển xe conChương V0,7522tấn
9Khung xe conChương V2,69tấn
10Cụm puly trênChương V0,308tấn
11Cơ cấu di chuyển cầuChương V0,7378tấn
12Lắp đặt thép cầu trụcChương V11,7514tấn
13Sơn, phun cát bảo vệ cầu trụcChương V51,7
14Sản xuất, lắp đặt thép hình SUS 304 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế)Chương V3,2202tấn
15Sản xuất, lắp đặt thép hình CT3 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt khe van, khe phai theo bản vẽ thiết kế)Chương V1,9837tấn
16Sản xuất, lắp đặt thép hình SUS 304 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt cửa van theo bản vẽ thiết kế)Chương V0,0613tấn
17Sản xuất, lắp đặt thép hình CT3 (bao gồm các vật liệu phụ để lắp đặt cửa van theo bản vẽ thiết kế)Chương V18,2555tấn
18Sơn, phun kẽm cửa vanChương V478,1293
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Cung cấp, lắp đặt động cơ điệnChương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt tủ điệnChương V3tủ
3Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 30AChương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Khởi động từ 3phaChương V2bộ
5Cung cấp, lắp đặt Rơ le nhiệtChương V1bộ
6Cung cấp, lắp đặt biến thế 380-220V/42-24VChương V1bộ
7Cung cấp, lắp đặt cáp điện các loạiChương V30m
8Cung cấp, lắp đặt bộ nút nhấnChương V1bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn báo mất phaChương V3bộ
10Cung cấp, lắp đặt Domino các loạiChương V1bộ
11Cung cấp, lắp đặt thanh giữ thiết bịChương V5kg
12Cung cấp, lắp đặt tiếp điểm hành trìnhChương V2bộ
13Cung cấp, lắp đặt đầu cốt các loạiChương V100cái
14Cung cấp, lắp đặt máng đỡ dâyChương V2m
15Cung cấp, lắp đặt, siết bu lông các loạiChương V27bộ
D HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI 1 PHA SANG 3 PHA
1Cung cấp, lắp đặt Biến tần 3P 380V 11KWChương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt Điện trở xãChương V1bộ
3Cung cấp, lắp đặt Biến thế 220V-380VChương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Tủ điện (800x600x300)mmChương V1tủ
5Cung cấp, lắp đặt CP 2 Pha 63AChương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn ngừng khẩn cấpChương V2bộ
7Cung cấp, lắp đặt Dây đơn mềm 0,5mm²Chương V5m
8Cung cấp, lắp đặt Domino 4P-75AChương V2bộ
9Cung cấp, lắp đặt Công tắc bậc 3 vị tríChương V1bộ
10Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh)Chương V1bộ
11Cung cấp, lắp đặt đầu cốt các loạiChương V44cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô chính là thi công xây dựng công trình cống hở có chiều rộng cửa cống B≥10mLưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện. Nếu thời gian thi công hoàn thành công trình không đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng tương tự thì không xem xét, đánh giá hợp đồng tương tự đó.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Đã từng từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥10m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V.74
2 Giám sát kỹ thuật và chất lượng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục cống hở có chiều rộng cửa cống B≥10m.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53
5 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán 01 công trình.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
2 Cần trục bánh xích Tải trọng ≥ 25T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2,5T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->