Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663708-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220333378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:54:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,570,218,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.099.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng hạ tầng Khu dân cư số 6 phường Thịnh Đán (giai đoạn 3)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Bắc Thái; Địa chỉ: Số nhà 321, đường Quang Trung, tổ 11, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9516,6876100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,8783100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,982,55100m3
4Mua đất để đắp2.565,4312m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III0,3462100m3
6Đào bùn8,6337100m3
7Vận chuyển đất đổ đi xe ô tô tự đổ L8,6337100m3
8Vận chuyển đất xe ô tô tự đổ 4km tiếp theo8,6337100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I8,6337100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C4,777100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m24,777100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h0,8107100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa 4km Ôtô0,8107100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ0,8107100tấn
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cm0,6926100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm1,4569100m3
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)4,53m2
18Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x23,13m3
19Ván khuôn thép bó vỉa0,6175100m2
20Lắp đặt bó vỉa thường65cấu kiện
21Bê tông lót bó vỉa M1002,38m3
22Lắp đặt bó vỉa hàm ếch3cấu kiện
23Bê tông bó vỉa hàm ếch, bê tông M200, đá 1x20,23m3
24Ván khuôn thép bó vỉa0,0651100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm0,003kg
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤18mm0,0264kg
27Lắp đặt tấm đón nước1361 cấu kiện
28Đổ bê tông tấm đón nước M2000,85m3
29Ván khuôn tấm đón nước0,102100m2
30Lát gạch Blook tự chèn256,88m2
31Cát đệm 5cm12,84m3
32Xây bó gáy hè bằng gạch không nung M751,65m3
33Lớp đệm gạch vữa XM dày 2cm M1007,5m2
34Đào móng hố trồng cây -Cấp đất III3,1812m3
35Đào xúc đất bằng máy đào-Cấp đất I0,0318100m3
36Đắp đất hố trồng cây3,1812m3
37Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I0,0318100m3
38Xây hố trồng cây bằng gạch không nung1,04m3
39Vữa lót M750,13m2
40Ốp gạch lá dừa2,88m2
41Mua cây xanh (bàng Đài Loan)6cây
42Duy trì cây bóng mát mới trồng61 cây/ năm
43Lắp đặt đế cống D80059cái
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, d= 800mm29,4đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm26mối nối
46Xây thành hố bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 757,29m3
47Trát thành hố M7525,35m2
48Đổ bê tông đáy hố ga, mác 2001,62m3
49Đá dăm đệm1,08m3
50Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mm0,0418tấn
51Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2001,01m3
52Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x21,13m3
53Cốt thép tấm bản đậy cống d0,1016tấn
54Cốt thép tấm bản đậy cống d0,1727tấn
55Lắp dựng tấm bản đậy cống6cái
56Ván khuôn tấm đan0,0405100m2
57Ván khuôn thép móng0,0169100m2
58Ván khuôn thép mũ mố0,1265100m2
59Thi công lớp đá đệm2,68m3
60Bê tông móng cống M2004,01m3
61Xây thân cống bằng gạch không nung M7512,43m3
62Trát thân cống M7554m2
63Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x22m3
64Cốt thép tấm bản đậy cống d0,2735tấn
65Lắp dựng tấm bản đậy cống25cấu kiện
66Ván khuôn móng0,075100m2
67Ván khuôn tấm bản0,09100m2
68Cát đệm0,21m3
69Bê tông đáy móng M2000,64m3
70Xây hố thu bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 752,18m3
71Trát lòng hố thu M758,5m2
72Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x20,25m3
73Cốt thép tấm bản đậy cống d0,0316tấn
74Lắp dựng tấm bản đậy cống3cái
75Ván khuôn tấm đan0,0379100m2
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, d=300mm25,6đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm23mối nối
78Lắp đặt đế cống D30051cái
79Lắp đặt ống PVC 110 thoát nước từ nhà dân0,06100m
80Cút BB6cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm6cái
82Đào xúc bùn bằng máy đào và máy ủi5,8027100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5,8027100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo5,8027100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo5,8027100m3
86San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV5,8027100m3
87San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,8529100m3
88Mua đất về đắp3.554,3752m3
B HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm0,71100m
2Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nút bịt 63mm1cái
3Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63mm1cái
4Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III23,43m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,0942100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,1401100m3
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm0,71100m
8Nước xúc xả ống67,52m3
9Công tác khử trùng ống nước0,71100m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,076100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,076100m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,041100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (tính KL 20%)1,02m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,17m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,029100m3
5Mua cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,34cái
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột4cột
7Mua cáp vặn xoắn ABC 4x70 mm280m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,08km/dây
9Kẹp hãm vặn xoắn 4x(50-120)2cái
10Kẹp treo vặn xoắn 4x(50-120)2cái
11Má ốp, móc treo f204cái
12Đai thép + khóa16bộ
13Kẹp cáp nhôm 3 bulong4cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh tiếp địa, rộng 1,92m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,019100m3
3Gia công cọc tiếp địa, thép L63x63x634,32kg
4Dây tiếp địa nối ngầm, thép f125,33kg
5Chi tiết dây tiếp địa đi nối, mạ kẽm nhúng nóng, thép F101,477kg
6Dây tiếp địa nối đèn, dây Cu/PVC 1x1,5mm24m
7Ống nhựa xoắn HDPE d40/302m
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (vật tư có sẵn)7bộ
9Gia công cần đèn, thép mạ kẽm nhúng nóng97,11kg
10Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn 3bộ
11Lắp đèn LED ECO-MINI 100W, DIM 5 cấp3bộ
12Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC 4x16mm20,8100m
13Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm20,15100m
14Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây tiếp địa lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm20,15100m
15Khóa néo cáp vặn xoắn 4(16-35)2cái
16Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4(16-35)2cái
17Má ốp móc treo fi164cái
18Đai thép, khóa đai8bộ
19Ghíp nối 1 bulong6cái
20Ghíp nối 2 bulong4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.099.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dung21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23Kw1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L1
4 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7Kw1
5 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0Kw1
6 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5Kw1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70Kg1
9 Máy ủi Công suất ≤ 108CV1
10 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 14T1
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 7T1
12 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 15T1
13 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
14 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->