Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:54:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,570,218,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.099.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng Khu dân cư số 6 phường Thịnh Đán (giai đoạn 3) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,6876 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8783 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,55 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất để đắp | 2.565,4312 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | 0,3462 | 100m3 | |
| 6 | Đào bùn | 8,6337 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi xe ô tô tự đổ L | 8,6337 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất xe ô tô tự đổ 4km tiếp theo | 8,6337 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 8,6337 | 100m3 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 4,777 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 4,777 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | 0,8107 | 100tấn | |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km Ôtô | 0,8107 | 100tấn | |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ | 0,8107 | 100tấn | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 14cm | 0,6926 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | 1,4569 | 100m3 | |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | 4,53 | m2 | |
| 18 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | 3,13 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,6175 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa thường | 65 | cấu kiện | |
| 21 | Bê tông lót bó vỉa M100 | 2,38 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch | 3 | cấu kiện | |
| 23 | Bê tông bó vỉa hàm ếch, bê tông M200, đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,0651 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | 0,003 | kg | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤18mm | 0,0264 | kg | |
| 27 | Lắp đặt tấm đón nước | 136 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Đổ bê tông tấm đón nước M200 | 0,85 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn tấm đón nước | 0,102 | 100m2 | |
| 30 | Lát gạch Blook tự chèn | 256,88 | m2 | |
| 31 | Cát đệm 5cm | 12,84 | m3 | |
| 32 | Xây bó gáy hè bằng gạch không nung M75 | 1,65 | m3 | |
| 33 | Lớp đệm gạch vữa XM dày 2cm M100 | 7,5 | m2 | |
| 34 | Đào móng hố trồng cây -Cấp đất III | 3,1812 | m3 | |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào-Cấp đất I | 0,0318 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất hố trồng cây | 3,1812 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất I | 0,0318 | 100m3 | |
| 38 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung | 1,04 | m3 | |
| 39 | Vữa lót M75 | 0,13 | m2 | |
| 40 | Ốp gạch lá dừa | 2,88 | m2 | |
| 41 | Mua cây xanh (bàng Đài Loan) | 6 | cây | |
| 42 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 6 | 1 cây/ năm | |
| 43 | Lắp đặt đế cống D800 | 59 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, d= 800mm | 29,4 | đoạn ống | |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 26 | mối nối | |
| 46 | Xây thành hố bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 7,29 | m3 | |
| 47 | Trát thành hố M75 | 25,35 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông đáy hố ga, mác 200 | 1,62 | m3 | |
| 49 | Đá dăm đệm | 1,08 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mm | 0,0418 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 1,01 | m3 | |
| 52 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2 | 1,13 | m3 | |
| 53 | Cốt thép tấm bản đậy cống d | 0,1016 | tấn | |
| 54 | Cốt thép tấm bản đậy cống d | 0,1727 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng tấm bản đậy cống | 6 | cái | |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | 0,0405 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn thép móng | 0,0169 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép mũ mố | 0,1265 | 100m2 | |
| 59 | Thi công lớp đá đệm | 2,68 | m3 | |
| 60 | Bê tông móng cống M200 | 4,01 | m3 | |
| 61 | Xây thân cống bằng gạch không nung M75 | 12,43 | m3 | |
| 62 | Trát thân cống M75 | 54 | m2 | |
| 63 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2 | 2 | m3 | |
| 64 | Cốt thép tấm bản đậy cống d | 0,2735 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng tấm bản đậy cống | 25 | cấu kiện | |
| 66 | Ván khuôn móng | 0,075 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn tấm bản | 0,09 | 100m2 | |
| 68 | Cát đệm | 0,21 | m3 | |
| 69 | Bê tông đáy móng M200 | 0,64 | m3 | |
| 70 | Xây hố thu bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 2,18 | m3 | |
| 71 | Trát lòng hố thu M75 | 8,5 | m2 | |
| 72 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 73 | Cốt thép tấm bản đậy cống d | 0,0316 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng tấm bản đậy cống | 3 | cái | |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | 0,0379 | 100m2 | |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, d=300mm | 25,6 | đoạn ống | |
| 77 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 23 | mối nối | |
| 78 | Lắp đặt đế cống D300 | 51 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống PVC 110 thoát nước từ nhà dân | 0,06 | 100m | |
| 80 | Cút BB | 6 | cái | |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 6 | cái | |
| 82 | Đào xúc bùn bằng máy đào và máy ủi | 5,8027 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 5,8027 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo | 5,8027 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7km tiếp theo | 5,8027 | 100m3 | |
| 86 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 5,8027 | 100m3 | |
| 87 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 29 | 100m3 | |
| 88 | Mua đất về đắp | 3.554,3752 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,71 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nút bịt 63mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63mm | 1 | cái | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | 23,43 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0942 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1401 | 100m3 | |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | 0,71 | 100m | |
| 8 | Nước xúc xả ống | 67,52 | m3 | |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước | 0,71 | 100m | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,041 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (tính KL 20%) | 1,02 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,17 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,029 | 100m3 | |
| 5 | Mua cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | 4 | cái | |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 7 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x70 mm2 | 80 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,08 | km/dây | |
| 9 | Kẹp hãm vặn xoắn 4x(50-120) | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp treo vặn xoắn 4x(50-120) | 2 | cái | |
| 11 | Má ốp, móc treo f20 | 4 | cái | |
| 12 | Đai thép + khóa | 16 | bộ | |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | 1,92 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,019 | 100m3 | |
| 3 | Gia công cọc tiếp địa, thép L63x63x6 | 34,32 | kg | |
| 4 | Dây tiếp địa nối ngầm, thép f12 | 5,33 | kg | |
| 5 | Chi tiết dây tiếp địa đi nối, mạ kẽm nhúng nóng, thép F10 | 1,477 | kg | |
| 6 | Dây tiếp địa nối đèn, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 4 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d40/30 | 2 | m | |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (vật tư có sẵn) | 7 | bộ | |
| 9 | Gia công cần đèn, thép mạ kẽm nhúng nóng | 97,11 | kg | |
| 10 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đèn LED ECO-MINI 100W, DIM 5 cấp | 3 | bộ | |
| 12 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | 0,8 | 100m | |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 0,15 | 100m | |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây tiếp địa lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 0,15 | 100m | |
| 15 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4(16-35) | 2 | cái | |
| 16 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4(16-35) | 2 | cái | |
| 17 | Má ốp móc treo fi16 | 4 | cái | |
| 18 | Đai thép, khóa đai | 8 | bộ | |
| 19 | Ghíp nối 1 bulong | 6 | cái | |
| 20 | Ghíp nối 2 bulong | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.099.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dung | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23Kw | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5Kw | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70Kg | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 14T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 7T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 15T | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi