Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:52:00 đến ngày 2022-07-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,200,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 273,001,890 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi ba triệu lẻ một nghìn tám trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7300189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4600378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.740.088.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát;Tài liệu chứng minh vềkinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật , chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình điện. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 273.001.890 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; điện thoại: 02263.880.533.
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam điện thoại: 0982.157.168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; điện thoại: 02263.880.533 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; điện thoại: 02263.881.675. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đá lẫn đất san lấp (tạm tính hệ số chuyển đổi 1,22 đối với hệ số đầm chặt K85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.083,0806 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2333 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5318 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5318 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5318 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đá lẫn đất đắp hè đường K90 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.270,0316 | m3 |
| 5 | Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1478 | 100m3 |
| 6 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường K95 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.645,162 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,3474 | 100m3 |
| 8 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường K98 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.612,089 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7853 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5902 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,126 | 100m3 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9085 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9085 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m3 |
| 16 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè bằng bê tông đúc sẵn 30x18x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062 | m |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5959 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,39 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.595 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,6638 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 26 | Trát bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 30 | Vữa lót xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0906 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,02 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,11 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 41 | Lót lớp vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 43 | Chèn sơ đay tẩm nhựa đường chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2311 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | mối nối |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | mối nối |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0959 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6775 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | mối nối |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4679 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | mối nối |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8401 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2473 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1188 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8551 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8815 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5066 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8785 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9148 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,139 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | tấn |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4161 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8374 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | 1cấu kiện |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0126 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0262 | 100m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4958 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5882 | m3 |
| 57 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2256 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7302 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | 100m |
| 63 | Phên nứa kè hai bên bờ mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 64 | Bơm thoát nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Ca |
| 65 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2125 | 100m3 |
| 66 | Cọc tre nẹp ngang D8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | md |
| 67 | Thép chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | kg |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7554 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 71 | Ni long lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,656 | m2 |
| 72 | Đào bằng máy đào 0,8m3 hoàn trả kênh tưới, hoàn trả sông - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2125 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 75 | Nạo vét lòng sông chiều rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1387 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,035 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100 m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8056 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3331 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2862 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0109 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5653 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3747 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4613 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6165 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4613 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7307 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6925 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4502 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4993 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3585 | 100m |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0174 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2798 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4881 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1595 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6251 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van gang, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van gang 1 chiều- Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 53 | Xích Inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 54 | Rọ thu rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Nắp gang hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Nắp tôn có khóa 800x700x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Bộ tiếp điểm van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 600V tiết diện 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 59 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 600V tiết diện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Cọc nối đất thép D16X2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 63 | Dây nối đất thép 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 64 | Bu lông M16, chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Bu lông nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2608 | kg |
| 67 | Bơm chìm SP1, SP2 Q=21m3/h, H=7m ( Thông báo giá kèm theo của công ty TNHH thiết bị và vật tư ngành nước Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Tủ điện trạm bơm chuyển bậc kèm theo bơm( Thông báo giá kèm theo của công ty TNHH thiết bị và vật tư ngành nước Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9561 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5484 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5867 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7186 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2395 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 31 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 32 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 33 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu nối HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 40 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Mũ chụp van MB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt đầu nối HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Mũ chụp van MB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Hai đầu ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Chụp bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 61 | Bê tông đỡ chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 62 | Khâu nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Chụp bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Bê tông đỡ chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 70 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 100 m |
| 73 | Lắp đầu bịt nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm dày 3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm dày 3.96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | PHẦN DI CHUYỂN VÀ CUNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Xà khóa dây 2 cột tròn XK-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà khóa dây 1 cột tròn XK-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo dây trên 1 cột tròn XKL-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Giằng cột GC - 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây AC120/19 - XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,18 | m |
| 6 | Dây AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,12 | m |
| 7 | Sứ chuỗi néo 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | chuỗi |
| 8 | Sứ PPI 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Cóc kẹp cáp (bắt lèo phụ vào giáp níu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Ghíp bấm thủng 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Tiếp địa R-10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cột bê tông PC.18-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cột bê tông PC.16-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Móng cột MT - PC18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 16 | Móng cột M -2 PC16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 17 | Nối mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 18 | Biển báo an toàn, số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tháo dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.509 | m |
| 20 | Tháo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Hạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 22 | Bộ chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà khóa CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Móng cột MT - PC18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 25 | Móng cột M -2 PC16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 26 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 30 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Chuỗi |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Xà đỡ lèo XĐL-1T-1F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Xà cầu dao liên động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà cầu chì tự rơi + chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Giá đỡ máy và sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Ghế phụ thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thanh chắn ra, vào sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cột bê tông PC.12-190-5.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 44 | Bộ cầu dao liên động 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bộ chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bộ cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp MBA 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 49 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 50 | Tủ điện TĐ-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Sứ VHĐ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 52 | Sứ PPI 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 53 | Sứ chuỗi néo 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 55 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 56 | Giá đỡ tủ tụ bù 120KVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Tủ tụ bù 120KVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 58 | Ghíp bấm thủng 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 59 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 61 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 64 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 65 | MBA 3 pha 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 66 | TN Aptomat dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 67 | TN Aptomat dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 69 | Tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 70 | AMPEMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 71 | VOLMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Thớ nghiệm đồng hồ cụng suất 3 pha khụng cú bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | T.N cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Cáp lực điện áp 1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 75 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 76 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (tiêu chuẩn mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 77 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Cột bê tông PC.10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 79 | Móng 1 cột tròn MT - PC10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | móng |
| 80 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,72 | m |
| 81 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,16 | m |
| 82 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 84 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 85 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 86 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 87 | Móng 1 cột tròn MT - PC10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | móng |
| 88 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 89 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 90 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 91 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 92 | Cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 93 | Bộ đèn LED 80W+ bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bóng |
| 94 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 95 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,12 | m |
| 96 | Dây cáp lụa F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,92 | m |
| 97 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 98 | Tấm móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 99 | Tăng đơ F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 100 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 101 | Dây đồng 1mm ghim cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 102 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 103 | Tiếp địa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 104 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 106 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 107 | TN tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | vị trí |
| 108 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7300189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4600378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.740.088.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát;Tài liệu chứng minh vềkinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật , chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình giao thông | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | >=5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | >=1,0kW | 2 |
| 5 | Máy đào | >=0,5m3 | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | >=10 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | >=25 tấn | 1 |
| 8 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | >=200 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 2 |
| 11 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 3 |
| 15 | Ô tô tưới nước | >=5m3 | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi | >=1,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi