Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656676-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220636143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:52:00 đến ngày 2022-07-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,200,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 273,001,890 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi ba triệu lẻ một nghìn tám trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7300189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4600378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.740.088.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát;Tài liệu chứng minh vềkinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật , chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=200 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; điện thoại: 02263.880.533. - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam điện thoại: 0982.157.168.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Liên danh công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ xây dựng Nam Hà; Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng; Sở Xây dựng; Sở Công thương; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Liêm; + Đơn vị tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty tư vấn xây dựng Kiều Anh; Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh; + Đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm địnhthẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty tư vấn xây dựng Kiều Anh; Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; điện thoại: 02263.880.533. - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam điện thoại: 0982.157.168.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình điện. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 273.001.890   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; điện thoại: 02263.880.533. - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam điện thoại: 0982.157.168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; điện thoại: 02263.880.533
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; điện thoại: 02263.881.675.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đá lẫn đất san lấp (tạm tính hệ số chuyển đổi 1,22 đối với hệ số đầm chặt K85)Mô tả kỹ thuật theo chương V24.083,0806m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V207,2333100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V59,5318100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V59,5318100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V59,5318100m3/1km
4Mua đá lẫn đất đắp hè đường K90 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V20.270,0316m3
5Đắp hè đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V166,1478100m3
6Mua đá lẫn đất đắp nền đường K95 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.645,162m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V120,3474100m3
8Mua đá lẫn đất đắp nền đường K98 (hệ số chuyển đổi tạm tính K=1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.612,089m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7853100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,5902100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,126100m3
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9085100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9085100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,124100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,86m3
16Lắp dựng bó vỉa thẳng hè bằng bê tông đúc sẵn 30x18x100cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.062m
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5959100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,94m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,076100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,46m3
21Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V389,39m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.5951 cấu kiện
23Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V266,6638m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
26Trát bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3864100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
30Vữa lót xi măng dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6624100m2
32Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2761 cấu kiện
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0906100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4176100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V116,3100m
37Thi công lớp đá đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V180,02m3
39Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V263,11m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
41Lót lớp vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
43Chèn sơ đay tẩm nhựa đường chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V43,05m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3131tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,43m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2311100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V336cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V1681 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V167mối nối
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2321100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,926100m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V846cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm VHMô tả kỹ thuật theo chương V4231 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V422mối nối
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0959100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,913100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6775100m3
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6097100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4679100m3
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V308cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm VHMô tả kỹ thuật theo chương V1541 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V153mối nối
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8401100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908100m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2473100m3
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nối
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1188100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8551100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8815m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5066100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8785m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279tấn
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969100m2
38Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9148m3
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,139m3
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3006tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3006tấn
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V276,4161m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2518tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762m3
47Gia công, lắp đặt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,982tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6228100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8374m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1641cấu kiện
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0126100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0262100m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,49581m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5882m3
57Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2256m3
58Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7302m3
59Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,04m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,04m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,04m3
62Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,62100m
63Phên nứa kè hai bên bờ mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V132m2
64Bơm thoát nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V8Ca
65Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2125100m3
66Cọc tre nẹp ngang D8cmMô tả kỹ thuật theo chương V352md
67Thép chằngMô tả kỹ thuật theo chương V21,47kg
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7554tấn
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,04m3
71Ni long lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V84,656m2
72Đào bằng máy đào 0,8m3 hoàn trả kênh tưới, hoàn trả sông - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2125100m3
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10100m
74Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
75Nạo vét lòng sông chiều rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
76Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1387100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,035100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100 m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8056100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3331100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2862100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0109100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5653m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3715100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3747m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616tấn
13Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4613m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3698tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4197100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6165m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4613m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7783tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4928100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7307m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1291cấu kiện
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6925100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4502100m3
24Lắp đặt ống uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
25Lắp nút bịt nhựa uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4993100m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3585100m
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0174m3
29Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2798tấn
30Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
31Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4881100m2
33Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1595m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6251m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
41Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
42Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
43Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
45Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt van gang, đường kính van d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt van gang 1 chiều- Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
52Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
53Xích Inox D6Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
54Rọ thu rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Nắp gang hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Nắp tôn có khóa 800x700x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Bộ tiếp điểm van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 600V tiết diện 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
59Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC 600V tiết diện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
61Lắp đặt ống nhựa HPDE, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
62Cọc nối đất thép D16X2.5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
63Dây nối đất thép 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
64Bu lông M16, chôn sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Bu lông nở M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V2,2608kg
67Bơm chìm SP1, SP2 Q=21m3/h, H=7m ( Thông báo giá kèm theo của công ty TNHH thiết bị và vật tư ngành nước Hà Nội)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Tủ điện trạm bơm chuyển bậc kèm theo bơm( Thông báo giá kèm theo của công ty TNHH thiết bị và vật tư ngành nước Hà Nội)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E CẤP NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9561100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5484100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5867100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
8Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,71861m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2395m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0231m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,341m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1965m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846100m2
31Colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V141cái
32Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V282cái
33Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
34Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
35Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
36Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt đầu nối HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
40Gioăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Mũ chụp van MB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
47Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
48Lắp đặt đầu nối HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Gioăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Mũ chụp van MB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Hai đầu ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
58Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Chụp bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
61Bê tông đỡ chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
62Khâu nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Khâu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
67Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Chụp bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Bê tông đỡ chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
70Khâu nối ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5,81100 m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V8,46100 m
73Lắp đầu bịt nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm dày 3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
75Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm dày 3.96Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
76Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F PHẦN DI CHUYỂN VÀ CUNG CẤP ĐIỆN
1Xà khóa dây 2 cột tròn XK-2TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Xà khóa dây 1 cột tròn XK-1TMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Xà néo dây trên 1 cột tròn XKL-1TMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Giằng cột GC - 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dây AC120/19 - XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V822,18m
6Dây AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V786,12m
7Sứ chuỗi néo 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V54chuỗi
8Sứ PPI 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Cóc kẹp cáp (bắt lèo phụ vào giáp níu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Ghíp bấm thủng 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12Tiếp địa R-10TMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cột bê tông PC.18-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Cột bê tông PC.16-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
15Móng cột MT - PC18Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
16Móng cột M -2 PC16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
17Nối mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
18Biển báo an toàn, số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Tháo dây AC70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.509m
20Tháo xàMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
21Hạ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
22Bộ chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Xà khóa CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Móng cột MT - PC18Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
25Móng cột M -2 PC16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
26Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
27Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
29Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
30Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
31Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V54Chuỗi
32Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Xà đỡ lèo XĐL-1T-1FMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Xà cầu dao liên độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Xà cầu chì tự rơi + chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Giá đỡ máy và sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Ghế phụ thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Thanh chắn ra, vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
42Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Cột bê tông PC.12-190-5.4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
44Bộ cầu dao liên động 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Bộ chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Bộ cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp MBA 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
49Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
50Tủ điện TĐ-04Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Sứ VHĐ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
52Sứ PPI 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
53Sứ chuỗi néo 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
54Đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
55Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
56Giá đỡ tủ tụ bù 120KVARMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Tủ tụ bù 120KVARMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
58Ghíp bấm thủng 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
59Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
61Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
64Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
65MBA 3 pha 22- 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
66TN Aptomat dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
67TN Aptomat dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
68CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
69Tiếp đất TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
70AMPEMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
71VOLMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
72Thớ nghiệm đồng hồ cụng suất 3 pha khụng cú bộ biến đổiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
73T.N cầu dao phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Cáp lực điện áp 1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
75Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
76Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (tiêu chuẩn mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
77Đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Cột bê tông PC.10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V34cột
79Móng 1 cột tròn MT - PC10Mô tả kỹ thuật theo chương V34móng
80Cáp nhôm vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V291,72m
81Cáp nhôm vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V620,16m
82Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
83Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
84Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
85Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
86Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
87Móng 1 cột tròn MT - PC10Mô tả kỹ thuật theo chương V34móng
88Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
89Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
90Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
91Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
92Cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
93Bộ đèn LED 80W+ bóngMô tả kỹ thuật theo chương V25bóng
94Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
95Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V618,12m
96Dây cáp lụa F4Mô tả kỹ thuật theo chương V607,92m
97Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V125m
98Tấm móc F16Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
99Tăng đơ F20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
100Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
101Dây đồng 1mm ghim cápMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
102Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
103Tiếp địa đènMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
104Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
106Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
107TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V26vị trí
108Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7300189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4600378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.740.088.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát;Tài liệu chứng minh vềkinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật , chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình giao thông 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
4 Cán bộ kỹ thuật: Hạng mục Công trình điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minhphải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học; Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép >=5kW1
2 Máy đầm đất cầm tay >=70kg2
3 Máy đầm dùi >=1,5kW2
4 Máy đầm bàn >=1,0kW2
5 Máy đào >=0,5m32
6 Máy lu bánh thép >=10 tấn1
7 Máy lu rung tự hành >=25 tấn1
8 Máy ủi Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông >=200 lít2
10 Máy trộn vữa >=150 lít2
11 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt1
12 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ >=7 tấn3
15 Ô tô tưới nước >=5m31
16 Cần cẩu bánh hơi >=1,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->