Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 16:49:00 đến ngày 2022-07-11 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,894,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV (hạng III) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250lít, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Tó dựng cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ 3 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ 3 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2013-2020 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực, bản chính hoặc bản sao được chứng thực); 3. Các tài liệu có liên quan phục vụ cho quá trình đánh giá E-HSDT quy định trong E-HSDT. 4. Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). 5. Nhà thầu phải nộp kèm theo bảng kê chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, các hoá đơn, chứng từ, hợp đồng trong lĩnh vực xây dựng các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT (Bảng kê doanh thu trong báo cáo tài chính không được coi là doanh thu của nhà thầu trong hoạt động xây dựng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Sở Công thương, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 302, đuờng Tân Trào, phuờng Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Công Thương Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 302, đuờng Tân Trào, phuờng Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0273.817.916; Số Fax: 0273.823.769 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: Đường dây 35 kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 999,872 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 35,904 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 592,997 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,42 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 316,6889 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,291 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7308 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4076 | tấn |
| 9 | Thép buộc - Thép 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1886 | tấn |
| 11 | Thép buộc - Thép 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3246 | tấn |
| 13 | Thép buộc - Thép 1 ly: | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6838 | tấn |
| 15 | Thép buộc - Thép 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1502 | tấn |
| 17 | Thép buộc - Thép 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2769 | tấn |
| 19 | Thép buộc - Thép 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9866 | tấn |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 848 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 848 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m3 |
| 27 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cột |
| 28 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 29 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cột |
| 30 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | cột |
| 31 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cột |
| 32 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cột |
| 33 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| 34 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 35 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cột |
| 36 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-18-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 37 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 38 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cột |
| 39 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | kg |
| 40 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 41 | Cổ dề néo dây: CND-2 - Cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 110,16 | kg |
| 42 | Cổ dề néo dây: CND-2 - Cột đúp dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 9,18 | kg |
| 43 | Cổ dề néo dây: CND-2 - Cột đúp ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 14,31 | kg |
| 44 | Cổ dề dây néo: CD DN-105 - Cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 389,76 | kg |
| 45 | Cổ dề dây néo: CD DN-105 - Cột đúp | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3 | kg |
| 46 | Cổ dề ghép cột đúp CD GC - 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.386 | kg |
| 47 | Cổ dề ghép cột đúp CD GC - 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 672,1 | kg |
| 48 | Cổ dề ghép cột đúp CD GC - 18m | Theo hồ sơ thiết kế | 197,43 | kg |
| 49 | Cổ dề ghép cột đúp CD GC - 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 170,8 | kg |
| 50 | Lắp cổ dề, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | bộ |
| 51 | Dây néo DN50-12 | Theo hồ sơ thiết kế | 309,632 | kg |
| 52 | Dây néo DN50-14 | Theo hồ sơ thiết kế | 484,512 | kg |
| 53 | Dây néo DN50-16 | Theo hồ sơ thiết kế | 630,72 | kg |
| 54 | Lắp dây néo cột, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 55 | Xà rẽ nhánh XRN-2L (3 pha cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 76,05 | kg |
| 56 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7605 | bộ |
| 57 | Xà đỡ vượt X2 | Theo hồ sơ thiết kế | 899,9 | kg |
| 58 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,999 | bộ |
| 59 | Xà néo XN1-2L - PB (Pha bằng cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4.021,2 | kg |
| 60 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 40,212 | bộ |
| 61 | Xà néo XN1-2L - PB (Pha bằng cột đúp ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.523,51 | kg |
| 62 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2351 | bộ |
| 63 | Xà XN1-2L (Đúp ngang khoảng vượt) | Theo hồ sơ thiết kế | 102,77 | kg |
| 64 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7341 | bộ |
| 65 | Xà XN1-2L (Đúp dọc khoảng vượt) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,12 | kg |
| 66 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8151 | bộ |
| 67 | Xà đơn pha XĐP-SĐ (C.đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 372,84 | kg |
| 68 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6631 | bộ |
| 69 | Xà đơn pha XĐP-SC (C.đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 237,34 | kg |
| 70 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6953 | bộ |
| 71 | Xà đơn pha XĐP-SC (C.đúp) | Theo hồ sơ thiết kế | 145,76 | kg |
| 72 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6337 | bộ |
| 73 | Xà lắp CSV đường dây | Theo hồ sơ thiết kế | 118,68 | |
| 74 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7472 | bộ |
| 75 | XN néo XII (Cột II) | Theo hồ sơ thiết kế | 984,88 | kg |
| 76 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột hình ∏;A | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0349 | bộ |
| 77 | Xà XN-3T (Cột 3 thân) | Theo hồ sơ thiết kế | 211,59 | kg |
| 78 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,106 | bộ |
| 79 | Xà lắp CSV cột cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế | 133,36 | kg |
| 80 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6672 | bộ |
| 81 | Xà lắp DCL + Tay TT dao (Cột đúp ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 841,36 | kg |
| 82 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6581 | bộ |
| 83 | Sàn thao tác cầu dao cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 625,64 | kg |
| 84 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7202 | bộ |
| 85 | Cầu thang lên sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 153,68 | kg |
| 86 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0736 | bộ |
| 87 | Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 483 | chuỗi |
| 88 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 483 | bộ cách điện |
| 89 | Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - kép | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | chuỗi |
| 90 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | 1 chuỗi sứ |
| 91 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | quả |
| 92 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 10 sứ |
| 93 | Cách điện đứng Polymer 35kV (loại có kẹp dây) | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | quả |
| 94 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | Bộ chuỗi cách điện |
| 95 | Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 20/ 35 (38,5) kV - (6/3,2+ 1/3,2) | Theo hồ sơ thiết kế | 646 | mét |
| 96 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,646 | km/dây |
| 97 | Cáp nhôm trần lõi thép (cáp treo trên không) AC - 50/8 - 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2) | Theo hồ sơ thiết kế | 6.481 | kg |
| 98 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 33,244 | km/dây |
| 99 | Giáp níu dây bọc AC-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 100 | Giáp níu dây trần AC-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | cái |
| 101 | Giáp buộc đầu sứ đôi - Dây bọc 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Cáp đồng mềm XLPE/PVC - M50 (19/1,8) dây nối tiếp địa CSV | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | mét |
| 103 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 104 | Băng dính cách điện 500 V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 105 | Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 106 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 lắp DCL, thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 107 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 108 | Bu lông mạ không rỉ (M12*30) | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 109 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 (Cả điểm đấu) | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 110 | Khóa việt Tiệp (khóa tay TT DCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Biển tên cột cầu dao phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 114 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17,03 | tấn |
| 115 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 17,03 | tấn |
| 116 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,94 | tấn |
| 117 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,67 | tấn |
| 118 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 327,06 | tấn |
| 119 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 163,53 | tấn |
| 120 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | vị trí vượt |
| 121 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | vị trí vượt | |
| 122 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Yên Sơn): | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lần |
| 123 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 341,8065 | 100m2 |
| 124 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.094,8 | kg |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 636 | cọc |
| 126 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 63,6 | 10 cọc |
| 127 | Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.882,56 | kg |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.120 | m |
| 129 | Dây nối tiếp địa ngọn cột thép mạ D8: | Theo hồ sơ thiết kế | 83,74 | kg |
| 130 | Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 188,68 | kg |
| 131 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | kg |
| 132 | Tai bắt tiết địa 150*50*5 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,68 | kg |
| 133 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,5498 | 100kg |
| 134 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3325 | tấn |
| 135 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6662 | tấn |
| 136 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Theo hồ sơ thiết kế | 514,8 | kg |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cọc |
| 138 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 10 cọc |
| 139 | Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,56 | kg |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 141 | Dây nối tiếp địa ngọn cột thép mạ D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,54 | kg |
| 142 | Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,32 | kg |
| 143 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | kg |
| 144 | Tai bắt tiết địa 150*50*5 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,96 | kg |
| 145 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1342 | 100kg |
| 146 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7381 | tấn |
| 147 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 148 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Theo hồ sơ thiết kế | 457,6 | kg |
| 149 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cọc |
| 150 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 10 cọc |
| 151 | Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,12 | kg |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 153 | Dây nối tiếp địa ngọn cột thép mạ D8: | Theo hồ sơ thiết kế | 104,44 | kg |
| 154 | Dây nối tiếp địa các bộ xà thép mạ D8: | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | kg |
| 155 | Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | kg |
| 156 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | kg |
| 157 | Tai bắt tiết địa 150*50*5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,32 | kg |
| 158 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0976 | 100kg |
| 159 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7983 | tấn |
| 160 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3992 | tấn |
| B | HM2: Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 6 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm ) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Sứ đứng VHĐ-35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | quả |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | 10 sứ |
| 12 | Cách điện đứng Polymer 35kV (loại có kẹp dây) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3 | Bộ chuỗi cách điện |
| 14 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng đúc M95 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng đúc M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng T-50 nối vào CSV | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Bu lông mạ không rỉ (M12*30) lắp TCái | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện 500 V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 24 | Khóa việt Tiệp (khóa tay TT DCL) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x95mm2 (Cáp tổng hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mét |
| 26 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x50mm2 (Cáp tổng hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mét |
| 27 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN 50 - F65/50 (luồn cáp 10m/trạm) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | mét |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 32 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,77 | tấn |
| 34 | Xà đón dây tới ngang tuyến XII: | Theo hồ sơ thiết kế | 78,13 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0781 | tấn |
| 36 | Xà đón dây tới dọc tuyến X2-L (trạm 1 cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,62 | kg |
| 37 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết Bulông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0816 | tấn |
| 38 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 39 | Xà lắp cầu chì ống IIK - 35kV - Trạm 2 cột | Theo hồ sơ thiết kế | 207,12 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2071 | tấn |
| 41 | Xà lắp cầu chì tự rơi SI - 35kV - Trạm 1 cột | Theo hồ sơ thiết kế | 38,79 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0388 | tấn |
| 43 | Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác: | Theo hồ sơ thiết kế | 466,17 | kg |
| 44 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4662 | tấn |
| 45 | Xà đỡ thanh cái - Trạm 2 cột | Theo hồ sơ thiết kế | 86,34 | kg |
| 46 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0863 | tấn |
| 47 | Xà đỡ lèo 3 pha (xà đỡ thanh cái - Trạm 1 cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,58 | kg |
| 48 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0326 | tấn |
| 49 | Giá + Dầm đỡ máy biến áp - Trạm 2 cột | Theo hồ sơ thiết kế | 966,69 | kg |
| 50 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9667 | tấn |
| 51 | Giá đỡ máy biến áp - Trạm 1 cột | Theo hồ sơ thiết kế | 246,36 | kg |
| 52 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2464 | tấn |
| 53 | Sàn thao tác - Trạm 2 cột | Theo hồ sơ thiết kế | 938,01 | kg |
| 54 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,938 | tấn |
| 55 | Sàn thao tác - Trạm 1 cột | Theo hồ sơ thiết kế | 172,79 | kg |
| 56 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1728 | tấn |
| 57 | Cầu thang trạm biến áp 2.7m (cột 12m) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,49 | kg |
| 58 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0305 | tấn |
| 59 | Cầu thang trạm biến áp 4m (cột 14m) | Theo hồ sơ thiết kế | 136,5 | kg |
| 60 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1365 | tấn |
| 61 | Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máy: | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | kg |
| 62 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 63 | Giá đỡ tủ hạ thế: | Theo hồ sơ thiết kế | 118,44 | kg |
| 64 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1184 | tấn |
| 65 | Giá đỡ cáp tổng hạ thể: | Theo hồ sơ thiết kế | 16,72 | kg |
| 66 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0167 | tấn |
| 67 | Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang): | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang): | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp biển cấm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | công/bộ |
| 70 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7 nhóm 4): | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 71 | Biển ghi tên lộ xuất tuyến hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 72 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 73 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,93 | tấn |
| 74 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,77 | tấn |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 44,948 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 29,708 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,644 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,871 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2923 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0361 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0779 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0198 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0135 | tấn |
| 85 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.029,6 | kg |
| 86 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cọc |
| 87 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 10 cọc |
| 88 | Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 262,84 | kg |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 296 | m |
| 90 | Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,76 | kg |
| 91 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | kg |
| 92 | Dây nối tiếp địa các bộ xà thép mạ D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,12 | kg |
| 93 | Tai bắt tiết địa 110*40*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | kg |
| 94 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4116 | 100kg |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 107,2 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 107,2 | m3 |
| 97 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3725 | tấn |
| C | HM3: Đường dây 0,4 kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.269,032 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 944,932 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9388 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 294,03 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,656 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,618 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,033 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0516 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 296,96 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 296,96 | m3 |
| 13 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2: | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 14 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9.0: | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 16 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4.3: | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cột |
| 17 | Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5.0: | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | cột |
| 19 | Cột bê tông H7,5B: | Theo hồ sơ thiết kế | 354 | cột |
| 20 | Cột bê tông H7,5C: | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cột |
| 21 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 403 | cột |
| 22 | Cột bê tông H8,5B: | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cột |
| 23 | Cột bê tông H8,5C: | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1 cột |
| 26 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70: | Theo hồ sơ thiết kế | 4.825 | mét |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,825 | km/dây |
| 28 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50: | Theo hồ sơ thiết kế | 7.164 | mét |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,164 | km/dây |
| 30 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*50: | Theo hồ sơ thiết kế | 886 | mét |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,886 | km/dây |
| 32 | Cáp nhôm trần lõi thép (cáp treo trên không) AC - 50/8 - 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.313 | kg |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 27,526 | km/dây |
| 34 | Cổ đè néo dây CDT-Đ | Theo hồ sơ thiết kế | 130,98 | kg |
| 35 | Cổ đè néo dây CDT-K | Theo hồ sơ thiết kế | 9,26 | kg |
| 36 | Cổ đè néo dây CDH-Đ: | Theo hồ sơ thiết kế | 886,65 | kg |
| 37 | Cổ đè néo dây CDH-K: | Theo hồ sơ thiết kế | 472,86 | kg |
| 38 | Cổ dề dây néo: CD DN-105 - Cột đơn: | Theo hồ sơ thiết kế | 876,96 | kg |
| 39 | Cổ dề dây néo: CD DN-105 - Cột đúp: | Theo hồ sơ thiết kế | 250,9 | kg |
| 40 | Lắp cổ dề, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 474 | công/bộ |
| 41 | Dây néo DN50-10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.073,656 | kg |
| 42 | Dây néo DN50-12: | Theo hồ sơ thiết kế | 232,224 | kg |
| 43 | Lắp dây néo cột, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 178 | công/bộ |
| 44 | Xà néo XII-0,4kV (Cột Pi) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.753,89 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột hình ∏;A | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5278 | bộ |
| 46 | Xà néo XN-2P (Xà néo 2 pha cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.435,52 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 48,7104 | bộ |
| 48 | Xà néo XN-2P (Xà néo 2 pha cột đúp ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.263,53 | kg |
| 49 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2706 | bộ |
| 50 | Xà néo XN-2P (Xà néo 2 pha cột đúp dọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 184,08 | kg |
| 51 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6816 | bộ |
| 52 | Xà rẽ nhánh XRN-2P (cột đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 104,22 | kg |
| 53 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0422 | bộ |
| 54 | Xà rẽ nhánh XRN-2P (cột đúp dọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 227,4 | kg |
| 55 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,274 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | 1 chuỗi sứ |
| 57 | Chuỗi cách điện thủy tinh 10-24kV (02 đĩa thủy tinh; 2 móc chữ U; 1 vòng treo đầu tròn; 1 mắt nối đơn; 1 khóa néo dây) (04 chuỗi / vị trí / 1 phía) | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | chuỗi |
| 58 | Giáp níu dây trần AC-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | cái |
| 59 | Kẹp treo KT-ABC 4*50-70 mạ nhúng: | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 60 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 50-70 Mạ nhúng: | Theo hồ sơ thiết kế | 586 | cái |
| 61 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 2 x 35-50 Mạ nhúng: | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 62 | Bịt đầu cáp: | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 63 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | vị trí vượt |
| 64 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | vị trí vượt |
| 65 | Băng dính cách điện: | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cuộn |
| 66 | Ghíp GN3 - 2 bu lông: | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 67 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 (Cả điểm đấu): | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 68 | Vận chuyển cột điện từ Km10 (TQ-HG) - Công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | chuyến |
| 69 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 36,74 | tấn |
| 70 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 36,74 | tấn |
| 71 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 364,48 | tấn |
| 72 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 364,48 | tấn |
| 73 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15,58 | tấn |
| 74 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,07 | tấn |
| 75 | Đầu cos đồng nhôm AM 70 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 77 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.976,4 | kg |
| 78 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | cọc |
| 79 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2 | 10 cọc |
| 80 | Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 906,54 | kg |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.020,8 | m |
| 82 | Dây dẫn tiếp địa đi theo cột | Theo hồ sơ thiết kế | 360,76 | kg |
| 83 | Thép dẹt 40*4 làm cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | kg |
| 84 | Bu lông bắt cờ tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 85 | Dây đồng mềm M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | mét |
| 86 | Đầu cốt đồng M25 - 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 87 | Ghíp cá sấu GN-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 88 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | bộ |
| 89 | Ống nhựa xoắn OSPEN 25 - D25/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 348 | mét |
| 90 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6076 | 100kg |
| 91 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 42,99 | tấn |
| 92 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 42,99 | tấn |
| D | HM4: Công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 292 | cái |
| 2 | Công tơ điện tử 1 pha (5-20A): 292 = 292 | Theo hồ sơ thiết kế | 292 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 4 | Hộp công tơ H1 (ABS) Phụ kiện + 1ATM 1P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 6 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện + 2ATM 1P-40A: 58 = 58 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 8 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện + 4ATM 1P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 9 | Ghíp GN1 - 1 bu lông: | Theo hồ sơ thiết kế | 294 | Bộ |
| 10 | Ốp cột vòng treo bổ trợ F16 | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | Cái |
| 11 | Kẹp bổ trợ đơn cáp nhôm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | Cái |
| 12 | Đai thép vòng treo bổ trợ cột đơn: | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | Bộ |
| 13 | Đai thép vòng treo bổ trợ cột đúp: | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Bộ |
| 14 | Dây đơn PVC M 1*4 lắp công tơ: | Theo hồ sơ thiết kế | 496,4 | Mét |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 496,4 | m |
| 16 | Cáp Muller 2*11mm2 hộp H4 | Theo hồ sơ thiết kế | 217 | Mét |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 217 | m |
| 18 | Cáp Muller 2*7mm2 hộp H2: | Theo hồ sơ thiết kế | 434 | Mét |
| 19 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 434 | m |
| 20 | Cáp Muller 2*4mm2 hộp H1: | Theo hồ sơ thiết kế | 427 | Mét |
| 21 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 427 | m |
| 22 | Băng dính cách điện: | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cuộn |
| 23 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ phụ kiện các loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,07 | tấn |
| 26 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,07 | tấn |
| E | HM5: Mua thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly ngoài trời DN-35kV- 630A (chém ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO - 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 5 | Cầu dao cách ly ngoài trời DN-35kV- 630A (chém ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Cầu chì IIK | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Chống sét van ZnO - 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Tủ điện hạ thế 75A – 400V trọn bộ có 03 lộ ra. Trong tủ lắp (MCCB tổng 75A = 01 cái; MCCB nhánh 50A = 02 cái và MCCB dự phòng 30A = 01 cái ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 10 | Tủ điện hạ thế 150A – 400V trọn bộ có 03 lộ ra. Trong tủ lắp ( MCCB tổng 150A = 01 cái; MCCB nhánh 75A = 02 cái và MCCB nhánh 50A = 01 cái ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 11 | VC thiết bị từ Hà Nội - Công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chuyến |
| 12 | Chi phí quản lý, mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 0.011 |
| F | HM6: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Theo hồ sơ thiết kế | 621 | Bát |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 sợi, 1 ruột |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 pha |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 pha |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 13 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 máy |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm thanh cái,điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 phân đoạn |
| 20 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 21 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 22 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 24 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | Cái |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | 1 vị trí |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 sợi, 1 ruột |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 sợi, 1 ruột |
| 30 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | Bát |
| 31 | Thí nghiệm công tơ 1 pha, điện tử | Theo hồ sơ thiết kế | 292 | 1 cái |
| 32 | Ô tô 2,5 T phục vụ thí nghiệm: | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV (hạng III) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn | 2 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250lít, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 3 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 2 |
| 5 | Tời kéo | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo | 4 |
| 6 | Tó dựng cột điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 4 |
| 7 | Pa lăng xích | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 4 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa từ 3 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 2 |
| 12 | Ô tô thùng | Tải trọng hàng hóa từ 3 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy trắc đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi