Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661454-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Công Thương Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220647012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 16:49:00 đến ngày 2022-07-11 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,894,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV (hạng III) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250lít, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
6-Tó dựng cột điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa từ 3 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa từ 3 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Công Thương Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2013-2020
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Công Thương Tuyên Quang , địa chỉ: Số 302, đường Tân Trào, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Sở Công thương, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 302, đuờng Tân Trào, phuờng Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết bị điện Dũng Hoan. Địa chỉ: Số nhà 278, đường Quang Trung, tổ 9, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thiết kế Tín Thành. Địa chỉ: Tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 302, đuờng Tân Trào, phuờng Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH đầu tư Sông Lô Xanh. Địa chỉ: Tổ 1, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Công thương, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 302, đuờng Tân Trào, phuờng Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư là Sở Công thương, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 302, đuờng Tân Trào, phuờng Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Công Thương Tuyên Quang , địa chỉ: Số 302, đường Tân Trào, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Sở Công thương, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 302, đuờng Tân Trào, phuờng Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực, bản chính hoặc bản sao được chứng thực); 3. Các tài liệu có liên quan phục vụ cho quá trình đánh giá E-HSDT quy định trong E-HSDT. 4. Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). 5. Nhà thầu phải nộp kèm theo bảng kê chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, các hoá đơn, chứng từ, hợp đồng trong lĩnh vực xây dựng các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT (Bảng kê doanh thu trong báo cáo tài chính không được coi là doanh thu của nhà thầu trong hoạt động xây dựng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Sở Công thương, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 302, đuờng Tân Trào, phuờng Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Công Thương Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 302, đuờng Tân Trào, phuờng Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0273.817.916; Số Fax: 0273.823.769
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: Đường dây 35 kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế999,872m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế35,904m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế592,997m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,42m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế316,6889m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế22,291m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,7308100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4076tấn
9Thép buộc - Thép 1 lyTheo hồ sơ thiết kế1,9kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1886tấn
11Thép buộc - Thép 1 lyTheo hồ sơ thiết kế0,5kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,3246tấn
13Thép buộc - Thép 1 ly:Theo hồ sơ thiết kế6,8kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,6838tấn
15Thép buộc - Thép 1 lyTheo hồ sơ thiết kế4,95kg
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1502tấn
17Thép buộc - Thép 1 lyTheo hồ sơ thiết kế0,7kg
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2769tấn
19Thép buộc - Thép 1 lyTheo hồ sơ thiết kế0,75kg
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,9866tấn
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế848m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế848m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế72m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế72m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế96m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế96m3
27Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2Theo hồ sơ thiết kế23cột
28Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9.0Theo hồ sơ thiết kế5cột
29Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế28cột
30Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9.2Theo hồ sơ thiết kế71cột
31Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11.0Theo hồ sơ thiết kế33cột
32Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế104cột
33Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9.2Theo hồ sơ thiết kế20cột
34Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11.0Theo hồ sơ thiết kế9cột
35Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế29cột
36Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-18-190-9.2Theo hồ sơ thiết kế6cột
37Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11.0Theo hồ sơ thiết kế7cột
38Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế13cột
39Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13.0Theo hồ sơ thiết kế4kg
40Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế4cột
41Cổ dề néo dây: CND-2 - Cột đơnTheo hồ sơ thiết kế110,16kg
42Cổ dề néo dây: CND-2 - Cột đúp dọcTheo hồ sơ thiết kế9,18kg
43Cổ dề néo dây: CND-2 - Cột đúp ngangTheo hồ sơ thiết kế14,31kg
44Cổ dề dây néo: CD DN-105 - Cột đơnTheo hồ sơ thiết kế389,76kg
45Cổ dề dây néo: CD DN-105 - Cột đúpTheo hồ sơ thiết kế19,3kg
46Cổ dề ghép cột đúp CD GC - 14mTheo hồ sơ thiết kế1.386kg
47Cổ dề ghép cột đúp CD GC - 16mTheo hồ sơ thiết kế672,1kg
48Cổ dề ghép cột đúp CD GC - 18mTheo hồ sơ thiết kế197,43kg
49Cổ dề ghép cột đúp CD GC - 20mTheo hồ sơ thiết kế170,8kg
50Lắp cổ dề, cao Theo hồ sơ thiết kế82bộ
51Dây néo DN50-12Theo hồ sơ thiết kế309,632kg
52Dây néo DN50-14Theo hồ sơ thiết kế484,512kg
53Dây néo DN50-16Theo hồ sơ thiết kế630,72kg
54Lắp dây néo cột, cao Theo hồ sơ thiết kế62bộ
55Xà rẽ nhánh XRN-2L (3 pha cột đơn)Theo hồ sơ thiết kế76,05kg
56Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế0,7605bộ
57Xà đỡ vượt X2Theo hồ sơ thiết kế899,9kg
58Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế8,999bộ
59Xà néo XN1-2L - PB (Pha bằng cột đơn)Theo hồ sơ thiết kế4.021,2kg
60Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế40,212bộ
61Xà néo XN1-2L - PB (Pha bằng cột đúp ngang)Theo hồ sơ thiết kế3.523,51kg
62Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế35,2351bộ
63Xà XN1-2L (Đúp ngang khoảng vượt)Theo hồ sơ thiết kế102,77kg
64Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế0,7341bộ
65Xà XN1-2L (Đúp dọc khoảng vượt)Theo hồ sơ thiết kế114,12kg
66Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế0,8151bộ
67Xà đơn pha XĐP-SĐ (C.đơn)Theo hồ sơ thiết kế372,84kg
68Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế2,6631bộ
69Xà đơn pha XĐP-SC (C.đơn)Theo hồ sơ thiết kế237,34kg
70Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế1,6953bộ
71Xà đơn pha XĐP-SC (C.đúp)Theo hồ sơ thiết kế145,76kg
72Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế0,6337bộ
73Xà lắp CSV đường dâyTheo hồ sơ thiết kế118,68
74Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế4,7472bộ
75XN néo XII (Cột II)Theo hồ sơ thiết kế984,88kg
76Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột hình ∏;ATheo hồ sơ thiết kế7,0349bộ
77Xà XN-3T (Cột 3 thân)Theo hồ sơ thiết kế211,59kg
78Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế14,106bộ
79Xà lắp CSV cột cầu daoTheo hồ sơ thiết kế133,36kg
80Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế2,6672bộ
81Xà lắp DCL + Tay TT dao (Cột đúp ngang)Theo hồ sơ thiết kế841,36kg
82Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế3,6581bộ
83Sàn thao tác cầu dao cách lyTheo hồ sơ thiết kế625,64kg
84Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế2,7202bộ
85Cầu thang lên sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế153,68kg
86Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế3,0736bộ
87Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - đơnTheo hồ sơ thiết kế483chuỗi
88Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế483bộ cách điện
89Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - képTheo hồ sơ thiết kế138chuỗi
90Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao Theo hồ sơ thiết kế1381 chuỗi sứ
91Cách điện đứng VHĐ-35 kVTheo hồ sơ thiết kế90quả
92Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo hồ sơ thiết kế910 sứ
93Cách điện đứng Polymer 35kV (loại có kẹp dây)Theo hồ sơ thiết kế118quả
94Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo hồ sơ thiết kế118Bộ chuỗi cách điện
95Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 20/ 35 (38,5) kV - (6/3,2+ 1/3,2)Theo hồ sơ thiết kế646mét
96Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế0,646km/dây
97Cáp nhôm trần lõi thép (cáp treo trên không) AC - 50/8 - 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2)Theo hồ sơ thiết kế6.481kg
98Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế33,244km/dây
99Giáp níu dây bọc AC-50Theo hồ sơ thiết kế18cái
100Giáp níu dây trần AC-50Theo hồ sơ thiết kế600cái
101Giáp buộc đầu sứ đôi - Dây bọc 50Theo hồ sơ thiết kế6cái
102Cáp đồng mềm XLPE/PVC - M50 (19/1,8) dây nối tiếp địa CSVTheo hồ sơ thiết kế20mét
103Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
104Băng dính cách điện 500 VTheo hồ sơ thiết kế20cuộn
105Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế30cái
106Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 lắp DCL, thanh cáiTheo hồ sơ thiết kế24cái
107Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế5,410 đầu cốt
108Bu lông mạ không rỉ (M12*30)Theo hồ sơ thiết kế54cái
109Ghíp nhôm 3 bu lông A50 (Cả điểm đấu)Theo hồ sơ thiết kế42cái
110Khóa việt Tiệp (khóa tay TT DCL)Theo hồ sơ thiết kế4cái
111Biển tên cột cầu dao phản quangTheo hồ sơ thiết kế4cái
112Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết)Theo hồ sơ thiết kế4cái
113Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thépTheo hồ sơ thiết kế110cái
114Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế17,03tấn
115Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Theo hồ sơ thiết kế17,03tấn
116Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,94tấn
117Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Theo hồ sơ thiết kế3,67tấn
118Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế327,06tấn
119Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo hồ sơ thiết kế163,53tấn
120Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế20vị trí vượt
121Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m Theo hồ sơ thiết kế15vị trí vượt
122Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Yên Sơn):Theo hồ sơ thiết kế2lần
123Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo hồ sơ thiết kế341,8065100m2
124Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Theo hồ sơ thiết kế9.094,8kg
125Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế636cọc
126Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế63,610 cọc
127Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Theo hồ sơ thiết kế1.882,56kg
128Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế2.120m
129Dây nối tiếp địa ngọn cột thép mạ D8:Theo hồ sơ thiết kế83,74kg
130Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12Theo hồ sơ thiết kế188,68kg
131Que hànTheo hồ sơ thiết kế106kg
132Tai bắt tiết địa 150*50*5Theo hồ sơ thiết kế82,68kg
133Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo hồ sơ thiết kế21,5498100kg
134Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11,3325tấn
135Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Theo hồ sơ thiết kế5,6662tấn
136Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Theo hồ sơ thiết kế514,8kg
137Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế36cọc
138Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế3,610 cọc
139Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Theo hồ sơ thiết kế106,56kg
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế120m
141Dây nối tiếp địa ngọn cột thép mạ D8Theo hồ sơ thiết kế33,54kg
142Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12Theo hồ sơ thiết kế73,32kg
143Que hànTheo hồ sơ thiết kế6kg
144Tai bắt tiết địa 150*50*5Theo hồ sơ thiết kế9,96kg
145Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo hồ sơ thiết kế2,1342100kg
146Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,7381tấn
147Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,369tấn
148Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Theo hồ sơ thiết kế457,6kg
149Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế32cọc
150Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế3,210 cọc
151Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Theo hồ sơ thiết kế213,12kg
152Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế240m
153Dây nối tiếp địa ngọn cột thép mạ D8:Theo hồ sơ thiết kế104,44kg
154Dây nối tiếp địa các bộ xà thép mạ D8:Theo hồ sơ thiết kế15,36kg
155Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12Theo hồ sơ thiết kế4,44kg
156Que hànTheo hồ sơ thiết kế6kg
157Tai bắt tiết địa 150*50*5Theo hồ sơ thiết kế3,32kg
158Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0976100kg
159Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,7983tấn
160Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,3992tấn
B HM2: Trạm biến áp
1Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2Theo hồ sơ thiết kế2cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế2cột
3Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9.2Theo hồ sơ thiết kế4cột
4Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11Theo hồ sơ thiết kế1cột
5Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế5cột
6Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm )Theo hồ sơ thiết kế96m
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ thiết kế96m
8Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế60m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
10Sứ đứng VHĐ-35kVTheo hồ sơ thiết kế58quả
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo hồ sơ thiết kế5,810 sứ
12Cách điện đứng Polymer 35kV (loại có kẹp dây)Theo hồ sơ thiết kế15cái
13Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo hồ sơ thiết kế7,3Bộ chuỗi cách điện
14Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2Theo hồ sơ thiết kế18cái
15Đầu cốt đồng đúc M95Theo hồ sơ thiết kế16cái
16Đầu cốt đồng đúc M50Theo hồ sơ thiết kế16cái
17Đầu cốt đồng T-50 nối vào CSVTheo hồ sơ thiết kế16cái
18Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50Theo hồ sơ thiết kế54cái
19Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95Theo hồ sơ thiết kế21cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế8,610 đầu cốt
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 95mm2Theo hồ sơ thiết kế1,610 đầu cốt
22Bu lông mạ không rỉ (M12*30) lắp TCáiTheo hồ sơ thiết kế96cái
23Băng dính cách điện 500 VTheo hồ sơ thiết kế20cuộn
24Khóa việt Tiệp (khóa tay TT DCL)Theo hồ sơ thiết kế3cái
25Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x95mm2 (Cáp tổng hạ thế)Theo hồ sơ thiết kế16mét
26Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x50mm2 (Cáp tổng hạ thế)Theo hồ sơ thiết kế16mét
27Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ thiết kế32m
28Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế81đầu cáp (3 pha)
29Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo hồ sơ thiết kế81đầu cáp (3 pha)
30Ống nhựa xoắn chịu lực OSPEN 50 - F65/50 (luồn cáp 10m/trạm)Theo hồ sơ thiết kế40mét
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
32Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,35tấn
33Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11,77tấn
34Xà đón dây tới ngang tuyến XII:Theo hồ sơ thiết kế78,13kg
35Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo hồ sơ thiết kế0,0781tấn
36Xà đón dây tới dọc tuyến X2-L (trạm 1 cột)Theo hồ sơ thiết kế81,62kg
37Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết BulôngTheo hồ sơ thiết kế0,0816tấn
38Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo hồ sơ thiết kế0,277tấn
39Xà lắp cầu chì ống IIK - 35kV - Trạm 2 cộtTheo hồ sơ thiết kế207,12kg
40Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo hồ sơ thiết kế0,2071tấn
41Xà lắp cầu chì tự rơi SI - 35kV - Trạm 1 cộtTheo hồ sơ thiết kế38,79kg
42Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo hồ sơ thiết kế0,0388tấn
43Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác:Theo hồ sơ thiết kế466,17kg
44Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo hồ sơ thiết kế0,4662tấn
45Xà đỡ thanh cái - Trạm 2 cộtTheo hồ sơ thiết kế86,34kg
46Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo hồ sơ thiết kế0,0863tấn
47Xà đỡ lèo 3 pha (xà đỡ thanh cái - Trạm 1 cột)Theo hồ sơ thiết kế32,58kg
48Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo hồ sơ thiết kế0,0326tấn
49Giá + Dầm đỡ máy biến áp - Trạm 2 cộtTheo hồ sơ thiết kế966,69kg
50Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo hồ sơ thiết kế0,9667tấn
51Giá đỡ máy biến áp - Trạm 1 cộtTheo hồ sơ thiết kế246,36kg
52Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo hồ sơ thiết kế0,2464tấn
53Sàn thao tác - Trạm 2 cộtTheo hồ sơ thiết kế938,01kg
54Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế0,938tấn
55Sàn thao tác - Trạm 1 cộtTheo hồ sơ thiết kế172,79kg
56Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế0,1728tấn
57Cầu thang trạm biến áp 2.7m (cột 12m)Theo hồ sơ thiết kế30,49kg
58Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế0,0305tấn
59Cầu thang trạm biến áp 4m (cột 14m)Theo hồ sơ thiết kế136,5kg
60Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế0,1365tấn
61Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máy:Theo hồ sơ thiết kế31,4kg
62Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0314tấn
63Giá đỡ tủ hạ thế:Theo hồ sơ thiết kế118,44kg
64Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,1184tấn
65Giá đỡ cáp tổng hạ thể:Theo hồ sơ thiết kế16,72kg
66Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế0,0167tấn
67Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang):Theo hồ sơ thiết kế4cái
68Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang):Theo hồ sơ thiết kế8cái
69Lắp biển cấm, cao Theo hồ sơ thiết kế12công/bộ
70Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7 nhóm 4):Theo hồ sơ thiết kế24cái
71Biển ghi tên lộ xuất tuyến hạ thếTheo hồ sơ thiết kế12cái
72Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,58tấn
73Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,93tấn
74Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11,77tấn
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế44,9481m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế29,708m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,644m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,871m3
79Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,756m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2923100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0361tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0779tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0198tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0135tấn
85Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Theo hồ sơ thiết kế1.029,6kg
86Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế72cọc
87Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,210 cọc
88Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Theo hồ sơ thiết kế262,84kg
89Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế296m
90Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12Theo hồ sơ thiết kế17,76kg
91Que hànTheo hồ sơ thiết kế8kg
92Dây nối tiếp địa các bộ xà thép mạ D12Theo hồ sơ thiết kế56,12kg
93Tai bắt tiết địa 110*40*4Theo hồ sơ thiết kế4,44kg
94Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo hồ sơ thiết kế3,4116100kg
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế107,21m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế107,2m3
97Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,3725tấn
C HM3: Đường dây 0,4 kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1.269,0321m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế944,932m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,9388100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế294,03m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,656m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế145,618m3
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,033m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,3176tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,7003tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế5,0516tấn
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế296,961m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế296,96m3
13Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2:Theo hồ sơ thiết kế6cột
14Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9.0:Theo hồ sơ thiết kế1cột
15Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế7cột
16Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4.3:Theo hồ sơ thiết kế60cột
17Cột điện bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5.0:Theo hồ sơ thiết kế38cột
18Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế98cột
19Cột bê tông H7,5B:Theo hồ sơ thiết kế354cột
20Cột bê tông H7,5C:Theo hồ sơ thiết kế49cột
21Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế403cột
22Cột bê tông H8,5B:Theo hồ sơ thiết kế35cột
23Cột bê tông H8,5C:Theo hồ sơ thiết kế15cột
24Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế50cột
25Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế341 cột
26Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70:Theo hồ sơ thiết kế4.825mét
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế4,825km/dây
28Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50:Theo hồ sơ thiết kế7.164mét
29Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế7,164km/dây
30Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*50:Theo hồ sơ thiết kế886mét
31Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,886km/dây
32Cáp nhôm trần lõi thép (cáp treo trên không) AC - 50/8 - 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2)Theo hồ sơ thiết kế5.313kg
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế27,526km/dây
34Cổ đè néo dây CDT-ĐTheo hồ sơ thiết kế130,98kg
35Cổ đè néo dây CDT-KTheo hồ sơ thiết kế9,26kg
36Cổ đè néo dây CDH-Đ:Theo hồ sơ thiết kế886,65kg
37Cổ đè néo dây CDH-K:Theo hồ sơ thiết kế472,86kg
38Cổ dề dây néo: CD DN-105 - Cột đơn:Theo hồ sơ thiết kế876,96kg
39Cổ dề dây néo: CD DN-105 - Cột đúp:Theo hồ sơ thiết kế250,9kg
40Lắp cổ dề, cao Theo hồ sơ thiết kế474công/bộ
41Dây néo DN50-10Theo hồ sơ thiết kế3.073,656kg
42Dây néo DN50-12:Theo hồ sơ thiết kế232,224kg
43Lắp dây néo cột, cao Theo hồ sơ thiết kế178công/bộ
44Xà néo XII-0,4kV (Cột Pi)Theo hồ sơ thiết kế1.753,89kg
45Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột hình ∏;ATheo hồ sơ thiết kế12,5278bộ
46Xà néo XN-2P (Xà néo 2 pha cột đơn)Theo hồ sơ thiết kế2.435,52kg
47Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế48,7104bộ
48Xà néo XN-2P (Xà néo 2 pha cột đúp ngang)Theo hồ sơ thiết kế1.263,53kg
49Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế25,2706bộ
50Xà néo XN-2P (Xà néo 2 pha cột đúp dọc)Theo hồ sơ thiết kế184,08kg
51Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế3,6816bộ
52Xà rẽ nhánh XRN-2P (cột đơn)Theo hồ sơ thiết kế104,22kg
53Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế1,0422bộ
54Xà rẽ nhánh XRN-2P (cột đúp dọc)Theo hồ sơ thiết kế227,4kg
55Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népTheo hồ sơ thiết kế2,274bộ
56Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao Theo hồ sơ thiết kế4601 chuỗi sứ
57Chuỗi cách điện thủy tinh 10-24kV (02 đĩa thủy tinh; 2 móc chữ U; 1 vòng treo đầu tròn; 1 mắt nối đơn; 1 khóa néo dây) (04 chuỗi / vị trí / 1 phía)Theo hồ sơ thiết kế460chuỗi
58Giáp níu dây trần AC-50Theo hồ sơ thiết kế490cái
59Kẹp treo KT-ABC 4*50-70 mạ nhúng:Theo hồ sơ thiết kế75cái
60Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 50-70 Mạ nhúng:Theo hồ sơ thiết kế586cái
61Kẹp hãm cáp KH-ABC 2 x 35-50 Mạ nhúng:Theo hồ sơ thiết kế60cái
62Bịt đầu cáp:Theo hồ sơ thiết kế220cái
63Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế16vị trí vượt
64Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế22vị trí vượt
65Băng dính cách điện:Theo hồ sơ thiết kế50cuộn
66Ghíp GN3 - 2 bu lông:Theo hồ sơ thiết kế91cái
67Ghíp nhôm 3 bu lông A50 (Cả điểm đấu):Theo hồ sơ thiết kế48cái
68Vận chuyển cột điện từ Km10 (TQ-HG) - Công trìnhTheo hồ sơ thiết kế22chuyến
69Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế36,74tấn
70Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Theo hồ sơ thiết kế36,74tấn
71Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế364,48tấn
72Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo hồ sơ thiết kế364,48tấn
73Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế15,58tấn
74Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Theo hồ sơ thiết kế2,07tấn
75Đầu cos đồng nhôm AM 70Theo hồ sơ thiết kế28cái
76Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2Theo hồ sơ thiết kế2,810 đầu cốt
77Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Theo hồ sơ thiết kế4.976,4kg
78Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế232cọc
79Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế23,210 cọc
80Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Theo hồ sơ thiết kế906,54kg
81Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế1.020,8m
82Dây dẫn tiếp địa đi theo cộtTheo hồ sơ thiết kế360,76kg
83Thép dẹt 40*4 làm cờTheo hồ sơ thiết kế8,7kg
84Bu lông bắt cờ tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế58cái
85Dây đồng mềm M25Theo hồ sơ thiết kế29mét
86Đầu cốt đồng M25 - 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế58cái
87Ghíp cá sấu GN-4Theo hồ sơ thiết kế58cái
88Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế116bộ
89Ống nhựa xoắn OSPEN 25 - D25/32Theo hồ sơ thiết kế348mét
90Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmTheo hồ sơ thiết kế3,6076100kg
91Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế42,99tấn
92Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Theo hồ sơ thiết kế42,99tấn
D HM4: Công tơ
1Lắp đặt điện kế 1 phaTheo hồ sơ thiết kế292cái
2Công tơ điện tử 1 pha (5-20A): 292 = 292Theo hồ sơ thiết kế292cái
3Lắp đặt hộp điện kế 3 phaTheo hồ sơ thiết kế61cái
4Hộp công tơ H1 (ABS) Phụ kiện + 1ATM 1P-40ATheo hồ sơ thiết kế61cái
5Lắp đặt hộp điện kế 3 phaTheo hồ sơ thiết kế62cái
6Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện + 2ATM 1P-40A: 58 = 58Theo hồ sơ thiết kế62cái
7Lắp đặt hộp điện kế 3 phaTheo hồ sơ thiết kế33cái
8Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện + 4ATM 1P-40ATheo hồ sơ thiết kế33cái
9Ghíp GN1 - 1 bu lông:Theo hồ sơ thiết kế294Bộ
10Ốp cột vòng treo bổ trợ F16Theo hồ sơ thiết kế149Cái
11Kẹp bổ trợ đơn cáp nhôm các loạiTheo hồ sơ thiết kế149Cái
12Đai thép vòng treo bổ trợ cột đơn:Theo hồ sơ thiết kế96Bộ
13Đai thép vòng treo bổ trợ cột đúp:Theo hồ sơ thiết kế50Bộ
14Dây đơn PVC M 1*4 lắp công tơ:Theo hồ sơ thiết kế496,4Mét
15Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ thiết kế496,4m
16Cáp Muller 2*11mm2 hộp H4Theo hồ sơ thiết kế217Mét
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ thiết kế217m
18Cáp Muller 2*7mm2 hộp H2:Theo hồ sơ thiết kế434Mét
19Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ thiết kế434m
20Cáp Muller 2*4mm2 hộp H1:Theo hồ sơ thiết kế427Mét
21Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo hồ sơ thiết kế427m
22Băng dính cách điện:Theo hồ sơ thiết kế40Cuộn
23Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,56tấn
24Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,56tấn
25Bốc dỡ phụ kiện các loại, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,07tấn
26Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Theo hồ sơ thiết kế2,07tấn
E HM5: Mua thiết bị
1Cầu dao cách ly ngoài trời DN-35kV- 630A (chém ngang)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
2Chống sét van ZnO - 35kVTheo hồ sơ thiết kế10bộ
3Máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế2máy
4Máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế2tủ
5Cầu dao cách ly ngoài trời DN-35kV- 630A (chém ngang)Theo hồ sơ thiết kế3Bộ
6Cầu chì IIKTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
7Cầu chì tự rơiTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
8Chống sét van ZnO - 35kVTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
9Tủ điện hạ thế 75A – 400V trọn bộ có 03 lộ ra. Trong tủ lắp (MCCB tổng 75A = 01 cái; MCCB nhánh 50A = 02 cái và MCCB dự phòng 30A = 01 cái )Theo hồ sơ thiết kế2tủ
10Tủ điện hạ thế 150A – 400V trọn bộ có 03 lộ ra. Trong tủ lắp ( MCCB tổng 150A = 01 cái; MCCB nhánh 75A = 02 cái và MCCB nhánh 50A = 01 cái )Theo hồ sơ thiết kế2tủ
11VC thiết bị từ Hà Nội - Công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1chuyến
12Chi phí quản lý, mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo hồ sơ thiết kế10.011
F HM6: Thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo hồ sơ thiết kế91 pha
2Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo hồ sơ thiết kế181 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế41 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo hồ sơ thiết kế208Cái
5Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiTheo hồ sơ thiết kế621Bát
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ thiết kế121 sợi, 1 ruột
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1161 vị trí
8Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo hồ sơ thiết kế41 pha
9Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo hồ sơ thiết kế81 pha
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế31 bộ (3 pha)
11Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo hồ sơ thiết kế41 pha
12Thí nghiệm cầu chìTheo hồ sơ thiết kế41 bộ (3 pha)
13Thí nghiệm Ampemét ACTheo hồ sơ thiết kế121 cái
14Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Theo hồ sơ thiết kế81 máy
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế4hệ thống
16Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từTheo hồ sơ thiết kế81 cái
17Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo hồ sơ thiết kế41 cái
18Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo hồ sơ thiết kế81 cái
19Thí nghiệm thanh cái,điện áp Theo hồ sơ thiết kế41 phân đoạn
20Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế21 cái
21Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế61 cái
22Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế81 cái
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ thiết kế41 sợi, 1 ruột
24Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo hồ sơ thiết kế73Cái
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế581 vị trí
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế61 sợi, 1 ruột
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế71 sợi, 1 ruột
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế11 sợi, 1 ruột
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ thiết kế91 sợi, 1 ruột
30Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiTheo hồ sơ thiết kế460Bát
31Thí nghiệm công tơ 1 pha, điện tửTheo hồ sơ thiết kế2921 cái
32Ô tô 2,5 T phục vụ thí nghiệm:Theo hồ sơ thiết kế2Ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV (hạng III) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn 2 + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)2
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250lít, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)2
4 Xe cẩu tự hành Sức nâng ≥ 3 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)2
5 Tời kéo Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo4
6 Tó dựng cột điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)4
7 Pa lăng xích Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)4
8 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)2
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)2
10 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)2
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa từ 3 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)2
12 Ô tô thùng Tải trọng hàng hóa từ 3 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)2
13 Máy trắc đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->