Gói thầu: Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, nhà làm việc 1 tầng, nhà tạm giữ CATP Chí Linh thuộc Công an tỉnh Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664262-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, nhà làm việc 1 tầng, nhà tạm giữ CATP Chí Linh thuộc Công an tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20220664257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 18:58:00 đến ngày 2022-06-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,057,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17188E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.105.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.315.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, nhà làm việc 1 tầng, nhà tạm giữ CATP Chí Linh thuộc Công an tỉnh Hải Dương
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, nhà làm việc 1 tầng, nhà tạm giữ CATP Chí Linh thuộc Công an tỉnh Hải Dương
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Trí. Địa chỉ: Số 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thống Nhất KT. Địa chỉ: Số nhà 90, phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, ỉnh Hải Dương. SĐT: 0915.073.999. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group. Địa chỉ: Xã Tiến Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. SĐT: 098.559.0123. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Hậu cần công an tỉnh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Pháp lý của nhà. + Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tinh Hai Dương: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TẠM GIỮ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V87,924m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng lại tôn cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8792100m2
3Bơm keo silicon A500 vào vị trí vít tônMô tả kỹ thuật theo chương V10lọ
4Đục nhám mặt bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V91,4458m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,4458m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V486,9418m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,0678m2
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,7001m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7001m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly vận chuyển 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7001m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,4506m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,4912m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,0678m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V353,854m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,1556m2
16Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,258m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,258m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V30,2736m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,0274m3
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5411m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5411m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5411m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2003m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1377m3
26Dải ni lông chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V30,2736m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0274m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4208m3
29Cắt tường làm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,610m
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
31Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,478m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,048m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0324m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,0804m2
35Ốp tường gạch granit KT(300x600) vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
36Lát nền, sàn gạch granit chống trơn KT(300x300mm), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
37Lát nền, sàn gạch granit KT(600x600mm), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5735m2
38Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V79,67kg
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m2
40Cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1,8ly, kính dán an toàn 2 lớp 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m2
41Cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1,8ly, kính dán an toàn 2 lớp 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
42Bản lề lá AP05 cửa nhôm hệ XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Khóa tay nắm cửa đi đơn điểm APEX68Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Khóa tay nắm cửa sổ đơn điểm AP01Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Chốt bật AP 01 hệ XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
46Lắp dựng khuôn cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V20,81m
47Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,86m2
48Lắp đặt then cửa sắt đặc D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,561m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049tấn
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9135m3
54Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7192m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,888m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0836m2
57Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m2
58Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3167100kg
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0695m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m3/1km
64Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
65Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt compact 20W ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt côn, cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt côn, cút ren nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt van phao cơ đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L282V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1402S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt xí bệt 1 khối Viglacera V37M/39M hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inax BFV-1403S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp đặt xifong chậuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
101Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V240m2
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
103Đánh bóng bề mặt nền sân, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
104Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe co, giãn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1010m
105Cắt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,710m
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7351m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
108Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
111Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100kg
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m2
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1391m3
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
115Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V172,362m2
116Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V25,7889m3
117Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,817m3
118Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,6059m3
119Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6059m3
120Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6059m3
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,3451m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2435100m3
123Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2435100m3/1km
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4138m3
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4943tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175100m2
131Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5584100m2
132Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m3
134Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,071m3
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
136Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7935m3
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
138Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6622m3
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V299,0064m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,0064m2
141Gia công cột thép, giằng thép V50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7738tấn
142Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V24,08m2
143Lắp dựng cột thép, giằng thép V50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7738tấn
144Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V172,362m2
145Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,362m2
146Gia công cửa sắt bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3101tấn
147Gia công cửa sắt bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
148Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V25,6596m2
149Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
150Bản lề mở 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Bánh xe cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ gương, ống cấp, thoát nước, vòi hoa sen, phụ kiện nhà vệ sinh (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Công
4Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V83,5394m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,99m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V4,563m2
8Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6498m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6498m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6498m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6498m3
12Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,5394m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,5394m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V35,9m2
15Cạo bỏ, vệ sinh bề mặt sàn mái khu vực phòng cán bộ chiến sỹ (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V61,1511m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1609m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT(300x300mm), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,563m2
20Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT(300x600mm), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,382m2
21Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,815m2
22Cắt khe thu nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V25m
23Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
24Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Inax L282 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt xí bệt 1 khối Viglacera V37M/39M hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inax LFV-1402S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Xifong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt chân chậu rửa sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 vòi 1 hoa sen Inax BFV-1403S-BS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG110 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Cắt tường xây gạch 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
38Trát vị trí chôn ống, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
40Lắp đặt đèn LED ốp trần KT(300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V56,9345m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V175,3124m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V50,56m2
4Tháo dỡ vách ngăn, vòi tắm, hệ thống ống cấp, thoát nước (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9523m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9523m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9523m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic KT(600x600mm), vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9345m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3871m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,96m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,28m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT(300x300), vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,746m2
15Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt côn, cút ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1,8ly, kính dán an toàn 2 lớp 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,845m2
22Bản lề lá AP05 cửa nhôm hệ XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Khóa tay nắm cửa đi đơn điểm APEX68Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Chốt bật AP 01 hệ XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V51m
26Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,845m2
27Lợp mái che tường bằng tôn SSSC dầy 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7531100m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,96m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,28m2
D PHÒNG ĐỘI TỔNG HỢP
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,312m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
3Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6797m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6797m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6797m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6797m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,312m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V100,717m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,029m2
10Vệ sinh bề mặt nền, sàn mái, sê nô mái (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Công
11Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V91,7788m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,7788m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng lợp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17188E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.105.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.315.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Đầm dùi 1,5 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy hàn điện 23 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy khoan 1kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy mài 2,7 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->