Gói thầu: Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, nhà làm việc 1 tầng, nhà tạm giữ CATP Chí Linh thuộc Công an tỉnh Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, nhà làm việc 1 tầng, nhà tạm giữ CATP Chí Linh thuộc Công an tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 18:58:00 đến ngày 2022-06-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,057,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17188E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.105.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.315.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, nhà làm việc 1 tầng, nhà tạm giữ CATP Chí Linh thuộc Công an tỉnh Hải Dương Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, nhà làm việc 1 tầng, nhà tạm giữ CATP Chí Linh thuộc Công an tỉnh Hải Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Pháp lý của nhà. + Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tinh Hai Dương: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,924 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng lại tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8792 | 100m2 |
| 3 | Bơm keo silicon A500 vào vị trí vít tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lọ |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4458 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4458 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,9418 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0678 | m2 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7001 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7001 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly vận chuyển 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7001 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4506 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,4912 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0678 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,854 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1556 | m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,258 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,258 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2736 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0274 | m3 |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5411 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5411 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5411 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | m3 |
| 26 | Dải ni lông chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2736 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0274 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4208 | m3 |
| 29 | Cắt tường làm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0324 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0804 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch granit KT(300x600) vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn KT(300x300mm), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch granit KT(600x600mm), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5735 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,67 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1,8ly, kính dán an toàn 2 lớp 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1,8ly, kính dán an toàn 2 lớp 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 42 | Bản lề lá AP05 cửa nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Khóa tay nắm cửa đi đơn điểm APEX68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Khóa tay nắm cửa sổ đơn điểm AP01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Chốt bật AP 01 hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 1m |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m2 |
| 48 | Lắp đặt then cửa sắt đặc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7192 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,888 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0836 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | 100kg |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m3/1km |
| 64 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt compact 20W ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút ren nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao cơ đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L282V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1402S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xí bệt 1 khối Viglacera V37M/39M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inax BFV-1403S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt xifong chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 101 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 103 | Đánh bóng bề mặt nền sân, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 104 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe co, giãn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 105 | Cắt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 111 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100kg |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 115 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,362 | m2 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7889 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,817 | m3 |
| 118 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6059 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6059 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6059 | m3 |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,345 | 1m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | 100m3/1km |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4138 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4943 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5584 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 134 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | m3 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 136 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7935 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6622 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,0064 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,0064 | m2 |
| 141 | Gia công cột thép, giằng thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7738 | tấn |
| 142 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cột thép, giằng thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7738 | tấn |
| 144 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,362 | m2 |
| 145 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,362 | m2 |
| 146 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 147 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 148 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6596 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m2 |
| 150 | Bản lề mở 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Bánh xe cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gương, ống cấp, thoát nước, vòi hoa sen, phụ kiện nhà vệ sinh (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5394 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | m2 |
| 8 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6498 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6498 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6498 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6498 | m3 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5394 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5394 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ, vệ sinh bề mặt sàn mái khu vực phòng cán bộ chiến sỹ (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, nhà vệ sinh bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1511 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1609 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT(300x300mm), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT(300x600mm), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,382 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,815 | m2 |
| 22 | Cắt khe thu nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Inax L282 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt 1 khối Viglacera V37M/39M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inax LFV-1402S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xifong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chân chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 vòi 1 hoa sen Inax BFV-1403S-BS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera VG110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cắt tường xây gạch 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Trát vị trí chôn ống, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn LED ốp trần KT(300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9345 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3124 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn, vòi tắm, hệ thống ống cấp, thoát nước (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9523 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9523 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9523 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT(600x600mm), vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9345 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3871 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT(300x300), vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,746 | m2 |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1,8ly, kính dán an toàn 2 lớp 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m2 |
| 22 | Bản lề lá AP05 cửa nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Khóa tay nắm cửa đi đơn điểm APEX68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chốt bật AP 01 hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn SSSC dầy 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7531 | 100m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m2 |
| D | PHÒNG ĐỘI TỔNG HỢP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6797 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6797 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6797 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (Tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6797 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,312 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,717 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,029 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt nền, sàn mái, sê nô mái (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 11 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7788 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7788 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng lợp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17188E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.105.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.315.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Máy khoan 1kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi