Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664251-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220647978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 18:47:00 đến ngày 2022-07-01 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,454,130,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Trạm y tế xã Đông Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc T&T Hà Nội + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V27,187m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,165100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,061100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,679100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,679100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,718100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,783100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V23,34m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V94,869m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,079tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,769tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,948tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,387100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,497m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V5,489m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,115tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V70,438m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V1,022m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,194100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,069100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,135100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,135100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,727m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,021100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,163m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,016100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,143m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,035tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V41 cấu kiện
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V25,939m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,939m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
40Ngâm nước xi măng bể phốtChương V5công
41Quét nước xi măng 2 nướcChương V29,705m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,812100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,697100m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V23,793m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,158100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V14,921m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,85tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,186tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,657tấn
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.002,81 lỗ khoan
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,809100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V31,694m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,107tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,704tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,912tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V5,574100m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V63,835m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V9,414tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,366100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V2,274m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,251tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,63100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,232m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,418tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,177100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,214m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,308tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,106100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,932m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,849m3
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,017m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,017m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V24,155m2
76Gia công lan can inoxChương V0,121tấn
77Thép đặc liên kết tườngChương V24,417cái
78Lắp dựng lan can inoxChương V7,952m2
79Tay vịn gỗ lan canChương V9,94md
80Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộChương V9,94md
81Sản xuất thang sắt lên mái phi 20Chương V24,66kg
82Cửa thăm máiChương V1cái
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,352m2
84Gia công xà gồ thépChương V0,941tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V0,941tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,317m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,025100m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V141,853m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,57m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V17,993m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,596m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,095m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,625m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,462m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,352m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,163m3
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,123m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,642m3
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,483m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,483m2
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V23,809m2
102Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V6,418m2
103Gia công lan canChương V0,03tấn
104Lắp dựng lan can inoxChương V5,004m2
105Nắp che inox D60Chương V7cái
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,139m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,312m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
109Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,12m2
110Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V343,954m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V630,08m2
112Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V184,121m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V340,154m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V229,948m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Chương V438,249m2
116Thi công trần nhôm Clip -in 600x600Chương V37,002m2
117Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V19,536m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V19,536m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,536m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,86m2
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V160,067m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,619m2
123Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V141,22m2
124Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V121,192m2
125Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V98,23m
126Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V175,87m
127Khơi lõm chỉChương V5công
128Đắp chữ thập "+"Chương V1tbo
129Đắp chữ " Trung tâm ý tế huyện Ba Vì ; Trạm y tế xã Đông Quang "Chương V1tbo
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.166,83m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V974,268m2
132Gia công lan can inoxChương V0,497tấn
133Lắp dựng lan can inoxChương V43,488m2
134Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mmChương V29,92m2
135Kẹp góc Inox:Chương V52cái
136Chân đế InoxChương V26cái
137Tay nắm cửaChương V6cái
138KhóaChương V6cái
139Bản lề cửaChương V12cái
140Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcChương V29,92m2
141Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V8,104m2
142Khung inox 304 đỡ bàn đá:Chương V9bộ
143Vít nởChương V30cái
144Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V784,221m2
145Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Chương V37,002m2
146Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Chương V463,341m2
147SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộpChương V2,16cái
148Bản lềChương V4bộ
149Chốt cửaChương V2bộ
150SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V45,08m2
151SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V10,11m2
152SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V28,95m2
153SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V27,669m2
154SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V5,1m2
155Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V116,909m2
156SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V29,068m2
157Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V29,068m2
158Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,744tấn
159Lắp dựng hoa sắt cửaChương V38,47m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,095m2
161Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,529100m2
162Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 500x400x180Chương V1hộp
163Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 300x200x150Chương V1hộp
164Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul)Chương V14hộp
165Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V1cái
166Aptoma MCB 2C-100A-10KAChương V2cái
167Aptoma MCB 2C-40A-6KAChương V14cái
168Aptoma MCB 2C-20A-6KAChương V14cái
169Aptoma MCB 1C-16A-6KAChương V14cái
170Aptoma MCB 1C-10A-6KAChương V17cái
171Aptoma MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
172Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WChương V22bộ
173Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18WChương V9bộ
174Bộ đèn Led 2x1,2mx18wChương V28bộ
175Lắp đặt ổ cắm đôiChương V55cái
176Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V14cái
177Móc treo quạt trầnChương V14cái
178Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
179Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
180Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V20cái
181Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmChương V78hộp
182Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V5cái
183Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V120m
184Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V60m
185Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V80m
186Dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V40m
187Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.528m
188Dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V686m
189Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.000m
190Ống nhựa cứng luồn dây SP40Chương V60m
191Ống nhựa cứng luồn dây SP20Chương V1.200m
192Măng sông nối ống D40Chương V30cái
193Măng sông nối ống D20Chương V17cái
194Hộp nối dây kích thước 150x150Chương V14hộp
195Cốc chia dây 3 ngả D20Chương V120cái
196Băng dính điệnChương V20cuộn
197Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V18,872m3
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,189100m3
199Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
200Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
201Quả cầu sứChương V4cái
202Dây dẫn trên mái D10Chương V60m
203Dây tiếp địa D16Chương V64m
204Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
205Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
206Ống nhựa PVC D25Chương V0,12100m
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,036100m3
209Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V20m
210Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
211Dây tiếp địa D16Chương V9m
212Que hànChương V1kg
213Hộp kiểm tra tiếp địa KT: 210x160x100Chương V1hộp
214Tủ rack 6U (KT: 320X550X400)Chương V1bộ
215Hộp nối dây 250x250x150Chương V2hộp
216Cáp mạng máy tính CAT6Chương V660m
217Swicht 24 cổngChương V1bộ
218Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Chương V14bộ
219Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V660m
220Đầu bấm mạngChương V30cái
221Lắp đặt chậu xí bệtChương V7bộ
222Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V7cái
223Dây cấp nướcChương V7bộ
224Móc giấyChương V7cái
225Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
226Van xả tiểu namChương V4cái
227Xi phôngChương V4cái
228Lắp đặt gương soiChương V16cái
229Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V16bộ
230Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V16bộ
231Dây cấp nướcChương V16cái
232Xi phôngChương V16cái
233Vòi gạt rửa tự doChương V5
234Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V5cái
235Van phao cơChương V1bộ
236Củ vòi đơnChương V5bộ
237Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V5bộ
238Van khóa nhựa PPR D50Chương V1cái
239Van khóa nhựa PPR D25Chương V16cái
240Ống nhựa PPR D50Chương V0,2100m
241Ống nhựa PPR D25Chương V0,9100m
242Rắc co D50Chương V1cái
243Tê đều PPR D50Chương V3cái
244Tê đều PPR D25Chương V40cái
245Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V4cái
246Chếch nhựa PPR D50Chương V4cái
247Cút nhựa PPR D50Chương V10cái
248Cút nhựa PPR D25Chương V40cái
249Côn thu nhựa PPR D50/25Chương V2cái
250Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25Chương V38cái
251Măng xông ren ngoài PPR D50Chương V1cái
252Măng xông ren ngoài PPR D25Chương V1cái
253Măng xông PPR D50Chương V30cái
254Măng xông PPR D25Chương V40cái
255Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25Chương V38cái
256Đai ôm D50Chương V30cái
257Đai ôm D25Chương V40cái
258Ống nhựa PVC D110Chương V0,7100m
259Ống nhựa PVC D90Chương V0,4100m
260Ống nhựa PVC D76Chương V0,04100m
261Ống nhựa PVC D60Chương V0,28100m
262Ống nhựa PVC D42Chương V0,56100m
263Cút nhựa D110Chương V11cái
264Cút nhựa D90Chương V13cái
265Cút nhựa D42Chương V20cái
266Cút nhựa D60Chương V26cái
267Chếch nhựa D110Chương V18cái
268Chếch nhựa D90Chương V20cái
269Chếch nhựa D76Chương V2cái
270Chếch nhựa D60Chương V20cái
271Chếch nhựa D42Chương V32cái
272Y cong PVC D110Chương V11cái
273Y cong PVC D90Chương V11cái
274Y cong PVC D42Chương V22cái
275Thông tắc D110Chương V2cái
276Thông tắc D90Chương V5cái
277Thông tắc D76Chương V2cái
278Y thu PVC D110/76Chương V2cái
279Y thu PVC D90/42Chương V5cái
280Y thu PVC D76/60Chương V4cái
281Măng sông nhựa PVC D110Chương V14cái
282Măng sông nhựa PVC D90Chương V24cái
283Măng sông nhựa PVC D60Chương V8cái
284Măng sông nhựa PVC D42Chương V20cái
285Côn thu PVC D110/60Chương V2cái
286Côn thu PVC D90/60Chương V2cái
287Keo dán ốngChương V2kg
288Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
289Chếch nhựa PVC D90Chương V20cái
290Cút nhựa PVC D90Chương V10cái
291Ống nhựa PVC D90Chương V0,8100m
292Măng xông PVC D90Chương V10cái
293Keo dán ốngChương V1kg
B HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,22100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,158m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,056100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,164100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,164100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,018100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,957m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,01100m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,033100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,356m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,332m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250Chương V0,17m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,017100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,144m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,01tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V11 cấu kiện
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,36m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,018100m3
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA RÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,748m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,002100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,299m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,47m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,043100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,062tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,001100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,26m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,573m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,731m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,845m2
14Sản xuất cửa khung thép D30x60 pa nô tôn dày 0.8mm đã sơn hoàn thiệnChương V1,035m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,035m2
16Bản lề cửa điChương V4Chiếc
17Chốt cửaChương V1chiếc
18Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435Chương V16chiếc
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,066tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,066tấn
21Gia công xà gồ thépChương V0,074tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,074tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,336m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,067100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE KẾT HỢP NHÀ MÁI VÒM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V9,945m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,072100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,027100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,027100m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,035100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,765m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,184100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V2,18m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,054tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,044tấn
11Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmChương V0,381tấn
12Lắp dựng cột thépChương V0,381tấn
13Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,502tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,502tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,848m2
16Sản xuất xà gồ thépChương V0,385tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V0,385tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,832m2
19Bu lông M18x400Chương V40cái
20Bu lông M18Chương V40cái
21Bu lông M12Chương V80cái
22Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngChương V0,996100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,679m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,129100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,083100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,053100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,053100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,933m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,03100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,773m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,264m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,024100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,47m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,587m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,897m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,093100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,069m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,258100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,246tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,195m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,032100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,018tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,276m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,144m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,242m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,616m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,104m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,8m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V25,8m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,625m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V35,36m
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,487m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,315m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,587m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,616m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,329m2
40Gia công xà gồ thépChương V0,087tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V0,087tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,124100m2
43SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V2,16m2
44SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V4,32m2
45SX vách kính, nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V1,44m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,48m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,116tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,76m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V7,926m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,717m2
51Rọ chắn rácChương V2cái
52Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V2cái
53Cút nhựa D90Chương V2cái
54Cô lê sắtChương V10cái
55Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
56Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
57Aptomat - 1P 25A - 250V/10AChương V1cái
58Aptomat - 1P 16AChương V1cái
59Aptomat - 1P 10AChương V1cái
60Đèn tuýt Led đơn lắp tường 220V/36WChương V1bộ
61Đèn Led downlight 220V/9WChương V1bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đơnChương V2cái
65Tủ nhựa chứa 3-6 modulChương V1hộp
66Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V30m
67Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V15m
68Gia công kim thu sét D18, chiều dài kim 1mChương V1cái
69Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1mChương V1cái
70Quả cầu sứChương V1cái
71Dây dẫn trên mái D10Chương V5,38m
72Ống nhựa PVC D25Chương V0,054100m
73Gia công và đóng cọc chống sétChương V5cọc
74Dây tiếp địa D10Chương V10,5m
75Dây đồng trần M70Chương V5m
76Kẹp kiểm tra điện trởChương V1cái
77XM chèn trátChương V5kg
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,483100m2
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V2,261m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V0,43100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V10,618m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V2,017100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,453100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,453100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,124100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,124100m3
9Mua đất đồi đắp K90Chương V303,05m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,152100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,879100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,831100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,254100m3
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,441100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,316m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V25,067100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,013m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V33,589m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V44,226m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,168100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,287100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,287100m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,072100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,432m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,001100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,003100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,006100m2
17Ống nhựa PVC D60Chương V0,064100m
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V0,065m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,03m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,576100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,274100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,332100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,332100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,205100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,659m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V18,593m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V18,143m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,272100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,984m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,828m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,002m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,02m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V128,044m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V404,685m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V531,824m2
37Gia công tường rào hoa sắtChương V0,748tấn
38Tấm tôn dày 2lyChương V13,26m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V44,989m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,597m2
H HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,116100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,421m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,878m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,124100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,015100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,015100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,038100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,011100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,721m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,602m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,085m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,027100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,327m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,077tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,098100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,534m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,782m3
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V24,48m
22Đắp mũ trụChương V3cái
23Khơi chỉ lõmChương V2công
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V16,76m
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V39,059m2
26Gia công cổng sắtChương V0,191tấn
27Lắp dựng cổngChương V13,235m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,235m2
29Bản lề cổngChương V9bộ
30Khoá cổngChương V2bộ
31Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,034tấn
32Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V0,034tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,876m2
34Biển chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG QUANG'' màu đồngChương V1biển
I HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,715100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,764m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,357100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,396100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,396100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,246100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,626m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V10,824m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,396m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,374100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1231 cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,443tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V98,4m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V36,9m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,337m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,019100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,064100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,064100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,022100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,605m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,168m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,5m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V51 cấu kiện
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,037tấn
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,432m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,568m2
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO
1Bơm hút nước trong hồ tạo mặt bằng thi công (đã tính cả qua trình bơm hút trong khi thi công do nước ngấm ngược lại)Chương V1tbo
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,109100m3
3Rải nilon chống mất nướcChương V68,23m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V13,646m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,084tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,078100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,164m3
9Sản xuất lan canChương V1,355tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V24,05m2
11Lắp dựng lan can sắtChương V24,05m2
12Tháo tủ điện hiện trạngChương V11 tủ
13Hạ cột bê tông, chiều cao cộtChương V1cột
14Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V0,032100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,064m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,448m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,005100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,005100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,026100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,512m3
21Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V1cái
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V0,110 cọc
23Cột điện bê tông ly tâm cao 8,5mChương V1cột
24Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V1cột
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V11 vị trí
26Hạ và căng lại dây điện hiện trạngChương V1tbo
K HẠNG MỤC: ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ+ CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Ông nhựa HDPE D40Chương V0,2100m
2Ông nhựa HDPE D25Chương V0,01100m
3Cút nhựa HDPE D40Chương V2cái
4Cút nhựa HDPE D25Chương V1cái
5Nút bịt nhựa HDPE D40Chương V1cái
6Nút bịt nhựa HDPE D25Chương V1cái
7Măng xông nhựa HDPE D40Chương V1cái
8Van khóa nhựa HDPE D40Chương V1cái
9Van khóa nhựa HDPE D25Chương V1cái
10Van 1 chiều nhựa HDPE D40Chương V1cái
11Tê nhựa HDPE D40Chương V1cái
12Côn thu HDPE D40/25Chương V1cái
13Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D40Chương V1cái
14Măng xông nhựa HDPE ren trong 3/4 D25Chương V1cái
15Rắc co nhựa HDPE D40Chương V1cái
16Rắc co nhựa HDPE D25Chương V1cái
17Kép inox ren ngoài 3/4 D40Chương V1cái
18Kép inox ren ngoài 3/4 D25Chương V1cái
19Van phao cơ bể PCCC ren 3/4 D40Chương V1cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,126100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,662m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,047100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,085100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,048100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,048100m3
26Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x35mm2 cấp cho tủ điện phan phốiChương V30m
27Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 cấp cho TĐT nhà 2 tầng xây mớiChương V31m
28Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V26m
29Dây điện đồng nối đât 1x35EChương V20m
30Aptomat MCCB 3P-250A -36KAChương V1cái
31Cầu đấu dây 3phaChương V2bộ
32Aptomat MCB 2P-10A-6KAChương V1cái
33Contacto 2P-16AChương V1cái
34Tủ điện bằng tôn 300x300x160Chương V1hộp
35Bộ cài thời gian đóng tắt đènChương V1bộ
36Đèn pha LED chiếu sáng sân vườn ngoài trời 70wChương V4bộ
37Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mChương V4cần đèn
38Đai giữ ốngChương V8cái
39Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V60m
40Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V10m
41Ống nhựa cứng SP20Chương V70m
42Măng xông nối ống D20Chương V35cái
43Cốc chia dâyChương V4hộp
44Cầu đấu dây 1PChương V5cái
45Băng dính điệnChương V2cuộn
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,037100m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,192m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,01100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,029100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,01100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,01100m3
52Gạch không nung bảo vệChương V152viên
53Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,38100m
54Lắp đặt măng sông nhựa D110Chương V6cái
55Lắp đặt chếch nhựa D110Chương V4cái
56Lắp đặt y thu nhựa D110/42Chương V8cái
57Lắp đặt côn thu nhựa D110/42Chương V1cái
58Lắp đặt chếch nhựa D42Chương V1cái
L HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG+ BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,044100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V51,613m3
3Rải nilon chống mất nướcChương V541,937m2
4Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V407,68m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,205m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,043100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,043100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,088100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,675m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,715m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,684m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,885m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,885m2
M HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG ( CẢI TẠO )
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V17,188m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,216m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V21,541m
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,178m3
5Tháo dỡ lan can cũChương V17,98m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V20,834m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V20,834m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V20,834m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,501m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,639m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,237m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V0,402m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V0,402m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,142m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,007100m2
16Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V0,26m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,47m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V1,294m3
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V25,98m2
20Lát nền, sàn, kích thước chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V4,698m2
21Thi công trần nhôm Clip -in 600x600Chương V4,698m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V0,711m2
23Khung inox 304 đỡ bàn đá:Chương V2bộ
24Vít nởChương V12cái
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V9,062m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V3,865m3
27Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V60,2m
28Diện tích trát ngoàiChương V204,6m2
29Diện tích trát trongChương V449,193m2
30Diện tích trát dầmChương V101,136m2
31Diện tích trát trầnChương V244,969m2
32Diện tích trát cộtChương V155,649m2
33Diện tích trát senoChương V114,262m2
34Diện tích trát má cửaChương V28,173m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V831,334m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V311,494m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V154,147m2
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V34,611m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V54,064m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V11,426m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V44,919m2
42Trát trần, vữa XM M75Chương V24,497m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V10,114m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V43,738m2
45Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V29,292m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V89,62m
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V979,121m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V352,4661m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,907100m2
50Phá dỡ nền gạch lá nemChương V232,507m2
51Phá lớp đá granito tam cấpChương V34,427m2
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V5,339m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V5,339m3
54Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Chương V232,507m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,873m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V56,53m2
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V2,261m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V2,261m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,011100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,059m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,007tấn
63SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V22,08m2
64SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Chương V7,68m2
65SX vách kính, nhôm hệ dày 1,2mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V7m2
66SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Chương V4,56m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V41,32m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,015tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,562m2
71Gia công lan can inoxChương V0,191tấn
72Lắp dựng lan inoxChương V17,098m2
73Tay vịn gỗ lan canChương V10,05md
74Sơn tay vịn gỗ cầu thang bộChương V10,05md
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,185m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,36m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,218m3
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,548m2
79Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V144,002m2
80Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,441tấn
81Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V27,852m2
82Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,649m3
83Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,553m3
84Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V9,221m
85Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V15,1m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V15,1m3
87Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V56,378m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V56,3781m2
89Gia công xà gồ thépChương V0,574tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V0,574tấn
91Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,2251m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,44100m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,752m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,96m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,96m2
96Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,126100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,697m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,131tấn
99Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 500x400x180Chương V1hộp
100Tủ điện tổng nhà bằng kim loại 300x200x150Chương V1hộp
101Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul)Chương V7hộp
102Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V1cái
103Aptoma MCB 2C-100A-10KAChương V2cái
104Aptoma MCB 2C-50A-6KAChương V14cái
105Aptoma MCB 2C-40A-6KAChương V14cái
106Aptoma MCB 2C-32A-6KAChương V14cái
107Aptoma MCB 2C-10A-6KAChương V17cái
108Aptoma MCB 1C-16A-6KAChương V2cái
109Aptoma MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
110Lắp đặt đèn LED ốp trần hanh lang, cầu thang 18WChương V11bộ
111Lắp đặt đèn LED ốp trần nhà vệ sinh 18WChương V1bộ
112Bộ đèn Led 2x1,2mx18wChương V16bộ
113Lắp đặt ổ cắm đôiChương V34cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V8cái
115Móc treo quạt trầnChương V8cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V20cái
119Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmChương V58hộp
120Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V1cái
121Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V70m
122Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V35m
123Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V28m
124Dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V14m
125Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V24m
126Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V720m
127Dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V360m
128Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V526m
129Ống nhựa cứng luồn dây SP40Chương V35m
130Ống nhựa cứng luồn dây SP20Chương V640m
131Măng sông nối ống D40Chương V35cái
132Măng sông nối ống D20Chương V17cái
133Hộp nối dây kích thước 150x150Chương V7hộp
134Cốc chia dây 3 ngả D20Chương V65cái
135Băng dính điệnChương V20cuộn
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,148m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,091100m3
138Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
139Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
140Quả cầu sứChương V3quả
141Dây dẫn trên mái D10Chương V40m
142Dây tiếp địa D16Chương V40m
143Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
144Kẹp kiểm tra điện trởChương V5cái
145Ống nhựa PVC D25Chương V0,24100m
146Tủ rack 6U (KT: 320X550X400)Chương V1bộ
147Hộp nối dây 250x250x150Chương V2hộp
148Cáp mạng máy tính CAT6Chương V220m
149Swicht 24 cổngChương V1bộ
150Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 CAT6Chương V6bộ
151Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V220m
152Đầu bấm mạngChương V14cái
153Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
155Dây cấp nướcChương V1cái
156Móc giấyChương V1cái
157Lắp đặt gương soiChương V1cái
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
160Dây cấp nướcChương V1cái
161Xi phôngChương V1cái
162Vòi gạt rửa tự doChương V1cái
163Lắp đặt phễu thu đường kính D90Chương V1cái
164Củ vòi đơnChương V1bộ
165Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
166Chậu bếp đôiChương V1cái
167Vòi rửa chậu bếpChương V1cái
168Xi phông chậu bếpChương V1cái
169Dây cấp nướcChương V1cái
170Van khóa nhựa PPR D50Chương V1cái
171Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
172Ống nhựa PPR D50Chương V0,32100m
173Ống nhựa PPR D25Chương V0,16100m
174Rắc co D50Chương V1cái
175Tê đều PPR D50Chương V1cái
176Tê đều PPR D25Chương V6cái
177Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V2cái
178Chếch nhựa PPR D50Chương V4cái
179Chếch nhựa PPR D25Chương V4cái
180Cút nhựa PPR D50Chương V8cái
181Cút nhựa PPR D25Chương V20cái
182Côn thu nhựa PPR D50/25Chương V1cái
183Cút PPR 1 đầu ren trong 1/2 D25Chương V6cái
184Măng xông PPR D50Chương V10cái
185Măng xông PPR D25Chương V6cái
186Nút bịt ren 1/2 bằng nhựa PPR D25Chương V6cái
187Đai ôm D50Chương V15cái
188Đai ôm D25Chương V8cái
189Ống nhựa PVC D110Chương V0,02100m
190Ống nhựa PVC D90Chương V0,12100m
191Ống nhựa PVC D60Chương V0,2100m
192Ống nhựa PVC D42Chương V0,01100m
193Cút nhựa D110Chương V1cái
194Cút nhựa D90Chương V2cái
195Cút nhựa D42Chương V4cái
196Cút nhựa D60Chương V2cái
197Chếch nhựa D110Chương V2cái
198Chếch nhựa D90Chương V2cái
199Chếch nhựa D60Chương V6cái
200Chếch nhựa D42Chương V4cái
201Y cong PVC D110Chương V1cái
202Y cong PVC D90Chương V2cái
203Thông tắc D110Chương V1cái
204Thông tắc D90Chương V2cái
205Y thu PVC D90/42Chương V1cái
206Y thu PVC D90/60Chương V1cái
207Măng sông nhựa PVC D90Chương V4cái
208Măng sông nhựa PVC D60Chương V6cái
209Côn thu PVC D110/60Chương V1cái
210Côn thu PVC D90/60Chương V1cái
211Keo dán ốngChương V1kg
212Rọ chắn rác inox D120Chương V4cái
213Chếch nhựa PVC D90Chương V8cái
214Cút nhựa PVC D90Chương V4cái
215Ống nhựa PVC D90Chương V0,4100m
216Măng xông PVC D90Chương V4cái
217Keo dán ốngChương V1kg
N HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V54,936m2
2Tháo dỡ dây điệnChương V5công
3Tháo dỡ vì kèoChương V5công
4Tháo dỡ trầnChương V29,85m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V12,4m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,574m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V12,346m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V6,562m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,246100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V18,082m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V18,082m3
12Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V81,845m2
13Tháo dỡ dây điệnChương V5công
14Tháo dỡ vì kèoChương V5công
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V32,23m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V29,243m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V45,457m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V10,752m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,88100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V88,059m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V88,059m3
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V90,184m2
23Tháo dỡ dây điệnChương V5công
24Tháo dỡ vì kèoChương V5công
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,6m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V25,145m3
27Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V39,115m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V10,127m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,794100m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V79,309m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V79,309m3
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
34Tháo dỡ dây điệnChương V2công
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V6,4m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V3,157m3
37Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V7,525m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,101m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,121100m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V12,039m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V12,039m3
42Tháo dỡ cửa cổngChương V7,5m2
43Tháo dỡ biển tênChương V1công
44Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V2,016m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,023100m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V2,319m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V2,319m3
48Tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V27,455m2
49Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,362m3
50Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V18,495m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,203100m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V20,241m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V20,241m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.936E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Xe bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->