Gói thầu: Gói thầu 42 2022 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công dự án “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - đợt 4”.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657566-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 42 2022 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công dự án “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - đợt 4”.
Số hiệu KHLCNT 20220642282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 17:45:00 đến ngày 2022-07-01 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,546,935,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64080576E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,3 tỷ. Hợp đồng tương tự là: về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường trục hạ thế và trạm biến áp điện áp đến 35KV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan: (Điện, xây dựng, cơ khí…)(1)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (2) trở lên: 15 (3) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao độngTrong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu 42 2022 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công dự án “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - đợt 4”.
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2022 - đợt 4
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần đầu tư M.E và Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Tràng An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 Fax: 024.22200853 Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA Cổ Nhuế 74
B A Cấp
C THIẾT BỊ
D TRẠM BIẾN ÁP
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
3Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV trụ kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoàiTủ hạ thế 1000A (01 ATM tổng 1000A; 02 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A) + tủ tụ bù điều kiển 6 cấp 90kVAr + có khoang đặt ATM liên lạc 630A1Trụ
E VẬT LIỆU
F TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)0.01Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V10.01Bộ
3Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm248Mét
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm244Mét
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29Mét
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212Mét
G Phần cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm217Mét
H Phần Hạ thế
I Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm290Mét
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm222Mét
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm217Bộ
J Phần đường dây không hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2122Mét
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL14Cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22Mét
K B Cấp
L VẬT LIỆU
M TRẠM BIẾN ÁP
1Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN0.01Cái
2Đầu cốt M240 2 lỗCosse C24016Cái
3Đầu cốt M120Cosse C1206Cái
4Đầu cốt M35Cosse C3524Cái
5Vỏ tủ trung thế bảo vệ tủ RMU 4 ngănThép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm1Vỏ
6Bulong M27x850 (4,47kg/cái)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng6Cái
7Tiếp địa trạm biến áp (1 máy trụ không tủ RMU) (113,5kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
8Giá đỡ cổ cáp cho TBA trụ thép không chứa tủ RMU cáp M3x50mm2 (3x1x50)(3,29kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
9Giá đỡ cổ cáp cho tủ RMU 4 ngăn (14,41kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-F110/900.07m
11Sơn chống gỉ0.02kg
12Keo bọt0.03Bình
13Khoá treo cầu 6Gang4Cái
14Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm9Cái
15Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm1Cái
16Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
17Cát đen0.00,902m3
N Phần cáp ngầm trung thế
1Ống nhựa xoắn HDPE-F195/1500.013m
2Cát đen mịn0.05,336m3
3Gạch bê tông đặc M10: 220x105x65mm0.0207Viên
4Băng báo cáp0.023m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ0.07Cái
O Phần Hạ thế
P Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE-F110/900.060m
2Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (43,5kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
3Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (45,32kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
4Gạch bê tông đặc M10: 220x105x65mm0.0252Viên
5Băng báo cáp0.028m
6Cát đen mịn0.02,66m3
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ0.05Cái
8Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)Đường kính 120, dày 10mm12Cái
Q Phần đường dây không hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liềnLT9,0/4.3/1902Cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm29m
3Kẹp siết cáp 4*50-1200.010Bộ
4ống nối cáp nhôm A120ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm24Cái
5ống nối dây AM 120/950.04Cái
6Móc chữ S (0,42kg/cái)Thép tròn, mạ kẽm nhúng nóng11Cái
7Đầu cốt AM70Cosse C-A7012Cái
8Đầu cốt AM120Cosse C-A1204Cái
9Xà nánh kép 1,5m cột đơn (36,6kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
10Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến (38,49kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
11Tiếp địa RC1-2L (22,92kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
12Đai thép + khóa đai0.08bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.05m
14Đầu cốt M50Cosse C502Cái
15Tiếp địa RC2 (17,35kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
16Đai thép + khóa đai0.020bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.012,5m
18Thẻ treo cáp trên cộtHợp kim Aluminium100x50mm8Cái
19Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)19Cái
R NHÂN CÔNG
S B Thực hiện
T 1.1. TRẠM BIẾN ÁP
U THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thép0.01,5tấn
V VẬT LIỆU
W Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại 1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,48100m
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 44m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện0,12100m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
X Tiếp địa trạm biến áp (1 máy trụ không tủ RMU)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Rải dây tiếp địa2,210m
Y Tiếp địa trạm biến áp (2 máy trụ có tủ RMU)
Z Tiếp địa trạm biến áp (1 máy trụ bê tông)
1Lắp đặt vỏ tủ RMU, hộp che đầu cực MBA, hộp che cáp trung, hạ thế MBA1bộ
2Lắp đặt giá đỡ0,0177tấn
3Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =11bộ
AA Phần xây dựng - TBA
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,07100m
AB Móng tủ RMU 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m1,7808m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0063100m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0086tấn
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,2768m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,1041m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,9842m3
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 3,871m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,53271m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0115100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0115100m3/4km
AC Móng tủ hạ thế
AD Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ không tủ RMU)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m3,654m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0154100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1468100m2
4Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,1104tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,1183tấn
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,261m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2501,754m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,24m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,36961m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0211100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0211100m3/4km
AE Rãnh tiếp địa
AF Tiếp địa trạm biến áp (1 máy trụ không tủ RMU)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,41m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,3m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,043100m3
AG Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,17100m
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm5,336m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,2071000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,046100m2
AH Phần tận dụng
1Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,025100m
AI Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm38m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,941m3
3Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV1,457m3
4Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,435m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,13100m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0983100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0983100m3/4km
AJ Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,9100m
2Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,12100m
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,22100m
4Làm đầu cáp khô 17đầu
5Lắp đặt giá đỡ0,0888tấn
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,66m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,056100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,2521000viên
AK Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,122Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,009Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
7Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =27bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m cột đơn (TL: 36,6kg/bộ)3Bộ
9Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến (TL: 38,49kg/bộ)3Bộ
AL Tiếp địa lặp lại + an toàn
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm0,568100kg
3Rải dây tiếp địa0,210m
AM Tháo dỡ thu hồi trục hạ thế
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,083km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 81m
AN Tận dụng lắp lại trục hạ thế
1Thay cáp vặn xoắn 0,032km
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21 hộp
4Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,031km
5Thay cần đèn các loại11 bộ
6Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 351m
AO XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AP Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm28m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,261m3
3Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV0,952m3
4Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,472m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,6100m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0568100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0568100m3/4km
AQ Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,12m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0064100m2
AR Đường cáp vặn xoắn hạ thế
AS Móng cột M2A-9
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,06m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
AT Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,2241m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,224m3
AU HOÀN TRẢ
AV Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 029,7m2
AW Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 026,3m2
AX VẬN CHUYỂN
AY THIẾT BỊ
AZ Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
BA VẬT LIỆU
BB Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
BC Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
BD Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
BE Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
BF TBA Cổ Nhuế 25
BG A Cấp
BH VẬT LIỆU
BI TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm245m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
BJ Phần Hạ thế
BK Phần đường dây không hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2909m
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL35Cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
BL B Cấp
BM VẬT LIỆU
BN TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cốt M35Cosse C3512Cái
2Giá đỡ cổ cáp cho tủ RMU 4 ngăn (14,41kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
3Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
4Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x2,5 mm210m
BO Phần Hạ thế
BP Phần đường dây không hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm221m
2Kẹp siết cáp 4*50-1200.072Bộ
3ống nối dây AM 120/950.012Cái
4Móc chữ S (0,42kg/cái)Thép tròn, mạ kẽm nhúng nóng72Cái
5Đầu cốt AM70Cosse C-A7028Cái
6Đầu cốt AM120Cosse C-A12012Cái
7Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,5kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
8Tiếp địa RC1-2L (22,92kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
9Đai thép + khóa đai0.012bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.07,5m
11Đầu cốt M50Cosse C503Cái
12Tiếp địa RC2 (17,35kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng10Bộ
13Đai thép + khóa đai0.040bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.025m
15Thẻ treo cáp trên cộtHợp kim Aluminium100x50mm39Cái
16Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)10Cái
BQ NHÂN CÔNG
BR B Thực hiện
BS 1.1. TRẠM BIẾN ÁP
BT VẬT LIỆU
BU Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,45100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
3Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện0,12100m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
BV Tiếp địa trạm biến áp (1 máy trụ bê tông)
1Lắp đặt giá đỡ0,0144tấn
2Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =4bộ
BW Phần thu hồi
1Thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn11 bộ
2Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,015km
BX HẠ THẾ
BY Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,909Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,021Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
6Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =49bộ
BZ Tiếp địa lặp lại + an toàn
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm1,065100kg
CA Tháo dỡ thu hồi trục hạ thế
1Thay cáp vặn xoắn 0,127km
2Thay cáp vặn xoắn 0,262km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
CB XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
CC Móng cột M2A-9
CD Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,4161m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,416m3
CE VẬN CHUYỂN
CF VẬT LIỆU
CG Phần lắp đặt - Trạm biến áp
CH Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
CI Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CJ Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
CK TBA Xuân Đỉnh 18 - Máy 1
CL A Cấp
CM THIẾT BỊ
CN TRẠM BIẾN ÁP
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
3Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế.Tủ hạ thế 1000A (01 ATM tổng 1000A; 02 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A) + tủ tụ bù điều kiển 6 cấp 90kVAr + có khoang đặt ATM liên lạc 630A1Trụ
CO VẬT LIỆU
CP TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm221m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
CQ Phần cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm251m
CR Phần Hạ thế
CS Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2382m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm222m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm215Bộ
CT Phần đường dây không hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2398m
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL66Cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm27m
CU Phần Recloser
1Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22Bộ
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm222kV/Cu/XLPE-1x240mm220m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm28m
4Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm226m
5Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm21Bộ
CV B Cấp
CW VẬT LIỆU
CX TRẠM BIẾN ÁP
1Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN0.01Cái
2Đầu cốt M240 2 lỗCosse C2408Cái
3Đầu cốt M120Cosse C1206Cái
4Đầu cốt M35Cosse C3524Cái
5Tiếp địa trạm biến áp (2 máy trụ có tủ RMU) (147,4kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
6Giá đỡ cổ cáp cho TBA trụ thép có tủ RMU (14,74kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Sơn chống gỉ0.02kg
8Keo bọt0.03Bình
9Khoá treo cầu 6Gang4Cái
10Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm7Cái
11Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm1Cái
12Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
13Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
14Cát đen0.00,902m3
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x2,5 mm210m
CY Cộng vật liệu TBA
CZ Phần cáp ngầm trung thế
1Hộp nối cáp 22kV Ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22Bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE-F195/1500.045m
3Cát đen mịn0.016,564m3
4Gạch bê tông đặc M10: 220x105x65mm0.0342Viên
5Băng báo cáp0.038m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ0.022Cái
DA Cộng phần CN trung thế
DB Phần Hạ thế
DC Phần cáp ngầm hạ thế
1Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm21Bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE-F110/900.0351m
3Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (43,5kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
4Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (45,32kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
5Gạch bê tông đặc M10: 220x105x65mm0.0504Viên
6Băng báo cáp0.056m
7Cát đen mịn0.07,224m3
8Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ0.012Cái
DD Phần đường dây không hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liềnLT9,0/4.3/1906Cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm221m
3Kẹp siết cáp 4*50-1200.040Bộ
4ống nối cáp nhôm A120ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm224Cái
5Móc chữ S (0,42kg/cái)Thép tròn, mạ kẽm nhúng nóng40Cái
6Đầu cốt AM70Cosse C-A7017Cái
7Đầu cốt AM120Cosse C-A12020Cái
8Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,5kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng13Bộ
9Xà nánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến (33,63kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
10Xà nánh kép 1,5m cột đơn (36,6kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
11Tiếp địa RC1-2L (22,92kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng7Bộ
12Đai thép + khóa đai0.028bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.017,5m
14Đầu cốt M50Cosse C507Cái
15Tiếp địa RC2 (17,35kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng16Bộ
16Đai thép + khóa đai0.064bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.040m
18Hộp phân dây CompositComposit (đủ phụ kiện)5hộp
19Thẻ treo cáp trên cộtHợp kim Aluminium100x50mm26Cái
20Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)17Cái
DE Cộng phần hạ thế
DF Phần Recloser
1Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van (42,12kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Xà phụ lệch 3 pha (25,68kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
3Colie ôm cáp (22,51kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
4Cách điện đứng 22kV (Cả ty)Bằng sứ 22kV (Cả ty)6Cái
5Đầu cốt M240 2 lỗCosse C24012Cái
6Đầu cốt M35Cosse C358Cái
7Đầu cốt M50Cosse C506Cái
8Tiếp địa trạm Recloser (16,85kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
9Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm23m
10Hộp nối cáp 22kV Ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
11Cát đen0.00,992m3
12Gạch bê tông đặc M10: 220x105x65mm0.036Viên
DG NHÂN CÔNG
DH B Thực hiện
DI Thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
DJ VẬT LIỆU
DK Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại 1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
8Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện0,12100m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
DL Tiếp địa trạm biến áp (2 máy trụ có tủ RMU)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Rải dây tiếp địa2,810m
DM Tiếp địa trạm biến áp (1 máy trụ bê tông)
1Lắp đặt giá đỡ0,0147tấn
2Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =12bộ
DN Phần tận dụng
1Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,056km
2Tháo, lắp lại Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)11 cái
3Tháo, lắp lại Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V111 cái
DO Phần thu hồi
1Thay máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất => 750KVA11 máy
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
3Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV11 bộ 3 pha
4Thay chống sét van, điện áp 11 bộ (3 pha)
5Thay cách điện đứng trung thế, 15-22kV, thay trên cột, cột tròn0,710 cách điện
6Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha11 tủ
7Thay hệ thống tụ bù, trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV0,151 MVAr
8Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
9Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg1bộ
10Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 50kg10bộ
11Thay khung định vị11 bộ
12Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,0072km
13Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,009km
DP Phần xây dựng - TBA
DQ Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ có tủ RMU)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại3,315m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m4,641m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0143100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1883100m2
5Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,1684tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,1518tấn
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,3315m3
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2502,383m3
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,85m2
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,9241m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0321100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0321100m3/4km
DR Rãnh tiếp địa
DS Tiếp địa trạm biến áp (2 máy trụ có tủ RMU)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,61m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,8m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,048100m3
DT Móng hàng rào xung quanh trạm
DU Tường rào trạm biến áp loại 2
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,05m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,42m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0314100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0005100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0005100m3/4km
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4524tấn
7Lắp dựng các loại cửa khung sắt26,37m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,37m2
9Lát nền sàn, tiết diện gạch 9,87m2
DV VẬT LIỆU
DW Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,51100m
2Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 2hộp
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm17,556m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,3781000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,076100m2
DX Phần tận dụng
1Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,11100m
DY Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm34m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại14,75m2
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 20,31m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,622100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,45100m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2057100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2057100m3/4km
DZ HẠ THẾ
EA Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,82100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,22100m
3Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 1hộp
4Làm đầu cáp khô 15đầu
5Lắp đặt giá đỡ0,0888tấn
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm7,224m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,112100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,5041000viên
EB Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =4cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,398Km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,021Km
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,710đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,710đầu
8Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm51 hộp
9Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =43bộ
10Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột đơn (TL: 31,5kg/bộ)XL1,213Bộ
11Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến (TL: 33,63kg/bộ)XL1,2-KN1Bộ
EC Tiếp địa lặp lại + an toàn
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III2,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm1,8602100kg
ED Tháo dỡ thu hồi trục hạ thế
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Thay cột bê tông, chiều cao cột 4cột
3Thay cáp vặn xoắn 0,561km
4Thay cáp vặn xoắn 0,107km
5Thay cáp vặn xoắn 0,005km
6Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 141m
EE Tận dụng lắp lại trục hạ thế
1Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg4bộ
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 41 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 151 hộp
5Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,088km
6Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2501m
EF XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
EG Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm56m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,14100m2
3Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV5,6m3
4Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,28m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm3,51100m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,14100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,14100m3/4km
EH Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,12m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0064100m2
EI Đường cáp vặn xoắn hạ thế
EJ Móng cột M1A-9
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép7,021m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,48m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1505,94m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,24m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,3474100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0702100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0702100m3/4km
EK Móng cột M2A-9
EL Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,7361m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,736m3
EM Cộng - Phần XD hạ thế
EN Lắp đặt - Recloser
1Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van2bộ
2Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha2bộ
3Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =2bộ
4Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV6cái
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 3đầu
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 1hộp
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 20m
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 11m
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,26100m
EO Tiếp địa trạm Recloser
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm0,1625100kg
2Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =20bộ
EP Phần tận dụng
1Thay máy cắt dùng khí, điện áp 11 máy (3 pha)
2Thay chống sét van, điện áp 11 bộ (3 pha)
EQ HOÀN TRẢ
ER Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0212,751047686.0
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2319425.0
ES Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01141412057.0
ET VẬN CHUYỂN
EU THIẾT BỊ
EV Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
EW VẬT LIỆU
EX Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
EY Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
EZ Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
FA Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
FB TBA Xuân Đỉnh 18 - Máy 2
FC A Cấp
FD THIẾT BỊ
FE TRẠM BIẾN ÁP
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) Compact Non-Extensible Indoor1Tủ
3Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế.Tủ hạ thế 1000A (01 ATM tổng 1000A; 02 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A) + tủ tụ bù điều kiển 6 cấp 90kVAr + có khoang đặt ATM liên lạc 630A1Trụ
FF VẬT LIỆU
FG TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)0.01Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V10.01Bộ
3Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm221m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm225m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
FH Phần Hạ thế
FI Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2117m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm27Bộ
FJ Phần đường dây không hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2362m
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL25Cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm24m
FK B Cấp
FL VẬT LIỆU
FM TRẠM BIẾN ÁP
1Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN0.01Cái
2Đầu cốt M240 2 lỗCosse C24013Cái
3Đầu cốt M120Cosse C1206Cái
4Đầu cốt M35Cosse C3524Cái
5Giá đỡ cổ cáp cho TBA trụ thép có tủ RMU (14,74kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Sơn chống gỉ0.02kg
7Keo bọt0.03Bình
8Khoá treo cầu 6Gang4Cái
9Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm7Cái
10Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm1Cái
11Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
12Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
13Cát đen0.00,902m3
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x2,5 mm210m
FN Phần Hạ thế
FO Phần cáp ngầm hạ thế
1Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm21Bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE-F110/900.0135m
3Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (45,32kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
4Gạch bê tông đặc M10: 220x105x65mm0.0342Viên
5Băng báo cáp0.038m
6Cát đen mịn0.07,858m3
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ0.08Cái
FP Phần đường dây không hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm215m
2Kẹp siết cáp 4*50-1200.021Bộ
3Móc chữ S (0,42kg/cái)Thép tròn, mạ kẽm nhúng nóng20Cái
4Đầu cốt AM70Cosse C-A7020Cái
5Đầu cốt AM120Cosse C-A1204Cái
6Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,5kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến (33,39kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
8Xà nánh kép 1,2m cột LT ngang tuyến (33,63kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
9Tiếp địa RC1-2L (22,92kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
10Đai thép + khóa đai0.016bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.010m
12Đầu cốt M50Cosse C504Cái
13Tiếp địa RC2 (17,35kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng9Bộ
14Đai thép + khóa đai0.036bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.022,5m
16Thẻ treo cáp trên cộtHợp kim Aluminium100x50mm13Cái
17Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)9Cái
FQ NHÂN CÔNG
FR Thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
FS VẬT LIỆU
FT Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại 1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện0,12100m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
FU Tiếp địa trạm biến áp (1 máy trụ bê tông)
1Lắp đặt giá đỡ0,0147tấn
2Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =10bộ
FV Phần tận dụng
1Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,021km
FW Phần xây dựng - TBA
FX Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ có tủ RMU)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại3,315m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m4,641m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0143100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1883100m2
5Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,1684tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,1518tấn
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,3315m3
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2502,383m3
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,85m2
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,9241m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0321100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0321100m3/4km
FY Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,17100m
2Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 1hộp
3Làm đầu cáp khô 7đầu
4Lắp đặt giá đỡ0,0453tấn
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm7,858m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,076100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,3421000viên
FZ Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,362Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,015Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
6Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =22bộ
GA Tiếp địa lặp lại + an toàn
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm1,0508100kg
GB Tháo dỡ thu hồi trục hạ thế
1Thay cáp vặn xoắn 0,34km
2Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 21m
GC XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
GD Đường cáp ngầm hạ thế
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại9,8m2
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,132m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,068100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,35100m
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0292100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0292100m3/4km
GE Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,06m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0032100m2
GF Đường cáp vặn xoắn hạ thế
GG Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,4161m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,416m3
GH HOÀN TRẢ
GI Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu9,8m2
GJ VẬN CHUYỂN
GK THIẾT BỊ
GL Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
GM VẬT LIỆU
GN Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
GO Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
GP Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
GQ Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
GR TBA Đông Ngạc 37
GS A Cấp
GT THIẾT BỊ
GU TRẠM BIẾN ÁP
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
2Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung thế.Tủ hạ thế 1000A (01 ATM tổng 1000A; 02 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A) + tủ tụ bù điều kiển 6 cấp 90kVAr + có khoang đặt ATM liên lạc 630A1Trụ
GV VẬT LIỆU
GW TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)0.01Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V10.01Bộ
3Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm221m
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22Bộ
5Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm244m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
GX Phần cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm220m
GY Phần Hạ thế
GZ Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2394m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210Bộ
HA Phần đường dây không hạ thế
1Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL5Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm23m
HB B Cấp
HC VẬT LIỆU
HD TRẠM BIẾN ÁP
1Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN0.01Cái
2Đầu cốt M240 2 lỗCosse C24016Cái
3Đầu cốt M120Cosse C1206Cái
4Đầu cốt M35Cosse C3524Cái
5Giá đỡ cổ cáp cho TBA trụ thép có tủ RMU (14,74kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Sơn chống gỉ0.02kg
7Keo bọt0.03Bình
8Khoá treo cầu 6Gang4Cái
9Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm9Cái
10Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm1Cái
11Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
12Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
13Cát đen0.00,902m3
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x2,5 mm210m
HE Phần cáp ngầm trung thế
1Hộp nối cáp 22kV Ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE-F195/1500.010m
3Cát đen mịn0.01,551m3
4Gạch bê tông đặc M10: 220x105x65mm0.0108Viên
5Băng báo cáp0.012m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ0.04Cái
HF Phần Hạ thế
HG Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE-F110/900.0365m
2Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (17,65kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
3Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (43,5kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
4Gạch bê tông đặc M10: 220x105x65mm0.01.422Viên
5Băng báo cáp0.0158m
6Cát đen mịn0.018,456m3
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ0.05Cái
8Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)Đường kính 120, dày 10mm15Cái
HH Phần đường dây không hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liềnLT9,0/4.3/1902Cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm23m
3ống nối dây AM 120/950.016Cái
4Đầu cốt AM70Cosse C-A704Cái
5Xà nánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến (33,39kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
6Tiếp địa RC1-2L (22,92kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng3Bộ
7Đai thép + khóa đai0.012bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.07,5m
9Đầu cốt M50Cosse C503Cái
10Tiếp địa RC2 (17,35kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
11Đai thép + khóa đai0.04bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.02,5m
HI NHÂN CÔNG
HJ Thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
HK VẬT LIỆU
HL Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại 1bộ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 44m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện0,12100m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
HM Tiếp địa trạm biến áp (2 máy trụ có tủ RMU)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Rải dây tiếp địa2,810m
HN Tiếp địa trạm biến áp (1 máy trụ bê tông)
1Lắp đặt giá đỡ0,0147tấn
2Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =14bộ
HO Phần tận dụng
1Thay tủ điện cao áp, loại tủ cấp điện áp 11 tủ
2Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV11 bộ 3 pha
HP Phần xây dựng - TBA
HQ Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ có tủ RMU)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại3,315m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m4,641m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0143100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1883100m2
5Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,1684tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,1518tấn
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,3315m3
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2502,383m3
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,85m2
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,9241m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0321100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0321100m3/4km
HR Tường rào trạm biến áp loại 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 14,25m2
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,06m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1502,33m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0372100m2
5Lát nền sàn, tiết diện gạch 10,9m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0006100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0006100m3/4km
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,6014tấn
9Lắp dựng các loại cửa khung sắt46,475m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,475m2
HS Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,2100m
2Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 1hộp
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,551m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1081000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,024100m2
HT Phần tận dụng
1Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,045100m
HU Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,4m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0132100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,1100m
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0208100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0208100m3/4km
HV HẠ THẾ
HW Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,94100m
2Làm đầu cáp khô 10đầu
3Lắp đặt giá đỡ0,1047tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm18,456m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,316100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,4221000viên
HX Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,003Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
HY Tiếp địa lặp lại + an toàn
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm0,2982100kg
HZ Tháo dỡ thu hồi trục hạ thế
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,096km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 21m
IA Tận dụng lắp lại trục hạ thế
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11 hộp
3Thay cần đèn các loại21 bộ
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 131m
IB XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
IC Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm160m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép81m3
3Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV6m3
4Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,19100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm3,65100m
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,16100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,16100m3/4km
ID Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,18m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0096100m2
IE Đường cáp vặn xoắn hạ thế
IF Móng cột M2A-9
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,71m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,06m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
IG Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,1281m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,128m3
IH HOÀN TRẢ
II Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0238m2
IJ VẬN CHUYỂN
IK THIẾT BỊ
IL Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
IM VẬT LIỆU
IN Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
IO Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
IP Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
IQ Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
IR TBA Đông Ngạc 16
IS A Cấp
IT VẬT LIỆU
IU TRẠM BIẾN ÁP
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm21Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
IV Phần Hạ thế
IW Phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2235m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm231m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm214Bộ
IX Phần đường dây không hạ thế
1Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL10Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
IY B Cấp
IZ VẬT LIỆU
JA TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cốt M35Cosse C3512Cái
2Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm5Cái
JB Phần Hạ thế
JC Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE-F110/900.0215m
2Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (43,5kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
3Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (45,32kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
4Thang đỡ cáp ngầm xuất tuyến lên tủ trạm treo (31kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
5Gạch bê tông đặc M10: 220x105x65mm0.0504Viên
6Băng báo cáp0.056m
7Cát đen mịn0.05,32m3
8Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ0.04Cái
9Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang)Đường kính 120, dày 10mm8Cái
JD Phần đường dây không hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4,3-Thân liềnLT9,0/4.3/1903Cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm23m
3ống nối dây AM 120/950.020Cái
4Đầu cốt AM70Cosse C-A704Cái
5Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,5kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
6Xà nánh kép 1,2m cột LT dọc tuyến (33,39kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
7Tiếp địa RC1-2L (22,92kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
8Đai thép + khóa đai0.08bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.05m
10Đầu cốt M50Cosse C502Cái
11Tiếp địa RC2 (17,35kg/bộ)Thép hình, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
12Đai thép + khóa đai0.08bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE-F32/250.05m
14Thẻ treo cáp trên cộtHợp kim Aluminium100x50mm15Cái
15Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)15Cái
JE NHÂN CÔNG
JF VẬT LIỆU
JG Lắp đặt - TBA
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu
2Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện0,12100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
4Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =5bộ
5Thay khung định vị11 bộ
JH Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,35100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,31100m
3Làm đầu cáp khô 14đầu
4Lắp đặt giá đỡ0,1508tấn
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm5,32m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,112100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,5041000viên
JI Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,003Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
5Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =30bộ
JJ Tiếp địa lặp lại + an toàn
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm0,3124100kg
JK Tháo dỡ thu hồi trục hạ thế
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 3cột
2Thay cáp vặn xoắn 0,105km
3Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg1bộ
4Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 31m
JL Tận dụng lắp lại trục hạ thế
1Thay xà cột đỡ, trọng lượng xà cột 25kg2bộ
2Thay cáp vặn xoắn 0,195km
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 11 hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 111 hộp
6Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 0,049km
7Thay cần đèn các loại31 bộ
8Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 1501m
JM XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
JN Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm68m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,16100m2
3Đào nền đường bằng thủ công, Đất cấp IV6m3
4Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,02100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm2,15100m
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,14100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,14100m3/4km
JO Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,24m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0128100m2
JP Đường cáp vặn xoắn hạ thế
JQ Móng cột M1-9
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,21m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m0,97m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,08m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1500,99m3
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,04m3
6Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0579100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
JR Móng cột M2-9
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,281m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m1,42m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,16m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M1501,36m3
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1500,06m3
6Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,0838100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3/4km
JS Móng cột M2A-9
JT Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,1281m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M2000,128m3
JU HOÀN TRẢ
JV Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 0116m2
JW VẬN CHUYỂN
JX THIẾT BỊ
JY Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
JZ VẬT LIỆU
KA Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
KB Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
KC Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
KD Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
KE PHẦN SCADA
KF VẬT LIỆU
1SIM APN1bộ
2Cáp mạng10m
3Dây đơn 1x1mm210m
4Đầu hạt mạng6cái
5Đầu cốt kim các loại20cái
6Dây thít20cái
7Băng dính cách điện10cuộn
KG NHÂN CÔNG
KH THIẾT BỊ
1Lắp đặt Router 3G1bộ
KI VẬT LIỆU
1Kéo rải cáp mạng110 m
2Kéo rải cáp 1x1mm2110 m
3Bấm đầu mạng6cái
4Ép đầu cốt các loại210 cái
KJ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
KK KHAI BÁO CẤU HÌNH
KL Tại Recloser
1Khai báo cấu hình cho Recloser1thiết bị
2Khai báo cấu hình cho Router 3G1thiết bị
3Đo thử kiểm tra kết nối hoạt động Router 3G1thiết bị
KM Tại Phòng Điều độ Điện lực
1Cài đặt cấu hình hệ thống máy chủ1máy
2Kiểm tra kết nối hoạt động hệ thống máy chủ1máy
KN Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội
1Cài đặt cấu hình hệ thống máy chủ2máy
2Kiểm tra kết nối hoạt động hệ thống máy chủ2máy
3Khai báo cấu hình cho Switch Layer 32thiết bị
4Đo thử kiểm tra kết nối hoạt động Switch Layer 32thiết bị
KO THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
KP Tại Recloser
KQ Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội
KR Hệ thống điều khiển xa
KS Hệ thống ABB/DMS
KT Tại Phòng Điều độ Điện lực
KU Kiểm tra Point-to-Point
1Tín hiệu đo lường AI tín hiệu đầu tiên1tín hiệu
2Tín hiệu đo lường AI từ tín hiệu thứ 217tín hiệu
3Tín hiệu chỉ thị vị trí DI tín hiệu đầu tiên1tín hiệu
4Tín hiệu cảnh báo SI tín hiệu đầu tiên1tín hiệu
5Tín hiệu cảnh báo SI từ tín hiệu thứ 233tín hiệu
6Tín hiệu điều khiển DO tín hiệu đầu tiên1tín hiệu
7Tín hiệu điều khiển SO tín hiệu đầu tiên1tín hiệu
8Tín hiệu điều khiển SO từ tín hiệu thứ 23tín hiệu
KV Kiểm tra End-to-End
1Tín hiệu đo lường AI tín hiệu đầu tiên1tín hiệu
2Tín hiệu đo lường AI từ tín hiệu thứ 217tín hiệu
3Tín hiệu chỉ thị vị trí DI tín hiệu đầu tiên1tín hiệu
4Tín hiệu cảnh báo SI tín hiệu đầu tiên1tín hiệu
5Tín hiệu cảnh báo SI từ tín hiệu thứ 233tín hiệu
6Tín hiệu điều khiển DO tín hiệu đầu tiên1tín hiệu
7Tín hiệu điều khiển SO tín hiệu đầu tiên1tín hiệu
8Tín hiệu điều khiển SO từ tín hiệu thứ 23tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64080576E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,3 tỷ. Hợp đồng tương tự là: về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường trục hạ thế và trạm biến áp điện áp đến 35KV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan: (Điện, xây dựng, cơ khí…)(1)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (2) trở lên: 15 (3) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao độngTrong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->