Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 17:39:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,172,185,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông mặt đường bê tông nhựa nóng, cống thoát nước BTLT, hệ thống chiếu sáng), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.800.000.000 đồng/ hợp đồng.Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh) vai trò chỉ huy trưởng công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông.- Điều kiện:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: PCCC.- Điều kiện:+ Đã phụ trách thi công hệ thống PCCC (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa nóng công suất ≥ 90kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tưới nhựa đường ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh thép từ 6T - 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, Lưu lượng>=600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn - công suất ≥ 20.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trần Nguyên Hãn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu kê khai hoặc scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kết quả kiểm tra thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc báo cáo kiểm toán thuế của cơ quan kiểm toán độc lập hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Thông tin doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; - Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Nhà thầu kê khai hoặc scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân quận Ô Môn địa chỉ: số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ; (đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Trường Lạc, quận Ô Môn , thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3862 174) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; địa chỉ: số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, số 1004, đường Tôn Đức Thắng, Phường Trường Lạc, quận Ô Môn , thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3862 174; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bốc bỏ xà bần, gạch vỡ mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 67,61 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù phụ phần xà bần mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,676 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 48,9 | m3 |
| 4 | Bốc dở gạch lát vỉa hè hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 12,008 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,351 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,351 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn phần đường mở rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 4,516 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,446 | 100m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật (Cường độ chịu kéo R>=15k N/m, loại không dệt), lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 7,67 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 7,237 | 100m3 |
| 11 | Đá 4x6 chèn đá dăm dày TB 16cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 25,04 | 100m2 |
| 12 | Đá 4x6 chèn đá dăm dày TB 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,604 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 25,465 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 25,465 | 100m2 |
| 15 | Đào khuôn chân khay, vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 50,24 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 6,08 | 100m3 |
| 17 | Trải cao su lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 16,331 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 97,99 | m3 |
| 19 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1.633,06 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,273 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 75,68 | m3 |
| 22 | Bê tông lót rộng 300cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 20,25 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 74,44 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 961,98 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 26 | Trải cao su lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,03 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,14 | tấn |
| 29 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,84 | m3 |
| 30 | Đóng cọc BTCT trên cạn KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,174 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTCT trên cạn KT 20x20cm - Cấp đất I (NC, MTC*0,75) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,036 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,048 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,02 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,08 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm dọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,62 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,2 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 13,32 | m2 |
| 39 | Trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m loại không dệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát K>=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 41 | Trải cao su lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép DAL BTCT 50x8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan 50x8cm đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,2 | tấn |
| 44 | Bê tông DAL BTCT M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,54 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột 0,2x0,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,1 | tấn |
| 47 | Bê tông cột 0,2x0,2m, M200 đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,15 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đà kẹp 10x20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 49 | SXLD cốt thép đà kẹp 20x10 đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,2 | tấn |
| 50 | Bê tông đà kẹp 10x20cm M200 đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,27 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2,84 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 31,61 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo tên đường hình chữ nhật cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 57 | Vạch sơn vàng, trắng. Sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 53,16 | m2 |
| 58 | Vạch sơn trắng. Sơn dẻo nhiệt dày 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 13,86 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào nền để phá dỡ cống và hố ga hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 8,698 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ tuyến cống hiện trạng bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy (60% chi phí lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 138,958 | cái |
| 3 | Phá dỡ hố ga xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 34,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng từ khối lượng đào cống D1000 đắp lại còn dư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 10,014 | 100m3 |
| 5 | Đào nền lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 30,445 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 162,385 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 28,74 | m3 |
| 8 | Đắp cát đầu cừ móng gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 28,74 | m3 |
| 9 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 28,74 | m3 |
| 10 | Cung cấp gối cống D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 50 | cái |
| 11 | Cung cấp gối cống D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp gối cống D1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 169 | cái |
| 13 | Cung cấp gối cống D1200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 246 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,228 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (Cống H30) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 25 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm (Cống H30) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (H10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 71 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (H30) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1200mm (H30) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 24 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 84 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 10 | mối nối |
| 25 | Cửa van lật HDPE D1200 vị trí cửa xả tại tường kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đắp đất cống bằng đầm đất, độ chặt Y/C K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 20,212 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,091 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,091 | 100m3/1km |
| 29 | Đào nền lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 13,898 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 84,412 | 100m |
| 31 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 14,58 | m3 |
| 32 | Đắp cát đầu cừ móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 14,58 | m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 16,86 | m3 |
| 34 | Bê tông bản đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 16,91 | m3 |
| 35 | Bê tông thành hố ga, miệng thu đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 66,7 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố ga, miệng thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 11,37 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,951 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, miệng thu ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 7,015 | tấn |
| 39 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,63 | tấn |
| 40 | Song chắn rác bằng composite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 29 | cái |
| 41 | Đắp đất cống bằng đầm đất, độ chặt Y/C K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 12,757 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,686 | 100m3/1km |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,09 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,394 | tấn |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,991 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,221 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 69 | 1cấu kiện |
| 50 | Nắp đan bằng gang tải trọng 40T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 8 | cái |
| 51 | Song chắn rác bằng gang tải trọng 40T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 5 | cái |
| 52 | Tháo dỡ đoạn cống bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy (60% chi phí lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 4 | mối nối |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,739 | m3 |
| 56 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2,72 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 38,46 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 6,021 | m3 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,06 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (60% lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 61 | Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 1,5% (thi công 2 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,264 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 23,409 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 23,409 | tấn |
| 64 | Khấu hao cừ larsen khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (2 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2,842 | tấn |
| 65 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 17,06 | 100m |
| 66 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (NC, MTC*0,75) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,94 | 100m |
| 67 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 17,06 | 100m |
| 68 | Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 1,5% (thi công 1 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 5% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,199 | tấn |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,075 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,075 | tấn |
| 71 | Khấu hao cừ larsen khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2,855 | tấn |
| 72 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 16,065 | 100m |
| 73 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (NC, MTC*0,75) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,155 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 16,065 | 100m |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng khối lượng đào hố ga đắp lại còn dư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,997 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng khối lượng đào hố ga đắp lại còn dư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 77 | Vải địa kỹ thuật (Cường độ chịu kéo R>=15kN/m, loại không dệt), lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3,322 | 100m2 |
| 78 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 79 | Trải cao su lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,356 | tấn |
| 82 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 7,526 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 7,526 | m3 |
| 84 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, có tận dụng lại gạch hiện trạng, khối lượng hao hụt 50% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 38,46 | m2 |
| 85 | Gạch Terrazzo 40x40x3cm (tận dụng gạch hiện trạng, khối lượng gạch hao hụt 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 19,23 | m2 |
| 86 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 87 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2,04 | m3 |
| 88 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,68 | m3 |
| 89 | Láng rãnh thoát, HG dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 7,2 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2,304 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 92 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 93 | BTXM M300 chèn cống D1200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,096 | m3 |
| 94 | Vữa sika grout 214-11 chèn mạch (định mức 1900Kg/m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,173 | kg |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,18 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2 | m2 |
| 97 | Ốp tường gạch trang trí 5x20, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2 | m2 |
| 98 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3 | 1 rọ |
| 99 | Dây đan 2.2/3.2- dây viền 2.7/3.7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 18,3 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gối đỡ, đan, bệ phản áp M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1,27 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, dày 8,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nhựa HDPE - Đường kính 110x110x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt BE, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp chup van ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối đỡ, đan, bệ phản áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,06 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 13,52 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Móng thép trụ đèn M24x300x300x1200 - khối lượng mỗi móng nặng 21kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,273 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,468 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 5,954 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 9,013 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 12 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 12 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 13 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn đường Led 150W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 13 | bảng |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 103,6 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 69,067 | m3 |
| 16 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 370 | m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 17,575 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4Cx10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 430 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt ống STK D90x2.9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Tháo dỡ cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 12 | 1 cột |
| 25 | Tháo dỡ cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (nhân công tính bằng 60% công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 12 | 1 cần đèn |
| E | HẠNG MỤC 5: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 54,43 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 4,21 | m3 |
| 5 | Trồng cây kèn hồng, chiều cao cây 3,5-4m, đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn >=15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 54 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 56 | 1cây/năm |
| 7 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2 | cây |
| 8 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời, Cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ được phê duyệt đính kèm E - HSMT | 2 | cây/6 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (có hạng mục: đường giao thông mặt đường bê tông nhựa nóng, cống thoát nước BTLT, hệ thống chiếu sáng), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.800.000.000 đồng/ hợp đồng.Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công giao thông từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh) vai trò chỉ huy trưởng công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm chỉ huy trưởng công trình | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông.- Điều kiện:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: PCCC.- Điều kiện:+ Đã phụ trách thi công hệ thống PCCC (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên phụ trách hệ thống chiếu sáng | 1 | - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Nhân viên phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Nhân viên phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình | 1 | - Số lượng: 1 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã phụ trách An toàn lao động/ Vệ sinh môi trường/ An toàn giao thông trên công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm nhân sự được làm công việc tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T/h | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa nóng công suất ≥ 90kW | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Xe tưới nhựa đường ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy san ≥ 75CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh thép từ 6T - 9T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép ≥ 9T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh lốp ≥ 16T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy đầm rung ≥ 25T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy nén khí, Lưu lượng>=600m3/h | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt (còn hiệu chuẩn) | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 17 | Máy hàn - công suất ≥ 20.0 kW | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi