Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663432-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220650745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 17:39:00 đến ngày 2022-06-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,433,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.775.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường THCS Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số Điện thoại: 02153.810.396
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH VDG Sea. Địa chỉ: Tổ 1, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Phòng quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ: Tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số Điện thoại: 02153.810.396


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành, Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số Điện thoại: 02153.810.396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V489,24m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.064,514m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V489,24m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V74,22m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V74,22m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,22m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064,5141m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V489,24m2
B NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V171,99m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V468,672m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V3,4418tấn
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V133,12m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8795100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3959100m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V743,327m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.958,4178m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V826,9643m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V73,059m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802100m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V120m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V120m2
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7252tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7252tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,6867100m2
22Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V48,82m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.235,0198m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V723,398m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V826,9643m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V743,327m2
27Sản xuất cửa đi nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V45,615m2
28Sản xuất cửa sổ nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V133,12m2
29Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V176,215m2 cấu kiện
30Sản xuất hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V649,48kg
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V133,12m2
32Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V885kg
33Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
36Thưng vách aluminium nhà khoMô tả kỹ thuật theo chương V16,73m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.235,0198m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.227,881m2
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
43Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
51Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
58Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
59Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Bật sắt phi 8 chẻ chân đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
64Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Chì lá 40x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Bu lông có vành đệm phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,852m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,267m3
69Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,732m3
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1301 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.775.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250L2
3 Máy đầm đất >= 70kg2
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5Kw2
5 Máy hàn >= 23Kw2
6 Máy đầm bàn >= 1Kw2
7 Máy đầm dùi >= 1,5Kw2
8 Máy khoan >= 0,62KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw1
10 Máy tời >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->