Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659163-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220644854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:42:00 đến ngày 2022-06-30 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,986,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.995967E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND (2 x 10 = 20 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục: Cầu BTCT có kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản photo công chứng có chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu có dầm BTCT DƯL và móng cọc BTCT.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình cầu có dầm BTCT DƯL và móng cọc BTCT.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông nhựa.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách xe máy thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành cầu đường, xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ An toàn lao động 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường hoặc xây dựng có chứng chỉ Định giá xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ Định giá xây dựng; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 15 công nhân trở lên. Tất cả công nhân có chứng nhận (chứng chỉ) đã qua lớp đào tạo các nghề: Bê tông; cốp pha; cốt thép – hàn; nề.+ Tất cả công nhân phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: chứng nhận (chứng chỉ); chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt cáp ≥ 10kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu rung tự hành ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Xây dựng cầu Trung Đoàn trên đường ĐH.74, huyện Quỳnh Phụ
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FTC Việt Nam, địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình (Địa chỉ: Số 590- đường Long Hưng- thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Đông Phong (Địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: 215 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, Phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 0353.132.768).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FTC Việt Nam, địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường, cầu hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FTC Việt Nam, địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ (số 86 Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm chủ - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Lắp đặt ống nhựa d18Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,048100m
2Lắp đặt ống nhựa d200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,994100m
3Nắp bịt đầu ống PVC d200Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
4Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0308tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4923tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7605tấn
7Bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V137,1m3
8Keo epoxy quét đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,41m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V693,9m2
10Lắp đặt, tháo dỡ neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.134đầu neo
11Neo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V378bộ
B Bản mặt cầu - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông mặt cầu 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,92m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,908tấn
C Lan can cầu - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông 30Mpa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V17,43m3
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,907100m2
3Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,064tấn
4Gia công kết cấu thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,621tấn
5Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3,621tấn
6Ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.568,24kg
7Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V463,66kg
8Bu long M22 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V232,8kg
9Cột lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.356,6kg
10Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
11Lắp đặt chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
D Khe co giãn - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Vữa không co ngót Sika groutMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
3Ván khuôn vữa co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m2
4Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
5Tấm chụp bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,27kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
8Bu lông và vít nở thépMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
E Gối cầu - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Gối di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
2Gối cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
3Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
4Chốt thép trònMô tả kỹ thuật theo Chương V158,68kg
5Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,19kg
6Gia công chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
7Lắp đặt chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
8Xơ đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V63,3m
9BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3kg
10Vữa không co ngót Sika grout 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
F Thảm mặt cầu + vỉa hè trên cầu - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24100m2
2Sản xuất + vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,538100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24100m2
4Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V324m2
G Bệ kê gối - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
2Bê tông bệ kê gối 30 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
3Ván khuôn bệ kê gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
H Bê tông tường, bệ mố - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,56m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,963tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,597tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,692100m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V269,68m2
7Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
I Bản vượt - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V321,328m3
2Bê tông bản vượt 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,738tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Bê tông lót móng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,66m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227100m2
8Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V97kg
9Lắp ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m
10Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,394100m3
J Cọc BTCT35x35cm - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông cọc bê tông 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,34m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,647100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,522tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,487tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,796tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,796tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sắn lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V234cấu kiện
8Vận chuyển cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V68,83510 tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V160mối nối
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V148,98m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,88m2
K Trụ cầu (Bệ kê gối + tường thân + xà mũ trụ) - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53tấn
2Bê tông bệ kê gối 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
3Ván khuôn bệ kê gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
4Bê tông bệ trụ+thân trụ, vữa BT mác 350,Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,56m3
L Cọc thí nghiệm - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông xà mũ + bệ kê gối, vữa BT mác 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ+ thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2,204100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,373tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,235tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,62m2
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
7Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
13Bốc xếp, vận chuyện cấu kiện bê tông đúc sẵn lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
14Vận chuyển cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4310 tấn
M Chuẩn bị mặt bằng - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Thuê đất bãi đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m2
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,938100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,251100m3
4Bê tông nền M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
5Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V525m2
8Đào lớp cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,708100m3
9Vận chuyển lớp cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,708100m3
10San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,354100m3
11Đào lớp đất, cátMô tả kỹ thuật theo Chương V23,188100m3
12Vận chuyển lớp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V23,188100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,594100m3
14Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ hàng tấm tôn ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V280m2
15Thép V75x75x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.678kg
N Thi công mố: - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đào móng cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.280m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,031100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,707100m3
4Mua cát đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V712,0873m3
5Đắp trả đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,768100m3
6Bê tông bịt đáy 15MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V94,72m3
O Cọc ván thép - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Cọc ván thép trên cạn,dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V143.560kg
2Ép cọc cừ Larsen -phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m
3Nhổ cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m
4Ép cọc cừ Larsen - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,708100m
5Ép cọc cừ Larsen - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,692100m
6Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V21,708100m
7Cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16.490kg
8Đóng cọc thép hình trên cạn - Cấp đất I - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
9Nhổ cọc thép hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
10Đóng cọc thép hình dưới nước - Cấp đất I - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,742100m
11Đóng cọc thép hình dưới nước - đất cấp I - phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,858100m
12Nhổ cọc thép hình dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,742100m
13Nẹp ngang, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7.240kg
14Gia công nẹp ngang, khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,24tấn
15Lắp dựng nẹp ngang, khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,48tấn
16Tháo dỡ nẹp ngang, khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,48tấn
17Ép trước cọc BTCT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,533100m
18Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V431,2tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,56cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7810 tấn
P Cọc dẫn - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
2Ép trước cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12100m
3Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,78m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
5San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
Q Phục vụ thi công - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
2Bê tông tấm đan, mác 15MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
3Ván khuôn tấm bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V72cấu kiện
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
7Vận chuyển tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71310 tấn
8Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V40ca
R Đà giáo - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V14.100kg
2Gia công hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2tấn
S Thi công nhịp - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Sàng ngang dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V27dầm
2Cẩu dầm từ sàng ngang ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V27dầm
3Cẩu dầm từ bãi tập kết đầu mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18dầm
4Nâng hạ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V9dầm
5Vận chuyển 9 dầm từ bãi tập kết ra đầu mố 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9dầm
6Lắp dựng dầm cầu bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V27dầm
T Bệ đúc dầm - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16.700kg
2Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V8.080kg
3Sản xuất hệ dầm kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V24,78tấn
4Lắp dựng hệ dầm kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V24,78tấn
5Tháo dỡ hệ dầm kíchMô tả kỹ thuật theo Chương V24,78tấn
6Bê tông bệ máy 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8m3
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4753tấn
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m3
9Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
10San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
11Bulông M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
U Phá dỡ cầu cũ - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V124,28m3
2Phá dỡ + vận chuyển đá hộc xây tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
3San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,636100m3
4Tháo dỡ hệ lan can thép cũMô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
V Cầu tạm - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Gia công cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4517tấn
2Lắp dựng dầm cầu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4517tấn
3Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31.443,91kg
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V10.007,86kg
5Cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36.691,2kg
6Đóng cọc thép hình dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24100m
7Nhổ cọc thép hình ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,21m3
9Bu lông M22 L=35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
10Tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V88rọ
12Tháo dỡ rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V88rọ
13Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,557m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
15Đóng cọc cừ dài 4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,027100m
16Thép buộc D3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,35kg
17Thép giằng D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7kg
18Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,192100m2
19Tre giằng dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V119,2m
20Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp bờ bao, bờ chống trànMô tả kỹ thuật theo Chương V52,15m3
21Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,368100m3
23Đào + vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,932100m3
24San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466100m3
W Đường dẫn cầu tạm - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,413100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,888m3
3Vét + vận chuyển hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V203,336m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,017100m3
5Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,092100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,542100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m3
8Đào + vận chuyển - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,505100m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,252100m3
10Đào + vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,867100m3
11San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4333100m3
12Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,414100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,001100m3
15San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m3
X Mặt đường - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,223100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,948100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,623100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V279,44m3
5Vét bùn + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V82,336m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,474100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,783100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9404100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9404100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,817100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,817100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,117100m2
14Sản xuất + vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V9,937100tấn
15Đá vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,74m3
Y Kè mái taluy ao + kè mái taluy sông - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V376,331m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,773100m3
3Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V87,469100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,76m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,97m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,27m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,376100m2
8Cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V129.960kg
9Ép cọc cừ larsen - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,55100m
10Ép cọc cừ Larsen -phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,55100m
11Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V8,55100m
12Tát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
Z Tôn hộ lan, sơn kẻ đường - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Tháo dỡ hộ lan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V162m
2Đào móng cột- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6m3
3Vận chuyển hộ lan về bãi tập kết và vận chuyển từ bãi tập kết ra vị trí lắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
6Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V309,6m2
8Vạch 8.1 (sơn bê tông gờ lan can cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,04m2
AA Đường gom - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4211100m3
2NilongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,808100m2
3Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,152m3
AB Đảm bảo ATGT - ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V600công
2Rào chắn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10biển
4Đèn nhấp nháy bằng quang năngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Dây dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
7Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V5.400KWH
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.995967E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND (2 x 10 = 20 tỷ VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục: Cầu BTCT có kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hoặc bản photo công chứng có chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu có dầm BTCT DƯL và móng cọc BTCT.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật phần cầu 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 1 công trình cầu có dầm BTCT DƯL và móng cọc BTCT.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.55
3 Cán bộ kỹ thuật phần đường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông có mặt đường bê tông nhựa.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.55
4 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ.+ Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.55
5 Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị 1 + Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách xe máy thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.55
6 Cán bộ An toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành cầu đường, xây dựng, thủy lợi, kỹ thuật công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Đã làm cán bộ An toàn lao động 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.55
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường hoặc xây dựng có chứng chỉ Định giá xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ Định giá xây dựng; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.55
8 Công nhân tham gia thi công gói thầu 15 + Tối thiểu 15 công nhân trở lên. Tất cả công nhân có chứng nhận (chứng chỉ) đã qua lớp đào tạo các nghề: Bê tông; cốp pha; cốt thép – hàn; nề.+ Tất cả công nhân phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: chứng nhận (chứng chỉ); chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 40 tấn Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
4 Cần cẩu ≥ 25 tấn Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)2
6 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)3
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy ép cọc ≥ 200 tấn Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt3
10 Máy cắt cáp ≥ 10kW Hoạt động tốt1
11 Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Hoạt động tốt (Kèm kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động tốt2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt3
15 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Hoạt động tốt1
16 Lu rung tự hành ≥ 25 tấn Hoạt động tốt1
17 Máy ủi ≥ 108 CV Hoạt động tốt1
18 Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130 tấn Hoạt động tốt1
19 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt4
20 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
21 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt2
22 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV Hoạt động tốt1
23 Máy nén khí Hoạt động tốt1
24 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
25 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->