Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652711-03
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kinh doanh VNPT Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220649956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 16:17:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 567,091,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.50636562E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhậnAn toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 3T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt kim loại 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 2 KVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô 2,5-3T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VNPT Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Thi công các tuyến truyền dẫn quang phục vụ phát sóng các trạm BTS Vinaphone - Viễn thông Cần Thơ năm 2022
25 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Định Nam, địa chỉ: 18 Phan Trọng Tuệ, Khu dân cư Diệu Hiền, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, TP Cần Thơ.


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV. Yêu cầu nhân sự chủ chốt phải có: (1) văn bằng, (2) các chứng chỉ tương ứng, (3) hợp đồng lao động. Các tài liệu phải là bản chính hoặc bản chụp công chứng trong vòng 3 tháng trước thời điểm đóng thầu. 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Các hoá đơn/hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV. Trường hợp thuê máy móc thiết bị đơn vị cho thuê phải chứng minh được máy móc thiết bị thuộc sở hữu của mình hoặc thể hiện ngành nghề kinh doanh hoặc các chứng từ tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TTVT2 - Quận
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4681m3
2Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1462m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3135m3
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,541 km cáp
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,051 km cáp
8Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 hộp máy
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V58cột
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ ODF
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ MX
B HẠNG MỤC II: TTVT2 - Huyện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,231 km cáp
2Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 hộp máy
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V78cột
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ ODF
C HẠNG MỤC III: TTVT3 – Quận
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1521m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2454m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8896m3
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,531 km cáp
6Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 hộp máy
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V133cột
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ ODF
D HẠNG MỤC IV: TTVT 3 Huyện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,681m3
2Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4618m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1355m3
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,521 km cáp
7Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 hộp máy
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V399cột
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ ODF
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ ODF
E HẠNG MỤC V: TTVT 4 Quận
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4041m3
2Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4386m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9406m3
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,791 km cáp
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611 km cáp
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,311 km cáp
9Lắp đặt khung giá thiết bị. Loại khung giá 19 inchs (480mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 khung giá
10Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 hộp máy
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V293cột
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V131 bộ ODF
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ ODF
14Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ MX
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ MX
F HẠNG MỤC VI: TTVT 4 Huyện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1521m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2454m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8896m3
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,261 km cáp
7Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 hộp máy
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V455cột
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V161 bộ ODF
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ MX
G HẠNG MỤC VII: TTVT 5 Quận
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,311 km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,851 km cáp
3Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 hộp máy
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V226cột
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ ODF
H HẠNG MỤC VIII: TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH - NINH KIỀU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,341m3
2Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7309m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5677m3
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,251 km cáp
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,311 km cáp
8Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 hộp máy
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V219cột
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FOMô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ ODF
I VẬT TƯ A CẤP
1Cáp quang treo 12FO Midspan PKLMô tả kỹ thuật theo Chương V90,95Km
2Cáp quang treo 24FO KLMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61Km
3ODF 12FO IndoorMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
4ODF 24FO IndoorMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5ODF 36FO IndoorMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6ODF 48FO IndoorMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Măng sông 12FOMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Măng sông 24FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Bulong 14x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,861bộ
10Kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,861bộ
11Rack 19"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Biển báo cáp quang treoMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.50636562E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhậnAn toàn lao động;32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;21
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng nhận An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 3T Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
2 Máy cắt kim loại 5kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
4 Máy điện thoại liên lạc quang Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
5 Máy đo cáp quang OTDR Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
6 Máy đo công suất quang Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
7 Máy hàn cáp sợi quang Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
8 Máy khoan 1kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
10 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
11 Máy phát điện 2 KVA Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
12 Xe ô tô 2,5-3T Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->