Gói thầu: XL-01: Sửa chữa Nhà Hội trường; Sửa chữa Giảng đường 3 tầng; Sửa chữa sân đường bê tông sau Nhà Hiệu Bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu của Trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa Nhà Hội trường; Sửa chữa Giảng đường 3 tầng; Sửa chữa sân đường bê tông sau Nhà Hiệu Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 17:28:00 đến ngày 2022-06-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,722,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.857583386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo trường học. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Ghi chú : Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình quy mô tương tự trở lên ( chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án). Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD cầu đường , hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương ; Có chứng minh thư/ Căn cước công dân đính kèm hồ sơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp, Có chứng minh thư/ Căn cước công dân đính kèm hồ sơ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiếu >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phân hiệu của Trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa Nhà Hội trường; Sửa chữa Giảng đường 3 tầng; Sửa chữa sân đường bê tông sau Nhà Hiệu Bộ Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục: Sửa chữa Nhà hội trường; Sửa chữa Giảng đường 3 tầng; Sửa chữa Sân đường Bê tông sau Nhà hiệu bộ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu thuyết minh biện pháp thi công, thuyết minh tiến độ, biện pháp tổ chức thi công. Tài liệu về bằng cấp nhân sự, máy móc, thiết bị. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và các tài liệu khác theo yêu cầu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phân hiệu của Trường Cao đẳng Lương thực -Thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 296 Lưu Hữu Phước, Phường 15, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Xuân Chính– Chức vụ : Phó giám đốc Phân hiệu của Trường Cao đẳng Lương thực -Thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 296 Lưu Hữu Phước, Phường 15, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phân hiệu của Trường Cao đẳng Lương thực -Thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 296 Lưu Hữu Phước, Phường 15, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ: NHÀ TRẠM BƠM, BỒN NƯỚC CẠNH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thu giọn mặt bằng trước khi phá dỡ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện, hệ thống điện trong nhà và dây điện nguồn, máy bơm đưa về kho tập kết của trường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,285 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20,552 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp nước | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 9x1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38,8 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Thu giọn mặt bằng trước khi thi công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 473,66 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhà | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 488,54 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,486 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45,728 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90,104 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,452 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,835 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,835 | m3 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 495,146 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 488,54 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45,728 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90,104 | 1m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90,104 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,965 | m2 |
| 7 | Ốp viền chân trụ, gờ chỉ bằng đá granit rối | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 63,82 | md |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 9 | Thay thế sửa chữa cửa thuỷ lực | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng lô gô trường, biển tên trường (Kích thước chữ theo thực tế): TRƯỜNG CAO ĐẲNG LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM PHÂN HIỆU TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 948,721 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45,728 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 460,181 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 534,268 | 1m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,175 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,9 | md |
| 20 | Máng nước inox | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | md |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 67,33 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,632 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 32 | Bảo dưỡng điều hoà cho phòng hội trường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| D | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | SỬA CHỮA GIẢNG ĐƯỜNG 3 TẦNG: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,875 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 127,466 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 71,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, nền khu vệ sinh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,452 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường, tường khu vệ sinh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 167,216 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,784 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,784 | m3 |
| F | SỬA CHỮA GIẢNG ĐƯỜNG 3 TẦNG: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 127,466 | 1m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,875 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72,48 | m |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 235,668 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,452 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 254,136 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 71,68 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt lavabor | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 89,39 | m |
| 17 | Đèn led downight, chống ẩm, lắp âm trần 220V/7W | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| G | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Thu giọn đồ đạc trước khi thi công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,43 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,024 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 59,186 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 56,914 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,09 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 145,124 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,09 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 139,232 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 73,982 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cửa cuốn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,265 | m2 |
| 14 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 17 | Máy điều hòa 2hp, inventer | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,43 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 68,09 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ lắp đặt lại toàn bộ phần điện cho nhà bảo vệ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| H | SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG SAU NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,524 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,029 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt nền sân | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,524 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,344 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,26 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,306 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 210,033 | m3 |
| 13 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 463,1 | m |
| 14 | Lắp đặt khung móng cột đèn 4M24x300x300x675 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 17 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Tủ điện điều khiển | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,023 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,347 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,072 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,072 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng thép hộp, huỳnh pano, phụ kiện đồng bộ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.857583386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo trường học. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Ghi chú : Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình quy mô tương tự trở lên ( chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án). Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, Chứng minh thư ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD cầu đường , hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương ; Có chứng minh thư/ Căn cước công dân đính kèm hồ sơ | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC do Cảnh sát PCCC cấp, Có chứng minh thư/ Căn cước công dân đính kèm hồ sơ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 KW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | tối thiếu >=150 lít | 2 |
| 3 | Máy hàn | >= 23 KW | 2 |
| 4 | Máy khoan các loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi