Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 17:28:00 đến ngày 2022-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,843,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận về ATLĐ và VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nái cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hạng mục phụ trợ - trường tiểu học Thanh Long 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực báo cáo tài chính năm, 2019,2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân xã Thanh Long
- Địa chỉ: xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân xã Thanh Long; Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tài chính – kế toán Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,536 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,564 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,62 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,311 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,987 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 125,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,822 | tấn |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,54 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,209 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,345 | m3 |
| 15 | Xúc gạch, BT phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,734 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,734 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,734 | 100m3/1km |
| B | Phần nhà WC và HLC 01 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,938 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,685 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,605 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,238 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,702 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,729 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,252 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,093 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,223 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 18 | Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,205 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,002 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,497 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,302 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,263 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,821 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m3/1km |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,492 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,789 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,342 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,078 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,032 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,755 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,651 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,903 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,231 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,554 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,295 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,542 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,622 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,206 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,033 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,325 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,059 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,598 | m3 |
| 59 | Con tiện bê tông (bao gồm lắp dựng và sơn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 97 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,144 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70,978 | m2 |
| 63 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81,693 | m2 |
| 64 | Tấm Inox 304 úp khe nhiệt (Kết hợp đổ nhựa đường chống thấm) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,16 | md |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 123,05 | m2 |
| 66 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30,628 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,11 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 79,14 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 168,595 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,408 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,253 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,53 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42,46 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66,36 | m |
| 75 | Vét chỉ lõm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66,175 | m |
| 76 | Đắp trang trí tường vòm tầng 2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 72 | chi tiết |
| 77 | Trang trí đầu, chân cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 78 | Đắp con bọ trang trí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | chi tiết |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,554 | m3 |
| 80 | Xỉ than tôn nền | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,451 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,069 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42,03 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột, KT 300x600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 130,62 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 222,708 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 286,992 | m2 |
| 86 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46,08 | m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,933 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,566 | m2 |
| 90 | Láng granitô tam cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,566 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,78 | m |
| 92 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 93 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 94 | Khóa cửa đi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Khóa cửa sổ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,412 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220 18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300 24W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,1 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,4 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3(1x1,5mm2) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 49,4 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 128 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,172 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,359 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,186 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê vuông PPR d=40-32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê vuông PPR d=32-20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 127 | Lắp kép nhựa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 128 | Lắp nơ nhựa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van vặn d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Băng tan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Lavabo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa, xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi đồng D16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 148 | Cầu chắn rác D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Máy bơm nước 200W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Van phao điện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Van phao cơ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút vuông PVC d=75-60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút vuông PVC d=110-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PVC d=110-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 178 | Keo dán | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | tuýp |
| C | Phần nhà WC và HLC 02 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36,313 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,742 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,249 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,473 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,705 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,791 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,752 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,259 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,274 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,196 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,286 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,821 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m3/1km |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,492 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,789 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,342 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,078 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,032 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,755 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,651 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,886 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,353 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,632 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,386 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,244 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,899 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,345 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,731 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,013 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,625 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,384 | m3 |
| 59 | Con tiện bê tông (bao gồm lắp dựng và sơn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 94 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,289 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,884 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 79,906 | m2 |
| 63 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 91,391 | m2 |
| 64 | Tấm Inox 304 úp khe nhiệt (Kết hợp đổ nhựa đường chống thấm) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,01 | md |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 172,079 | m2 |
| 66 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36,809 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,11 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 207,613 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 166,278 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,408 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62,667 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37,56 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 95,84 | m |
| 74 | Vét chỉ lõm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81,5 | m |
| 75 | Đắp trang trí tường vòm tầng 2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 74 | chi tiết |
| 76 | Trang trí đầu, chân cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cột |
| 77 | Đắp con bọ trang trí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | chi tiết |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,042 | m3 |
| 79 | Xỉ than tôn nền | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,545 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 56,242 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 41,75 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột, KT 300x600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 164,796 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 400,21 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 286,828 | m2 |
| 85 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48,16 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,054 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,022 | m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,3 | m2 |
| 89 | Láng granitô tam cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,3 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,35 | m |
| 91 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 92 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 93 | Khóa cửa đi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Khóa cửa sổ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,547 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220 18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300 24W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đế âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 74,2 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,8 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3(1x1,5mm2) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50,8 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 137 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,172 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,183 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê vuông PPR d=40-32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 126 | Lắp kép nhựa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 127 | Lắp nơ nhựa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 128 | Rắc co nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van vặn d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Băng tan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Lavabo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa, xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi đồng D16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 147 | Cầu chắn rác D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Máy bơm nước 200W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Van phao điện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 150 | Van phao cơ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,366 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,167 | 100m |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút vuông PVC d=75-60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút vuông PVC d=110-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PVC d=110-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 177 | Keo dán | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | tuýp |
| D | Phần các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Cắt bê tông sân | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,8 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,062 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,364 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,271 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,347 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,792 | m3 |
| 7 | Ốp tường gạch thẻ đỏ KT: 60x240mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81,265 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,506 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây (Hệ số K=1,1) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,658 | m3 |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,78 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,315 | 1m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,458 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,826 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,627 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,557 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,557 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,355 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,355 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,355 | 100tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,158 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,601 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,605 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34,16 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,639 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,096 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,546 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,546 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,694 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,622 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 123,84 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62,56 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,523 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,013 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,598 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 172 | cái |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,585 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,9 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,585 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,405 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,365 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,881 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,15 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,817 | m3 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 223,14 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 203,52 | m |
| 52 | Soi chỉ lõm nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 186 | m |
| 53 | Đắp trang trí nổi trang trí tường rào | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48 | chi tiết |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 247,104 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 89,447 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 128,943 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 465,494 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,881 | 1m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,879 | 1m3 |
| 60 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,675 | 100m |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,587 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,923 | m3 |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,273 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,407 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,257 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,217 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,276 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,092 | m2 |
| 75 | Đắp trát họa tiết trang trí quyển sách | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | Gói |
| 76 | Đắp chữ nổi trên tường cao 60mm dày 15mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81 | chữ |
| 77 | Đắp chữ nổi trên tường cao 100mm dày 15mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | chữ |
| 78 | Đắp chữ nổi trên tường cao 180mm dày 15mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | chữ |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,092 | m2 |
| 80 | Thép bản lên kết bản lề | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,434 | kg |
| 81 | Gia công cổng sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,553 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 553 | kg |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,362 | m2 |
| 84 | Bánh xe và phụ kiện cổng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận về ATLĐ và VSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 8 | Máy nái cầm tay | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5T | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi