Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614538-06
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220446545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 14:58:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 113,972,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,709,586,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm lẻ chín triệu năm trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13972393E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424655E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có các hạng mục thi công chính: Đào, đắp đất đá nền móng mặt đường, mặt đường BTN, láng nhựa, hầm chui dân sinh, công trình thoát nước, hệ thống ATGT và điện chiếu sáng .- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 79.780.676.000 đồng (Bảy mươi chín tỷ, bảy trăm tám mươi triệu, sáu trăm bảy mươi sáu nghìn đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 79.780.676.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc điện. Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán công trình đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lò nấu sơn, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô vận tải thùng ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn Bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy vận thăng ≤ 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nút giao đường cao tốc vào Khu công nghiệp Hữu Lũng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; Fax: 02053.813.048
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Đông Nam Bộ - Công ty TNHH kỹ thuật An Khánh. + Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả LCNT: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; Fax: 02053.813.048


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.709.586.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; Fax: 02053.813.048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.811.768; Fax: 02053.813.048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào không thích hợpHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG105,8126100m3
2Đánh cấp đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3897100m3
3Đánh cấp đất cấp 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0205100m3
4Đào nền đất cấp 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,7287100m3
5Đào nền đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật830,6501100m3
6Đào nền đất cấp 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.057,1882100m3
7Đào khuôn đất cấp 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5033100m3
8Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,0681100m3
9Đào khuôn đất cấp 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,598100m3
10Đào rãnh đất cấp 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0018100m3
11Đào rãnh đất cấp 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3467100m3
12Đào rãnh đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2396100m3
13Đào rãnh đất cấp 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2463100m3
14Đào đất không thích hợpĐào tuyến mở rộng26,238100m3
15Đánh cấp đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7148100m3
16Đánh cấp đất cấp 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0182100m3
17Đào nền đất cấp 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8169100m3
18Đào nền đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,1616100m3
19Đào nền đất cấp 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,6063100m3
20Đào khuôn đất cấp 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5692100m3
21Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9608100m3
22Đào khuôn đất cấp 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2415100m3
23Đào rãnh đất cấp 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0008100m3
24Đào rãnh đất cấp 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3267100m3
25Đào rãnh đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5327100m3
26Đào rãnh đất cấp 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2491100m3
27Đào rãnh đất cấp thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,768m3
28Đào mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,096100m3
29Nền thượng K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,9328100m3
30Đắp thông thường K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật908,8552100m3
31Xáo xới K98Giảm trừ chiếm dụng:180,2125100m3
32Đắp đất nền đường K98 sau xáo xớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,2125100m3
33Đào hữu cơSan nền141,33100m3
34Đào san đất , đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,5619100m3
35Đào san đất , đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,3301100m3
36Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật746,0067100m3
37Trồng cây Cây bàng đài loan Chiều cao: 2.5-3m, đường kính gốc: 7-8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100cây
38Cây chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m
39San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật457,705100m3
40Đào đất đất cấp IĐiều phối đất hữu cơ156,87100m3
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG256,4386100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,4386100m2
43Nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,1787100m2
44Nhựa thấm bám TC 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,1771100m2
45Lớp móng CPĐD L1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,1567100m3
46Lớp móng CPĐD L2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,5736100m3
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,3100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMẶT ĐƯỜNG VUỐT CÁC NHÁNH1,9874100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9874100m2
50Nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9874100m2
51Nhựa thấm bám TC 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9874100m2
52Lớp móng CPĐD L1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5962100m3
53Lớp móng CPĐD L2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6956100m3
54Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5962100m3
55Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1464100m3
56Đào đất không thích hợpHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GOM3,058100m3
57Đánh cấp đất cấp 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3413100m3
58Đánh cấp đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1339100m3
59Đào thông thường đất C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7967100m3
60Đào thông thường đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3809100m3
61Đào rãnh đất C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0491100m3
62Đào rãnh đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6511100m3
63Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8421100m3
64Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,292m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1684100m2
66Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3146100m2
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0103100m3
68Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngKHỐI LƯỢNG KHE DỌC, KHE NGANG MẶT ĐƯỜNG GOM MINH LONG23,2m
69Gia công thanh truyền lực khe dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0431tấn
70Thi công khe coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,86m
71Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,78m
72Thép tròn trơn D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1216tấn
73Thép tròn trơn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1546tấn
74Thép tròn trơn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1546tấn
75Ông chụp đầu D100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49cái
76Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,43m2
77Tấm gỗ đệm dày 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
78Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngHẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG6.743m
79Cột tôn lượn sóng và phụ kiện D=114x4.5x2150Tôn lượn sóng loại thường2.020cái
80Cột tôn lượn sóng và phụ kiện D=114x4.5x1250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59cái
81Tấm đầu tấm cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
82Đóng cọc ống thép đường kính cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,575100m
83Đóng cọc ống thép trên cạn, đường kính cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5925100m
84Gia công hàng rào lưới thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.532,275m2
85Rào thép B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1821tấn
86Tai bắt khung thép D50 và khung lưới B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3897tấn
87Thép căng khung lưới B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,094tấn
88Thép khung D50 dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,242tấn
89Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.532,275m2
90Ông thép D60x3mm L=1.45m L=1.6m,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1157tấn
91Gia công bản mã liên kết cột mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6333tấn
92Đóng cọc ống thép trên cạn, đường kính cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,7725100m
93Gia công thép Tai bắt cột chịu lực và khung lưới thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5015tấn
94Gia công thép tai bắt khung thép D50 và khung lưới B40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5015tấn
95Bốc lên thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,6598tấn
96Bốc xuống thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,6598tấn
97Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,6598tấn
98BulongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23.660cái
99Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0mmSơn kẻ vạch3.183,57m2
100Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtBiển báo56cái
101Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmBiển chỉ dẫn15cái
102Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
103Cột biển báo D88.3 L=180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật297,5m
104Biển báo hình chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
105Biển báo hình tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
106Đào móng cột biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m2
109Lắp dựng cột biển báo IE.454Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4966tấn
110Biển báo hình chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,32m2
111Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4966tấn
112Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4966tấn
113Bulong neoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
114NắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
115Đào móng cột biển báo IE.454Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3
116Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,328100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2541tấn
120Lắp dựng cột biển báo IE.464BThi cống móng cột biển báo IE.464.B3,1018tấn
121Biển báo hình chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1088m2
122Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1018tấn
123Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1018tấn
124Bulong neo M20x882Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
125Dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2357m2
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1548100m3
127Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,704m3
128Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7581100m2
129Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4336100m3
130Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtThi cống móng cột biển báo IE.464.A1cái
131Cột biển báo D88.3 L=180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,85m
132Biển báo hình chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7056m2
133NắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Bulong xuyên chống M16x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
137Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
139Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0088100m3
140Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtThi cống móng cột biển báo IE.467.A3cái
141Cột biển báo D88.3 L=180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,3m
142Biển báo hình chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6708m2
143NắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Bulong xuyên chống M16x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
146Đào móng cột, trụ, hố, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,24m3
147Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
148Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
149Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2424100m3
150Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtThi cống móng cột biển ghép cấm các phương tiện thô sơ2cái
151Cột biển báo D88.3 L=180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,04m
152Biển báo hình chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1952m2
153NắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Bulong xuyên chống M16x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
157Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
158Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
159Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
160Lắp dựng cột biển báo IE.452Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4966tấn
161Tháo dỡ cột biển báo IE.452Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4966tấn
162Đào móng cột biển báo IE.454Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
163Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
164Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
167Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaViên phản quang374viên
168Bê tôngDải phân cách giữa132,3616m3
169Thép móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0111tấn
170Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9708100m2
171Sơn kẻ phân tuyến đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật519,992m2
172Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TUYẾN193,6543m3
173Rãnh biên bê tông hình thangRãnh biên bê tông hình thang2.735,23m
174Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật426,0395tấn
175Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật426,0395tấn
176Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.940,921 cấu kiện
177Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,1926m3
178Vữa XM 8Mpa đệm 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,76m2
179Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,59m2
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3107100m2
181Bê tông 16Mpa đổ tại chỗLề gia cố164,44m3
182Cát đệm dày 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6444100m3
183Đổ bê tông cầu thang thườngBậc nước taluy đào61,38m3
184Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcBậc nước loại 124,84m3
185Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,96m3
186Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,08m3
187Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0502100m2
188Đổ bê tông cầu thang thườngBậc nước loại 210,56m3
189Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,29m3
190Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
191Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,22m3
192Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3483100m2
193Bê tông 16Mpa đổ tại chỗRãnh cơ đào58,75m3
194Vữa XM 8Mpa đệm 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,92m2
195Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
196Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m2
197Bê tông 20Mpa đúc sẵnRãnh hộp BTCT17,3m3
198Thép D ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8141tấn
199Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45đoạn cống
200Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cấu kiện
201Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cấu kiện
202Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,83m3
203Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9133100m2
204Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5366100m3
205Bê tông 20Mpa đúc sẵnNắp rãnh6,63m3
206Thép D ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5327tấn
207Thép 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,388tấn
208Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4615100m2
209Lắp đặt nắp rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
210Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cấu kiện
211Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cấu kiện
212Đào đất (C3) cửa xảCửa xả0,1804100m3
213Đắp trảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m3
214Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
215Bê tông 16Mpa - Đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,87m3
216Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3112100m2
217Bê tông xi măng thân cống C25CỐNG HỘP15,97m3
218Cốt thép DThân công0,03tấn
219Cốt thép 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,38tấn
220Ván khuôn thép thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4182100m2
221Chèn vật liệu đàn hồi BittumMối nối0,14m3
222Thép chờ D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
223Vữa không co ngótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
224Bê tông C10 đệm móng dày 10cmMóng cống1,26m3
225Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
226Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
227Bê tông xi măng C25 tường cánhCửa cống thượng lưu, hạ lưu4,71m3
228Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3768100m2
229Bê tông xi măng C25 móng tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,29m3
230Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0704100m2
231Bê tông xi măng sân cống, chân khay C16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,68m3
232Ván khuôn gỗ sân cống, chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0488100m2
233Bê tông C10 đệm móng dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,27m3
234Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m2
235Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
236Cốt thép 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,47tấn
237Đá hộc xây vữa XM C10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,76m3
238Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
239Đá hộc xây vữa xi măng C10Gia cố mái taluy19,08m3
240Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,63m3
241Đào đất cấp 3Đào đắp0,2216100m3
242Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0453100m3
243Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2315100m3
244Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5403100m3
245Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,68m3
246Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
247Bê tông xi măng thân cống C25CỐNG HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP BXH=4X3M KM0+384199,97m3
248Cốt thép DThân công0,43tấn
249Cốt thép 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,91tấn
250Ván khuôn thép thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,241100m2
251Chèn vật liệu đàn hồi BittumMối nối0,24m3
252Chèn vữa CKChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
253Thép chờ D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
254Thi công khớp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,8m
255Bê tông C10 đệm móng dày 10cmMóng cống15,79m3
256Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,57m3
257Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0631100m2
258Bê tông xi măng C25 tường cánhCửa cống thượng lưu, hạ lưu9,42m3
259Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7536100m2
260Bê tông xi măng C25 móng tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,58m3
261Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1408100m2
262Bê tông xi măng sân cống, chân khay C16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,36m3
263Ván khuôn gỗ sân cống, chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0976100m2
264Bê tông C10 đệm móng dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,54m3
265Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0454100m2
266Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
267Cốt thép 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,944tấn
268Đá hộc xây vữa XM C10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,52m3
269Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
270Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m3
271Đá hộc xây vữa xi măng C10Gia cố mái taluy38,16m3
272Đào đất cấp 3Đào đắp4,08100m3
273Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8743100m3
274Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,878100m3
275Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7154100m3
276Lắp đặt ống bê tông, Ống cốngCỐNG TRÒN96đoạn ống
277Bốc xếp Ống cống - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
278Bốc xếp cấu kiện Ống cống - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87cấu kiện
279Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật777,48m2
280Nối ống bê tôngMối nôi ống cống90mối nối
281Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật233,26m2
282Bê tông xi măng C16Móng cống đổ tại chỗ121,9m3
283Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8687100m2
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,12tấn
285Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,66m3
286Bê tông xi măng tường đầu C16Cửa cống thượng lưu, hạ lưu109,39m3
287Bê tông xi măng móng tường đầu C16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,05m3
288Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5939100m2
289Bê tông xi măng sân cống, chân khay C16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,23m3
290Ván khuôn gỗ sân cống, chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3391100m2
291Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,56m3
292Bê tông xi măng C16Sân cống gia cố47,5m3
293Đá hộc xây vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,39m3
294Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,91m3
295Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,93m3
296Bê tông gia cố mái taluyGia cố mái taluy54,72m3
297Đào đất cấp 3Đào đắp18,4526100m3
298Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3054100m3
299Đào kênh mương, đất cấp 3CẢI MƯƠNG15,0252100m3
300Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1134100m3
301Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôỐp mái Taluy96,144m3
302Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6144100m2
303Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,421tấn
304Lắp đặt tấm ốp máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12.0181 cấu kiện
305Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,36tấn
306Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,36tấn
307Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,76m3
308Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Khung BTCT C1610,861tấn
309Đá dăm đệm mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,14m3
310Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,992100m2
311Đá dăm đệm chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,74m3
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cốngHẠNG MỤC: HẦM CHUI6,16tấn
313Đổ bê tông ống cống hình hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,73m3
314Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng > 250 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,63m3
315Đổ bê tông thủ công mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
316Gia công, lắp dựng lưới thép d6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,32m2
317Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,27m3
318Thép chờ D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
319Vữa không co ngótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
320Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tườngTường cánh3,85tấn
321Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,91m3
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngBản quá độ2,37tấn
323Bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2m3
324BittumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
325Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
326Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
327Lắp dựng lan can thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
328Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công2,4644100m3
329Đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1059100m3
330Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8571100m3
331Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2358100m2
332Đào phá cống cũKhối lượng phá dỡ cống cũ43,91m3
333Đáo phá đất tứ nón cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,585100m3
334Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,25m2
335Xây đá hộc, xây mái dốc thẳngĐường đầu cống17,5m3
336Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,585100m3
337Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Tấm ốp tứ nón7501 cấu kiện
338Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,99m3
339Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m2
340Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,07tấn
341Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,475tấn
342Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,475tấn
343Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,81m3
344Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,99m3
345Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cốngHẦM CHUI NHÁNH SỐ 916,13tấn
346Đổ bê tông ống cống hình hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,99m3
347Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,55m3
348Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,21m3
349Gia công, lắp dựng lưới thép d6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,32m2
350Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,88m2
351Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,55m3
352Thép chờ D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
353Thi công khớp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,76m
354Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tườngTường cánh2,31tấn
355Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,61m3
356Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngBản quá độ5,31tấn
357Bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,7m3
358BittumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
359Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
360Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
361Lắp dựng lan can thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
362Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công6,2584100m3
363Đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4345100m3
364Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,656100m3
365Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9057100m2
366Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật689,33m2
367Xây đá hộc, xây mái dốc thẳngĐường đầu cống18,5m3
368Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3945100m3
369Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Tấm ốp tứ nón8051 cấu kiện
370Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,98m3
371Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,45tấn
372Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,45tấn
373Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,932100m2
374Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,14tấn
375Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
376Đổ bê tông thủ công, chiều rộng > 250 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,98m3
377Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cốngHẦM CHUI NHÁNH SỐ 817,32tấn
378Đổ bê tông ống cống hình hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,07m3
379Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,22m3
380Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1m3
381Gia công, lắp dựng lưới thép d6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,44m2
382Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,22m3
383Thép chờ D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
384Thi công khớp nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5m
385Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tườngTường cánh5,12tấn
386Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,73m3
387Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản quá độ5,9tấn
388Bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53m3
389Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
390Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
391Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
392Lắp dựng lan can thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
393Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công8,3563100m3
394Đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4867100m3
395Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5649100m3
396Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5108100m2
397Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật749,28m2
398Xây đá hộc, xây mái dốc thẳngĐường đầu cống20,93m3
399Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0385100m3
400Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.2411 cấu kiện
401Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,67m3
402Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,675tấn
403Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,675tấn
404Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167510 tấn/1km
405Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9784100m2
406Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76tấn
407Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
408Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,67m3
409Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cốngHầm chui km81+2464,9tấn
410Đổ bê tông ống cống hình hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6m3
411Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,19m3
412Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,42m3
413Gia công, lắp dựng lưới thép d6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,09m2
414Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,19m3
415Thép chờ D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
416Vữa không co ngótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
417Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tườngTường cánh1,29tấn
418Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,73m3
419Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móngBản quá độ1,95tấn
420Bê tông C30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,69m3
421Bê tông C10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,42m3
422BittumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
423Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
424Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
425Lắp dựng lan can thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
426Đắp vật liệu dạng hạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công2,0685100m3
427Đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9048100m3
428Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6701100m3
429Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3279100m2
430Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231,56m2
431Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépKhối lượng phá dỡ cống cũ20,6m3
432Đào phá đất tứ nónChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6616100m3
433Xây đá hộc, xây mái dốc thẳngĐường đầu cống9,34m3
434Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6616100m3
435Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4061 cấu kiện
436Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,62m3
437Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9744100m2
438Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,55tấn
439Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,55tấn
440Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,65510 tấn/1km
441Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58tấn
442Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
443Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng > 250 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,62m3
444Dây phản quang dẫn hướngHẠNG MỤC: ĐẢM BẢM GIAO THÔNG3.384m
445Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x160 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
446Biển báo hình chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
447Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
448Biển báo hình tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
449Trụ tiêu di độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146cái
450Đèn cảnh báo ban đêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
451Rào chăn phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
452Nhân công đảm bảo ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.061công
453Cột đèn cao 8m bóng Led 100W xây dựng mớiHẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG94cột
454Cột đèn cao 11m bóng Led 190W xây dựng mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cột
455Tháo dỡ cột đènCột đèn thu hồi (được tận dụng lắp đến vị trí mới)39cột
456Lắp dựng cột đèn bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cột
457Tháo dỡ cáp điệnTháo dỡ, thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 hiện trạng4,622km/dây
458Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139bảng
459Móng cột đèn chiếu sáng xây mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169móng
460Khung móng M24x300x1350mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169bộ
461Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5403100m3
462Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0951100m2
463Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,9m3
464Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,691m3
465Lắp đặt Ống nhựa HDPEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6615100m
466Cáp đồng trần M25mm2 tới ốt tiếp địa trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật422,5m
467Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,225100m
468Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7996100m3
469Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x2,5mDây lên đèn CU/PVC/PVC 3x2,5m1.525m
470Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,25100m
471Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.247m
472Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177bộ
473Đào kênh mương, chiều rộng Rãnh cáp chiếu sáng trên hè xây dựng mới15,712100m3
474Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9419100m3
475Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6915100m3
476Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,73100m2
477Lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,1100m
478Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Rãnh cáp chiếu sáng qua đường xây dựng mới0,1386100m3
479Rải Lưới nilong báo hiệu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m2
480Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
481Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.537m
482Lắp đặt cáp ngầm đặt trong ống bảo vệ. Loại cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,37100m
483Dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.071m
484Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,71100m
485Lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,11100m
486Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
487MCB 1p 32A - 6KA thay mới trong tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
488Đầu cos 16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.084cái
489Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,410 đầu cốt
490Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3341 đầu cáp
491Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3341 đầu cáp
492Đánh số cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,710 cột
493Tháo dỡ cột đèn ( để thu hồi cáp cũ và luồn cáp mới tại các vị trí cột có sẵn.)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91cột
494Lắp dựng cột đèn bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91cột
495TN hiệu chỉnh cáp lực hạ thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Sợi
496Thí nghiệm tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177HT
497Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,95%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13972393E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424655E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III có các hạng mục thi công chính: Đào, đắp đất đá nền móng mặt đường, mặt đường BTN, láng nhựa, hầm chui dân sinh, công trình thoát nước, hệ thống ATGT và điện chiếu sáng .- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 79.780.676.000 đồng (Bảy mươi chín tỷ, bảy trăm tám mươi triệu, sáu trăm bảy mươi sáu nghìn đồng). Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 79.780.676.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)75
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 4 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông.33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc điện. Đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán công trình đường giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
3 Lò nấu sơn, lò nung keo Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT5
5 Ô tô vận tải thùng ≤ 7T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
6 Máy trộn Bê tông ≥250l Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
8 Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy lu rung ≥ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
11 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Máy hàn điện Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
14 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
15 Máy rải BTN Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
17 Máy lu bánh thép ≥10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT5
18 Máy lu bánh hơi ≥16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT5
19 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
20 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
21 Máy vận thăng ≤ 3T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->