Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 17:12:00 đến ngày 2022-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,285,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285427668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện của 01 công trình trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa nhà bộ môn, thư viện; nhà hiệu bộ; hệ thống điện nhà lớp học A2 Trường THPT Bắc Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường trung học phổ thông Bắc Sơn; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: 0208 3858 543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học Bộ môn, thư viện | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn gỗ cửa đơn | Chương V E-HSMT | 583,52 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 155,354 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,3438 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 378,459 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa cửa | Chương V E-HSMT | 102,2208 | m2 |
| 8 | Hàn bổ sung thép vuông TD:16x16 vào sen hoa cửa sổ để liên kết sen hoa cửa với tường | Chương V E-HSMT | 0,2761 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 124,4544 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 99 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 75,45 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 100,44 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 91,508 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, cầu thang | Chương V E-HSMT | 6,5423 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5423 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt , trụ, cột, cầu thang | Chương V E-HSMT | 155,1601 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - khung bê tông, xà dầm | Chương V E-HSMT | 428,6462 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V E-HSMT | 31,0949 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,4909 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 583,1468 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 37,3159 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,3259 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 709,9922 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 33,7921 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,7921 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 642,0496 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 253,2104 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 428,6462 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 614,6377 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 726,5181 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 675,8417 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 320,6324 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 320,9095 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng khu WC | Chương V E-HSMT | 23,2098 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,2098 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 142,1248 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 142,1248 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 3,7846 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ các lớp láng trên mái | Chương V E-HSMT | 34,7797 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 90,8107 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,7797 | m2 |
| 42 | Sử lý các chỗ có ống thoát nước bị tắc | Chương V E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 43 | Hộp thu nước + Quả cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 8 | CK |
| 44 | Mài lại granitô tam cấp | Chương V E-HSMT | 63,6696 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Chương V E-HSMT | 1,2156 | m2 |
| 46 | Trát tường bồn hoa dầy 1,5cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V E-HSMT | 1,2156 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 24,3126 | m2 |
| 48 | Trát láng rãnh thoát nước dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Chương V E-HSMT | 3,412 | m2 |
| 49 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 25,7873 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 25,7873 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - tiếp theo 3000m | Chương V E-HSMT | 25,7873 | m3 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 9,619 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 19,5492 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - tiếp theo 3000m | Chương V E-HSMT | 19,5492 | m3 |
| 55 | Đào bùn lẫn rác trong lòng rãnh thoát nước quanh nhà chiều cao bình quân 0,5cm | Chương V E-HSMT | 0,8484 | m3 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,7841 | 100m2 |
| 57 | Công vận chuyển, kê xếp bàn ghế trong phòng để cải tạo, và công vệ sinh công trình sau cải tạo - NC3/7-N1 | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 58 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Chương V E-HSMT | 685,41 | m2 |
| B | Thay thế và bảo dưỡng các thiết bị điện bị hỏng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn nê ôn vòng 22W | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn WC | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo lắp bảo dưỡng Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V E-HSMT | 15,4 | Công |
| 5 | áptômát 1 pha 80A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | áptômát 1 pha 63A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | áptômát 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | áptômát 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | áptômát 1 pha 6A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc ba cực 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Công tắc ba 10A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 19 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 20 | Ông đường kính ống D10mm | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| C | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép fi 10mm | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 4 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V E-HSMT | 140 | Cái |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| D | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Vòi xịt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Vòi lavabo | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi DN20 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Phễu thu D60mm bằng Inox | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Bính chữa cháy ABC loại 6kg | Chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 7 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| E | Nâng cấp, sửa chữa cải tạo nhà lớp học 3 tầng A2 - (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo hệ thống thiết bị điện cũ | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Đèn Led gắn trần 18w-220v | Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 3 | Đèn Led loại 1,2m 2x18w/220v máng phản quang | Chương V E-HSMT | 111 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đơn âm tường | Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi âm tường | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 7 | Công tắc 3 cực điều khiển 2 vị trí | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Quạt trần | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Automat 3 pha 200A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Automat 3 pha 75A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 13 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 14 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 15 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 17 | Tủ điện tổng 600x450x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện tầng 400x300x120 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Xà đầu hồi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Hộp nối dây 200x100 | Chương V E-HSMT | 57 | hộp |
| 21 | Đế âm tường | Chương V E-HSMT | 308 | cái |
| 22 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Chương V E-HSMT | 308 | cái |
| 23 | Máng ghen luồn dây 24x14mm2 | Chương V E-HSMT | 2.700 | m |
| 24 | Máng ghen luồn dây 60x22mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 25 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V E-HSMT | 74,196 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 74,196 | m2 |
| F | Sửa chữa, cải tạo nhà hành chính + Hiệu bộ - Phần xây lắp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 28,77 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,77 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn cửa gỗ | Chương V E-HSMT | 141,7832 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 141,7832 | m2 |
| 5 | Tháo cửa bằng thủ công để sửa chữa và sơn lại | Chương V E-HSMT | 92,773 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cánh cửa gỗ | Chương V E-HSMT | 185,546 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 185,546 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 143,722 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa cửa, lan can hành lang, cầu thang | Chương V E-HSMT | 89,4101 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 89,4101 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, cầu thang | Chương V E-HSMT | 161,3838 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 21,462 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 502,199 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.018,18 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 290,3816 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 576,7322 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 161,3838 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 502,199 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.018,18 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 290,3816 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 576,7322 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 485,3618 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 485,3618 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng khu WC | Chương V E-HSMT | 30,368 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,023m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,368 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô mái | Chương V E-HSMT | 19,6776 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 65,592 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,6776 | m2 |
| 29 | Sử lý các chỗ có ống thoát nước bị tắc | Chương V E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90mm | Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Hộp thu nước + Quả cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,132 | m2 |
| 34 | Láng rãnh nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,3744 | m2 |
| 35 | Trát láng rãnh thoát nước dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Chương V E-HSMT | 20,088 | m2 |
| 36 | Đục nhám mặt tam cấp | Chương V E-HSMT | 5,502 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tâm cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,772 | m2 |
| 38 | Lát đá mũi bậc cầu thang, tam cấp vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,786 | m2 |
| 39 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 20,3776 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 20,3776 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m - tiếp theo 3000m | Chương V E-HSMT | 20,3776 | m3 |
| 42 | Đào bùn lẫn rác trong lòng rãnh thoát nước quanh nhà chiều cao bình quân 0,15cm | Chương V E-HSMT | 3,1248 | m3 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,8904 | 100m2 |
| 44 | Công vận chuyển, kê xếp bàn ghế trang thiết bị làm việc của văn phòng để cải tạo, và công vệ sinh công trình sau cải tạo - NC3/7-N1 | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 45 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Chương V E-HSMT | 515,7298 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.285427668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện của 01 công trình trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi