Gói thầu: Mua sắm TB, vật tư CTĐ-CTCT phục vụ các nhiệm vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Chính Trị / Học viện Lục quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm TB, vật tư CTĐ-CTCT phục vụ các nhiệm vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664326 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 20:36:00 đến ngày 2022-06-28 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong hồ sơ mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | phụ trách lắp đặt hướng dẫn sử dụng sửa chữa, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Chính Trị / Học viện Lục quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm TB, vật tư CTĐ-CTCT phục vụ các nhiệm vụ Mua sắm trang bị, vật tư CTĐ-CTCT phục vụ các nhiệm vụ xuyên 03 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng giá dự thầu - Bảo đảm dự thầu - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu - Hàng hoá cung cấp phải đồng bộ, có giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hoá (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có); cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết Hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, ... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/ tài liệu kèm theo hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 37 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Lục quân
Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt - Phường 9 - TP. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng.
Điện thoại: 02633.549.459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Học viện Lục quân Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt - Phường 9 - TP. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.549.459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Chính trị Học viện Lục quân Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt - Phường 9 - TP. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.549.459 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KH - Phòng Chính trị Học viện Lục quân Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt - Phường 9 - TP. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.549.459 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | tivi 55 inch | 5 | cái | Loại TiviSmart TiviKích cỡ màn hình:55 inchĐộ phân giải:4K (Ultra HD)Loại màn hình:LED viền (Edge LED), VA LCDCông nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ hình ảnh:Ambient ModeBộ xử lý Crystal 4KChuyển động mượt Motion Xcelerator TurboChuyển động ảnh mượt mà Auto Motion PlusChế độ hình ảnh tự nhiên Natural ModeChế độ phim Film modeChống xé hình FreeSyncDynamic Crystal ColorGiảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM)HDR10+HLGKiểm soát đèn nền UHD DimmingNâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerSuper Ultra Wide Game View & Game BarĐộ tương phản cao - Mega ContrastTần số quét thực:60 HzCông nghệ âm thanh:Adaptive SoundQ-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanhÂm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS LiteTổng công suất loa:20WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành:Tizen OS 6.0Ứng dụng phổ biến:Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeĐiều khiển bằng giọng nói:Bixby (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtChiếu hình từ điện thoại lên TV:AirPlay 2Screen MirroringTap ViewRemote thông minh:One Remote đa nhiệm nhỏ gọnĐiều khiển tivi bằng điện thoại:SmartThingsTiện ích thông minh khác:Chế độ máy tính PC trên tiviGọi video qua Google Duo (mua thêm camera)Multi View chia nhỏ màn hình tiviCổng kết nốiKết nối Internet:Cổng mạng LANWifiKết nối không dây:Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB:2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh:3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng CompositeCổng xuất âm thanh:1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Thông tin lắp đặtBộ nhớ trong:Hãng không công bốKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 123.29 cm - Cao 76.7 cm - Dày 24.91 cmKhối lượng có chân:16.2 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 123.29 cm - Cao 70.2 cm - Dày 2.57 cmKhối lượng không chân:15.5 KgChất liệu viền tivi: NhựaChất liệu chân đế: NhựaBảo hành ≥ 24 tháng. | ||
| 2 | tivi 43 inch | 3 | cái | Loại Tivi: Smart TVKích cỡ màn hình: 43 inchĐộ phân giải:Full HDLoại màn hình:LED viền (Edge LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ hình ảnh:Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural ModeChế độ phim Film modeHDRHyper Real EngineKhử nhiễu hình ảnh Digital Clean ViewKiểm soát đèn nền Micro Dimming ProLọc nhiễu hình ảnh Ultra Clean View Nâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerPurColorĐộ tương phản cao - Mega ContrastTần số quét thực:50 HzCông nghệ âm thanh: Dolby Digital PlusTổng công suất loa: 20WTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021)Hệ điều hành: Tizen OS 5.5Ứng dụng phổ biến:Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)MP3 ZingMyTVNetflixPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONYouTubeĐiều khiển bằng giọng nói: Bixby (Chưa có tiếng Việt)Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen MirroringRemote thông minh:One Remote đa nhiệm nhỏ gọnĐiều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThingsCổng kết nốiKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng Composite, 1 cổng ComponentCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARCThông tin lắp đặtBộ nhớ trong: Hãng không công bốKích thước có chân, đặt bàn: Ngang 97.99 cm - Cao 59.66 cm - Dày 21.7 cmKhối lượng có chân: 8.2 kgKích thước không chân, treo tường: Ngang 97.99 cm - Cao 56.5 cm - Dày 7.73 cmKhối lượng không chân: 8 kgChất liệu viền tivi: NhựaChất liệu chân đế: Nhựa | ||
| 3 | tivi 32 inch | 5 | cái | Loại Tivi: Smart TVKích cỡ màn hình: 32 inchĐộ phân giải: HDLoại màn hình: LED nền (Direct LED), VA LCDCông nghệ hình ảnh: Bộ xử lý Mali 470x2HDRKiểm soát đèn nền Micro DimmingTần số quét thực: 60 HzCông nghệ âm thanh: Dolby AudioDolby MS12DTSTự điều chỉnh âm lượng thông minhTổng công suất loa: 10WTính năng thông minh Hệ điều hành: Android 8.0Ứng dụng phổ biến: Clip TVFPT PlayGalaxy Play (Fim+)Google PlayMP3 ZingMyTVNetflixNhaccuatuiPOPS KidsSpotifyTrình duyệt webVieONVTV GoYouTubeYouTube KidsZing TVĐiều khiển bằng giọng nói:Google Assistant có tiếng ViệtTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtChiếu hình từ điện thoại lên TV: ChromecastScreen MirroringT-CastRemote thông minh:Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nóiĐiều khiển tivi bằng điện thoại:Ứng dụng MagiConnectCổng kết nốiKết nối Internet: Cổng mạng LANWifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB:1 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI có 1 cổng HDMI ARC, 1 cổng CompositeCổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng ARCThông tin lắp đặtKích thước có chân, đặt bàn: Ngang 73.1 cm - Cao 48.1 cm - Dày 18.2 cmKhối lượng có chân: 3.9 kgKích thước không chân, treo tường: Ngang 73.1 cm - Cao 43.1 cm - Dày 7.98 cmKhối lượng không chân: 3.75 kgChất liệu chân đế: NhựaChất liệu viền tivi: NhựaBảo hành ≥ 24 tháng. | ||
| 4 | Kệ tivi | 2 | cái | Nguyên vật liệu sản xuất phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, phải có hóa đơn chứng từ hợp pháp và phải được kiểm tra trước khi đưa vào sản xuất.Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm chống mối, mọt; sấy kỹ đảm bảo không nứt, cong, vênh; độ ẩm của gỗ không được quá18%; Liên kết các bộ phận bằng mộng, keo, vít, bu lông, đai ốc, bản lề; khe hở không được quá 0,5 mm. Các chi tiết, cụm chi tiết trước khi lắp ráp phải đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật. - Kích thước: Dài 2200mm; rộng 500 mm; cao 900mm. - Về tiết diện các bộ phận: Cột hội trước: 70x70mm; cột hồi sau: 70x40mm; Tấm ngăn giữa, ván cánh, ván đình ván hồi trên, ván hồi dưới, ván mặt ngăn kéo: dày 20mm; tấm bưng hậu tủ dày 10mm. Sử dụng bàn lề bật giảm chấn; khóa tủ việt tiệp hoặc tương đương; ray trượt bi inox 304; sơn PU phía trong 3 lớp, ngoài 4 lớp. - Chất liệu: Gỗ gõ đỏ/đã được xử lý, sấy khô/sơn PU cao cấp. - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 5 | giá treo tivi 32 | 5 | cái | Kích thước hữu dụng: 40 x 30 (cm)Tải trọng: 30 kgThành phần: Sắt và Sơn tĩnh điệnĐóng gói: 44,5 x 20,5 x 3 (cm)Trọng lượng: 1,4 kg | ||
| 6 | giá treo tivi 43 | 3 | cái | Kích thước hữu dụng: 40 x 30 (cm)Tải trọng: 30 kgThành phần: Sắt và Sơn tĩnh điệnĐóng gói: 44,5 x 20,5 x 3 (cm)Trọng lượng: 1,4 kg | ||
| 7 | giá treo tivi 55 | 5 | cái | Kích thước hữu dụng: 56 x 48 (cm)Tải trọng: 30 kgThành phần: Sắt và Sơn tĩnh điệnĐóng gói: 56 x 17 x 3 (cm)Trọng lượng: 1,6 kg | ||
| 8 | Dây mixcro | 150 | mét | Dây tín hiệu 2 lõi 1 mát bằng đồng. Dây có lõi dù chống đứt.Vỏ dây bóng đẹp. Dây dùng để làm dây micro, dây canonCuộn 100 mét. | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi HDMI | 2 | bộ | Bộ chuyển đổi quang cho ra cổng HDMI chuẩn hình ảnh 1080PBộ chuyển đôi HDMI sang quangSử dụng nguồn : 5V 1AKết nối cổng quang đầu vuông SCKhoảng cách kết nối: 20KMBước sóng: 1310nm; 1550nmTốc độ truyền: 155MbpsChuẩn: HDMI 1.3, HDCP1.2ứng Dụng: Trong các trường hợp thi công kết nối cổng HDMI cho màn hình quan sát Camera ở khoảng cách xa, cho các giải pháp cần chuyển đổi cổng HDMI.Bảo hành : 12 Tháng | ||
| 10 | Máy tính bảng | 1 | cái | Loại sim Nano SimSố lượng sim 1 simHệ điều hành Android 10Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100Mạng 4G LTEKiểu dáng Thanh + Cảm ứngPhù hợp với các mạng Mobifone, Vinafone, ViettelNgôn ngữ hỗ trợ Tiếng Anh, Tiếng ViệtBàn phím Qwerty hỗ trợ CóKích thước và trọng lượngKích thước 244.5 x 154.3 x 7 mmTrọng lượng 467 gMàn hình và hiển thịKiểu màn hình TFTKích thước màn hình 10.4 inchĐộ phân giải màn hình 1200 x 2000 pixelLoại cảm ứng Cảm ứng đa điểmCảm biến Khoảng cách, gia tốc, la bànChip xử lýTên CPU Exynos 9611 (10nm)Core Octa-coreGPU Mali-G72 MP3GPS A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEOPinDung lượng pin 7040 mAhLưu trữ và bộ nhớDanh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn, 1000Hỗ trợ SMS SMS, MMSBộ nhớ trong 64GBRam 4GBDữ liệu và kết nốiNFC KhôngBluetooth v5.0, A2DP, LEWifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, hotspotKết nối USB USB Type-CGiải trí và đa phương tiệnCamera chính 8MPTính năng camera HDR, panoramaCamera phụ 5MPQuay phim Full HDNghe nhạc định dạng MP3Nghe FM Radio KhôngJack tai nghe 3.5mm | ||
| 11 | Âm ly liền vang | 1 | bộ | Bộ khuếch đại công suất điện áp không đổi,Nguồn cung cấp: AC 220V – 240V, 50-60HzSố sò: 12 sòTần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz +-1dBCông suất: 350W x2Cổng kết nối: Optical, SpoifKích thước: 550 x 510 x 180mmTrọng lượng: 14.5kg | ||
| 12 | Ổ cứng di động | 2 | cái | Dung lượng 500GB, Chuẩn giao tiếp USB 3.1 Gen 2. Hệ điều hành Windows 7, Mac OS X 10.9, Tốc độ đọc dữ liệu 540 MB/s, Tốc độ ghi dữ liệu 515 MB/s. | ||
| 13 | Đầu karaoke | 5 | cái | - Đầy đủ các chức năng hát Karaoke chuyên - Công nghệ mắt đọc không kén đĩa, hỗ trợ đọc các đĩa trầy xước lệch chuẩn - Font chữ sắc nét, giao diện chuyên dụng cho Tivi LCD - Tính năng cài đặt, hiển thị câu chào - Tính năng chấm điểm chuyên nghiệp - Tính năng Lưu và quản lý danh sách bài hát ưa thích - Tính năng thay đổi ngẫu nhiên video nền khi đang hát - Tính năng xếp hạng top 10 bài hát có điểm cao nhất - Tính năng tìm bài hát nhanh -Thiết kế sang trọng, mặt máy làm bằng vật liệu nhôm cao cấp với màn hiển thị lớn - Audio L/R: Analog 2CH, Stereo 5.1 CH, Analog 5.1 CHCác cổng kết nối: Coaxial Digital, Optical USB/SDCard, USB, USB/ SD 3 in 1 Card, Micro, S-Video, Component, Video, HDMI- Hệ màu: Pal/ NTSC - Xuất hình qua ngõ HDMI- Âm thanh trung thực, hình ảnh sống động- Kiểu dáng sang trọng hiện đại- Tìm kiếm bài hát nhanh chóng bằng cách nhập ký tự trên remote- Hỗ trợ các bài hát tiếng Việt - Anh - Hoa - Hàn - Kèm theo đĩa nhạc và list nhạc.- Kỹ thuật VOCAL/CHORUS độc đáo tạo hiệu ứng tạo lời ca tiếng bè sống động.- Giao tiếp USB đọc các dữ liệu hình ảnh, âm thanh của tất cả các định dạng MP3, AVI, MPG, WMA, WAV- Kích thước: 125 (R) x 310 (C) x 475 (D) mm - Trọng lượng: 3.5Kg- Công suất: 17W- Điện áp sử dụng: 90 ~ 240VAC - 50/60 Hz- Bảo hành 12 tháng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong hồ sơ mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng cấp chuyên môn. | 2 | 2 |
| 2 | phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng cấp chuyên môn. | 2 | 2 |
| 3 | phụ trách lắp đặt hướng dẫn sử dụng sửa chữa, bảo trì | 1 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp nhóm ngành vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động còn hiệu lực, bằng cấp chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi