Gói thầu: Mua sắm điều hòa và thiết bị nội thất đồ rời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Mua sắm điều hòa và thiết bị nội thất đồ rời |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808468 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 20:36:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,691,430,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.037145135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị điện tử. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.855.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật; Kiến trúc hoặc tương đương.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện – điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Hàn hoặc cơ khí+ Mộc+ Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm điều hòa và thiết bị nội thất đồ rời Xây dựng trụ sở làm việc tại ô đất D1 thuộc khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt trên địa bàn Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. - Nhà thầu có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I năm 2022. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp bao gồm: Máy chiếu hội trường, Loa, Mixer, Âm ly công suất, Micro, Bộ xử lý tín hiệu cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quốc huy Việt Nam | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bộ chữ: UBND Quận Hoàng Mai | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Vách khánh tiết | 12 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Phào ốp vách khánh tiết | 30 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Tủ dưới vách khánh tiết | 6 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Vách hộp nền sát trần | 22 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bộ chữ: "Sống và làm việc theo pháp luật" Chữ inox vàng uốn nổi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bảng mika Mika 3ly mầu đỏ, khung viền nhôm vàng Gắn bộ chữ: "Sống và làm việc theo pháp luật" | 4 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bộ chữ " BỘ PHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ". | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bảng mika Mika 3ly mầu đỏ, khung viền nhôm vàng Gắn bộ chữ: "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH" | 10 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Ốp cột gỗ trang trí | 13 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Phào chỉ | 30 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Hệ tủ tài liệu khu vực 1 cửa | 21 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Hệ quầy khu vực 1 cửa | 20 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Hộc tủ cá nhân khu vực 1 cửa | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Mặt đá hệ bàn quầy | 20 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Chân để case máy tính | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Hệ tủ thấp hai bên khu vực bàn quầy | 4 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Ghế chân quỳ khu bàn quầy | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Ghế nhân viên | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Vách kính | 42 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Trụ Inox | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bàn đặt máy tính tra cứu thông tin KT1,2x0,6x0,75m | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Ghế chân quỳ khu tra cứu | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Ghế băng 3 chỗ KT1,495x0,51x0,815m | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bảng: Quy tắc ứng xử nơi công cộng trên toàn TP Hà NộiKích thước: theo thiết kế | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bảng: Quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan thuộc quậnKích thước: theo thiết kế | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bảng niêm yết thủ tục hành chínhKích thước: theo thiết kế | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Nội quy tiếp nhận hồ sơ hành chínhKích thước: theo thiết kế | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bảng mức thu lệ phí | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bảng hướng dẫn lấy số thứ tự | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bảng chính sách chất lượng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bảng mục tiêu chất lượng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bảng văn hóa ứng xử | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bảng thông tin cán bộ và đường dây nóng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Hòm thư góp ý | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Cây nước khu vực 1 cửa | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bàn làm việc | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Vách ngăn bàn làm việc | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Hộc cá nhân | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Chân để case máy tính | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Ghế chân xoay | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bàn để máy in | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Giá tủ để tài liệu | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Tivi 55 inch treo tường | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Cáp HDMI tới màn hình 25M | 1 | Sợi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Cáp HDMI tới màn hình 2M | 3 | Sợi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Hộc tủ bàn lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Ghế chân quỳ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Bàn để máy in | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Ghế chân quỳ | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bàn làm việc | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Vách ngăn bàn làm việc | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Hộc cá nhân | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Ghế chân xoay | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bàn để máy in | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Chân để case máy tính | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Giá tủ để tài liệu | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Hộc cá nhân bàn lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Ghế chân quỳ | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Giá kho lưu trữ tài liệu | 34 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Giá kho lưu trữ tài liệu | 112 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Hộc tủ bàn lãnh đạo | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Kệ để máy in kết hợp để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bàn trà | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Vách ốp trang trí | 20 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Hộc tủ bàn lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Kính bàn làm việc, bàn họp | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Tủ để tài liệu thấp loại ngắn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Kệ để máy in, CPU kết hợp để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Ghế gấp | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Ghế gấp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Tủ hồ sơ thấp loại dài | 2,8 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Bàn trà | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Hộc tủ bàn lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Ghế gấp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Tủ hồ sơ thấp loại dài | 2,8 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Bàn trà | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Hộc tủ bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Tủ để hồ sơ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Bàn làm việc | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Vách ngăn bàn làm việc | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Hộc cá nhân | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Ghế chân xoay | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Giá tủ để tài liệu | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Chân để case máy tính | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Tủ thấp tầng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Bàn làm việc | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Vách ngăn bàn làm việc | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Hộc cá nhân | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Ghế chân xoay | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Tủ lưu hồ sơ công chức và viên chức | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Kệ nhỏ để máy in | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Giá tủ để tài liệu | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Chân để case máy tính | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Bàn để giấy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Bàn làm việc | 26 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Vách ngăn bàn làm việc | 26 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Hộc cá nhân | 26 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Ghế chân xoay | 26 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Giá tủ để tài liệu | 38 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Giá để tài liệu thấp tầng không tủ | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Giá tủ để tài liệu loại nhỡ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Giá để tài liệu có tủ loại nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Giá để tài liệu thấp có tủ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Bàn để máy in | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Chân để case máy tính | 26 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Bàn làm việc | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Vách ngăn bàn làm việc | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Hộc cá nhân | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Ghế chân xoay | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Giá tủ để tài liệu | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bàn để máy in | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Chân để case máy tính | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Bàn làm việc lãnh đạo | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Hộc tủ bàn lãnh đạo | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Ghế chân quỳ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Tủ để tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Bàn để máy in | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Bàn làm việc | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Vách ngăn bàn làm việc | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Hộc cá nhân | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Ghế chân xoay | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Giá tủ để tài liệu | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Bàn để máy in | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Chân để case máy tính | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Hộc tủ bàn lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Hộc tủ bàn lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Hộc tủ bàn lãnh đạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Bàn làm việc | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Vách ngăn bàn làm việc | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Hộc cá nhân | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Giá tủ để tài liệu | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Ghế chân xoay | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Bàn để máy in | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Chân để case máy tính | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Ghế chân quỳ | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Bàn hội trường | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Ghế hội trường | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Bục phát biểu Ván MDF chống ẩm phủ veneer Sồi, khung xương gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Bục Bác Hồ Ván MDF chống ẩm phủ veneer Sồi, khung xương gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Rèm nhung khánh tiết | 12 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Cổ phông khánh tiết | 12 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Sao vàng + Búa liềm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Bộ chữ: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Chữ inox vàng uốn nổi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Bảng mika Mika 3ly mầu đỏ, khung viền nhôm vàng | 10 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Rèm bo viền sân khấu | 16 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Vách ốp trang trí vân gỗ | 198 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Máy chiếu hội trường | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Màn chiếu điện 150 inch | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Vật tư và công lắp đặt máy chiếu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Loa | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Âm ly công suất | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Loa sub | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Micro cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Bộ xử lý tín hiệu phân tần | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Micro để bục | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Vang số | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Đầu kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Màn hình hiển thị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Cáp loa | 150 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Tủ máy zack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Jack kết nối cho micro để bục | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Ổ cắm điện 6 lỗ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Dây cáp tín hiệu | 40 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Jack kết nối | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Cáp tín hiệu kết nối hệ thống | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Ống ghen | 30 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ... | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Giá loa | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Công đối nối - test hệ thống ngoài trời và chuyển giao công nghệ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Bàn hội trường | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Ghế hội trường | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Vải rèm cửa sổ | 40 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Pát trục | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Bộ điều chỉnh trục cuốn | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Thanh ống cuốn | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Vải rèm cửa sổ | 130 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Pát trục | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Bộ điều chỉnh trục cuốn | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Thanh ống cuốn | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Vải rèm cửa sổ | 77 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Pát trục | 26 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Bộ điều chỉnh trục cuốn | 26 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Thanh ống cuốn | 26 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Vải rèm cửa sổ | 23 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Pát trục | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Bộ điều chỉnh trục cuốn | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Thanh ống cuốn | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Vải rèm cửa sổ | 128 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Pát trục | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Bộ điều chỉnh trục cuốn | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Thanh ống cuốn | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Vải rèm cửa sổ | 113 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Pát trục | 37 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Bộ điều chỉnh trục cuốn | 37 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Thanh ống cuốn | 37 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Vải rèm cửa sổ | 66 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Pát trục | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Bộ điều chỉnh trục cuốn | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Thanh ống cuốn | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Điều hòa âm trần catset 1 chiều no inverter, công suất 36000 BTU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều no inverter, công suất 55000 BTU | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Nhân công nắp máy tủ đứng 55000 BTU | 4 | Dàn | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Nhân công nắp máy cassete 36000 BTU | 2 | Dàn | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Giá treo dàn nóng, dàn lạnh + phụ Kiện máy điều hòa cassete | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Giá treo dàn nóng, dàn lạnh + phụ Kiện máy điều hòa tủ đứng | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Ống đồng D9.5 dày 0.8mm | 90 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Ống đồng D15.9 dày 0.8mm | 30 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Ống đồng D19.1 dày 0.8mm | 60 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Xốp bảo ôn D10 Dày 19 mm | 90 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Xốp bảo ôn D16 Dày 19 mm | 30 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Xốp bảo ôn D19 Dày 19 mm | 60 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Ông uPVC D27 | 16 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Ông uPVC D34 | 12 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Xốp bảo ôn D28 Dày 10 mm | 16 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Xốp bảo ôn D35 Dày 10 mm | 12 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Dây điện 2x1.5 | 110 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Dây điện 2x2.5 | 110 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Quang treo ống nước, ống đồng | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Băng quấn | 30 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Nito thử kín đường ống | 6 | máy | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Hút chân không đường ống | 6 | máy | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 258 | Vật tư phụ (gió đá + bạc hàn + vít nở + băng dính....) | 1 | Lô | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Tiền thuê giáo thi công | 1 | Lô | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.037145135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị điện tử. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.855.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật; Kiến trúc hoặc tương đương.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện – điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân | 5 | - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Hàn hoặc cơ khí+ Mộc+ Điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi