Gói thầu: Mua sắm điều hòa và thiết bị nội thất đồ rời

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664164-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Mua sắm điều hòa và thiết bị nội thất đồ rời
Số hiệu KHLCNT 20200808468
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 20:36:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,691,430,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.037145135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị điện tử. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.855.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật; Kiến trúc hoặc tương đương.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện – điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Hàn hoặc cơ khí+ Mộc+ Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Mua sắm điều hòa và thiết bị nội thất đồ rời
Xây dựng trụ sở làm việc tại ô đất D1 thuộc khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Tư vấn – Dịch vụ về tài sản – Bất động sản DATC. Địa chỉ: số 1 Lương Yên, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ số 59 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 6275 6666; Fax: 024 6275 0943


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt trên địa bàn Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. - Nhà thầu có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý I năm 2022. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp bao gồm: Máy chiếu hội trường, Loa, Mixer, Âm ly công suất, Micro, Bộ xử lý tín hiệu cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quốc huy Việt Nam1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
2Bộ chữ: UBND Quận Hoàng Mai1bộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
3Vách khánh tiết12m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
4Phào ốp vách khánh tiết30mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
5Tủ dưới vách khánh tiết6mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
6Vách hộp nền sát trần22mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
7Bộ chữ: "Sống và làm việc theo pháp luật" Chữ inox vàng uốn nổi1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
8Bảng mika Mika 3ly mầu đỏ, khung viền nhôm vàng Gắn bộ chữ: "Sống và làm việc theo pháp luật"4mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
9Bộ chữ " BỘ PHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ".1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
10Bảng mika Mika 3ly mầu đỏ, khung viền nhôm vàng Gắn bộ chữ: "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH"10mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
11Ốp cột gỗ trang trí13mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
12Phào chỉ30mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
13Hệ tủ tài liệu khu vực 1 cửa21m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
14Hệ quầy khu vực 1 cửa20mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
15Hộc tủ cá nhân khu vực 1 cửa14ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
16Mặt đá hệ bàn quầy20mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
17Chân để case máy tính14ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
18Hệ tủ thấp hai bên khu vực bàn quầy4mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
19Ghế chân quỳ khu bàn quầy14ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
20Ghế nhân viên12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
21Vách kính42mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
22Trụ Inox19BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
23Bàn đặt máy tính tra cứu thông tin KT1,2x0,6x0,75m5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
24Ghế chân quỳ khu tra cứu5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
25Ghế băng 3 chỗ KT1,495x0,51x0,815m25ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
26Bảng: Quy tắc ứng xử nơi công cộng trên toàn TP Hà NộiKích thước: theo thiết kế1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
27Bảng: Quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan thuộc quậnKích thước: theo thiết kế1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
28Bảng niêm yết thủ tục hành chínhKích thước: theo thiết kế1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
29Nội quy tiếp nhận hồ sơ hành chínhKích thước: theo thiết kế1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
30Bảng mức thu lệ phí1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
31Bảng hướng dẫn lấy số thứ tự1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
32Bảng chính sách chất lượng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
33Bảng mục tiêu chất lượng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
34Bảng văn hóa ứng xử1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
35Bảng thông tin cán bộ và đường dây nóng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
36Hòm thư góp ý1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
37Cây nước khu vực 1 cửa3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
38Bàn làm việc6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
39Vách ngăn bàn làm việc6BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
40Hộc cá nhân6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
41Chân để case máy tính6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
42Ghế chân xoay6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
43Bàn để máy in1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
44Giá tủ để tài liệu12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
45Tivi 55 inch treo tường3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
46Cáp HDMI tới màn hình 25M1SợiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
47Cáp HDMI tới màn hình 2M3SợiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
48Bàn làm việc lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
49Hộc tủ bàn lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
50Ghế chân quỳ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
51Tủ để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
52Bàn để máy in1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
53Ghế chân quỳ8ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
54Bàn họp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
55Bàn làm việc10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
56Vách ngăn bàn làm việc10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
57Hộc cá nhân10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
58Ghế chân xoay10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
59Bàn để máy in3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
60Chân để case máy tính10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
61Giá tủ để tài liệu10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
62Tủ để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
63Bàn làm việc lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
64Hộc cá nhân bàn lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
65Bàn họp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
66Ghế chân quỳ12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
67Giá kho lưu trữ tài liệu34ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
68Giá kho lưu trữ tài liệu112ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
69Bàn làm việc lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
70Hộc tủ bàn lãnh đạo2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
71Kệ để máy in kết hợp để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
72Tủ để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
73Bàn trà1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
74Sofa tiếp khách1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
75Vách ốp trang trí20m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
76Bàn làm việc lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
77Hộc tủ bàn lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
78Kính bàn làm việc, bàn họp2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
79Tủ để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
80Tủ để tài liệu thấp loại ngắn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
81Kệ để máy in, CPU kết hợp để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
82Bàn họp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
83Ghế gấp6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
84Bàn làm việc lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
85Ghế gấp2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
86Tủ hồ sơ thấp loại dài2,8mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
87Bộ bàn ghế tiếp khách1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
88Bàn trà1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
89Cây nước nóng lạnh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
90Bàn làm việc lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
91Hộc tủ bàn lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
92Ghế gấp2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
93Tủ hồ sơ thấp loại dài2,8mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
94Bộ bàn ghế tiếp khách1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
95Bàn trà1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
96Cây nước nóng lạnh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
97Bàn làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
98Hộc tủ bàn làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
99Tủ để hồ sơ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
100Bàn làm việc6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
101Vách ngăn bàn làm việc6BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
102Hộc cá nhân6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
103Ghế chân xoay6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
104Giá tủ để tài liệu6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
105Chân để case máy tính7ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
106Tủ thấp tầng4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
107Bàn làm việc3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
108Vách ngăn bàn làm việc3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
109Hộc cá nhân3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
110Ghế chân xoay2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
111Tủ lưu hồ sơ công chức và viên chức1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
112Kệ nhỏ để máy in1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
113Giá tủ để tài liệu5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
114Chân để case máy tính3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
115Bàn để giấy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
116Bàn làm việc26ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
117Vách ngăn bàn làm việc26BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
118Hộc cá nhân26ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
119Ghế chân xoay26ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
120Giá tủ để tài liệu38ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
121Giá để tài liệu thấp tầng không tủ6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
122Giá tủ để tài liệu loại nhỡ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
123Giá để tài liệu có tủ loại nhỏ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
124Giá để tài liệu thấp có tủ4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
125Bàn để máy in7ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
126Chân để case máy tính26ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
127Cây nước nóng lạnh2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
128Bàn làm việc30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
129Vách ngăn bàn làm việc30BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
130Hộc cá nhân30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
131Ghế chân xoay30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
132Giá tủ để tài liệu30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
133Bàn để máy in5ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
134Chân để case máy tính30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
135Bàn làm việc lãnh đạo2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
136Hộc tủ bàn lãnh đạo2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
137Ghế chân quỳ4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
138Tủ để tài liệu2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
139Bàn để máy in2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
140Bộ bàn ghế tiếp khách2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
141Bàn làm việc6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
142Vách ngăn bàn làm việc6BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
143Hộc cá nhân6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
144Ghế chân xoay6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
145Giá tủ để tài liệu6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
146Bàn để máy in2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
147Chân để case máy tính6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
148Bàn làm việc lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
149Hộc tủ bàn lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
150Tủ để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
151Bộ bàn ghế tiếp khách1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
152Bàn làm việc lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
153Hộc tủ bàn lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
154Tủ để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
155Bộ bàn ghế tiếp khách1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
156Bàn làm việc lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
157Hộc tủ bàn lãnh đạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
158Tủ để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
159Bộ bàn ghế tiếp khách1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
160Bàn làm việc10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
161Vách ngăn bàn làm việc10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
162Hộc cá nhân10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
163Giá tủ để tài liệu10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
164Ghế chân xoay10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
165Bàn để máy in2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
166Chân để case máy tính10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
167Bàn họp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
168Ghế chân quỳ12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
169Bàn hội trường4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
170Ghế hội trường80ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
171Tượng Bác Hồ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
172Bục phát biểu Ván MDF chống ẩm phủ veneer Sồi, khung xương gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
173Bục Bác Hồ Ván MDF chống ẩm phủ veneer Sồi, khung xương gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
174Rèm nhung khánh tiết12mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
175Cổ phông khánh tiết12mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
176Sao vàng + Búa liềm1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
177Bộ chữ: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Chữ inox vàng uốn nổi1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
178Bảng mika Mika 3ly mầu đỏ, khung viền nhôm vàng10mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
179Rèm bo viền sân khấu16mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
180Vách ốp trang trí vân gỗ198m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
181Máy chiếu hội trường1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
182Màn chiếu điện 150 inch1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
183Vật tư và công lắp đặt máy chiếu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
184Loa2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
185Mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
186Âm ly công suất2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
187Loa sub2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
188Micro cầm tay1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
189Bộ xử lý tín hiệu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
190Bộ xử lý tín hiệu phân tần1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
191Micro để bục1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
192Vang số1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
193Đầu kỹ thuật số1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
194Màn hình hiển thị1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
195Cáp loa150MétMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
196Tủ máy zack 12U1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
197Jack kết nối cho micro để bục1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
198Ổ cắm điện 6 lỗ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
199Dây cáp tín hiệu40mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
200Jack kết nối4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
201Cáp tín hiệu kết nối hệ thống8BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
202Ống ghen30MétMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
203Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ...1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
204Giá loa4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
205Công đối nối - test hệ thống ngoài trời và chuyển giao công nghệ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
206Bàn hội trường6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
207Ghế hội trường36ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
208Vải rèm cửa sổ40m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
209Pát trục8BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
210Bộ điều chỉnh trục cuốn8BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
211Thanh ống cuốn8BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
212Vải rèm cửa sổ130m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
213Pát trục36BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
214Bộ điều chỉnh trục cuốn36BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
215Thanh ống cuốn36BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
216Vải rèm cửa sổ77m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
217Pát trục26BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
218Bộ điều chỉnh trục cuốn26BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
219Thanh ống cuốn26BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
220Vải rèm cửa sổ23m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
221Pát trục10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
222Bộ điều chỉnh trục cuốn10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
223Thanh ống cuốn10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
224Vải rèm cửa sổ128m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
225Pát trục36BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
226Bộ điều chỉnh trục cuốn36BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
227Thanh ống cuốn36BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
228Vải rèm cửa sổ113m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
229Pát trục37BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
230Bộ điều chỉnh trục cuốn37BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
231Thanh ống cuốn37BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
232Vải rèm cửa sổ66m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
233Pát trục20BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
234Bộ điều chỉnh trục cuốn20BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
235Thanh ống cuốn20BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
236Điều hòa âm trần catset 1 chiều no inverter, công suất 36000 BTU2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
237Điều hòa tủ đứng 1 chiều no inverter, công suất 55000 BTU4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
238Nhân công nắp máy tủ đứng 55000 BTU4DànMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
239Nhân công nắp máy cassete 36000 BTU2DànMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
240Giá treo dàn nóng, dàn lạnh + phụ Kiện máy điều hòa cassete2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
241Giá treo dàn nóng, dàn lạnh + phụ Kiện máy điều hòa tủ đứng4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
242Ống đồng D9.5 dày 0.8mm90mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
243Ống đồng D15.9 dày 0.8mm30mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
244Ống đồng D19.1 dày 0.8mm60mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
245Xốp bảo ôn D10 Dày 19 mm90mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
246Xốp bảo ôn D16 Dày 19 mm30mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
247Xốp bảo ôn D19 Dày 19 mm60mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
248Ông uPVC D2716mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
249Ông uPVC D3412mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
250Xốp bảo ôn D28 Dày 10 mm16mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
251Xốp bảo ôn D35 Dày 10 mm12mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
252Dây điện 2x1.5110mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
253Dây điện 2x2.5110mMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
254Quang treo ống nước, ống đồng60BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
255Băng quấn30kgMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
256Nito thử kín đường ống6máyMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
257Hút chân không đường ống6máyMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
258Vật tư phụ (gió đá + bạc hàn + vít nở + băng dính....)1Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
259Tiền thuê giáo thi công1Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.037145135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất; thiết bị điện tử. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.855.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Mỹ thuật; Kiến trúc hoặc tương đương.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện – điện tử 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
6 Công nhân 5 - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Hàn hoặc cơ khí+ Mộc+ Điện21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->