Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664403-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Long
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220664387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 21:23:00 đến ngày 2022-07-01 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,388,668,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.Cấp công trình theo quy định của Nghị định 06/2021/NĐ-CP (Tham khảo quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Việt Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trụ sở HĐND-UBND xã Việt Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Long , địa chỉ: Xã Việt Long, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Long; Địa chỉ : UBND xã Việt Long, xã Việt Long, huyện Sóc Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Sóc Sơn, UBND xã Việt Long, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình:Công ty TNHH thương mại đầu tư và xây dựng Hưng Thịnh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại CT Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Sóc Sơn; UBND xã Việt Long.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Long , địa chỉ: Xã Việt Long, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Long; Địa chỉ : UBND xã Việt Long, xã Việt Long, huyện Sóc Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Long; Địa chỉ : UBND xã Việt Long, xã Việt Long, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Việt Long, xã Việt Long, huyện Sóc Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Việt Long, xã Việt Long, huyện Sóc Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Việt Long, xã Việt Long, huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND-UBND
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT345,4053m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2185m3
3Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Phá dỡ Nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT592,8462m2
7Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5286100m3
8Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5286100m3
9Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,134m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,5m2
11Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7456m2
B CẢI TẠO XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND-UBND
1Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3485m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,306m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,306m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7117tấn
5Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,308tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7117tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,308tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,14m2
9Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5789100m2
10lắp đặt viền, nẹp tôn che mái xung quanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108m
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT477,7906m2
12Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7456m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,42m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,92m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0156tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,94m2
17Sơn lại tay vịn cầu thang gỗ, hoa sắt cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
18Cạo bỏ, vệ sinh, trà lại garito cầu thang, sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
19Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,94m2
20Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm việt pháp 450, kính 6.38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,88m2
21Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,85m2
22Sản xuất vách kính cố định, nhôm việt pháp, kính 6,38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
23Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,07m2
24Sản xuất và lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact 12mm, phụ kiện Inox 304, khung nhôm định hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,72m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,30561m2
C CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND-UBND
1Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
2Gia công kim thu sét có chiều dài 1.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85m
4Thanh thép dẹt 50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
5Lắp đặt đèn chiếu sáng panel Led 35W, 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
8Tiểu treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Van ấn xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
14Gương soi KT: 450x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Kệ gươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Hộp giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
17Bể nước mái V=2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
20Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
21Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
22(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
23(T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Cút ren trong hàn nhiệt DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
25Cút hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
26Cút hàn nhiệt PPR; DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
27Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28nút bịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
29Xúc xả đường ống + thử áp (toàn bộ hệ thống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
30Ống thoát nước UPVC UPVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
31Ống thoát nước UPVC UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
32Măng sông UPVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
33Cút UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
34Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35Đai treo ống D90 (thép không rỉ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
D PHÁ DỠ, THÁO DỠ HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,32100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,918100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,918100m2
4Tháo dỡ mái tôn cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1793m2
5Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,68m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,52m2
7Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT319,6m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.528,8619m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT282,1019m2
10Phá dỡ Nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT414,1363m2
11Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2071100m3
12Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2071100m3
13Tháo dỡ hoa sắt lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,44m2
E CẢI TẠO XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ, vệ sinh, trà lại garito tam cấp, sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT414,1363m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT970,5889m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT840,3749m2
5Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1793100m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6709tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,52m2
8Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,52m2
9Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm việt pháp 450, kính 6.38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,4m2
10Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76m2
11Sản xuất vách kính cố định, nhôm việt pháp, kính 6,38mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,98m2
12Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,66m2
13Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT319,61m2
14Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8141m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0511100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0399tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5621m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,77m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,77m2
20sản xuất lắp dựng con tiện xi măng, cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cấu kiện
F CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN HỘI TRƯỜNG
1Tủ điện 350X220X120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt đèn chiếu sáng panel Led 35W, 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D250, led 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
11Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.Cấp công trình theo quy định của Nghị định 06/2021/NĐ-CP (Tham khảo quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
6 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
8 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
10 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->