Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657208-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220654753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 20:39:00 đến ngày 2022-07-01 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,692,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0038549E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0077098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công cầu bê tông cốt thép, mặt đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.684.656.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.369.312.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị rải
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị đục
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 3
17-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường GTNT từ NVH Nà Pò - Pò Lạn, xã Quốc Việt, huyện Tràng Định
9 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thiết kế và xây dựng Trường Thành. Địa chỉ: Thôn Yên Thành, Xã Yên Trạch, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Tràng Định, Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành.. Địa chỉ: Thôn Nà Soong, xã Yên Trach, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019-2021), bảng tổng hợp danh thu, biên bản quyết toán thuế, biên bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tại thời điểm dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, quy mô và độ phức tạp tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT12,8793100m3
2Đào nền đường Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT86,9109100m3
3Đào nền đường Cấp đất IVTheo mô tả chương V-EHSMT7,7533100m3
4Phá đá nền đường Cấp đá IVTheo mô tả chương V-EHSMT2,2466100m3
5Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngTheo mô tả chương V-EHSMT184,82m3
6Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạchTheo mô tả chương V-EHSMT2,25m3
7Đào vét hữu cơ Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT8,0153100m3
8Đào nền đường giật cấp Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT4,9945100m3
9Đào rãnh nước, rộng ≤6m Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT0,2973100m3
10Đào rãnh nước, rộng ≤6m Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT4,3818100m3
11Đào rãnh nước, rộng ≤6m Cấp đất IVTheo mô tả chương V-EHSMT0,6619100m3
12Phá đá rãnh nước Cấp đá IVTheo mô tả chương V-EHSMT0,157100m3
13Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V-EHSMT49,0473100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT0,2636100m3
2Đào khuôn đường Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT18,778100m3
3Đào khuôn đường Cấp đất IVTheo mô tả chương V-EHSMT1,2188100m3
4Phá đá khuôn đường Cấp đá IVTheo mô tả chương V-EHSMT0,3517100m3
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo mô tả chương V-EHSMT136,1232100m2
6Tưới lớp thấm bám móng mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Theo mô tả chương V-EHSMT136,1232100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả chương V-EHSMT13,6123100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả chương V-EHSMT13,6123100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT312,2694m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT11,49m3
11Rải lớp bạt dứa chống thấmTheo mô tả chương V-EHSMT1.309,58m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả chương V-EHSMT1,3096100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo mô tả chương V-EHSMT2,0766100m2
14Thi công khe giãn (cắt khe)Theo mô tả chương V-EHSMT41,6m
15Thi công khe co (cắt khe)Theo mô tả chương V-EHSMT403,2m
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT33,714m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả chương V-EHSMT0,1957100m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo mô tả chương V-EHSMT0,2739100m2
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V-EHSMT0,94100m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT0,3796100m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT2,538100m3
4Xây đầu + móng cống, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT120,67m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo mô tả chương V-EHSMT6,67m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmTheo mô tả chương V-EHSMT71 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmTheo mô tả chương V-EHSMT31 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mmTheo mô tả chương V-EHSMT201 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mmTheo mô tả chương V-EHSMT21 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mmTheo mô tả chương V-EHSMT131 đoạn ống
11Lắp đặt ống thép đen, đường kính D200mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,096100m
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo mô tả chương V-EHSMT6mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V-EHSMT17mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo mô tả chương V-EHSMT1mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo mô tả chương V-EHSMT10mối nối
16Xây mặt bằng gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT18,43m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mô tả chương V-EHSMT0,71m3
18Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo mô tả chương V-EHSMT61 đoạn ống
19Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo mô tả chương V-EHSMT211 đoạn ống
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V-EHSMT0,095100m3
21Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT0,02100m3
22Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,262100m3
23Xây đầu + thân + móng cống, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT21,1m3
24Bê tông mũ mố cống bản, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,66m3
25Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,0386tấn
26Ván khuôn gỗ mũ mố cống bảnTheo mô tả chương V-EHSMT0,102100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo mô tả chương V-EHSMT81cấu kiện
28Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V-EHSMT1,07m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả chương V-EHSMT0,1253tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đậyTheo mô tả chương V-EHSMT0,0587100m2
D CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT32,35m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V-EHSMT0,142100m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,425100m3
4Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT1,65m3
5Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT15,2m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT15,92m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo mô tả chương V-EHSMT2,1m3
8Đắp đất sét tầng lọc kè bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo mô tả chương V-EHSMT2,8m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,12100m
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường kè, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,41100m2
11Ván khuôn móng kèTheo mô tả chương V-EHSMT0,188100m2
E VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ
1Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT26,3126100m3
2Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT26,3126100m3/1km
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT54,2763100m3
4Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT54,2763100m3/1km
5Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V-EHSMT9,4413100m3
6Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo mô tả chương V-EHSMT9,4413100m3/1km
7Vận chuyển đá, phế thải phá dỡ trong phạm vi ≤1000mTheo mô tả chương V-EHSMT4,6331100m3
8Vận chuyển đá, phế thải phá dỡ 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo mô tả chương V-EHSMT4,6331100m3/1km
F CẦU BẢN L=2x5M
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT15,3m3
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT1,4446tấn
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,6197tấn
4Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu - PVC D100mmTheo mô tả chương V-EHSMT2,8m
5Ma tít chèn khe (60% nhựa + 30% cát vàng + 10% bột đá)Theo mô tả chương V-EHSMT154,72kg
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản mặt cầu, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT0,52100m2
7Bê tông bản vượt, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT3,2m3
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo mô tả chương V-EHSMT3,2m3
9Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0819tấn
10Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,2625tấn
11Ván khuôn bản vượtTheo mô tả chương V-EHSMT0,0661100m2
12Bê tông mũ mố M250, đá 2x4Theo mô tả chương V-EHSMT4,02m3
13Bê tông thân mố M200, đá 2x4Theo mô tả chương V-EHSMT52,75m3
14Bê tông móng mố M200, đá 4x6Theo mô tả chương V-EHSMT13,94m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,04tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,1318tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo mô tả chương V-EHSMT0,5598100m2
18Bê tông mũ trụ M250, đá 2x4Theo mô tả chương V-EHSMT2,14m3
19Bê tông thân trụ M200, đá 2x4Theo mô tả chương V-EHSMT23,2m3
20Bê tông móng trụ M200, đá 4x6Theo mô tả chương V-EHSMT8,45m3
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0149tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0143tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,0478tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo mô tả chương V-EHSMT0,6949100m2
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT53,2m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT34,76m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, móng kè, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V-EHSMT2,0852100m2
28Bê tông giằng chống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT9,6m3
29Bê tông lòng cầu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT24,18m3
30Thi công lớp đá đệm lòng cầu, sân cầu, gia cố, đá 2x4Theo mô tả chương V-EHSMT24,18m3
31Bê tông móng chân khay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V-EHSMT8,48m3
32Xếp khan đá hộc sau chân khayTheo mô tả chương V-EHSMT12,38m3
33Gia công lan can thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,5219tấn
34Lắp dựng lan can thép, liên kết bu lôngTheo mô tả chương V-EHSMT0,5219tấn
35Lắp đặt cột và biển báo tên cầu - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT (1350x675)mmTheo mô tả chương V-EHSMT2cái
36Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Theo mô tả chương V-EHSMT12cái
37Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4Theo mô tả chương V-EHSMT0,5m3
38Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT2,95100m3
39Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,34100m3
40Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạchTheo mô tả chương V-EHSMT16,4m3
41Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngTheo mô tả chương V-EHSMT5,1m3
42Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V-EHSMT0,658100m3
43Đắp cát sau mốTheo mô tả chương V-EHSMT101m3
44Bơm hút nước hố móngTheo mô tả chương V-EHSMT5ca
45Đắp đất vòng vây ngăn nướcTheo mô tả chương V-EHSMT41m3
46Bao tải dứaTheo mô tả chương V-EHSMT607cái
47Đào thanh thải chiều rộng móng ≤6m - Bao tải đấtTheo mô tả chương V-EHSMT32,8m3
48Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V-EHSMT2,8446100m3
49Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,6315100m3
50Đào xúc bùn đất - Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT0,7335100m3
51Đào cấp nền đường - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,0545100m3
52Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mmTheo mô tả chương V-EHSMT41 đoạn ống
53Đào xúc đất thanh thải - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT1,991100m3
54Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT0,7188100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả chương V-EHSMT0,7188100m3/1km
56Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V-EHSMT1,8897100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo mô tả chương V-EHSMT1,8897100m3/1km
G DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo mô tả chương V-EHSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0038549E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0077098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công cầu bê tông cốt thép, mặt đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.684.656.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.369.312.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.71
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW cắt2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW đầm2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg đầm1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW đầm2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW hàn1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW cắt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l trộn1
9 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h nén khí1
10 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T lu1
11 Máy lu rung tự hành ≥ 25T lu1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h rải1
13 Máy đào ≥ 0,8m3 đào1
14 Máy đào gắn đầu búa thủy lực đục1
15 Máy ủi ≥ 110CV ủi1
16 Ô tô tự đổ ≥ 10T chở3
17 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T cẩu1
18 Máy phun nhựa đường 190CV tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->