Gói thầu: Gói thầu 4: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657542-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 20:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 19:56:00 đến ngày 2022-06-28 20:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị phần khối lượng hệ thống thoát nước dọc và bó vỉa ≥ 1.681.000.000 VND.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Hóa đơn tài chính;- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.043.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng điều hành công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị hợp đồng ≥ 1.681.000.000 VND công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị hợp đồng ≥ 1.681.000.000 VND công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị hợp đồng ≥ 1.681.000.000 VND công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc An toàn lao động trở lên.- Đã từng làm Cán bộ Kỹ thuật phụ trách đảm bảo giao thông cho ≥ 01 công trình Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị hợp đồng ≥ 1.681.000.000 VND công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ Kỹ thuật phụ trách đảm bảo giao thông cho ≥ 01 công trình Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị hợp đồng ≥ 1.681.000.000 VND công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,50 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước Đường tỉnh 871 đoạn Chợ Vàm Láng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ≥ 5 công nhân kỹ thuật (Thợ cấp thoát nước). - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ: 391 Hùng Vương - Xã Đạo Thạnh - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang. Điện thoại: (+84273) - 3873345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.38887111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.3873369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG LỘ THIÊN DÀI 831M | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | 100m3 |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | tấn |
| 5 | Cán cấp phối đá dăm phần tái lập mặt đường cũ lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Cán cấp phối đá dăm phần tái lập mặt đường cũ lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống lộ thiên đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,51 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp cống lộ thiên đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 10 | Bê tông tái lập mặt đường cũ M250, đá 1x2 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 11 | Bê tông hoàn trả sau cống lộ thiên M250, đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,576 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt thân cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp cống lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831 | cái |
| B | BÓ VỈA VÀ MẮNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa + máng thu nước M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,64 | m3 |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép máng thu nước Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 4 | Bê tông máng thu nước đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,646 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn máng thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang KT 900*380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 8 | Lắp đặt máng thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót đáy hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép đai hố ga Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai + bản đáy + tấm đan hố ga Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 6 | Bê tông lót đáy hố ga M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp + đai + bản đáy + tấm đan hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| 8 | Bê tông tường hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp + đai + bản đáy + tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt đai + bản đáy + tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | D.1-/ CỐNG NGẦM QUA ĐƯỜNG Ø600 (H10- X60) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,094 | 100m |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả mặt đường BTXM cũ M250, đá 1x2 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 2,5m, loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | D.2-/ CỐNG NGẦM QUA ĐƯỜNG Ø600 (H30- XB80) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | 100m |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 7 | Cán cấp phối đá dăm hoàn trả mặt đường cũ lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Cán cấp phối đá dăm hoàn trả mặt đường cũ lớp trên dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 9 | Gia công + lắp đặt cốt thép tấm đan Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | D.3-/ CỐNG NGẦM QUA ĐƯỜNG Ø800 (VỈA HÈ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,839 | 100m |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả mặt đường BTXM cũ M250, đá 1x2 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần trục, đoạn dài 3m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt joint cao su nối cống BTCT Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | E-/ CỐNG HDPE | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đáy, thành ống HDPE - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả mặt đường BTXM cũ M250, đá 1x2 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách loại A Ø400 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| H | F-/ MIỆNG XẢ | |||
| 1 | Đắp đất đê quay - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 4 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | kg |
| 6 | Đào phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Gia công + lắp đặt cốt thép miệng xả Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố miệng xả L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,289 | 100m |
| 9 | Đắp cát lót đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy miệng xả M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 12 | Bê tông tường ngực + tường cánh M250, đá 1x2 | 1,63 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bản đáy miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường ngực + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất dư 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,029 | 100m3/1km |
| I | G-/ THÁO DỠ KẾT CẤU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa cũ + BT lót bó vỉa cũ + hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống BTCT Ø800 cũ, đoạn dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | đoạn |
| 3 | Vận chuyển phần phá dỡ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phần phá dỡ 1km tiếp bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị phần khối lượng hệ thống thoát nước dọc và bó vỉa ≥ 1.681.000.000 VND.- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).+ Hóa đơn tài chính;- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.043.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng điều hành công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị hợp đồng ≥ 1.681.000.000 VND công trình giao thông từ cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị hợp đồng ≥ 1.681.000.000 VND công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị hợp đồng ≥ 1.681.000.000 VND công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách đảm bảo giao thông | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc An toàn lao động trở lên.- Đã từng làm Cán bộ Kỹ thuật phụ trách đảm bảo giao thông cho ≥ 01 công trình Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị hợp đồng ≥ 1.681.000.000 VND công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ Kỹ thuật phụ trách đảm bảo giao thông cho ≥ 01 công trình Hệ thống thoát nước dọc đường có chiều dài ≥ 440m và bó vỉa, có giá trị hợp đồng ≥ 1.681.000.000 VND công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Công suất ≥ 10 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | Công suất ≥ 0,50 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 T, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi