Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Nhà làm việc và lưu trữ tài liệu huyện Phú Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663340-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Nhà làm việc và lưu trữ tài liệu huyện Phú Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220663063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-21 21:57:00 đến ngày 2022-07-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,866,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.106.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.106.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.106.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.106.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng thì được phép kiêm nhiệm)Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy địnhCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Nhà làm việc và lưu trữ tài liệu huyện Phú Ninh
Công trình: Nhà làm việc và lưu trữ tài liệu huyện Phú Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3890879 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: Phường Hòa Thuận, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0985866498
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần viện quy hoạch đô thị và nông thôn Quảng Nam. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Sa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Phú Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3890879 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: Phường Hòa Thuận, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0985866498


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3890879 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: Phường Hòa Thuận, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0985866498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quốc Danh, Phó chủ tịch UBND huyện Phú Ninh, địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0898100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1107100m3
3Công tác đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2156100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,0102m3
5Bê tông lót nền móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,889m3
6Bê tông móng có chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,7948m3
7Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6616100m2
8Bê tông cổ cột có tiết diên cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3m3
9Ván khuôn cổ cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2864100m2
10Bê tông cột có tiết diên cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,856m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TDMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,802m3
12Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2038100m2
13Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,2945m3
14Ván khuôn thép dầm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2648100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,6708m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9746100m2
17Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,5238m3
18Ván khuôn sàn bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5436100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,6576m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3522100m2
21Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 6-8 cm, xi măng PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3983m3
22Ván khuôn sàn bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,316100m2
23Bê tông móng có chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,1092m3
24Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5448100m2
25Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7156m3
26Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 50x90x180, Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,96m3
27Xây ốp trụ bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3608m3
28Xây ốp trụ bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,072m3
29Xây ốp trụ bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6558m3
30Xâyốp trụ bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,584m3
31Xây tường hộp kỷ thuật bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2126m3
32Xâytường hộp kỷ thuật bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1957m3
33Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7612m3
34Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,394m3
35Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,588m3
36Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,2825m3
37Làm trần WC bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,9m2
38Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V484,12m2
39GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,62m2
40GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính phun mờ cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,28m2
41GCLĐ cửa sổ trượt nhôm xinfa kính cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,03m2
42GCLĐ cửa sổ hất nhôm xinfa kính cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4m2
43GCLĐ vách kính nhôm xinfa kính cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,76m2
44GCLĐ cửa bằng tôn mạ kẽm dày 2 ly, khung cửa sắt hộp 20x40 dày 2 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,64m2
45GCLĐ khung hoa bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,5m2
46GCLĐ lan can cầu thang inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,6884m
47GCLĐ tay vịn lan can inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4m
48Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPLMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,264m2
49Sản xuất xà gồ thép C120x50x20x1.8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1186tấn
50Lắp dựng xà gỗ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1186tấn
51Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V212,928m2
52Lợp mái ngói 10viên/m2, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,209100m2
53Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V464,88m2
54Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.287,2668m2
55Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,1971m2
56Trát xà dầm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V432,686m2
57Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,3446m2
58Láng mái có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,55m2
59Chống thấm sàn, mái bằng SikaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,55m2
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,021m2
61Lát đá bậc cấp Granit đenMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,61m2
62ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường (tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,6m2
63Lát đá Granit vào bệ LavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,68m2
64Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V526,46m2
65Lát nền, sàn gạch granit 300x600mm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,765m2
66ốp gạch granit chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch granit 600x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,78m2
67Lát nền bằng đá Granit vàngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,384m2
68Lát nền bằng đá Granit đen (chân cửa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,94m2
69Ốp đá chẻ không quy cách chân móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6m2
70Trát, đắp bánh ú.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,2m
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.386,5342m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.328,2477m2
73Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V464,88m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.249,9019m2
75Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3296100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1376100m2
77Cốt thép móng đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3365tấn
78Cốt thép móng đường kính >10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3242tấn
79Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3918tấn
80Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8344tấn
81Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,318tấn
82Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5298tấn
83Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6795tấn
84Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0649tấn
85Cốt thép dầm đường kính cốt thép >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5446tấn
86Cốt thép lanh tô , giằng máI đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7437tấn
87Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,917tấn
88Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1759tấn
89Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2833tấn
90Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0721100m3
91Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.9.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0329100m3
92Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3595m3
93Bê tông hầm Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3226m3
94Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0323100m2
95Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ không nung 55x90x180, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9353m3
96Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1962m3
97Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0113100m2
98Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0231tấn
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
100Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,48m2
101Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,6772m2
102Láng đáy có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8334m2
103Cốt thép móng đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0196tấn
104Cốt thép móng đường kính >10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0305tấn
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
106Lắp đặt xí bệt 1 khốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
107Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
108Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
109Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,21100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,588100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
120Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
122Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
123Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 42-34mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
124Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 34-27mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
125Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 27-21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
126Lắp đặt van Khóa - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
127Lắp đặt van Khóa - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,334100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,648100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,159100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56100m
132Lắp đặt Y UPVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
133Lắp đặt Y UPVC D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
134Lắp đặt Y giảm UPVC D90-60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
135Lắp đặt Y giảm UPVC D114-90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
136Lắp đặt Lơi nhựa D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
137Lắp đặt Lơi nhựa D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
138Lắp đặt Lơi nhựa D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
139Lắp đặt Y Thông tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
140Lắp đặt cầu chắn rác InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
141Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X600X250) có khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
142Lắp Tủ điện nhựa 16 ModuleMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
143Lắp đặt Tủ điện nhựa 6 ModuleMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
144Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
145Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
146Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
147Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47cái
148Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
149Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
150Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80hộp
151Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61cái
152Lắp đặt đèn ống dài đèn led 1 bóng 1,2m, bóng led 1x18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
153Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m, bóng led 2x18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38bộ
154Lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34bộ
155Lắp đặt đèn trang trí âm trần led D90-7WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
156Lắp đặt quạt đảo trần + DIMERMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cái
157Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12hộp
158Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
159Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
160Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V609m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V642m
164Lắp đặt dây Cáp CXV-DSTA(3x16+1x10)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
165Lắp đặt dây Cáp CXV-DSTA(3x10+1x10)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
166Lắp đặt dây CV 1x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V934m
167Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V674m
168Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.162m
169Lắp đặt dây CV 1x6mm2 (Dây E)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
170Lắp đặt dây CV 1x4mm2 (Dây E)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V476m
171Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 (Dây E)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V276m
172Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,11m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1m3
174Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,102m3
175Lắp gạch thẻ báo hiệuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V540viên
176Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
177Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17m
178Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5m
179Mối hàn hóa nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6mối
180Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19máy
181Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,76100m
182Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,76100m
183Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,76100m
184Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,76100m
185Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V152m
186Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 24mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,52100m
188Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V578m
189Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây E)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V289m
190Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo LNP 1100-30; Rp=44mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
191Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
192Lắp đặt dây đơn đồng trần 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
193Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
194Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m
195Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
196Mối hàn hóa nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6mối
197Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
198Vật tư phụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1
199Lắp đặt dây cáp chậm cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16 WGMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V340m
200Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V340m
201Điện trở cuối tuyếnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
B NHÀ CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,8m2
2Tháo dỡ bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,297m3
3Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,672m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V496,479m2
5Tháo dỡ trần thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,4m2
6Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,368m3
7Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,84m2
8Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,84m2
9Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,4m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,68m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,4m2
12Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,95m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V428,609m2
14GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính phun mờ cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,34m2
15GCLĐ cửa sổ trượt nhôm xinfa kính cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,55m2
16GCLĐ khung hoa bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,55m2
17Đào móng công trình, đào móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,86m3
18Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0292100m3
19Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0632100m3
20Bê tông lót móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,06m3
21Bê tông lót nền móng đá 4x6 M 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,068m3
22Lớp ni lông chống nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0675100m2
23Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0125m3
24Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 50x90x190, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,05m3
25Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,68m2
26Lát sânbằng Terrazzo 30x30 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,75m2
27ốp đá chẻ không quy cách chân móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m2
28GCLĐ lan can hành lang inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,5m
29Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29m3
30Ván khuôn thép dầm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m2
31Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0177tên
32Lắp đặt Tủ điện nhựa 8 ModuleMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
33Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
35Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
36Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
37Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
38Lắp đặt đèn ốp trần 600x600 bóng 36WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
39Lắp đặt đèn Dowlingt D175 - 18WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
40Lắp đặt quạt đảo trần + DIMERMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
41Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V136m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V137m
44Lắp đặt dây CV 1x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92m
45Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180m
46Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V274m
47Lắp đặt dây CV 1x4mm2 (Dây E)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46m
48Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 (Dây E)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
49Đục mở tường đặt ống, loại tường dày ≤11cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m2
50Lắp đặt dây cáp chậm cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16 WGMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85m
52Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Cat 6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V105m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V115m
54Lắp đặt ổ cắm mạng, đế âm ổ cắm, mặt nạ ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
55Lắp đặt dây loa 20AWGMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
56Đục mở tường đặt ống, loại tường dày ≤11cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7m2
C NỀN SÂN
1Lớp ni lông chống nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4192100m2
2Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,328m3
3Lát sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V415,52m2
D SAN NỀN
1Phát dọn mặt bằng bằng cơ giớiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,5739100m2
2Đào xúc đất móng bằng máy đào =1.25m3, đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0086100m3
3San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0, 85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8452100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 16km (Đất về đắp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V784,52m3
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3966100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2128100m3
3Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,464m3
4Bê tông Đáy mương Vữa bê tông mác 150, đá 4x6cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,68m3
5Ván khuôn thép móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,076100m2
6Bê tông thân mương, hố ga Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,942m3
7Ván khuôn thép thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5646100m2
8Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 độ sụt 2-4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,112100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0886tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
F PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường INVERTER 12000BTUModel: FTKC50UVMV/RKC50UVMV; Công nghệ inverter tiết kiệm điện;Phin lọc Apatit Titan, Ezymblue diệt khuẩn tới 99,9%; Máng nước xả tháo rời dễ dàng vệ sinh bảo dưỡng; Dàn đồng, cánh tản nhiệt phủ lớp chống ăn mòn; Công suất: 14.300BTU;Công suất: 14.300BTU; Gas: R3219bộ
2Thiết bị phát sóng wifi + nguồn PoE (Access Point)Hãng sản xuất: Extreme Networks.Model: AP-7612-680B30-WR: 80211ac Wallpate Wedge MU-MIMO2x22 Dual radiointernal antenna Domain Canada Colombia EMEA Rest of World'2.4 GHz Band: 20 dBm; BLE: 7 dBm5 GHz Band: 20 dBm802.11ac 2x2:2, MIMO, MU-MIMO256-QAM,802.11ac on 2G VHT MCS0-9 up to 400Mbps, 802.11ac on 5G:VHT MCS0-9 up to 866.7 Mbps• One year warranty and support services3Cái
3Trung tâm báo cháy 4 kênhModel: AH-00212-4L1Cái
4Nút nhấn khẩn loại trònMã sản phẩm: AH-97173Cái
5Còi và đèn báo cháy kết hợpMã sản phẩm: AH03127BS3Cái
6Đầu báo khói thườngMã sản phẩm: AH-0311-225Cái
7Ắc quy 12V 7.2AHHãng sản xuất: LONG.Mã sản phẩm: WP7.2-121Cái
8Bình chữa cháy MT3 CO2 loại 3kgMã sản phẩm: MT3 CO2Chi tiết thông số kỹ thuật: - Loại bình chữa cháy bằng khí CO2- Trọng lượng khí: 3kg- Trọng lượng cả bình: 10kg- Bảo hành: 12 tháng9Cái
9Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kgMã sản phẩm: MFZ4 Chi tiết thông số kỹ thuật: - Loại bình chữa cháy bằng bột khô BC- Trọng lượng chất chữa cháy: 4kg- Trọng lượng cả bình: 5,6kg- Bảo hành: 12 tháng9Cái
10Kim thu sét tiên đạo; bán kính bảo vệ cấp 3, RP=44m kim làm hoàn toàn bằng INOX 316Hãng sảm xuất: Cirprotec.Mã sản phẩm: NLP 1100-301Cái
11Trụ đỡ kim INOX cao 5mHãng sản xuất: VinancoChất liệu: inox 304, D42 dày 2,4mmKích thước: 5m1Cái
12Bộ đếm sắt CDR 401Hãng sảm xuất: Cirprotec.Mã sản phẩm: CDR 401.1Bộ
13Nội thất: Kệ sắt V lỗ 5 tầng KT 1000x400x2000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.106.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.106.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.106.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.106.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư21
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD.21
4 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng thì được phép kiêm nhiệm)Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy địnhCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->