Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Nhà làm việc và lưu trữ tài liệu huyện Phú Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Nhà làm việc và lưu trữ tài liệu huyện Phú Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 21:57:00 đến ngày 2022-07-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,866,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.106.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.106.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.106.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.106.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng thì được phép kiêm nhiệm)Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy địnhCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình: Nhà làm việc và lưu trữ tài liệu huyện Phú Ninh Công trình: Nhà làm việc và lưu trữ tài liệu huyện Phú Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3890879
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. Địa chỉ: Phường Hòa Thuận, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0985866498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quốc Danh, Phó chủ tịch UBND huyện Phú Ninh, địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0898 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1107 | 100m3 |
| 3 | Công tác đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2156 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,0102 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,889 | m3 |
| 6 | Bê tông móng có chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,7948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6616 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột có tiết diên cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diên cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,856 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,802 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2038 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,2945 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2648 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,6708 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9746 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,5238 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5436 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6576 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3522 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 6-8 cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3983 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn bằng thép có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,316 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng có chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,1092 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5448 | 100m2 |
| 25 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7156 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 50x90x180, Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m3 |
| 27 | Xây ốp trụ bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3608 | m3 |
| 28 | Xây ốp trụ bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,072 | m3 |
| 29 | Xây ốp trụ bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6558 | m3 |
| 30 | Xâyốp trụ bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,584 | m3 |
| 31 | Xây tường hộp kỷ thuật bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2126 | m3 |
| 32 | Xâytường hộp kỷ thuật bằng Gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1957 | m3 |
| 33 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7612 | m3 |
| 34 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,394 | m3 |
| 35 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,588 | m3 |
| 36 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,2825 | m3 |
| 37 | Làm trần WC bằng tấm thạch cao chống ẩm, dày 9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,9 | m2 |
| 38 | Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 484,12 | m2 |
| 39 | GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,62 | m2 |
| 40 | GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính phun mờ cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,28 | m2 |
| 41 | GCLĐ cửa sổ trượt nhôm xinfa kính cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,03 | m2 |
| 42 | GCLĐ cửa sổ hất nhôm xinfa kính cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m2 |
| 43 | GCLĐ vách kính nhôm xinfa kính cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,76 | m2 |
| 44 | GCLĐ cửa bằng tôn mạ kẽm dày 2 ly, khung cửa sắt hộp 20x40 dày 2 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m2 |
| 45 | GCLĐ khung hoa bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,5 | m2 |
| 46 | GCLĐ lan can cầu thang inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,6884 | m |
| 47 | GCLĐ tay vịn lan can inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m |
| 48 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,264 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x20x1.8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1186 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gỗ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1186 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 212,928 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 10viên/m2, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,209 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 464,88 | m2 |
| 54 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.287,2668 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,1971 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 432,686 | m2 |
| 57 | Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,3446 | m2 |
| 58 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,55 | m2 |
| 59 | Chống thấm sàn, mái bằng Sika | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,55 | m2 |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 154,02 | 1m2 |
| 61 | Lát đá bậc cấp Granit đen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,61 | m2 |
| 62 | ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường (tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,6 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit vào bệ Lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 526,46 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granit 300x600mm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,765 | m2 |
| 66 | ốp gạch granit chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch granit 600x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,78 | m2 |
| 67 | Lát nền bằng đá Granit vàng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,384 | m2 |
| 68 | Lát nền bằng đá Granit đen (chân cửa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,94 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ không quy cách chân móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m2 |
| 70 | Trát, đắp bánh ú.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,2 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.386,5342 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.328,2477 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 464,88 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.249,9019 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3296 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1376 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép móng đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3365 | tấn |
| 78 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3242 | tấn |
| 79 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3918 | tấn |
| 80 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8344 | tấn |
| 81 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,318 | tấn |
| 82 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5298 | tấn |
| 83 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6795 | tấn |
| 84 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0649 | tấn |
| 85 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5446 | tấn |
| 86 | Cốt thép lanh tô , giằng máI đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7437 | tấn |
| 87 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,917 | tấn |
| 88 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1759 | tấn |
| 89 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2833 | tấn |
| 90 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.9. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3595 | m3 |
| 93 | Bê tông hầm Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3226 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 95 | Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ không nung 55x90x180, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9353 | m3 |
| 96 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1962 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0231 | tấn |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 100 | Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm.,VXM M 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,48 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6772 | m2 |
| 102 | Láng đáy có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8334 | m2 |
| 103 | Cốt thép móng đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0196 | tấn |
| 104 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0305 | tấn |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,21 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,588 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 42-34mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 34-27mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR đường kính 27-21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt van Khóa - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van Khóa - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,334 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,648 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,159 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y UPVC D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y giảm UPVC D90-60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y giảm UPVC D114-90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Lơi nhựa D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 137 | Lắp đặt Lơi nhựa D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt Lơi nhựa D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y Thông tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X600X250) có khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 142 | Lắp Tủ điện nhựa 16 Module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt Tủ điện nhựa 6 Module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài đèn led 1 bóng 1,2m, bóng led 1x18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m, bóng led 2x18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led D90-7W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt đảo trần + DIMER | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 157 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 158 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 159 | Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 609 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 642 | m |
| 164 | Lắp đặt dây Cáp CXV-DSTA(3x16+1x10)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt dây Cáp CXV-DSTA(3x10+1x10)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 166 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 934 | m |
| 167 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 674 | m |
| 168 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.162 | m |
| 169 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 (Dây E) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 170 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 (Dây E) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 476 | m |
| 171 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 (Dây E) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 276 | m |
| 172 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | 1m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m3 |
| 174 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,102 | m3 |
| 175 | Lắp gạch thẻ báo hiệu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 540 | viên |
| 176 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 177 | Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| 179 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mối |
| 180 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | máy |
| 181 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 184 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 186 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 24mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,52 | 100m |
| 188 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 578 | m |
| 189 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây E) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 289 | m |
| 190 | Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo LNP 1100-30; Rp=44m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây đơn đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 195 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 196 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mối |
| 197 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 198 | Vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 199 | Lắp đặt dây cáp chậm cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16 WG | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 340 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 340 | m |
| 201 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,297 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,672 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 496,479 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,4 | m2 |
| 6 | Xâytường bằng Gạch không nung 6lỗ 95x140x200, chiều cao 10cm mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,368 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài gạch không nung chiều dày trát 1,5cm,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m2 |
| 8 | Trát tường trong gạch không nung chiều dày trát 1,5cm.,VXM mác 75, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m2 |
| 9 | Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,68 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,95 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 428,609 | m2 |
| 14 | GCLĐ cửa đi nhôm xinfa kính phun mờ cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,34 | m2 |
| 15 | GCLĐ cửa sổ trượt nhôm xinfa kính cường lực 5ly, phụ kiện tương đương KING LONG chính hãng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,55 | m2 |
| 16 | GCLĐ khung hoa bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,55 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, đào móng băng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,86 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,06 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền móng đá 4x6 M 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,068 | m3 |
| 22 | Lớp ni lông chống nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0125 | m3 |
| 24 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 50x90x190, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,05 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,68 | m2 |
| 26 | Lát sânbằng Terrazzo 30x30 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,75 | m2 |
| 27 | ốp đá chẻ không quy cách chân móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 28 | GCLĐ lan can hành lang inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,5 | m |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0177 | tên |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện nhựa 8 Module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần 600x600 bóng 36W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Dowlingt D175 - 18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt đảo trần + DIMER | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 274 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 (Dây E) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 (Dây E) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 49 | Đục mở tường đặt ống, loại tường dày ≤11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây cáp chậm cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16 WG | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Cat 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm mạng, đế âm ổ cắm, mặt nạ ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây loa 20AWG | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 56 | Đục mở tường đặt ống, loại tường dày ≤11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m2 |
| C | NỀN SÂN | |||
| 1 | Lớp ni lông chống nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4192 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, dộ sụt 2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,328 | m3 |
| 3 | Lát sânbằng Terrazzo 40x40 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 415,52 | m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,5739 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất móng bằng máy đào =1.25m3, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0, 85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8452 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 16km (Đất về đắp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 784,52 | m3 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3966 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,464 | m3 |
| 4 | Bê tông Đáy mương Vữa bê tông mác 150, đá 4x6cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân mương, hố ga Vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm, xi măng PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,942 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5646 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 độ sụt 2-4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0886 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường INVERTER 12000BTU | Model: FTKC50UVMV/RKC50UVMV; Công nghệ inverter tiết kiệm điện;Phin lọc Apatit Titan, Ezymblue diệt khuẩn tới 99,9%; Máng nước xả tháo rời dễ dàng vệ sinh bảo dưỡng; Dàn đồng, cánh tản nhiệt phủ lớp chống ăn mòn; Công suất: 14.300BTU;Công suất: 14.300BTU; Gas: R32 | 19 | bộ |
| 2 | Thiết bị phát sóng wifi + nguồn PoE (Access Point) | Hãng sản xuất: Extreme Networks.Model: AP-7612-680B30-WR: 80211ac Wallpate Wedge MU-MIMO2x22 Dual radiointernal antenna Domain Canada Colombia EMEA Rest of World'2.4 GHz Band: 20 dBm; BLE: 7 dBm5 GHz Band: 20 dBm802.11ac 2x2:2, MIMO, MU-MIMO256-QAM,802.11ac on 2G VHT MCS0-9 up to 400Mbps, 802.11ac on 5G:VHT MCS0-9 up to 866.7 Mbps• One year warranty and support services | 3 | Cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Model: AH-00212-4L | 1 | Cái |
| 4 | Nút nhấn khẩn loại tròn | Mã sản phẩm: AH-9717 | 3 | Cái |
| 5 | Còi và đèn báo cháy kết hợp | Mã sản phẩm: AH03127BS | 3 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói thường | Mã sản phẩm: AH-0311-2 | 25 | Cái |
| 7 | Ắc quy 12V 7.2AH | Hãng sản xuất: LONG.Mã sản phẩm: WP7.2-12 | 1 | Cái |
| 8 | Bình chữa cháy MT3 CO2 loại 3kg | Mã sản phẩm: MT3 CO2Chi tiết thông số kỹ thuật: - Loại bình chữa cháy bằng khí CO2- Trọng lượng khí: 3kg- Trọng lượng cả bình: 10kg- Bảo hành: 12 tháng | 9 | Cái |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mã sản phẩm: MFZ4 Chi tiết thông số kỹ thuật: - Loại bình chữa cháy bằng bột khô BC- Trọng lượng chất chữa cháy: 4kg- Trọng lượng cả bình: 5,6kg- Bảo hành: 12 tháng | 9 | Cái |
| 10 | Kim thu sét tiên đạo; bán kính bảo vệ cấp 3, RP=44m kim làm hoàn toàn bằng INOX 316 | Hãng sảm xuất: Cirprotec.Mã sản phẩm: NLP 1100-30 | 1 | Cái |
| 11 | Trụ đỡ kim INOX cao 5m | Hãng sản xuất: VinancoChất liệu: inox 304, D42 dày 2,4mmKích thước: 5m | 1 | Cái |
| 12 | Bộ đếm sắt CDR 401 | Hãng sảm xuất: Cirprotec.Mã sản phẩm: CDR 401. | 1 | Bộ |
| 13 | Nội thất: Kệ sắt V lỗ 5 tầng KT 1000x400x2000mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy định, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.106.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.106.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.106.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 4.106.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuậtCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng thì được phép kiêm nhiệm)Đã từng tham gia 01 công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC theo quy địnhCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, CMND hoặc CCCD. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi