Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ thi công xây dựng mới chuồng bò tại c21 và c26 e218
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 218/Sư đoàn 361/QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ thi công xây dựng mới chuồng bò tại c21 và c26 e218 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664351 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (Khoản mục: Chi khác; Tiểu mục: Tăng gia sản xuất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 22:40:00 đến ngày 2022-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 218/Sư đoàn 361/QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ thi công xây dựng mới chuồng bò tại c21 và c26 e218 Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ thi công xây dựng mới chuồng bò tại c21 và c26/e218 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (Khoản mục: Chi khác; Tiểu mục: Tăng gia sản xuất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hóa đều đảm bảo mới 100% |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho doanh trại của Trung đoàn 218 và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn 218/Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không- Không quân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 218/Sư đoàn 361: Thôn Trường An, xã An Khánh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội; Sđt: 069.529.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Hậu cần - Trung đoàn 218/Sư đoàn 361: Thôn Trường An, xã An Khánh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội; Sđt: 0978.476.358 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Hậu cần - Trung đoàn 218/Sư đoàn 361: Thôn Trường An, xã An Khánh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội; Sđt: 0963.919.697 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 690 | m3 | - Cát mô đun độ lớn ML = 0,7~1,4, tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 | ||
| 2 | Cát vàng | 26 | m3 | - Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006; - Hàm lượng ion Cl–, % khối lượng, không lớn hơn 0,05; - Lượng hạt trên 5 mm (%) ≤ 10; - Hàm lượng muối gốc sunfat, sunfit ( tính ra SO3) (%) ≤ 0,9;-Hàm lượng mica (%) ≤ 0,8; - Hàm lượng bùn, bụi, sét (%) ≤ 2,5 | ||
| 3 | Dây thép | 77 | kg | - Theo TCVN 1651-1:2018 | ||
| 4 | Đá 1x2 | 37 | m3 | - Theo tiêu chuẩn đá dăm (TCVN 1771:1987) | ||
| 5 | Đinh 8cm | 20 | kg | - Đinh đóng gỗ, dài 8cm Theo TCVN | ||
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22mm | 48.610 | viên | - Gạch rỗng đất sét nung có dạng hình hộp với các mặt bằng phẳng, trên mặt viên gạch có thể có rãnh hoặc gợn khía- Sai lệch kích thước không vượt quá quy định sau: Theo chiều dài: 6 mm; Theo chiều rộng: 4 mm; Theo chiều dày: 3 mm- Chiều dày thành ngoài lỗ rỗng, không nhỏ hơn 10 mm. Chiều dày vách ngăn giữa các lỗ rỗng, không nhỏ hơn 8 mm.- Độ cong vênh trên bề mặt viên gạch không lớn hơn 5mm- Số vết nứt theo chiều dày và chiều rộng, có độ dài không quá 60 mm, vết, không lớn hơn 1mm- Cường độ nén ≥ 12,5MPA- Cường độ uốn ≥ 1,8MPA- Độ hút nước của gạch rỗng đất sét nung không lớn hơn 16 %.- Các tiêu chí khác quy định theo tiêu chuẩn TCVN 1450:2009 | ||
| 7 | Gỗ cốp pha chống | 1 | m3 | - Chất liệu: Gỗ Keo hoặc Bạch đàn - Kích thước: Dài 2mTH1: Trục tròn, Đường kính 8cm hoặc 10cm... | ||
| 8 | Gỗ đà nẹp cốp pha | 0,3 | m3 | - Chất liệu: Gỗ Keo hoặc Bạch đàn- Kích thước: 30mm x 50mm x 1.000mm- Độ bền uốn tĩnh: 51,0 N/mm2.- Lực bám giữ đinh vít: 185,0 N/mm2.- Độ ẩm: 9,7%.- Độ trương nở chiều dày ngâm nước 24h: 2,1%. | ||
| 9 | Gỗ ván cốp pha | 1,2 | m3 | - Chất liệu: Gỗ Keo hoặc Bạch đàn- Kích thước: 1.220mm x 200mm.- Độ dày: 18 mm.- Độ bền uốn tĩnh: 42,0 N/mm2.- Lực bám giữ đinh vít: 148,0 N/mm2.- Độ ẩm: 9,7%.- Độ trương nở chiều dày ngâm nước 24h: 2,1%.- Chất lượng dán dính: 1,6 N/mm2.- Độ bền kéo vuông góc: 0,85 N/mm2.- Lực ép ruột ván: khoảng 100 - 120 tấn/m2. | ||
| 10 | Phụ gia dẻo hoá Sikament R4 | 10 | kg | - Gốc: Hỗn hợp lignosulfonat- Khối lượng thể tích: 1,14 – 1,16 Kg/lít- Hàm lượng clorua: Không có- Liều lượng điển hình: 0,8 – 1,20 lít/100 Kg xi măng- Loại xi măng kết hợp: Tất cả các loại xi măng Portland kể cả xi măng bền sulphat. | ||
| 11 | Que hàn | 40 | kg | - Đường kính que hàn: 2,5mm- Chiều dài que hàn: 300mm- Yêu cầu kỹ thuật tuân thủ theo Tiêu chuẩn Việt Nam 3223 : 2000về “Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung” | ||
| 12 | Tôn 3 lớp cách nhiệt | 88 | m2 | - Cấu tạo gồm 3 lớp:+ Lớp tôn nền (ở trên cùng)+ Lớp Polyurethane (lớp ở giữa):+ Lớp thứ 3 PVC/giấy bạc- Khổ rộng: 1,07m- Số sóng: 09 sóng- Chiều dày tôn: 5dem- Trọng lượng: 4,4kg/m- Hệ số dẫn nhiệt: 0.028 w/mc- Tỷ trọng PU: 40±3 Kg/m3- Tỷ suất hút ẩm: 0,38%- Khả năng cách âm: 27,5dB- Khả năng chịu tải: 3,8Kg/cm2- Tỷ suất hút nước: 0,74% | ||
| 13 | Thép hình 60x60x3.5mm | 3 | cây | - Chiều dài cây thép: 6m- Tiết diên: 60mmx60mm mạ kẽm- Độ dày thép: 3,5mm- Trọng lượng: 36,79kg/cây- Theo tiêu Chuẩn: ASTM A36 | ||
| 14 | Thép hộp 40x80x2.0mm | 4 | cây | - Chiều dài cây thép: 6m- Tiết diên: 40mmx80mm mạ kẽm- Độ dày thép: 2,0mm- Trọng lượng: 22,2kg/cây- Theo tiêu Chuẩn: S355-S275-S235 | ||
| 15 | Thép hộp 40x40x2.0mm | 23 | cây | - Chiều dài cây thép: 6m- Tiết diên: 40mmx40mm mạ kẽm- Độ dày thép: 2,0mm- Trọng lượng: 13,88kg/cây- Theo tiêu Chuẩn: ATSM A500 | ||
| 16 | Thép tròn gai D=14mm | 5.095 | kg | - Theo TCVN 1651-2:2018 | ||
| 17 | Thép tròn gai D=16mm | 4.895 | kg | - Theo TCVN 1651-2:2018 | ||
| 18 | Thép tròn trơn D=6mm | 260 | kg | - Theo TCVN 1651-2:2018 | ||
| 19 | Vôi sống | 210 | kg | - Vôi sống dạng cục theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2231:2016về “Vôi canxi cho xây dựng” | ||
| 20 | Ve vàng | 15 | kg | - Dạng bột, màu vàng đậm, theo TCVN 5659 : 1992 | ||
| 21 | Xi măng PCB30 | 38.100 | kg | - Theo TCVN 2682 : 2009- Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le Chatelier không lớn hơn 10mm; - Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3)không lớn hơn 3,5%; - Hàm lượng magie oxit (MgO) không lớn hơn 5%; - Hàm lượng mất khi nung (MKN) không lớn hơn 3%; - Hàm lượng cặn không tan (CKT) không lớn hơn 1,5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi