Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634203-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 07:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220634045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 23:10:00 đến ngày 2022-06-26 07:01:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,879,032,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31854827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63709654E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó tối thiểu có hạng mục: Rải cấp phối đá dăm mặt đường (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.322.526 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.030.645.052 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ (nếu có); quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép hoặc bánh lốp ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Dồn điền đổi thửa thôn Đông Xá, xã Đông Phong (giai đoạn 2)
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế và lập dự toán xây dựng hạng mục công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh; địa chỉ: Số 15 đường Tạ Quang Bửu, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT
0,1838100m3
2Đắp đất taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT18,9334100m3
3Mua đất đắp taluyChương V, E-HSMT1.479,97m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Vận chuyển nội bộ để đắp taluy)Chương V, E-HSMT5,2359100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vận chuyển nội bộ để đắp taluy)Chương V, E-HSMT5,2359100m3/1km
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V, E-HSMT18,977100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,1732100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IChương V, E-HSMT18,5455100m3
9Đắp đất bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT11,7784100m3
10Mua đất đắp nền đường còn thiếu sau khi tận dụng đất đào nền, đào khuônChương V, E-HSMT2.108,7m3
11Ca bơm nước phục vụ thi công cống, mươngChương V, E-HSMT10ca
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT54,2174100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, bù vênh mặt đườngChương V, E-HSMT2,524100m3
B CỐNG NGANG D400
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Chương V, E-HSMT
0,0734100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V, E-HSMT0,53m3
3Xây tường đầu cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT1,5m3
4Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT2,85m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT3,84m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V, E-HSMT15cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V E-HSMT151 Đ/ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V E-HSMT12mốinối
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,0245100m3
C TẤM ĐAN QUA KÊNH KT (5000X1200X18)CM
1Ván khuôn tấm đan
Chương V E-HSMT
0,067100m2
2Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,023tấn
3Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT0,2199tấn
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 14mmChương V E-HSMT0,4175tấn
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,24m3
D TẤM ĐAN QUA KÊNH KT (5000X1200X18)CM
1Ván khuôn tấm đan
Chương V E-HSMT
0,0325100m2
2Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0489tấn
3Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 14mmChương V E-HSMT0,0908tấn
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,12m3
E MƯƠNG CỨNG CẢI TẠO B60CM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá
Chương V E-HSMT
1,75m3
2Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,1m3
3Trát tường mương cứng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT30,7m2
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,0025100m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT0,45m3
6Ván khuôn móng mương cứngChương V E-HSMT0,0207100m2
7Lắp đặt văng cống KT 80x60x5cmChương V E-HSMT51 c/kiện
8Bê tông văng cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT0,12m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép văng cống, ĐK 6,8mmChương V E-HSMT0,0185tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, văng cốngChương V E-HSMT0,007100m2
F MƯƠNG CỨNG CẢI TẠO B40CM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá
Chương V E-HSMT
1,83m3
2Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,28m3
3Trát tường mương cứng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT21,54m2
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,0015100m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,3m3
6Ván khuôn móng mương cứngChương V E-HSMT0,0188100m2
7Lắp đặt văng cống KT 60x50x5cm Chương V E-HSMT61 c/kiện
8Bê tông văng cống, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,12m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép văng cống, ĐK 6,8mmChương V E-HSMT0,0177tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, văng cốngChương V E-HSMT0,0066100m2
G CỐNG TRÒN D1000MM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Chương V E-HSMT
0,356100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT2,59m3
3Mua ống cống BTCT đúc sẵn D1000, TTCChương V E-HSMT8m
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT41Đ/ ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT2mốinối
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT11,15m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,9m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT20,47m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Chương V E-HSMT0,1187100m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT0,32m3
11Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0032100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,0032100m3/1km
H ĐẮP BAO TẢI ĐẤT
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Chương V E-HSMT
0,99100m
2Ghép phên nứaChương V E-HSMT96m2
3Bao tảiChương V E-HSMT686cái
4Dồn đất vào bao tải ( đất tận dụng)Chương V E-HSMT48m3
5Thép D6mm gia cườngChương V E-HSMT14,21kg
6Xếp bao tải đấtChương V E-HSMT6861 c/kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31854827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63709654E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó tối thiểu có hạng mục: Rải cấp phối đá dăm mặt đường (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh loại công trình là Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.322.526 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.030.645.052 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ (nếu có); quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng thi công xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng thi công xây dựng.33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng thi công xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
2 Máy xúc đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
4 Lu bánh thép hoặc bánh lốp ≥ 9T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
5 Đầm cóc Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
6 Ô tô vận chuyển Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->