Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 22:39:00 đến ngày 2022-07-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,935,190,474 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4902785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.980557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.954.633.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.909.266.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận Thăng lồng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng Trạm y tế xã Thuần Mỹ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM BỆNH + NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,985 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 169,614 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,407 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,819 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,489 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,747 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,158 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,111 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,098 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,616 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,404 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 76,531 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,224 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,467 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,819 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,101 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,383 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,893 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 51,293 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,237 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,848 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,883 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,586 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 161,899 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,445 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,713 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,642 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,517 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,445 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,542 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,887 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,626 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,751 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,301 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,696 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,196 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,319 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,676 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24,387 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,159 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 306,727 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 306,727 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,449 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,449 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 302,829 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34,307 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 216,857 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,218 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 53,395 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 461,698 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.016,379 | m2 |
| 54 | Đóng dải lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 295,615 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,411 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 872,49 | m2 |
| 57 | Trát má cửa + chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 135,459 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.260,308 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 635,265 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3.047,411 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.334,188 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 415,07 | m |
| 63 | Đắp phào chân cửa sổ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 238,346 | m |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ bàn rửa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,595 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 84,192 | m2 |
| 66 | Chống thấm CTT1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54,266 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.168,366 | m2 |
| 68 | Vách ngăn WC bằng compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 82,06 | m2 |
| 69 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 84,192 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26,559 | m2 |
| 71 | Khung chậu đá bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,181 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,916 | m3 |
| 74 | Công tác ốp gạch thẻ cho bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,977 | m2 |
| 75 | Kẻ ram dốc khoảng cách a200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 39,13 | md |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54,017 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 84,685 | m2 |
| 78 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | trụ |
| 79 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,526 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60,21 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 172 | chiếc |
| 82 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 76 | chiếc |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,79 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,79 | m2 |
| 85 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,026 | tấn |
| 86 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,026 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,878 | m2 |
| 88 | Bộ chữ" TRẠM Y TẾ XÃ THUẦN MỸ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | BỘ |
| 89 | Chữ thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,036 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 57,67 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.052,106 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,778 | m2 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 67,76 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,86 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 49,42 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,94 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,82 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52,414 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 156,8 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52,414 | m2 |
| 102 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,456 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64,44 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 41,459 | m2 |
| 105 | Lát gạch đỏ chống trơn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60,84 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 139,065 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 313,768 | m2 |
| 108 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,393 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,216 | 100m2 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,012 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,123 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,777 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,185 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,136 | tấn |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,443 | m3 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24,904 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,704 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,985 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,055 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,235 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cấu kiện |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,062 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐỂ XE (SL=02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,629 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,101 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,033 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,885 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,06 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,506 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,506 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,285 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,285 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40,439 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,965 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,2 | md |
| 17 | Rải ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,726 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,255 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 75,283 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,059 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,876 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,396 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,726 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,261 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,771 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,097 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,137 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,181 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,038 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,6 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,902 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,232 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,825 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40,32 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,312 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,872 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,576 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,224 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 50 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,372 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 50 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,728 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,796 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,768 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,688 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,112 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,112 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,04 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,123 | 100m2 |
| 39 | Ống nhựa fi 34 L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 56,868 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36,06 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,92 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm,chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,32 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,038 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,278 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,4 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,86 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,032 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,027 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ gờ móc nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | m |
| 53 | Xẻ rãnh 40x15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,92 | m |
| D | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,337 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,065 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,714 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,744 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,134 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,544 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,021 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,095 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,332 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,939 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,8 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35,76 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,939 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,51 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26,372 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,1 | m2 |
| 25 | Cung cấp bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | chiếc |
| 26 | Cung cấp bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | Chiếc |
| 27 | Cung cấp chốt hãm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | chiếc |
| 28 | Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | chiếc |
| 29 | Gia công khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,165 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,04 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,658 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng chữ cao 60 dày 0.08 sơn màu ( dấu tính bằng 50% chữ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 84 | chữ |
| 33 | Cung cấp lắp dựng chữ cao 300 dày 0.95 sơn màu ( dấu tính bằng 50% chữ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19 | chữ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,931 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,464 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,293 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,046 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17,338 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,081 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,644 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,226 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,536 | tấn |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,441 | 100m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,343 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,584 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,566 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,719 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,951 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,767 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,091 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,507 | tấn |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 266,237 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,702 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 133,44 | m |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 879,372 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.145,609 | m2 |
| 57 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,594 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 76,177 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 112,54 | m2 |
| E | SAN NỀN + KÈ + SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,147 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,147 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,678 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,64 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.485,358 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,337 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,324 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 74,039 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,621 | 100m3 |
| 11 | Rải ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,419 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 86,934 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terazo kích thước 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.241,91 | m2 |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,031 | 100m3 |
| 15 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,016 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,03 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,285 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT18x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,38 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,562 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,495 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29,338 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,245 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,973 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 128,866 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 111,787 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,21 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,311 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,154 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,765 | tấn |
| 30 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,38 | m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,103 | 100m2 |
| 32 | Ống D110 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,418 | 100m |
| 33 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,638 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,738 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,505 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,741 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,962 | m3 |
| 38 | Bê tông giằng tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,934 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,097 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,048 | tấn |
| 41 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,238 | tấn |
| 42 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,242 | m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,032 | 100m2 |
| 44 | Ống D110 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,132 | 100m |
| 45 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,391 | 100m3 |
| F | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,688 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,699 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,097 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,413 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,288 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,36 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,159 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,839 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,074 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,321 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,219 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,288 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 23 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,031 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,564 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,278 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | 1 cấu kiện |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,378 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,378 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,006 | 100m3 |
| G | GIẾNG KHOAN + BỂ LỌC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38 | m |
| 5 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | m |
| 6 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | bịt thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 13 | Tê tráng kẽm, đường kính d=50/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Kép tráng kẽm đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 15 | Rắc co thép tráng kẽm, đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao báo cạn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Dây inox D4 treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | m |
| 21 | Máy bơm giếng chìm 1.2-13m3/h, H = 83-12m, N2.2KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25 | m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,288 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,144 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,412 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,744 | m2 |
| 28 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,004 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại tấm đan bằng bê tông hố ga, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | 1 cấu kiện |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,912 | m3 |
| 33 | Lớp vữa chống thấm gốc ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38,574 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,141 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | 1 cấu kiện |
| 38 | cát lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,596 | m3 |
| H | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,835 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,058 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,062 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,664 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,947 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,057 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa khung thép D30x60 pa nô tôn dày 0.8mm đã sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,621 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,621 | m2 |
| 13 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | Chiếc |
| 14 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 15 | Cung cấp lắp dựng bu lông neo M16x435 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | chiếc |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,079 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,079 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,074 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,074 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,909 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,068 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,011 | 100m3 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,832 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,78 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,129 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,051 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,327 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,684 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,041 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,005 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,039 | m3 |
| 16 | Nắp bể nước bằng tôn có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,49 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,51 | m3 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,108 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,108 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,018 | m2 |
| 21 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,126 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,065 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,136 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,72 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,017 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 173,284 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 44 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,29 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,481 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,265 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 286 | cấu kiện |
| 32 | Ống nhựa UPVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 33 | Y thu D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 34 | Y thu D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 35 | Chếch PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 36 | Chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 38 | Côn thu D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 39 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 40 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 41 | Tê thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | đoạn ống |
| 43 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | chiếc |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,524 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,64 | m3 |
| 46 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 47 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| J | PHÁ DỠ NHÀ TRẠM HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,672 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,531 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40,71 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,583 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 94,434 | m3 |
| 6 | Đào xúc móng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,87 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,148 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,148 | 100m3 |
| K | PHẦN ĐIỆN - NHÀ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 65 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(E25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 130 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 106 | m |
| 6 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-125A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | MCCB-3P-75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | MCB-1P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 13 | Quạt thông gió KT(400*400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 14 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 16 | Lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 17 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 320 | m |
| 18 | Ống luồn dây HDPE-d60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC-d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC-d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 120 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 280 | m |
| 22 | Ống luồn dây HDPE-d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 94 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 97 | m |
| 25 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 15 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 26 | MCCB-3P-75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | MCB-1P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 28 | MCB-1P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 29 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | bộ |
| 31 | Quạt thông gió KT(400*400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 32 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 33 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 34 | Lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 35 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 350 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC-d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90 | m |
| 37 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 290 | m |
| 38 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 39 | MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 40 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 41 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 42 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 43 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 44 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 45 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 46 | Lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | hộp |
| 47 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 950 | m |
| 48 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 450 | m |
| 49 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 650 | m |
| 50 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 51 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 52 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 53 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 54 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 55 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 56 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 57 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 58 | Lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | hộp |
| 59 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 540 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 270 | m |
| 61 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 315 | m |
| 62 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 63 | MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 66 | Đèn Led ống - 220V-(40)W trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 67 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 68 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | Công tắc đôi 3 cực (Cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 70 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 72 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 73 | Lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 74 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 95 | m |
| 75 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90 | m |
| 76 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 75 | m |
| 77 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 78 | MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 79 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 80 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 81 | Đèn Led ống - 220V-(40)W trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 82 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 83 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 84 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 85 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 87 | Lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 88 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 75 | m |
| 89 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 55 | m |
| 90 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80 | m |
| 91 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 95 | m |
| 92 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 93 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 94 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 95 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 96 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 97 | Đèn Led ống - 220V-(40)W trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 98 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 99 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 100 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 101 | Lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 102 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 103 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 75 | m |
| 104 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90 | m |
| 105 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90 | m |
| 106 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 107 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 108 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 109 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 110 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 111 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 112 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 113 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 115 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 116 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 75 | m |
| 117 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90 | m |
| 118 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90 | m |
| 119 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 120 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 121 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 122 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 123 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 124 | Đèn Led ống - 220V-(40)W trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 125 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 126 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 127 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 128 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 129 | Lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 130 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 131 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 75 | m |
| 132 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90 | m |
| 133 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 75 | m |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100 | m |
| 136 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 137 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 138 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60 | m |
| 139 | Kéo rải đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 140 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,312 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,312 | 100m3 |
| 143 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 144 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 145 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 146 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 147 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 148 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 149 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 150 | Lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 151 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 152 | Lắp cần đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cần đèn |
| 153 | Đèn cao áp 250V-LED (1*150W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 154 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 210 | m |
| 155 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 90 | m |
| 156 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80 | m |
| 157 | Ống luồn dây HDPE- d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 120 | m |
| 158 | Đào móng rãnh cáp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,66 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,86 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64,1433 | m3 |
| 161 | Xếp gạch chỉ (9 viên cho 1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24,948 | m2 |
| 162 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60 | md |
| L | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng Internet âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 2 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | SWICH 12 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Patch Panel 12 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Bộ phát Wìe băng tần kép 2.4GHZ và 5GHZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 6 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 450 | m |
| 7 | Cáp quang SM 2 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 8 | Máng cáp 120x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100 | m |
| 9 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 150 | m |
| 10 | Ổ cắm mạng Telephone âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 11 | Tủ MDF 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 12 | Tủ MDF 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Phiến đấu dây 10 lines | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Cáp Telephone 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 15 | Cáp Telephone 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 16 | Cáp Telephone 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 320 | m |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 13 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 14 | Chậu rửa khu bếp (Cả vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 16 | Van phao điện két nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Van phao cơ két nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 6m3/h, H=18m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp Q=2.5m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,63 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,93 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,58 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 104 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 36 | Chếch D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 48 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 49 | Zacco D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 51 | Trụ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 52 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 53 | Zacco D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 54 | Van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 55 | Zacco D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 56 | Van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 57 | Zacco D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 58 | Măng sông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 59 | Măng sông ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 60 | Măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,78 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,53 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,55 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,77 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,59 | 100m |
| 66 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 63 | cái |
| 67 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 68 | Chếch PVCD75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 69 | Chếch PVCD60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 70 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 67 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 75 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 76 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 77 | Y uPVC D 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 78 | Y uPVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 79 | Y uPVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 80 | Y thu uPVC D110-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | Y thu uPVC D90-D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 82 | Y thu uPVC D90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 83 | Y thu uPVC D75-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 84 | Y thu uPVC D75-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 85 | Y thu uPVC D60-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn PVC D110-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn PVC D90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn PVC D76-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn PVC D60-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 90 | Xi phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 91 | Phễu thu nước sàn D75 (Ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 92 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | Tủ |
| 96 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | Tủ |
| 97 | Bình bọt chữa cháy C02 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 98 | Bình chữa cháy BC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bình |
| 99 | Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4902785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.980557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.954.633.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.909.266.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 8 tấn | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 50 m3/h | 1 |
| 5 | Vận Thăng lồng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 8 | Đầm bàn | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | ≥ 0,75 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi