Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + Đưa đò tạm trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + Đưa đò tạm trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 10:38:00 đến ngày 2022-06-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,301,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng cầu, đường bộ và hợp đồng khai thác đò ngang sông ) có giá trị từ 4 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) hoặc 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng cầu, đường bộ) có giá trị là 3 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) và 01 hợp đồng về khai thác đò ngang sông có giá trị từ 1 tỷ đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu, đường bộ hoặc công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu, đường bộ hoặc công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu, đường bộ hoặc công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địa* Các yêu cầu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địaChứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựngChứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựngChứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trự tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự trực tiếp thi công: 10 nhân sự,Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường : 8 nhân sự.+ Công nhân vận hành máy xây dựng ( xe đào, xe lu và xe ủi, cần cẩu) : 2 nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đỗ trọng tải 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu sức nâng 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san phẳng mặt bằng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí năng suất 240m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào, dung tích gàu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tàu đóng cọc, trọng lượng đầu búa 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tàu kéo phục vụ thi công thủy công suất 150cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xà lan ≥200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phà thép đưa khách một lưỡi + giấy phép 02 thuyền trưởng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chiều dài >18m; chiều rộng >5m; tải trọng toàn phần được phép chở 40 người 30 xe máy + 20 tấn hàng hóa ( 01 ô tô khách 16 chổ hoặc 01 xe tải 3,5 tấn) Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + Đưa đò tạm trong thời gian thi công Cầu An Phú - Vĩnh Trường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu và chủ đầu tư : Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; Mail:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của chủ đầu tư:Ban quản lý dự án ầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú: Địa chỉ: số 3901, đường Bạch Đằng, thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang Địa chỉ người có thẩm quyền:Ủy ban nhân dân huyện An Phú; Địa chỉ:Số 4252, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang.số điện thoại: (02963) 826.766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại 02963.385326 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại 02963.385326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,4131 | tấn |
| 2 | Khấu hao vật tư thép hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4375 | tấn |
| 3 | Khấu hao vật tư thép tấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1127 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, phần cọc ngập đất | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, phần cọc không ngập đất (nhân công, máy nhân hệ số 0,75) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,12 | 100m |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,6524 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm (không tính vật tư chính) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3696 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0213 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,022 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,45 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 300 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,911 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,0352 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,504 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,9536 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 47,68 | m3 |
| 19 | Gia công kết cấu thép tấm cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6276 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu thép hình cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,255 | tấn |
| 21 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (nhân công, máy nhân hệ số 1,22) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,056 | 100m |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32 | 1 mối nối |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (tạm tính 80% khối lượng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,736 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (tạm tính 20% khối lượng còn lại) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,684 | m3 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,34 | m2 |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 192 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 96 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Quét Sika Latex kết nối bê tông cũ và mới (định mức vật tư theo nhà cung cấp) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 57,14 | m2 |
| 31 | Bơm vữa Sikadur 731 chèn lỗ khoan thép cấy vào bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0148 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0284 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,4472 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,0276 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1772 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 39,68 | m3 |
| 37 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,7 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ gối cầu thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 39 | Tháo dỡ dàn cầu thép bằng máy hàn, cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,68 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,21 | tấn |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,42 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,68 | m3 |
| 43 | Quét Sika Latex kết nối bê tông cũ và mới (định mức vật tư theo nhà cung cấp) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 51 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gối cầu cao su bản thép (không tận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 45 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép kích thước 300x150x25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép kích thước 250x150x52mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 48 | Cung cấp dầm I500 (H8), L=15m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | dầm |
| 49 | Cung cấp dầm T ngược (HL93), L=23,85m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | dầm |
| 50 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 51 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm >15T | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0109 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,8861 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7704 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5704 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44,36 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D48mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0048 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D48mm hình ô van | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0432 | 100m |
| 59 | Chèn nhựa bitum ụ chống xô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,24 | kg |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,002 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,18 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,4297 | tấn |
| 63 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,8225 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60,31 | m3 |
| 65 | Gia công thép tấm thoát nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0418 | tấn |
| 66 | Gia công thép ống thoát nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,141 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép tấm, thép ống thoát nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1828 | tấn |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,12 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 70 | Trải tấm cao su dày 1cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2542 | 100m2 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,4138 | 100m2 |
| 72 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,4138 | 100m2 |
| 73 | Sơn phản quang gờ lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | m2 |
| 74 | Gia công kết cấu thép tấm mạ kẽm lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,2379 | tấn |
| 75 | Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,4777 | tấn |
| 76 | Siết bu lông lan can cầu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 476 | 1 bộ |
| 77 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 193,797 | m2 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,022 | 100m2 |
| 79 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,022 | 100m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 1m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,16 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông hình vuông cạnh 120cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông hình vuông cạnh 40cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn báo hiệu đường thủy nội địa năng lượng mặt trời | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 87 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 181,274 | m3 |
| 88 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 259,2344 | m3 |
| 89 | Bốc xếp xuống Xi măng bao, nhựa đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 90,8117 | tấn |
| 90 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 55,3521 | tấn |
| B | MỞ BẾN VÀ ĐƯA ĐÒ TẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7796 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3681 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2606 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0961 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,9145 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3681 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,52 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTDUL 15x15cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 9 | Ván khuôn móng đỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0346 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng đỡ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0194 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,36 | m3 |
| 12 | Gia công thép tấm biển báo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0694 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình biển báo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0697 | tấn |
| 14 | Gia công cột biển báo bằng thép ống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3073 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép biển báo, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0135 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,06 | 1m2 |
| 17 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 18 | Bu lông M18x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 150mm, dài 7,5m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,64 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,64 | m3 |
| 23 | Trụ đỡ biển báo mạ kẽm sơn phản quang D90mm dày 1,8mm, L=3,0m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 24 | Trụ đỡ biển báo mạ kẽm sơn phản quang D90mm dày 1,8mm, L=3,1m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | trụ |
| 25 | Trụ đỡ biển báo mạ kẽm sơn phản quang D90mm dày 1,8mm, L=3,7m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | trụ |
| 26 | Chụp nhựa chắn nước D90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 27 | Bu lông M10x130 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 28 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 29 | Biển báo phản quang tròn D87,5cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5303 | m3 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 184,1989 | m3 |
| 34 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,292 | tấn |
| 35 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4914 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 cấu kiện |
| C | ĐƯA ĐÒ TẠM | |||
| 1 | Xe mô tô, gắn máy, xe máy điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 659.340 | lượt |
| 2 | Xe đạp, xe đạp điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9.900 | lượt |
| 3 | Xe đẩy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15.840 | lượt |
| 4 | Hành khách | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28.080 | lượt |
| 5 | Hàng hóa từ 20kg đến 50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27.540 | lượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng cầu, đường bộ và hợp đồng khai thác đò ngang sông ) có giá trị từ 4 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) hoặc 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (xây dựng cầu, đường bộ) có giá trị là 3 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) và 01 hợp đồng về khai thác đò ngang sông có giá trị từ 1 tỷ đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu, đường bộ hoặc công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu, đường bộ hoặc công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu, đường bộ hoặc công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địa* Các yêu cầu kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địaChứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựngChứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựngChứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ trự tiếp thi công | 10 | Nhân sự trực tiếp thi công: 10 nhân sự,Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường : 8 nhân sự.+ Công nhân vận hành máy xây dựng ( xe đào, xe lu và xe ủi, cần cẩu) : 2 nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đỗ trọng tải 3 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu sức nâng 25 tấn | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 3 | Xe lu 10 tấn | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 2 |
| 4 | Xe ủi 110CV | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 5 | Máy san phẳng mặt bằng | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khí năng suất 240m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào, dung tích gàu 0,5m3 | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 2 |
| 8 | Tàu đóng cọc, trọng lượng đầu búa 3,5 tấn | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 9 | Tàu kéo phục vụ thi công thủy công suất 150cv | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 0,5m3 | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 13 | Xà lan ≥200 tấn | Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 2 |
| 14 | Phà thép đưa khách một lưỡi + giấy phép 02 thuyền trưởng | (chiều dài >18m; chiều rộng >5m; tải trọng toàn phần được phép chở 40 người 30 xe máy + 20 tấn hàng hóa ( 01 ô tô khách 16 chổ hoặc 01 xe tải 3,5 tấn) Sử dụng tốt ( Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 25 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi