Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664501-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND PHƯỜNG NGHĨA TRUNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220643620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 00:05:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,366,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.049525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09905E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.869.335.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng nhận an toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá >=1,7KW
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, vữa >=250l
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND PHƯỜNG NGHĨA TRUNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng, cải tạo sân, cổng chính, tường rào phần còn lại, nhà để xe, nhà bảo vệ và nhà vệ sinh trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND UBND phường Nghĩa Trung
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG NGHĨA TRUNG , địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Nghĩa Trung - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Phúc Thành - Địa chỉ: 640/12/2 Võ Văn Kiệt, phường Khánh Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Duy Nguyễn - Địa chỉ: Tổ 1, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG NGHĨA TRUNG , địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Nghĩa Trung - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Văn bằng, chứng chỉ và xác nhận kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động; - Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn; - Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu; - Báo cáo tài chính, tờ khai quyết toán thuế, thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và chấp nhận tờ khai điện tử hoặc tài liệu có liên quan năm 2019-2020-2021. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Nghĩa Trung - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân phường Nghĩa Trung; địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thành phố Gia Nghĩa – địa chỉ: 02, Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Gia Nghĩa – địa chỉ: 02, Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, mở rộng, cải tạo sân, cổng chính, tường rào phần còn lại, nhà để xe, nhà bảo vệ và nhà vệ sinh trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND & UBND phường Nghĩa Trung
1Bốc xếp, vận chuyển cây xi cảnh, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành45,851m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành130,945m3
4Tháo dỡ mái tôn cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành111,6m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành22,8m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,9181tấn
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành50cấu kiện
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,768100m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành34,492m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành71,68m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4,722100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0472100m3
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành83,4m3
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,488100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành111,6m3
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành6,13100m
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7,956m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1326100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,978m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1078tấn
21Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành64,834m2
22Sản xuất lan can sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,2102tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành64,834m2
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành16,2m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành90m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành50m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,38100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,7191tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành9m3
30Lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành100cấu kiện
31Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,8052m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành19,025m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0559100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0186tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0594tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,7446m3
37Xây gạch KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành6,3688m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành28,56m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành28,56m2
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,4035m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành17,71m2
42Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12,65m2
43Xây gạch KN 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,1295m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành90,8794m2
45Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành90,8794m2
46Xây gạch đất sét nung 4x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,765m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành15,3m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành15,3m2
49Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành21,15m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành63,45m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành63,45m2
52Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,3311tấn
53Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,188tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4demYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,9939100m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành60m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,01100m3
57Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,2342tấn
58Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,2462tấn
59Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4,9608tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành40m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1100m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0113100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,125m3
64Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,2797tấn
65Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,2797tấn
66Gia công giằng mái thépYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,6703tấn
67Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,3612tấn
68Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,3612tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành80m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4demYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,014100m2
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,728m3
72Lót bê tông đá 4x6 mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,144m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0477tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0609tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0352100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,596m3
77Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,2333m3
78Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,1025m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành11,76m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7,2m2
81Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành13,08m2
82Lắp dựng cửa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5,5m2
83Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12,232m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12,232m2
85Lắp đặt mô tơ điện và bộ điều kiển cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1Bộ
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0166tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,109tấn
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1044100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,957m3
90Xây gạch ống 8x8x19KN, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,5056m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành74,82m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành74,82m2
93Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành74,82m2
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0529100m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành25,48m3
96Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,3335m3
97Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành16,2712m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5,648m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,272100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,152tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1526tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1118tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1215tấn
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1566100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,075m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,029tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1313tấn
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,128100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,68m3
110Xây gạch ống 8x8x19KN, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,7323m3
111Xây gạch 4x8x19 kn, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,32m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành67,507m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành24m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12m
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành16,135m2
116Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành110,042m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành110,042m2
118Lắp dựng khung sắt tường ràoYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7,83m2
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0835100m3
120Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,286m3
121Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,67m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,568m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0672100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0357tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0474tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0145tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0991tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,09100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,852m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,132m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0896100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,01tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0541tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,448m3
135Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5,148m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,054tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,159tấn
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,156100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,332m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,2394100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1982tấn
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,9152m3
143Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1425tấn
144Lắp dựng kèo sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1425tấn
145Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,2945100m2
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành30,84m2
147Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành26,36m2
148Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành20,94m2
149Bả bằng bột bả vào tường + trần+cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành78,14m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành47,3m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành30,84m2
152SX, Lắp dựng cửa điYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,16m2
153Sản xuất lắp dựng cửa sổYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành9m2
154Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành3,872m3
155Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10,84m2
156Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1cái
157Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2bộ
158Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2hộp
159Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành60m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành7m
161Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành30m
163Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2cái
164Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1cái
166Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành78,68m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành26,88m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành44,8m2
169Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2bộ
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10m
171Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành10m
172Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,8100m
173Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành15cái
174Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành5bộ
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4bộ
176Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4bộ
177Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4cái
178Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4bộ
179Lắp đặt vòi rửa sànYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4bộ
180Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành4cái
181Lắp đặt dây cấp 21 vào các thiết bị WCYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành9bộ
182Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,087m3
183Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành12,47m2
184Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành48,25m2
185Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,6m2
186Lắp dựng váchYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành1,92m2
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0691100m3
188Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,576m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành2,028m3
190Ván khuôn gỗ,Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0656100m2
191Công tác cốt thép đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0262tấn
192Công tác cốt thép đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0309tấn
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,0488100m3
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành18,96m2
195Sản xuất hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,199tấn
196Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,1985tấn
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT và các tiêu chuẩn thi công hiện hành0,6100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.049525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09905E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 956.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.869.335.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng nhận an toàn lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7KW >=1,7KW1
2 Máy cắt uốn thép >=5KW >=5KW1
3 Máy hàn >=23KW >=23KW1
4 Máy trộn bê tông, vữa >=250l >=250l1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5 KW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW 1,5 kW1
7 Máy đầm bàn 1 kW 1 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->