Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663724-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220633827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Nghi Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 07:47:00 đến ngày 2022-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,771,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà có kết cấu mái thép (vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >18m) Lưu ý: - HSDT phải kèm theo hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Nhà thầu chuẩn bị tài liệu gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu 30T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ) kiểm định máy máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà đa chức năng Trường tiểu học xã Nghi Phong
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Nghi Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc - Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM DV & XD Thanh Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dưng Hà Lâm 276


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc - Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/03/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc - Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Mạnh Hà, Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5% thủ công)Chương V2,03021m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (5% thủ công)Chương V3,21271m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% máy)Chương V0,9962100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V20,3985m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V48,147m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,2072100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,3024100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,623100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1866tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1207tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,9807tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,6724tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V16,9064m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,808m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V6,8389m3
16Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V4,6149100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V4,6149100m3
18Mua đất để đắp (bao gồm cả phí vận chuyển về chân công trình)Chương V458,0855m3
19Lớp đá base đắp nền dày 5cmChương V0,3425100m3
20Bạt ni lông lótChương V685,0352m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V51,5687m3
22Thi công khe coChương V120m
23Mài nhẵn mặt sàn bê tông bằng máyChương V815,3944m2
24Thảm cỏ nhân tạoChương V500,0384m2
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V7,0673m3
26Trát bậc cấp, bậc lên sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V39,87m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,8248m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,1056m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0226tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2042tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1834100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V39,3228m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V1,694m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V196,5m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V178,74m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V36,8324m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V233,33m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đươngChương V178,74m2
39SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ định hình cánh mở quay ( đã có lắp đặt) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXDChương V2,64m2
40SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ định hình (đã có lắp đặt) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXDChương V1,68m2
41Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 20x20 mm (cả sơn tĩnh điện và lắp đặt)Chương V1,68m2
42Lắp đặt tủ điện, Sino hoặc tương đươngChương V1hộp
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, Sino hoặc tương đươngChương V10hộp
44Lắp đặt các automat 1 pha 50A, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V100m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V150m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V120m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V150m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, Sino hoặc tương đươngChương V420m
50Lắp đặt đèn led pha 150w, Rạng đông hoặc tương đươngChương V18bộ
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V1bộ
52Đế âm chống cháy + mặt các loạiChương V40hộp
53Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V15cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V11cái
55Lắp đặt ô cắm đôi, SinoChương V14cái
B Phần nhà thép
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V2,7714tấn
2Lắp cột thép các loạiChương V2,7714tấn
3Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V3,9568tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,3502tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V3,9568tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,3502tấn
7Gia công giằng mái thépChương V0,7256tấn
8Gia công giằng mái thépChương V0,5731tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V1,2987tấn
10Gia công xà gồ thépChương V4,1705tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V4,1705tấn
12Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mớiChương V94,49051m2 bề mặt kết cấu
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V94,49051m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V8,6561100m2
15Ke chống bão (6 cái/m2)Chương V5.190cái
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,1593tấn
17Cung cấp bulông móng M16x900Chương V14Bộ
18Vữa Si ka đổ chân móng(Sika Grout 214 – 11)Chương V56kg
19Cung cấp, lắp đặt bulông M16x60 cấp bền 8.8Chương V112Bộ
20Cung cấp, lắp đặt bulông M16x100 cấp bền 8.8Chương V12Bộ
21Cung cấp, lắp đặt bulông M16x300 cấp bền 8.8Chương V18Bộ
22Đào rãnh rải dây chống sét - Cấp đất IIChương V3,45871m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,6572100m3
24Gia công, đóng cọc chống sétChương V8cọc
25Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V8cọc
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V64m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V126m
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0346100m3
29Cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, kim thu sét chủ động có bán kính bảo vệ 89mChương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà có kết cấu mái thép (vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >18m) Lưu ý: - HSDT phải kèm theo hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Nhà thầu chuẩn bị tài liệu gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng: 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>7T Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực1
2 Máy trộn vữa 150L Có hóa đơn đỏ1
3 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn đỏ1
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ1
5 Cần cẩu 30T Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực1
6 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn đỏ3
7 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn đỏ1
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn đỏ1
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Có hóa đơn đỏ1
10 Đầm bàn 1Kw Có hóa đơn đỏ1
11 Máy đào => 0,8m3 Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ) kiểm định máy máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->