Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Nghi Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 07:47:00 đến ngày 2022-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà có kết cấu mái thép (vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >18m) Lưu ý: - HSDT phải kèm theo hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Nhà thầu chuẩn bị tài liệu gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào => 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ) kiểm định máy máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng nhà đa chức năng Trường tiểu học xã Nghi Phong 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Nghi Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/03/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc - Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Mạnh Hà, Xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0945062030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5% thủ công) | Chương V | 2,0302 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (5% thủ công) | Chương V | 3,2127 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% máy) | Chương V | 0,9962 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 20,3985 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 48,147 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1866 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,9807 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,6724 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 16,9064 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,808 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,8389 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 4,6149 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 4,6149 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp (bao gồm cả phí vận chuyển về chân công trình) | Chương V | 458,0855 | m3 |
| 19 | Lớp đá base đắp nền dày 5cm | Chương V | 0,3425 | 100m3 |
| 20 | Bạt ni lông lót | Chương V | 685,0352 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 51,5687 | m3 |
| 22 | Thi công khe co | Chương V | 120 | m |
| 23 | Mài nhẵn mặt sàn bê tông bằng máy | Chương V | 815,3944 | m2 |
| 24 | Thảm cỏ nhân tạo | Chương V | 500,0384 | m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V | 7,0673 | m3 |
| 26 | Trát bậc cấp, bậc lên sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 39,87 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,8248 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,1056 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2042 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 39,3228 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 1,694 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 196,5 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 178,74 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 36,8324 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương | Chương V | 233,33 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn Kova hoặc tương đương | Chương V | 178,74 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ định hình cánh mở quay ( đã có lắp đặt) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD | Chương V | 2,64 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ định hình (đã có lắp đặt) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, của nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD | Chương V | 1,68 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 20x20 mm (cả sơn tĩnh điện và lắp đặt) | Chương V | 1,68 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tủ điện, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, Sino hoặc tương đương | Chương V | 10 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 420 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn led pha 150w, Rạng đông hoặc tương đương | Chương V | 18 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đế âm chống cháy + mặt các loại | Chương V | 40 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi, Sino | Chương V | 14 | cái |
| B | Phần nhà thép | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 2,7714 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 2,7714 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V | 3,9568 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,3502 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V | 3,9568 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,3502 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,7256 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,5731 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 1,2987 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,1705 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,1705 | tấn |
| 12 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Chương V | 94,4905 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 94,4905 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V | 8,6561 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Chương V | 5.190 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,1593 | tấn |
| 17 | Cung cấp bulông móng M16x900 | Chương V | 14 | Bộ |
| 18 | Vữa Si ka đổ chân móng(Sika Grout 214 – 11) | Chương V | 56 | kg |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bulông M16x60 cấp bền 8.8 | Chương V | 112 | Bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bulông M16x100 cấp bền 8.8 | Chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bulông M16x300 cấp bền 8.8 | Chương V | 18 | Bộ |
| 22 | Đào rãnh rải dây chống sét - Cấp đất II | Chương V | 3,4587 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,6572 | 100m3 |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 8 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 64 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V | 126 | m |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống chống sét, kim thu sét chủ động có bán kính bảo vệ 89m | Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà có kết cấu mái thép (vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ >18m) Lưu ý: - HSDT phải kèm theo hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Nhà thầu chuẩn bị tài liệu gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.239.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>7T | Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 5 | Cần cẩu 30T | Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 11 | Máy đào => 0,8m3 | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ) kiểm định máy máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi