Gói thầu: Gói thầu số 02 (Sữa chữa, cải tạo nâng cấp một số hàng mục: SCH; Nhà bếp cơ quan; Cổng chính; Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663193-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN/BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT BIỂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Sữa chữa, cải tạo nâng cấp một số hàng mục: SCH; Nhà bếp cơ quan; Cổng chính; Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi quản lý hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:00:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,341,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụnghoặc công nghiệp, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng- Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách an toàn lao động2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng - phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẬU CẦN/BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT BIỂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (Sữa chữa, cải tạo nâng cấp một số hàng mục: SCH; Nhà bếp cơ quan; Cổng chính; Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ) Sữa chữa, cải tạo nâng cấp và mua sắm doanh cụ tại SCH BTL Cảnh sát biển 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi quản lý hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh đã được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 04/2022. - Bản xác nhận của bên mời thầu về việc nhà thầu đã khảo sát hiện trường xây lắp. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
- Địa chỉ: Km6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.
- Số điện thoại: 069.567.164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển - Địa chỉ: Km6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển. - Địa chỉ: Km6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, - Địa chỉ: Km6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phòng làm việc Tư lệnh (tầng 2) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 2 | Trát lại vị trí phá dỡ bằng vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vách cabin bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bồn cầu một khối kết hợp nắp rửa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ phụ kiện móc giấy vệ sinh, xi phông nhấn, kệ xà phòng, kệ đựng đồ, kệ đựng ly, thanh treo khăn to, thanh treo khăn nhỏ, móc áo Inox, giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chậu âm bàn rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sen tắm cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Kệ kính 2 tầng treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ ốp bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | m2 |
| 21 | Ốp đá bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | m2 |
| 22 | Bộ chuông cửa màn hình màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bộ khóa từ điều khiển từ xa của ra vào phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Dán giấy decal chống ẩm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,958 | m2 |
| 26 | Dán giấy dán tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,945 | m2 |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 28 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,65 | 1m2 |
| 30 | Rèm cuốn trơn cản sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1291 | m2 |
| 31 | Rèm cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1291 | m2 |
| 32 | Sàn nhựa đóng hèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,88 | m2 |
| 33 | Rèm vài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | md |
| 34 | Đèn ốp trần, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 35 | Đèn ốp trần, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đèn LED thanh T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 37 | Đèn led panel 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sưởi âm trần (04 bóng; có điều kiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phòng làm việc PTL-TMT (tầng 3) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| 2 | Trát lại vị trí phá dỡ bằng vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường vị trí trát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 1m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0061 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0061 | 1m2 |
| 7 | Dán giấy dán tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0581 | m2 |
| 8 | Dán giấy decal chống ẩm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,958 | m2 |
| 9 | Sàn nhựa keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m2 |
| 10 | Rèm cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8918 | m2 |
| 11 | Rèm cuốn trơn cản sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2273 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,68 | 1m2 |
| 14 | Bộ chuông cửa màn hình màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đèn ốp trần, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Đèn ốp trần, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đèn LED thanh T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Đèn led ốp trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Đèn chùm (01 chế độ ánh sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Giấy dán kính màu trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m2 |
| 22 | Lắp khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 23 | Rèm hạt gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9488 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn sưởi âm trần (04 bóng; có điều kiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phòng làm việc PTL (tầng 3) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| 2 | Trát lại vị trí phá dỡ bằng vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 1m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,153 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,153 | 1m2 |
| 7 | Dán giấy dán tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,205 | m2 |
| 8 | Dán giấy decal chống ẩm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,958 | m2 |
| 9 | Sàn nhựa đóng hèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 10 | Tháo và lắp đặt rèm từ tầng 4 xuống tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6645 | m2 |
| 11 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,68 | 1m2 |
| 13 | Đèn ốp trần, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Đèn ốp trần, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đèn LED thanh T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Đèn led ốp trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đèn chùm (01 chế độ ánh sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chuông cửa màn hình màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sưởi âm trần (04 bóng; có điều kiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp chậu xí bệt thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cabin tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Giấy dán kính màu trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm hệ xinpha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7405 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7405 | m2 |
| 28 | Rèm vài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | md |
| D | Hạng mục 4: Phòng làm việc PTL Pháp luật (tầng 4) | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường vị trí các ô tranh tại phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2771 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2771 | 1m2 |
| 3 | Dán giấy dán tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3291 | m2 |
| 4 | Dán giấy decal chống ẩm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,958 | m2 |
| 5 | Sàn nhựa keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m2 |
| 6 | Rèm cuốn trơn cản sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3545 | m2 |
| 7 | Rèm cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1755 | m2 |
| 8 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,68 | 1m2 |
| 10 | Đèn ốp trần, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Đèn ốp trần, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đèn LED thanh T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đèn led ốp trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đèn chùm (01 chế độ ánh sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ ốp bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | m2 |
| 18 | Ốp đá bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | m2 |
| 19 | Quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bồn cầu một khối kết hợp nắp rửa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Sen tắm cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bát sen massage 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Chậu âm bàn rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện móc giấy vệ sinh, xi phông nhấn, kệ xà phòng, kệ đựng đồ, kệ đựng ly, thanh treo khăn to, thanh treo khăn nhỏ, móc áo Inox, giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Kệ kính 2 tầng treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ chuông cửa màn hình màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Phòng làm việc PTL (tầng 4) | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8306 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8306 | 1m2 |
| 3 | Dán giấy dán tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0581 | m2 |
| 4 | Dán giấy decal chống ẩm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,958 | m2 |
| 5 | Sàn nhựa keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m2 |
| 6 | Rèm cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2367 | m2 |
| 7 | Rèm cuốn trơn cản sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1755 | m2 |
| 8 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,73 | 1m2 |
| 10 | Đèn ốp trần, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Đèn ốp trần, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đèn ốp LED thanh T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đèn led ốp trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ chuông cửa màn hình màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Giấy dán kính màu trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m2 |
| 17 | Lắp khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 18 | Lắp đặt nắp chậu xí bệt thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Rèm hạt gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1534 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Phòng làm việc Phó Chính ủy (tầng 5) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 2 | Trát lại vị trí phá dỡ bằng vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6332 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6332 | 1m2 |
| 7 | Dán giấy dán tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6852 | m2 |
| 8 | Dán giấy decal chống ẩm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,958 | m2 |
| 9 | Sàn nhựa keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m2 |
| 10 | Rèm cuốn trơn cản sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,518 | m2 |
| 11 | Rèm cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,518 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,68 | 1m2 |
| 14 | Đèn ốp trần, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Đèn ốp trần, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đèn ốp LED thanh T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Đèn led ốp trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 20 | Bộ chuông cửa màn hình màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khóa cửa thông minh (Bao gồm bộ 1 bộ remote + 2 module remote điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Phòng thư ký Tư lệnh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 2 | Trát lại vị trí phá dỡ bằng vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | m3 |
| 4 | Trát lại vị trí phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,255 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Sảnh chính | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,54 | 1m2 |
| 2 | Đèn ốp LED thanh T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | bộ |
| 3 | Dán giấy dán tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn dáo trong nhà thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5034 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh đèn chùm khu vực sảnh thông tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Vệ sinh đèn chùm khu vực sảnh dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| I | Hạng mục 9: Phòng khách số 01 (tầng 1) | |||
| 1 | Đèn ốp LED thanh T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Phòng khách số 02 (tầng 1) | |||
| 1 | Đèn ốp LED thanh T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 2 | Vệ sinh đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| K | Hạng mục 11: Vách ngăn tầng 2 | |||
| 1 | Khung thép hộp vách ngăn bằng thép hộp H50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m2 |
| 2 | Vách ngăn bằng tấm Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,66 | 1m2 |
| L | Hạng mục 12: Cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ chữ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ logo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6354 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1676 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3706 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6812 | 1m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6183 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3224 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,34 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,064 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 16 | Lô gô Cảnh sát biển, chất liệu bằng Inox dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bộ chữ "VÌ CHỦ QUYỀN, AN NINH-AN TOÀN BIỂN ĐẢO VIỆT NAM" bằng Inox vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chữ "CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM, VIET NAM COAST GUARD" bằng Inox vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ chữ mới ngoài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt loogo trên mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn rọi 100W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Mái nhà 12 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,89 | m2 |
| 2 | Lắp đặt bu lông nở sắt M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 3 | LD thanh ren d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0889 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0889 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,526 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,553 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4662 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1659 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 16 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 17 | Cảnh hiệu Cảnh sát biển; kích thước: 2,2x2,6; bằng đồng vàng nguyên chất dày 1ly, dập gò nổi mỹ nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Khung thép thép hộp 20x20 gia cố tấm tôn dày 1.4m; kích thước 3x3m; sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp dựng cảnh hiệu trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Tủ điện TĐ1 (400X600X250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Át tô mát 32a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Át tô mát chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Thiết bị hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn rọi 50W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Đèn led thanh chiếu hắt ngoài trời dài 1m, điện áp 220V; công suất 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Vận chuyển lên cao bằng tời thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4922 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển lên cao kết cấu thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0889 | tấn |
| N | Hạng mục 14: Hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 2 | Sàn gỗ công nghiệp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | 1m2 |
| 3 | Nẹp mũi bậc kết thúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | md |
| 4 | Trần ecop (thay thế các trần bị hỏng và gia cố các tấm khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| O | Hạng mục 15: Phòng thờ Hồ Chí Minh | |||
| 1 | Tháo dỡ logo cảnh sát biển + khung thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7448 | m2 |
| 5 | Vách cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp, dày 10.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 6 | Cửa lùa, kính an toàn 2 lớp, dày 10.38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,5225 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn tường trang trí cổ điển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đền tường, đèn rọi ô tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýt bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn rọi ánh sáng vàng, công suất 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ chữ: "Không có gì quý hơn động lập tự do" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | Hạng mục 16: Thay thế bóng đèn Bục tượng Bác Hồ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn rọi 50W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| Q | Hạng mục 17: Lắp đặt hàng rào tôn sát trạm điện | |||
| 1 | Lắp dựng tôn che hàng rào, chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m2 |
| R | Hạng mục 18: Sửa chữa, cải tạo phòng ăn phòng bếp Thủ trưởng BTL | |||
| 1 | Khung thép hộp vách ngăn bằng thép hộp H50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m2 |
| 2 | Vách ngăn bằng tấm Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,1 | 1m2 |
| 5 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Ống PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Cút d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Van d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy sấy tay khu vực chậu rửa hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1308 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1096 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3352 | m2 |
| 21 | Lát nền nhà gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4777 | m2 |
| 22 | Ốp tường nhà gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7304 | m2 |
| 23 | Tôn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,866 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9672 | 100m2 |
| 27 | GCLD máng thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | md |
| 28 | GCLD tấm ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | md |
| 29 | GCLD máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | md |
| 30 | Trần thả thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 31 | Ốp aluminum mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,692 | 100m2 |
| 32 | Đèn led ốp trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Dây CXV 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 37 | Tủ điện âm tường 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | MCB 3P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | MCB 1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Ống PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Ống PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 47 | Cút d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 48 | Cút d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Măng xông d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Van d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Van d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Măng xông ren trong d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Kép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Măng sông ren ngoài d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Kép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Kép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Tê d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tê d25*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Măng sông ren ngoài d20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Cút d20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Côn 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Van gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9195 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0774 | 1m2 |
| 71 | GCLD khung thép mái kính hộp 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | tấn |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 75 | Bản mã 200x200x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 77 | Lắp đặt Mái kính an toàn 2 lớp, dày 10,38mm xanh biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4724 | m2 |
| 78 | Cửa nhôm hệ xinpha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,345 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,345 | m2 |
| 80 | LD bộ hít từ chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9755 | m2 |
| 82 | Vận chuyển lên cao bằng tời thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5504 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển lên cao kết cấu thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5238 | tấn |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công - kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 10m2 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công - đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | 10m2 |
| 86 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4525 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ rèm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 88 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4025 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4025 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,0225 | 1m2 |
| 91 | LD dây điện 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 92 | LD đèn ốp trần đường kính D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Đèn ốp trần, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 94 | Đèn LED thanh T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 95 | LD dây cable thông tin cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 96 | Phá dỡ vách ngăn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | m2 |
| 97 | Phá dỡ khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6125 | m2 |
| 98 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (tận dựng đầu báo cháy hiện tại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 99 | Tháo dỡ máy điều hoà cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | LD ĐHKK dạng cassette âm trần, 1 chiều, công suất 24.000BTU Daikin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 101 | LĐ ĐHKK tủ đứng (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 102 | Ống đồng DN 9.5 mm, dầy 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Ống đồng DN 15.9 mm, dầy 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 104 | Bảo ôn 10x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Bảo ôn 16x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 106 | Bảo ôn 10x13mm cho ống nước ti ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 107 | Ống nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống Ống nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Dây điện Cu/PVC/PVC (4x2.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 110 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 111 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 112 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 113 | Attomat 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Kéo lại dây điện (4x4.0)mm2 dây cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 115 | Thay bơm ĐHKK tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Sửa ống ngưng ĐHKK tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 118 | Sửa, véc ni, sơn lại tủ rượu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Khuôn cửa số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | md |
| 120 | Lắp dựng khuôn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m cấu kiện |
| 121 | Nẹp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | md |
| 122 | Cửa nhôm hệ xinpha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | m2 |
| 124 | Rèm hạt gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6485 | m2 |
| 125 | Rèm cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6618 | m2 |
| 126 | Cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chậu |
| 127 | Tranh phong cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 128 | GCLD cột và vách CNC sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | md |
| 129 | GCLD vách gỗ 02 bên cánh gà sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 130 | GCLD khung sàn thép hộp sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 131 | GCLĐ ván gỗ mặt sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 132 | Lắp đặt thảm nỉ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 133 | LD nẹp hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 134 | Khuôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | md |
| 135 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m cấu kiện |
| 136 | Cửa gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4182 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4182 | m2 cấu kiện |
| 138 | Nẹp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | md |
| 139 | GCLD vách gỗ 02 bên cánh gà sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 140 | GCLD tay vịn + hộp ốp chân vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | md |
| 141 | LD thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 142 | Sửa chửa quầy bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Sơn lại quẩy bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Sơn lại 02 tủ rượu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Thay bản lề happler quẩy bar + tủ rượu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 146 | Nẹp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 147 | Nẹp phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 148 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 149 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | 1m2 |
| 150 | LD khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 151 | LD khóa clemont vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 152 | Nẹp góc bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | md |
| 153 | LD gương tủ rượu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7319 | m2 |
| 154 | LD dây điện 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 155 | LD đèn spotlight 3W cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 156 | LD ống gen vuông 18x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 157 | LD đèn Led dây ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 158 | LD bộ nguồn đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Dán giấy dán tường trang trí bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| S | Hạng mục 19: Mái che thiết bị bơm nhiệt bể bơi cơ quan Bộ Tư lệnh. | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,092 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | tấn |
| 3 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Bạt xếp di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 7 | Cáp bọc nhựa và hệ ròng rọc kéo lăn trượt trên sợi cáp bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| T | Hạng mục 20: Thay thế bộ chữ Cổng phụ | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ chữ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ chữ "VÌ CHỦ QUYỀN, AN NINH-AN TOÀN BIỂN ĐẢO VIỆT NAM" bằng Inox vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chữ "CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM, VIET NAM COAST GUARD" bằng Inox vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chữ mới ngoài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| U | Hạng mục 21: Thay thế hệ thống đèn chiếu sáng Đài chấn thủy | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Đài Phun Nước 12w Đa Sắc Độc Lập UW-AS12R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn LED Âm Nước VinaLED 36w Đa Sắc UW-CS36R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| V | Hạng mục 22: Sửa chữa cải tạo bếp cơ quan Bộ Tư lệnh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m |
| 4 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,21 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,581 | m2 |
| 7 | Đóng lưới gia cố tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,581 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,371 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,21 | m2 |
| 10 | Lát nền nhà gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | m2 |
| 11 | Ốp tường nhà gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,31 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,21 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1m2 |
| W | Hạng mục 23: Phòng làm việc Tư lệnh (tầng 2) | |||
| 1 | Điều hòa Inverter 2 chiều 18000 BTU FTKQ50SAVMV/RKQ50SVMV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | Hạng mục 24: Phòng khách số 01 (tầng 1) | |||
| 1 | Lọ lộc bình, đường kính 510, cao 1.850, vẽ bằng vàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| Y | Hạng mục 25: Trang thiết bị phòng ăn, phòng bếp Thủ trưởng BTL | |||
| 1 | Bàn bếp cắt góc, kích thước 1.200x600x840; chất liệu bằng Inox 304; dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Chậu rửa đơn, kích thước 1.095x600x840/950, kích thước hố chậu 400x400x280; Phụ kiện đi kèm: 02 vòi nước inox, 02 bộ thoát chậu; 04 chân bằng hộp 40x40 có tăng chỉnh độ cao; chất liệu Inox 304; dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Giá Nan 4 tầng, kích thước 1.500x500x1.500, có 04 tầng giá nan để đồ, nan khoảng cách nan 3 cm; 04 chân bằng hộp 40x40 có đế cao su chống trơn trượt; chất liệu Inox 304, dày 0,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Hệ tủ trên inox khu vực bếp, kích thước 680x350x700; có 02 tầng giá nan để đồ; chất liệu bằng Inox 304, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ góc trên khu vực bế, kích thước 1.100x350x700, có 02 tầng giá nan để đồ; chất liệu bằng Inox 304, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ trên inox khu vực rửa, kích thươc 2.000x400x700mm, có 02 tầng giá nan để đồ; chất liệu bằng Inox 304, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bàn soạn chia, kích thước 2.000x700x800; Mặt bàn có thanh chữ U và lót gỗ MDF để tăng cứng, giá phẳng phía dưới có thanh chữ U để tăng cứng và chống ùng; 04 chân bằng hộp 40x40mm có thể tăng chỉnh chiều cao; chất liệu bằng Inox 304, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bẫy mỡ trong bếp, kích thước 500x300x300; có 3 ngăn lọc; chất liệu bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Mặt bàn Inox, kích thước 1.215x615; chất liệu bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Chậu rửa đôi, kích thước 1.500x750x800; kích thước hố chậu: 400x400x280; Phụ kiện đi kèm: 02 vòi nước inox, 02 bộ thoát chậu; 04 chân bằng hộp 40x40mm có tăng chỉnh độ cao; chất liệu Inox 304; dày 1mm (Khu vực ngoài bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Chậu rửa ba, kích thước 2.100x750x800; kích thước hố chậu: 400x400x280; Phụ kiện đi kèm: 02 vòi nước inox, 02 bộ thoát chậu; 04 chân bằng hộp 40x40mm có tăng chỉnh độ cao; chất liệu Inox 304; dày 1mm (Khu vực ngoài bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ chậu rửa kích thước 2.000x600x800, kích thước hố chậu: 400x400x280; Phụ kiện đi kèm: 02 vòi nước inox, 02 bộ thoát chậu; 04 chân bằng hộp 40x40mm có tăng chỉnh độ cao; chất liệu Inox 304; dày 1mm) (Khu vực ngoài hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bẫy mỡ, kích thước 600x400x400; Có 3 ngăn lọc; chất liệu bằng Inox 304 (Khu vực ngoài bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bình và vòi nước rửa tay (Bằng inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lọc rác, kích thước 380x280x165, chất liệu bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Điều hòa 1 chiều, inverter 24000 BTU, loại cassette âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụnghoặc công nghiệp, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng- Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách an toàn lao động2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng - phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 2 gói thầu tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư của gói thầu).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định | 1 |
| 5 | Máy cắt | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | Còn hoạt động tốt và đảm bảo các quy định vận hành, an toàn theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi