Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660681-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220611740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 07:56:00 đến ngày 2022-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,063,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.819E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây mới Trạm y tế Thị trấn Phú Minh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Q&Đ Việt Nam (Địa chỉ: Xóm Đồng Tiến, thôn Vạn Điểm, xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và dịch vụ Hoàng Phát (Địa chỉ: Thôn Thần Quy, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIChương V13,934100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,313100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,609100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V13,934100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,4m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V73,211m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (móng+lót móng)Chương V2,233100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V36,153m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,454tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,871tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,554tấn
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,068100m3
13Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Chương V0,777m3
14Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 250Chương V1,52m3
15Ván khuôn móng + lót móng bể tự hoạiChương V0,045100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,139tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,076tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V3,15m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,777m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
21Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,063tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V101 cấu kiện
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V34,125m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V6,542m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V40,667m2
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V33,2m3
C Phần Thân
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V14,28m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,251100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,312tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,402tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,983tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V17,941m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,6100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,764tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,317tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,117tấn
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V80,055m3
12Ván khuôn sàn máiChương V7,037100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,041tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V11,13m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,3100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,566tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,215tấn
18Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V2,565m3
19Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,294100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,245tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,118tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,01m3
23Gia công xà gồ thépChương V1,532tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V153,8m2
25Lắp dựng xà gồ thépChương V1,532tấn
D Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V141,48m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V34,069m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V23,661m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Chương V0,762m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,821m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V7,019m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V882,069m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V643,833m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V160,42m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V160m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V749,091m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V410,73m
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V98,4m
14Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V12,414m2
15Đắp chữ biển tên công trìnhChương V2gói
16Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, bàn Lavabo bằng inox 304Chương V0,357tấn
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.042,489m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.548,844m2
19Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V39,96m2
20Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V32,79m2
21Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V0,72m2
22Cửa nhôm hệ, cửa mở trượt ngang, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V91,44m2
23Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện)Chương V36,673m2
24Cửa thăm mái, cửa nắp tôn hoaChương V1cái
25Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,422tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V92,16m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,717m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,897100m2
29Tôn úp nócChương V48,692m
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(vén chân tường 200mm)Chương V117,275m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V97,631m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V707,599m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm2Chương V10,242m2
34Công tác ốp gạch vào tường, gạch inax xám ghi 4,5x9,5Chương V25,53m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V30,95m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V518,988m2
37Trát mặt bậc tam cấp, bậc cầu thangChương V42,266m2
38Láng granitô cầu thangChương V21,048m2
39Láng granitô bâc cấpChương V23,715m2
40Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V16,134m2
41Thi công trần bằng tấm nhựaChương V30,95m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,835100m2
E Phần điện
1Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x150Chương V2hộp
2Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tườngChương V14hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V58cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trầnChương V48bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18WChương V25bộ
7Đèn cầu thang bóng led 18W, gắn trầnChương V1bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V22cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V3cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V23cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V50cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V26m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V113m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V262m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V265m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V529m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.195m
21Cọc tiếp địa bằng đồngChương V3thanh
22Dây tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương V12m
23Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V6cọc
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V98m
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
27Chân đỡChương V66m
28Ống PVC D25Chương V15m
F Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V0,68100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V0,06100m
5Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V12cái
6Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V8cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V3cái
8Lắp đặt van góc, đường kính van 20mmChương V30cái
9Rắc co, đường kính 20mmChương V26cái
10Rắc co, đường kính 25mmChương V12cái
11Rắc co, đường kính 32mmChương V10cái
12Rắc co, đường kính 40mmChương V12cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V28cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V16cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V10cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V2cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/40mmChương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mmChương V3cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmChương V6cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmChương V8cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V16cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V12cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V10cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 40mmChương V2cái
25Măng sông nhựa hàn nhiệt D20Chương V22cái
26Măng sông nhựa hàn nhiệt D25Chương V9cái
27Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V10cái
28Măng sông nhựa hàn nhiệt D40Chương V2cái
29Nối thẳng ren trong D20Chương V22cái
30Nối thẳng ren trong D25Chương V10cái
31Nối thẳng ren trong D32Chương V10cái
32Nối thẳng ren trong D40Chương V2cái
33Cút ren trong D20Chương V30cái
34Lắp đặt gương soiChương V10cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V10bộ
36Dây cấp chậu rửaChương V12cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V10bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
39Dây cấp xí bệtChương V5cái
40Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V5bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
42Van tiểu namChương V4cái
43Lắp đặt chậu rửa đôiChương V1bộ
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,48100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,4100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,68100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,1100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,58100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V16cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V48cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V49cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V52cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V10cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V10cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mmChương V20cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V12cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V12cái
58Tê kiểm tra D110Chương V8cái
59Cầu chẳn rácChương V6quả
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
61Măng sông nhựa D76Chương V8cái
62Măng sông nhựa D90Chương V10cái
63Măng sông nhựa D110Chương V18cái
64Côn thu D110/90Chương V6cái
65Côn thu 90/76Chương V8cái
G PHÁ DỠ
1Dọn dẹp vận chuyển đồ đạc trong các phòngChương V10công
2Tháo tấm lợp tônChương V3,187100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,85tấn
4Tháo dỡ cửaChương V79,05m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V104,585m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V59,199m3
9Đào san đất, đất cấp IIChương V1,263100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,901100m3
11Vận chuyển cửa, tôn, xà gồ đến điểm tập kết qui địnhChương V10công
H BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V8,316m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V1,83m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,065100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,924m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V2,68m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,191tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,149tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,051100m2
9Ván khuôn sàn máiChương V0,092100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,028100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,049m3
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,004tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,002100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V11 cấu kiện
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,066m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V26,6m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,304m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,304m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,988m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V52,892m2
21Ngâm nước XM chống thấm bểChương V9,167m3
22Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếngChương V25m
23Máy bơm giếng khoan hút sâu 25mChương V1cái
24Cát vàng hạt mịn làm lớp lọcChương V0,973m3
25Sỏi quội đường kính 2x4 làm lớp lọcChương V0,487m3
26Ống nhựa PVC D30 đục lỗ tạo mưaChương V32,8m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,05100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,25100m
29Rọ hút d=40Chương V1cái
30Rắc co PP-R D40Chương V1cái
31Rắc co PP-R D32Chương V1cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V1cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V1cái
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V0,2100m
36Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V1cái
37Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V4cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V3cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V2cái
I BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,93100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,222100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,708100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V4,885m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,902m3
6Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V26,051m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,05m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,916tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,155tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,877tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,005tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,939100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,47100m2
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,008100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,408m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,28m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,18m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V47,18m2
20Băng cắt thấm rộng 250mm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công (SIKA WATERBARS GREY C-20)Chương V25,92m
21Quét dung dịch chống thấm bểChương V56,28m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,89m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V42m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V47,18m2
25Ngâm nước XM chống thấm bểChương V53,836m3
26Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
J NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,08100m3
2Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIChương V0,341m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,04100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,041100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,914m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,773m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,422m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,056m3
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,135m3
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,836m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,011tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,179tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,039100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,092100m2
21Ván khuôn sàn máiChương V0,234100m2
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,025100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,603m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,429m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,465m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,01m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,393m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,84m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,544m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,84m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,415m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V22,4m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,475m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,272m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V7,272m2
36Gia công xà gồ thépChương V0,112tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V0,112tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,32m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,211100m2
40Tôn úp nócChương V13,2m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,777m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,13m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V7,926m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,942m2
45SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V2,160.0
46SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V5,4m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,086tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
56Lắp đặt dây đơn Chương V25m
57Lắp đặt dây đơn Chương V65m
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V2cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V4cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,1100m
64Đai kẹp ống các loạiChương V4bộ
K NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,47m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,91m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,245m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,462m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,521m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,745m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,041100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
9Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V50,7m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,21tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,21tấn
12Bu lông liên kết M16x435Chương V20bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,086tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,086tấn
15Gia công xà gồ thépChương V0,224tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,224tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,536m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,53100m2
19Tôn ốp góc khổ 600Chương V13m
20Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V13md
21Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm + cầu chắn rác D60Chương V1cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,05100m
24Đai kẹp neo ốngChương V2bộ
L NHÀ BƠM
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,52m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,52m3
3Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,484m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,401m3
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,225m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,088100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,057100m2
8Ván khuôn sàn máiChương V0,107100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,094tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,165tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,821m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,447m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,21m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,772m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,548m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,08m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V10,7m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V5,198m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,202m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V14,826m2
24Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V12,202m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,982m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,328m2
27Cửa đi bằng lưới inox khung thép hộp 40x40x3Chương V2,64m2
28Cửa sổ bằng lưới inox 10x10 khung V30x30x3Chương V2,7m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,54m2
30Khóa cửaChương V1bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
34Đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
38Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V35m
39Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V65m
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V1cái
44Cầu chắn rác D76Chương V1cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,04100m
47Đai kẹp ống các loạiChương V2bộ
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V1cái
M BỂ CHỨA RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,882m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V1,238m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,777m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,013100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,471m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,315m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,268m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,878m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,728m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,044100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,069m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,908m2
16Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V5,017m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,908m2
18Bulông 4M16x450Chương V16cái
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,049tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,049tấn
21Gia công xà gồ thépChương V0,055tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,55tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,032tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,032tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,541m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,112100m2
27Tôn úp nóc, úp hồi rộng 600Chương V9,8m
N BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,432m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,351m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,016100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,352m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,368m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,715m2
O HẠ TẦNG KỸ THUẬT
P Sân và bồn hoa
1Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V60,6m3
2Trải nilong nềnChương V606m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V606m2
4Đào đất móng băng, rộng Chương V6,854m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,023100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,285m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,639m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75Chương V33,558m2
Q Cấp nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,39100m
2Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V2cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V5cái
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmChương V2cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmChương V1cái
7Máy bơm nướcChương V2cái
8CrefinChương V2cái
9Đào đất móng băng, rộng Chương V1,821m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,018100m3
11Lưới báo hiệuChương V19m
R Cấp điện tổng thể
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V36m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V71m
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4+1x2.5Chương V160m
5Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mmChương V0,45100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmChương V0,44100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V0,34100m
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V12,168m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,056m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,72m3
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V6m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,24100m2
17Bu lôngChương V20cái
18Cột bát giác liền cần đơn 6mChương V5cái
19Đèn Led không bóng 150wChương V5cái
20Bóng đèn LedChương V5cái
21Khung móng M24x300x675Chương V5cái
22Bộ timer 24hChương V5cái
23Cầu đấu dây 3 phaChương V5cái
24Bảng phíp cách điện+4 vít M6Chương V5cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V80m
26Cọc tiếp địa L60x63x6Chương V5cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V80m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,092100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,092100m3
31Lưới báo hiệuChương V123m
S Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,95100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,285100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,665100m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V9,91m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,257100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,788m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,307100m2
8Cốt thép panen, đường kính Chương V0,623tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V1201 cấu kiện
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,296m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,417100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V15,381m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V97,295m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V41,3m2
T Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4576100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,534100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,9236100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,54m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V56,936m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V8,449m3
7Ván khuôn giằng móng, giằng tườngChương V1,416100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,144tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,603tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,36m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,072100m2
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,088tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,48m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,152m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V523,17m2
16Kẻ chỉ lõmChương V47,52m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V523,17m2
18Gia công cổng sắtChương V0,71tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,868m2
20Cung cấp và lắp đặt biển tên công trìnhChương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.819E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->