Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657062-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220643364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 08:33:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,633,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc XDCT.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình DD-CN, Hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình DD-CN cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình DD-CN, cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép D6-D25
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan, cắt bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.6 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Trường Mầm non Thụy Hồng, xã Hồng Dũng- Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà bếp, khu vệ sinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng , địa chỉ: xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng 268 + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch Khảo sát Thiết kế xây dựng Thái Bình. (Số 188 phố Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, TP. Thái Bình) + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty CP Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Hàng không Việt Nam tại Thái Bình (111 phố Trần Bình Trọng, phường Trần Hưng Đạo, TP. Thái Bình) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư là UBND xã Hồng Dũng và Bên mời thầu là UBND xã Hồng Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng , địa chỉ: xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thụy và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà bếp, khu vệ sinh
1Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, , rộng Theo mô tả tại Chương V1,9738100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V0,6579100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả tại Chương V1,3159100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo mô tả tại Chương V3,8100m
5Phên nứaTheo mô tả tại Chương V38m2
6Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT gạch vỡ, vữa XM M50Theo mô tả tại Chương V13,1855m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả tại Chương V44,2536m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,4183tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V3,0232tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả tại Chương V0,6892m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Theo mô tả tại Chương V2,7048m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,0539tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,4395tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V0,1628tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại Chương V0,3301100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V1,9551m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V34,069m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả tại Chương V8,3505m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V0,5295100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,2617tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,5876tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại Chương V0,8204100m3
23Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, , rộng <= 6m, đất cấp IITheo mô tả tại Chương V0,1592100m3
24Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT gạch vỡ, vữa XM M50Theo mô tả tại Chương V0,9977m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 200 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V2,4943m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V1,9884m3
27Đổ bê lót móng, đá 2x4, mác 100Theo mô tả tại Chương V0,1238m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V0,0077100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả tại Chương V0,9142m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V0,0921100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,0361tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,0929tấn
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V35,9685m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V17,2989m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V2,0147m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả tại Chương V0,064tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép panenTheo mô tả tại Chương V0,1638tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại Chương V0,0948100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả tại Chương V18cái
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả tại Chương V5,2059m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,1874tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,5673tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V0,2101tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại Chương V1,0866100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả tại Chương V15,4009m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V1,0459tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V1,0977tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V0,6341tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại Chương V1,962100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V26,0743m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V2,7449tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả tại Chương V2,3203100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V1,6915m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V0,0578tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V0,1678tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại Chương V0,3108100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại Chương V0,0625100m2
58Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V52,1343m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V14,6976m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả tại Chương V2,7829m3
61Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600, vữa XM M75#Theo mô tả tại Chương V55,576m2
62Ốp tường trụ, cột - Gạch 250x400, vữa XM M75#Theo mô tả tại Chương V102,296m2
63Ốp tường trụ, cột - Gạch 120x500, vữa XM M75#Theo mô tả tại Chương V4,9896m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V309,9349m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 76Theo mô tả tại Chương V261,3366m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V79,108m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V136,6832m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V226,1168m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V40,6128m2
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V248,52m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V87,8m
72Thi công trần bằng tấm nhựaTheo mô tả tại Chương V24,1984m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo mô tả tại Chương V19,2374m3
74Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V24,1984m2
75Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V174,2278m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V46,2456m2
77Đắp đấu trang trí cộtTheo mô tả tại Chương V8cái
78Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo mô tả tại Chương V690,9923m2
79Quét vôi 3 nước trắngTheo mô tả tại Chương V362,7968m2
80Gia công xà gồ thépTheo mô tả tại Chương V1,594tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V97,6128m2
82Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại Chương V1,594tấn
83Nẹp chống bãoTheo mô tả tại Chương V898cái
84Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả tại Chương V2,6271100m2
85Gia công lan can inoxTheo mô tả tại Chương V37,4907kg
86Lắp dựng lan can inoxTheo mô tả tại Chương V3,57m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả tại Chương V0,2706tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại Chương V35,16m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả tại Chương V18,06m2
90Gia công sản xuất cửa nhôm Xingfa dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả tại Chương V10,08m2
91Gia công sản xuất cửa nhôm Xingfa dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả tại Chương V15,54m2
92Gia công sản xuất cửa nhôm Xingfa dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả tại Chương V20,76m2
93Tấm composite khu vệ sinhTheo mô tả tại Chương V2,025m2
94Lắp dựng cửa nhômTheo mô tả tại Chương V46,38m2
95Bê tông gạch vỡ lót móng vữa XM M50Theo mô tả tại Chương V1,8105m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V3,4425m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V26,775m2
98Láng granitô cầu thangTheo mô tả tại Chương V26,775m2
99Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V76,5m
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V18,9167m3
101Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT gạch vỡ, vữa XM M50Theo mô tả tại Chương V2,924m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả tại Chương V0,108100m2
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V4,9773m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V0,8929m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V33,372m2
106Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V12,8545m2
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V1,7844m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đanTheo mô tả tại Chương V0,1315tấn
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại Chương V0,1105100m2
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả tại Chương V52cấu kiện
111Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V6,3056m3
112Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả tại Chương V9,15m3
113Nilong lót móngTheo mô tả tại Chương V61m2
114Đổ bê tông sân bê tông, bê tông đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại Chương V6,1m3
115Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Theo mô tả tại Chương V0,73100m
116Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm.Theo mô tả tại Chương V0,28100m
117Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm.Theo mô tả tại Chương V0,08100m
118Lắp đặt côn, cút, tê, zắc co PPR, đường kính 32mmTheo mô tả tại Chương V24cái
119Lắp đặt côn, cút, tê, zắc co PPR, đường kính 25mmTheo mô tả tại Chương V48cái
120Lắp đặt côn, cút, tê, zắc co PPR, đường kính 20mmTheo mô tả tại Chương V24cái
121Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 32mmTheo mô tả tại Chương V6cái
122Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 25mmTheo mô tả tại Chương V6cái
123Khóa van PPR, đường kính 32mmTheo mô tả tại Chương V4cái
124Khóa van PPR, đường kính 25mmTheo mô tả tại Chương V3cái
125Van phao cơ D25Theo mô tả tại Chương V1cái
126Phao điện D25Theo mô tả tại Chương V1cái
127Van 1 chiều PPR-D32Theo mô tả tại Chương V2cái
128Van 1 chiều PPR-D25Theo mô tả tại Chương V1cái
129Vật liệu phụTheo mô tả tại Chương V1toàn bộ
130Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả tại Chương V2bộ
131Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo mô tả tại Chương V2bộ
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả tại Chương V2cái
133Lắp đặt Lavabo (loại 1 vòi)Theo mô tả tại Chương V2bộ
134Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo mô tả tại Chương V2bộ
135Xi phôngTheo mô tả tại Chương V2bộ
136Lắp đặt gương soiTheo mô tả tại Chương V2cái
137Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả tại Chương V2cái
138Lắp đặt giá treoTheo mô tả tại Chương V4cái
139Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả tại Chương V2bộ
140Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả tại Chương V2bộ
141Lắp đặt vòi rửa (loại 1 vòi)Theo mô tả tại Chương V4bộ
142Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo mô tả tại Chương V1bể
143Máy bơm nước (Điện áp 220V-50Hz, công suất 750W)Theo mô tả tại Chương V1cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo mô tả tại Chương V0,12100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả tại Chương V0,4100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo mô tả tại Chương V0,34100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả tại Chương V0,32100m
148Măng sông D110Theo mô tả tại Chương V4cái
149Măng sông D76Theo mô tả tại Chương V6cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 110mmTheo mô tả tại Chương V23cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 76mmTheo mô tả tại Chương V34cái
152Lắp đặt chếch PVC D90Theo mô tả tại Chương V32cái
153Lắp đặt chếch PVC D34Theo mô tả tại Chương V16cái
154Chóp thông hơiTheo mô tả tại Chương V1cái
155Cầu chắn rắcTheo mô tả tại Chương V8cái
156Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo mô tả tại Chương V8cái
157Vật liệu phụTheo mô tả tại Chương V1toàn bộ
158Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả tại Chương V5cái
159Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo mô tả tại Chương V1cái
160Khung chụp tán tôn hút mùi bếp nấu (Bao gồm cả quạt hút)Theo mô tả tại Chương V1bộ
161Lắp đặt đèn lốp sát trần D250Theo mô tả tại Chương V7bộ
162Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả tại Chương V4bộ
163Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả tại Chương V12bộ
164Tủ điện vỏ kim loại 350x450x170Theo mô tả tại Chương V1bộ
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Theo mô tả tại Chương V280m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Theo mô tả tại Chương V40m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mô tả tại Chương V180m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16Theo mô tả tại Chương V60m
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả tại Chương V6cái
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100ATheo mô tả tại Chương V1cái
171Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 công tắc đơnTheo mô tả tại Chương V9hộp
172Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 công tắc đơnTheo mô tả tại Chương V7hộp
173Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 ổ cắm đôi 2 chấuTheo mô tả tại Chương V19hộp
174Đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắmTheo mô tả tại Chương V30cái
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả tại Chương V280m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả tại Chương V40m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả tại Chương V180m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả tại Chương V20m
179Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả tại Chương V10hộp
180Bình khí bột ABC-MFZL4Theo mô tả tại Chương V2bình
181Bình bọt chữa cháty khí CO2 loại 3kgTheo mô tả tại Chương V1bình
182Tủ đựng bình cứu hóaTheo mô tả tại Chương V1tủ
183Bộ tiêu lệnh PCCCTheo mô tả tại Chương V1bộ
B
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc XDCT.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình DD-CN, Hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình DD-CN cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình DD-CN, cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đo cao trình1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép D6-D251
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kVA1
8 Máy đầm cóc Công suất ≥ 3.5 HP1
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1.0 kW2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5 kW2
11 Máy khoan, cắt bê tông. Công suất ≥ 0.6 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->