Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:33:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc XDCT.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình DD-CN, Hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình DD-CN cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình DD-CN, cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép D6-D25 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan, cắt bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Trường Mầm non Thụy Hồng, xã Hồng Dũng- Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà bếp, khu vệ sinh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thụy và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà bếp, khu vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, , rộng | Theo mô tả tại Chương V | 1,9738 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,6579 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại Chương V | 1,3159 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo mô tả tại Chương V | 3,8 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Theo mô tả tại Chương V | 38 | m2 |
| 6 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo mô tả tại Chương V | 13,1855 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả tại Chương V | 44,2536 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,4183 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 3,0232 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,6892 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 2,7048 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,0539 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,4395 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,1628 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,3301 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 1,9551 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 34,069 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 8,3505 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,5295 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,2617 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,5876 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,8204 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, , rộng <= 6m, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 24 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo mô tả tại Chương V | 0,9977 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 200 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 2,4943 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 1,9884 | m3 |
| 27 | Đổ bê lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 0,1238 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,9142 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,0361 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,0929 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 35,9685 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 17,2989 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 2,0147 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép panen | Theo mô tả tại Chương V | 0,1638 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả tại Chương V | 5,2059 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,1874 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,5673 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,2101 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 1,0866 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 15,4009 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 1,0459 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 1,0977 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,6341 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 1,962 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 26,0743 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 2,7449 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại Chương V | 2,3203 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 1,6915 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,0578 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,1678 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 52,1343 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 14,6976 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 2,7829 | m3 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600, vữa XM M75# | Theo mô tả tại Chương V | 55,576 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 250x400, vữa XM M75# | Theo mô tả tại Chương V | 102,296 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 120x500, vữa XM M75# | Theo mô tả tại Chương V | 4,9896 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 309,9349 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 76 | Theo mô tả tại Chương V | 261,3366 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 79,108 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 136,6832 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 226,1168 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 40,6128 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 248,52 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 87,8 | m |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo mô tả tại Chương V | 24,1984 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 19,2374 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 24,1984 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 174,2278 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 46,2456 | m2 |
| 77 | Đắp đấu trang trí cột | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả tại Chương V | 690,9923 | m2 |
| 79 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo mô tả tại Chương V | 362,7968 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 1,594 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 97,6128 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 1,594 | tấn |
| 83 | Nẹp chống bão | Theo mô tả tại Chương V | 898 | cái |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V | 2,6271 | 100m2 |
| 85 | Gia công lan can inox | Theo mô tả tại Chương V | 37,4907 | kg |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Theo mô tả tại Chương V | 3,57 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả tại Chương V | 0,2706 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 35,16 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại Chương V | 18,06 | m2 |
| 90 | Gia công sản xuất cửa nhôm Xingfa dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 91 | Gia công sản xuất cửa nhôm Xingfa dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả tại Chương V | 15,54 | m2 |
| 92 | Gia công sản xuất cửa nhôm Xingfa dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả tại Chương V | 20,76 | m2 |
| 93 | Tấm composite khu vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V | 2,025 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo mô tả tại Chương V | 46,38 | m2 |
| 95 | Bê tông gạch vỡ lót móng vữa XM M50 | Theo mô tả tại Chương V | 1,8105 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 3,4425 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 26,775 | m2 |
| 98 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả tại Chương V | 26,775 | m2 |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 76,5 | m |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 18,9167 | m3 |
| 101 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo mô tả tại Chương V | 2,924 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 4,9773 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 0,8929 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 33,372 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 12,8545 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 1,7844 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,1315 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả tại Chương V | 52 | cấu kiện |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 6,3056 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 9,15 | m3 |
| 113 | Nilong lót móng | Theo mô tả tại Chương V | 61 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông sân bê tông, bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 6,1 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Theo mô tả tại Chương V | 0,73 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm. | Theo mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm. | Theo mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút, tê, zắc co PPR, đường kính 32mm | Theo mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút, tê, zắc co PPR, đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V | 48 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút, tê, zắc co PPR, đường kính 20mm | Theo mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 32mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 123 | Khóa van PPR, đường kính 32mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 124 | Khóa van PPR, đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 125 | Van phao cơ D25 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Phao điện D25 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Van 1 chiều PPR-D32 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Lavabo (loại 1 vòi) | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Xi phông | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa (loại 1 vòi) | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 143 | Máy bơm nước (Điện áp 220V-50Hz, công suất 750W) | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 148 | Măng sông D110 | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 149 | Măng sông D76 | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 76mm | Theo mô tả tại Chương V | 34 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Theo mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 154 | Chóp thông hơi | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 155 | Cầu chắn rắc | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Vật liệu phụ | Theo mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 160 | Khung chụp tán tôn hút mùi bếp nấu (Bao gồm cả quạt hút) | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn lốp sát trần D250 | Theo mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 164 | Tủ điện vỏ kim loại 350x450x170 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Theo mô tả tại Chương V | 280 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Theo mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mô tả tại Chương V | 180 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Theo mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 công tắc đơn | Theo mô tả tại Chương V | 9 | hộp |
| 172 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 công tắc đơn | Theo mô tả tại Chương V | 7 | hộp |
| 173 | Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 ổ cắm đôi 2 chấu | Theo mô tả tại Chương V | 19 | hộp |
| 174 | Đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả tại Chương V | 280 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả tại Chương V | 180 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả tại Chương V | 10 | hộp |
| 180 | Bình khí bột ABC-MFZL4 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bình |
| 181 | Bình bọt chữa cháty khí CO2 loại 3kg | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bình |
| 182 | Tủ đựng bình cứu hóa | Theo mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 183 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| B | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc XDCT.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình DD-CN, Hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình DD-CN cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình DD-CN, cấp III trở lên- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đo cao trình | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép D6-D25 | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kVA | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 3.5 HP | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1.0 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 kW | 2 |
| 11 | Máy khoan, cắt bê tông. | Công suất ≥ 0.6 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi