Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Long Sơn C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Long Sơn C |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:23:00 đến ngày 2022-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,014,066,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204219E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tính tương tự thì được hiểu là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng khối nhà chính hoặc khối nhà chính có kết cấu móng, khung bê tông cốt thép; Hạng mục điện; Hạng mục cấp thoát nước và Chữa cháy.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.810.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại: 42 khung + 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Long Sơn C Trường Tiểu học Long Sơn C 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 02 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG + PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢNG TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,898 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,278 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,945 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,8424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,321 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1135 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1232 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,734 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5308 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2098 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0501 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3613 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1385 | 100m3 |
| 15 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5989 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,4934 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4592 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,995 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,198 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4555 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,391 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3692 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4282 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1421 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3417 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0882 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6395 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,012 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7314 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9208 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4222 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7173 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5674 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,595 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2157 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6751 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,0373 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9339 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9515 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0474 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,735 | m3 |
| 42 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2113 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9079 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2442 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0259 | m3 |
| 46 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3173 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2238 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4646 | tấn |
| 49 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9197 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9197 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8728 | 100m2 |
| 52 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT600x600 (Thi công hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 246,99 | m2 |
| 53 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 54 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,28 | m2 |
| 55 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 56 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 57 | CCLD bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 58 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 59 | CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 60 | CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 61 | CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 527,975 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,635 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Granit ốp tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145,298 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,1416 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic KT500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,595 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí KT100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,35 | m2 |
| 68 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,9475 | m2 |
| 69 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,3725 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,02 | m2 |
| 71 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8044 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5293 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6825 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2088 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5309 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8708 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,6749 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,069 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 395,483 | m2 |
| 81 | Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nung với cột, dầm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 402,63 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.151,6065 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 334,7255 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 333,74 | m2 |
| 85 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,73 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 183,8704 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 231,11 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.453,3795 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.093,6455 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 700,5737 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.832,9514 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182,07 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160,82 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160,82 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 286,8 | m |
| 96 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 165,3 | m |
| 97 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,575 | m2 |
| 98 | Kẻ ron sâu 25 rộng 40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,8 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,869 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 102 | CCLĐ cầu chắn rác bằng inox đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 103 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,366 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 23 | Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 29 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy bột MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| C | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút ấn xả nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn (thau) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27*1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều thau D27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D34/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D60/34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D90/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114/90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa răng ngoài uPVC 90 độ D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Giếng thấm BTCT đúc sẵn D=1200, cao 1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204219E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tính tương tự thì được hiểu là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng khối nhà chính hoặc khối nhà chính có kết cấu móng, khung bê tông cốt thép; Hạng mục điện; Hạng mục cấp thoát nước và Chữa cháy.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.810.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Ván khuôn | Không yêu cầu | 500 |
| 13 | Giàn giáo | Loại: 42 khung + 42 chéo | 8 |
| 14 | Cây chống | Không yêu cầu | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi