Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Long Sơn C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662009-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Long Sơn C
Số hiệu KHLCNT 20220661042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 08:23:00 đến ngày 2022-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,014,066,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204219E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tính tương tự thì được hiểu là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng khối nhà chính hoặc khối nhà chính có kết cấu móng, khung bê tông cốt thép; Hạng mục điện; Hạng mục cấp thoát nước và Chữa cháy.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.810.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 500
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại: 42 khung + 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 8
14-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 800

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Long Sơn C
Trường Tiểu học Long Sơn C
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178 đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Số 109 đường Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 26 đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 02 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG + PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢNG TRỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,898100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,278m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,945m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,8424m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,321100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1135tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1232tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,839tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,734m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5308100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2098tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0501tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3613100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1385100m3
15CCLĐ tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5989100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,4934m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,4592m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,995m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,198m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4555100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,391100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3692tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4282tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1421tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3417tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0882tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,6395m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,012m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7314100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9208100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4222tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7173tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5674tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,595tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2157tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6751tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,0373m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,9339100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9515tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0474tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,735m3
42SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2113100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9079tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2442tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,0259m3
46SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3173100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2238tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4646tấn
49Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9197tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9197tấn
51Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,8728100m2
52CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm KT600x600 (Thi công hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế246,99m2
53CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,8m2
54CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,28m2
55CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72m2
56CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
57CCLD bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
58CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75cái
59CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
60CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
61CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,5m
62Lát nền, sàn, bằng gạch Granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế527,975m2
63Lát nền, sàn, bằng gạch Granit nhám mặt KT300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,635m2
64Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Granit ốp tường KT300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế145,298m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,1416m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic KT500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,595m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí KT100x200, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,35m2
68Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,9475m2
69Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,3725m2
70Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,02m2
71Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,8044m3
72Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,5293m3
73Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
74Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,6825m3
75Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2088m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,5309m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,8708m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,6749m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,069m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế395,483m2
81Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nung với cột, dầm sànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế402,63m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.151,6065m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế334,7255m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế333,74m2
85Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,73m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế183,8704m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế231,11m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.453,3795m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.093,6455m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế700,5737m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.832,9514m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182,07m2
93Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160,82m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160,82m2
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế286,8m
96Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế165,3m
97Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,575m2
98Kẻ ron sâu 25 rộng 40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,8m
99Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,869100m
101Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
102CCLĐ cầu chắn rác bằng inox đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
103CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bể
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,366100m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp cầu chìTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
12Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.200m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế370m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế160m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế310m
23Ống nhựa đàn hồi đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế560m
24Lắp đặt ống nhựa cứng đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
25Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
26Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
29Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Bình chữa cháy khí CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bình
31Bình chữa cháy bột MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bình
C HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Chậu xí bệt 1 khối sứTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
2Lắp đặt Lavabo sứTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường có nút ấn xả nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt gương soi mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt giá treo inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
11Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
12Lắp đặt vòi rửa sàn (thau)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D114*7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,41100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D42*2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D27*1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
19Lắp đặt van 2 chiều thau D27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
22Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt co nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt co nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
28Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D34/27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D60/34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D90/42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
32Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114/90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
36Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
40Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
41Lắp đặt tê nhựa răng ngoài uPVC 90 độ D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
43Giếng thấm BTCT đúc sẵn D=1200, cao 1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204219E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tính tương tự thì được hiểu là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng khối nhà chính hoặc khối nhà chính có kết cấu móng, khung bê tông cốt thép; Hạng mục điện; Hạng mục cấp thoát nước và Chữa cháy.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.810.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy vận thăng Không yêu cầu1
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu3
7 Đầm bàn Không yêu cầu2
8 Đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
9 Đầm dùi Không yêu cầu2
10 Máy hàn Không yêu cầu2
11 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
12 Ván khuôn Không yêu cầu500
13 Giàn giáo Loại: 42 khung + 42 chéo8
14 Cây chống Không yêu cầu800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->