Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:46:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,935,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên, giấy chứng nhận và chứng chỉ an toàn lao động có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện/ điện tử/ điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên, giấy chứng nhận và chứng chỉ an toàn lao động có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư CSHT trạm BTS khu vực tỉnh Bạc Liêu, Cà Mau:22CMĐT-01 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38662345, Fax: 028.38662383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 20BLGR001: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=2m gia cố khu vực san lấp mương để thi công móng neo, khoảng cách 0,2m/cây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 27,5 | m³ |
| B | 20BLGR001: Sản xuất cột anten dây co, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1.786,4 | kg |
| 3 | Sản xuất cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 4 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đệm cáp D.8 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất khung treo cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 9 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 10 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại đưa lên phương tiện đi mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại. Vận chuyển từ xưởng mạ ra phương tiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| C | 20BLGR001: Móng cột, Móng neo | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công, vận chuyển máy móc thiết bị vào vị trí thi công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 68,8225 | m³ |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 22,5225 | 100m |
| 4 | Đệm cát phủ đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,002 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,002 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4721 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1861 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11,077 | m³ |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,0125 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 53,257 | m³ |
| D | 20BLGR001: Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4531 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp dây co. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4531 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,7864 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 19,6504 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 8 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 10.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 630,2242 | m |
| 9 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 10 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Đệm cáp D.12 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co 42m 3 neo, tiết diện 600x600x600, NC x1,3 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 15 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1m |
| 18 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | kg |
| E | 20BLGR001: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 37,857 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 20,79 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,848 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,395 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2692 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2052 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2546 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3,6788 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,972 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,3 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,48 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,6093 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,528 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 28,6392 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 12,934 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,56 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,396 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 17,64 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền nhà trạm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,108 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,3062 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 75,22 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 65,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 23,96 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 13,24 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm cho tường gồm Sika Latex trộn xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 75,22 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 65,86 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,212 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 86,86 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 23,96 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng lam chữ Z | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp có lá | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 54 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| F | 20BLGR001: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 7,808 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,176 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2163 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột hàng rào, cố định tạm để đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Căng kẽm gai ô vuông 200x200 hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 945 | m |
| 7 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng khung thép lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11,3525 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,7879 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,426 | m³ |
| 12 | Trải đá 0x4 toàn bộ diện tích | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 13 | Ổ khóa cổng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vật tư thừa cả công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | công |
| G | 20BLGR001: Thi công điện nguồn AC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cột điện dài 7,5m đến trạm, tính trung bình từ trung tâm thành phố đến trạm 30km bằng xe cẩu thùng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột điện từ đường giao thông vào vị trí lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | công/ tấn |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8012 | m³ |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 7,5 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế trên cột điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | sứ |
| 11 | Lắp đặt puli vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khoan lỗ trên tường để lắp ti vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 lỗ khoan |
| H | 20BLGR001: Hệ thống điện trạm | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | công/cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | công/cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt tủ nguồn AC, DB1 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ phân phối DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bên ngoài nhà trạm (có rờ le cảm biến ánh sáng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ cảm quang | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt Hộp luồn dây 40x100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 12 | Lắp đặt đế nổi 120x70x35mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế nổi dùng cho CB 2 tép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm, điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cấp nguồn đèn, điều khiển, quat | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 tiếp đất tủ điện, đấu nối trong tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao đảo. Cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Domino đấu dây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA tại tủ DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 80A 10KA cho thiết bị BTS | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA cho điều hòa (lắp trên hộp nổi) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA cho điều hòa tại tủ DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA cho ổ cắm, đèn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA cho quạt hút | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt khốp nối ren D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| I | 20BLGR001: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,579 | m³ |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 3 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cút nối ống thép D42 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 15 | 1 điện cực |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 m |
| 12 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 điện cực |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D34x2 luồn dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài và trong phòng thiết bị đến tổ đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Lắp dây tiếp đất nối dây đất với bảng đồng, bảng đồng với cầu cáp, cáp đồng 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 m |
| 17 | Ép đầu cốt dây 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt dây 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,049 | m³ |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,156 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0211 | m³ |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố thăm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng thép viền tấm đan nắp hố thăm L50x5 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 bảng |
| 27 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 28 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất indoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 29 | Thiết bị phụ trợ. Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 30 | Vận chuyển vật tư đến công trình (không bao gồm vận chuyển cột điện) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| J | 20BLGR001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| K | 20CMTT004: Sản xuất cột anten dây co, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1.786,4 | kg |
| 3 | Sản xuất cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 4 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đệm cáp D.8 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất khung treo cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 9 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 10 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại đưa lên phương tiện đi mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại. Vận chuyển từ xưởng mạ ra phương tiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| L | 20CMTT004: Móng cột, Móng neo | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công, vận chuyển máy móc thiết bị vào vị trí thi công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 68,8225 | m³ |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 22,5225 | 100m |
| 4 | Đệm cát phủ đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,002 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,002 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4721 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1861 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11,077 | m³ |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,0125 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 53,257 | m³ |
| M | 20CMTT004: Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4531 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp dây co. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4531 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,7864 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 47,3396 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 8 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 10.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 630,2242 | m |
| 9 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 10 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Đệm cáp D.12 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co 42m 3 neo, tiết diện 600x600x600, NC x1,3 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 15 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1m |
| 18 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | kg |
| N | 20CMTT004: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 37,857 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 20,79 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,848 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,395 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2692 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2052 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2546 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3,6788 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,972 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,3 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,48 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,6093 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,528 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 28,1492 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 12,934 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,56 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,396 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 17,64 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền nhà trạm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,108 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,3062 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 75,22 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 65,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 23,96 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 13,24 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm cho tường gồm Sika Latex trộn xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 75,22 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 65,86 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,212 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 86,86 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 23,96 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng lam chữ Z | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp có lá | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 54 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| O | 20CMTT004: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 7,808 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,176 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2163 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột hàng rào, cố định tạm để đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Căng kẽm gai ô vuông 200x200 hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 945 | m |
| 7 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng khung thép lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11,3525 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,7879 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,701 | m³ |
| 12 | Trải đá 0x4 toàn bộ diện tích | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 13 | Ổ khóa cổng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vật tư thừa cả công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | công |
| P | 20CMTT004: Thi công điện nguồn AC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,432 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cột điện dài 7,5m đến trạm, tính trung bình từ trung tâm thành phố đến trạm 30km bằng xe cẩu thùng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột điện từ đường giao thông vào vị trí lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | công/ tấn |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4006 | m³ |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3,5 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế trên cột điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 11 | Lắp đặt puli vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khoan lỗ trên tường để lắp ti vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 lỗ khoan |
| Q | 20CMTT004: Hệ thống điện trạm | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | công/cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | công/cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt tủ nguồn AC, DB1 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ phân phối DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bên ngoài nhà trạm (có rờ le cảm biến ánh sáng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ cảm quang | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt Hộp luồn dây 40x100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 12 | Lắp đặt đế nổi 120x70x35mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế nổi dùng cho CB 2 tép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm, điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cấp nguồn đèn, điều khiển, quat | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 tiếp đất tủ điện, đấu nối trong tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao đảo. Cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Domino đấu dây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA tại tủ DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 80A 10KA cho thiết bị BTS | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA cho điều hòa (lắp trên hộp nổi) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA cho điều hòa tại tủ DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA cho ổ cắm, đèn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA cho quạt hút | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt khốp nối ren D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| R | 20CMTT004: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,579 | m³ |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 3 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cút nối ống thép D42 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 15 | 1 điện cực |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 m |
| 12 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 điện cực |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D34x2 luồn dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài và trong phòng thiết bị đến tổ đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Lắp dây tiếp đất nối dây đất với bảng đồng, bảng đồng với cầu cáp, cáp đồng 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 m |
| 17 | Ép đầu cốt dây 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt dây 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,049 | m³ |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,156 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0211 | m³ |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố thăm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng thép viền tấm đan nắp hố thăm L50x5 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 bảng |
| 27 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 28 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất indoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 29 | Thiết bị phụ trợ. Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 30 | Vận chuyển vật tư đến công trình (không bao gồm vận chuyển cột điện) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| S | 20CMTT004: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| T | 21CMPT001: Sản xuất cột anten dây co, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1.786,4 | kg |
| 3 | Sản xuất cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 4 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đệm cáp D.8 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất khung treo cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 9 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 10 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại đưa lên phương tiện đi mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại. Vận chuyển từ xưởng mạ ra phương tiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| U | 21CMPT001: Móng cột, Móng neo | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công, vận chuyển máy móc thiết bị vào vị trí thi công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 68,8225 | m³ |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 22,5225 | 100m |
| 4 | Đệm cát phủ đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,002 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,002 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4721 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1861 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11,077 | m³ |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,0125 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 53,257 | m³ |
| V | 21CMPT001: Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4531 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp dây co. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4531 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,7864 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 33,9416 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 8 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 10.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 630,2242 | m |
| 9 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 10 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Đệm cáp D.12 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co 42m 3 neo, tiết diện 600x600x600, NC x1,3 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 15 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1m |
| 18 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | kg |
| W | 21CMPT001: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 40,617 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 22,77 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,024 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,651 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0542 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,3724 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2412 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2546 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,5593 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,972 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,5 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,88 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,6093 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,528 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 32,9407 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 14,554 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,608 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,396 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 20,79 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền nhà trạm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,12 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1441 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,448 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,3662 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 83,14 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 71,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 27,68 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 13,24 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm cho tường gồm Sika Latex trộn xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 83,14 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 65,86 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18,58 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,212 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 88,48 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 27,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,3366 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng lam chữ Z | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp có lá | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính cửa lùa (kính cường lực 8mm) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 55 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| X | 21CMPT001: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 7,808 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,176 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2163 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột hàng rào, cố định tạm để đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Căng kẽm gai ô vuông 200x200 hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 945 | m |
| 7 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng khung thép lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11,3525 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,7879 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,701 | m³ |
| 12 | Trải đá 0x4 toàn bộ diện tích | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 13 | Ổ khóa cổng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vật tư thừa cả công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | công |
| Y | 21CMPT001: Thi công điện nguồn AC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,432 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cột điện dài 7,5m đến trạm, tính trung bình từ trung tâm thành phố đến trạm 30km bằng xe cẩu thùng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột điện từ đường giao thông vào vị trí lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | công/ tấn |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4006 | m³ |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế trên cột điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 11 | Lắp đặt puli vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khoan lỗ trên tường để lắp ti vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 lỗ khoan |
| Z | 21CMPT001: Hệ thống điện trạm | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | công/cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | công/cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt tủ nguồn AC, DB1 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ phân phối DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bên ngoài nhà trạm (có rờ le cảm biến ánh sáng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ cảm quang | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt Hộp luồn dây 40x100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt đế nổi 120x70x35mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế nổi dùng cho CB 2 tép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm, điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cấp nguồn đèn, điều khiển, quat | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 tiếp đất tủ điện, đấu nối trong tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao đảo. Cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Domino đấu dây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA tại tủ DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 80A 10KA cho thiết bị BTS | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA cho điều hòa (lắp trên hộp nổi) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA cho điều hòa tại tủ DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA cho ổ cắm, đèn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA cho quạt hút | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khốp nối ren D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| AA | 21CMPT001: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,579 | m³ |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 3 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cút nối ống thép D42 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 15 | 1 điện cực |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 m |
| 12 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 điện cực |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D34x2 luồn dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài và trong phòng thiết bị đến tổ đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Lắp dây tiếp đất nối dây đất với bảng đồng, bảng đồng với cầu cáp, cáp đồng 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 m |
| 17 | Ép đầu cốt dây 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt dây 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,049 | m³ |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,156 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0211 | m³ |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố thăm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng thép viền tấm đan nắp hố thăm L50x5 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 bảng |
| 27 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 28 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất indoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 29 | Thiết bị phụ trợ. Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 30 | Vận chuyển vật tư đến công trình (không bao gồm vận chuyển cột điện) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| AB | 21CMPT001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| AC | 21CMTT002: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=2m gia cố khu vực san lấp mương để thi công móng neo, khoảng cách 0,2m/cây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 40,29 | m³ |
| AD | 21CMTT002: Sản xuất cột anten dây co, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1.786,4 | kg |
| 3 | Sản xuất cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 4 | Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 Tấn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đệm cáp D.8 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất khung treo cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 9 | Sản xuất khung cố định cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 10 | Sản xuất chi tiết dẫn cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ thống leo an toàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toàn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại đưa lên phương tiện đi mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại. Vận chuyển từ xưởng mạ ra phương tiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | tấn |
| AE | 21CMTT002: Móng cột, Móng neo | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công, vận chuyển máy móc thiết bị vào vị trí thi công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 68,8225 | m³ |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 22,5225 | 100m |
| 4 | Đệm cát phủ đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,002 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,002 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4721 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1861 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11,077 | m³ |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,0125 | m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 53,257 | m³ |
| AF | 21CMTT002: Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4531 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp dây co. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4531 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,7864 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 51,8056 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | công/cấu kiện |
| 8 | Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 10.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 630,2242 | m |
| 9 | Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 10 | Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Đệm cáp D.12 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co 42m 3 neo, tiết diện 600x600x600, NC x1,3 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 15 | Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoay | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Bu lông M16x85 bát ốp dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1m |
| 18 | Bôi mỡ phụ kiện dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | kg |
| AG | 21CMTT002: Nhà trạm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 37,857 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 20,79 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,848 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,395 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2692 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2052 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2546 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3,6788 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,972 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,3 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,48 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,6093 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,528 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 28,1492 | m³ |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 12,934 | m³ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,56 | m³ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,396 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 17,64 | m³ |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền nhà trạm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,108 | m³ |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,3062 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 75,22 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 65,86 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 23,96 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 13,24 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm cho tường gồm Sika Latex trộn xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 75,22 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 65,86 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,212 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 86,86 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 23,96 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng lam chữ Z | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp có lá | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 54 | Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa số | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AH | 21CMTT002: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 7,808 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,176 | m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2163 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột hàng rào, cố định tạm để đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Căng kẽm gai ô vuông 200x200 hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 945 | m |
| 7 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng khung thép lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11,3525 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,7879 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1,701 | m³ |
| 12 | Trải đá 0x4 toàn bộ diện tích | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 13 | Ổ khóa cổng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vật tư thừa cả công trình | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | công |
| AI | 21CMTT002: Thi công điện nguồn AC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cột điện dài 7,5m đến trạm, tính trung bình từ trung tâm thành phố đến trạm 30km bằng xe cẩu thùng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột điện từ đường giao thông vào vị trí lắp dựng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | công/ tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | công/ tấn |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8012 | m³ |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế trên cột điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | sứ |
| 11 | Lắp đặt puli vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khoan lỗ trên tường để lắp ti vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 lỗ khoan |
| AJ | 21CMTT002: Hệ thống điện trạm | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | công/cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | công/cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt tủ nguồn AC, DB1 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ phân phối DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bên ngoài nhà trạm (có rờ le cảm biến ánh sáng) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ cảm quang | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt Hộp luồn dây 40x100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 12 | Lắp đặt đế nổi 120x70x35mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế nổi dùng cho CB 2 tép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm, điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cấp nguồn đèn, điều khiển, quat | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 tiếp đất tủ điện, đấu nối trong tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao đảo. Cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Domino đấu dây | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA tại tủ DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 80A 10KA cho thiết bị BTS | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA cho điều hòa (lắp trên hộp nổi) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA cho điều hòa tại tủ DB2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA cho ổ cắm, đèn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA cho quạt hút | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt khốp nối ren D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nối chữ L D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lăp đặt cút nối chữ T D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D25 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| AK | 21CMTT002: Hệ thống tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,579 | m³ |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 3 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cút nối ống thép D42 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 15 | 1 điện cực |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 m |
| 12 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 điện cực |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cột | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D34x2 luồn dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài và trong phòng thiết bị đến tổ đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Lắp dây tiếp đất nối dây đất với bảng đồng, bảng đồng với cầu cáp, cáp đồng 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 m |
| 17 | Ép đầu cốt dây 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 10 cái |
| 18 | Ép đầu cốt dây 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,049 | m³ |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,156 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,0211 | m³ |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố thăm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng thép viền tấm đan nắp hố thăm L50x5 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Dây tiếp đất cho dây co | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 bảng |
| 27 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 28 | Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất indoor | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 29 | Thiết bị phụ trợ. Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đất | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 30 | Vận chuyển vật tư đến công trình (không bao gồm vận chuyển cột điện) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| AL | 21CMTT002: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| AM | Phần chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên, giấy chứng nhận và chứng chỉ an toàn lao động có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư điện/ điện tử/ điện tử viễn thông | 1 | + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên, giấy chứng nhận và chứng chỉ an toàn lao động có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 1 |
| 2 | Máy tời ≥ 2T | ≥ 2T | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi