Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641675-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220621921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 08:46:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,600,935,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên, giấy chứng nhận và chứng chỉ an toàn lao động có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện/ điện tử/ điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên, giấy chứng nhận và chứng chỉ an toàn lao động có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư CSHT trạm BTS khu vực tỉnh Bạc Liêu, Cà Mau:22CMĐT-01
90 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam Vinacity. • Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Incom Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38662345, Fax: 028.38662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 20BLGR001: San lấp mặt bằng
1Đóng cừ tràm L=2m gia cố khu vực san lấp mương để thi công móng neo, khoảng cách 0,2m/câyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,5100m
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT27,5
B 20BLGR001: Sản xuất cột anten dây co, cầu cáp
1Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, cầu cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.786,4kg
3Sản xuất cầu cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0264tấn
4Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 TấnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT32m
5Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
6Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6cái
7Đệm cáp D.8Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
8Sản xuất khung treo cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0029tấn
9Sản xuất khung cố định cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0029tấn
10Sản xuất chi tiết dẫn cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
11Lắp dựng hệ thống leo an toànTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toànTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại đưa lên phương tiện đi mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại. Vận chuyển từ xưởng mạ ra phương tiệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
C 20BLGR001: Móng cột, Móng neo
1Chuẩn bị mặt bằng thi công, vận chuyển máy móc thiết bị vào vị trí thi côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT68,8225
3Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công vào đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT22,5225100m
4Đệm cát phủ đầu cừTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,002
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,002
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4721100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,045100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2956tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1861tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0561tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,035tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,077
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0815tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0815tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,0125
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT53,257
D 20BLGR001: Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
2Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4531công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp dây co. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4531công/ tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,7864tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT19,6504tấn
7Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
8Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 10.5m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT630,2242m
9Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT216cái
10Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT36cái
11Đệm cáp D.12Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT36cái
12Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18cái
13Lắp dựng cột anten dây co 42m 3 neo, tiết diện 600x600x600, NC x1,3Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cột
14Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT63bộ
15Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoayTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6bộ
16Bu lông M16x85 bát ốp dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT60bộ
17Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT31m
18Bôi mỡ phụ kiện dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8kg
E 20BLGR001: Nhà trạm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT37,857
2Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT20,79100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,848
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,395
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1232tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0242tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2261tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0996100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2088100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2692100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2052100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2546100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0548100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,6788
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,972
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,48
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,6093
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,528
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT28,6392
21Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12,934
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,56
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,396
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT17,64
25Ván khuôn gỗ nền nhà trạmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0188100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0791tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,108
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0826tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,3062tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1866tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0321tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0353tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0393tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT75,22m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT65,86m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT23,96m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT10,7m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT13,24m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT10,2m2
40Quét dung dịch chống thấm cho tường gồm Sika Latex trộn xi măngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT75,22m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT65,86m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18,18m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,212m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT67,5m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT86,86m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT23,96m2
47Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1356tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,292100m2
49Lắp dựng lam chữ ZTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5cái
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,89m2
51Lắp dựng cửa khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,89m2
52Lắp dựng cửa sắt xếp có láTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,57m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,96m2
54Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa sốTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2bộ
F 20BLGR001: Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT7,808
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,176
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1728100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2163tấn
5Lắp dựng cột hàng rào, cố định tạm để đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT15cái
6Căng kẽm gai ô vuông 200x200 hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT945m
7Gia công cửa lưới thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,1m2
8Lắp dựng cổng khung thép lưới B40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,1m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,3525m2
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,7879100m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,426
12Trải đá 0x4 toàn bộ diện tíchTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0875100m3
13Ổ khóa cổngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
14Dọn dẹp vật tư thừa cả công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3công
G 20BLGR001: Thi công điện nguồn AC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,864
2Vận chuyển cột điện dài 7,5m đến trạm, tính trung bình từ trung tâm thành phố đến trạm 30km bằng xe cẩu thùngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1chuyến
3Vận chuyển thủ công cột điện từ đường giao thông vào vị trí lắp dựngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cột
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1công/ tấn
5Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1công/ tấn
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cột
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,8012
8Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,410 cái
9Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT7,510 m
10Lắp đặt các loại sứ hạ thế trên cột điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2sứ
11Lắp đặt puli vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
12Khoan lỗ trên tường để lắp ti vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 lỗ khoan
H 20BLGR001: Hệ thống điện trạm
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,05công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,05công/ tấn
3Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2công/cấu kiện
4Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2công/cấu kiện
5Lắp đặt tủ nguồn AC, DB1Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt tủ phân phối DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 tủ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng bên ngoài nhà trạm (có rờ le cảm biến ánh sáng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt bộ cảm quangTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT10m
11Lắp đặt Hộp luồn dây 40x100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT14m
12Lắp đặt đế nổi 120x70x35mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3hộp
13Lắp đặt đế nổi dùng cho CB 2 tépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3hộp
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm, điều hòaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT42m
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cấp nguồn đèn, điều khiển, quatTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT42m
16Lắp đặt dây đơn 16mm2 tiếp đất tủ điện, đấu nối trong tủ điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT16m
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
23Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt cầu dao đảo. Cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
25Domino đấu dâyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA tại tủ DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt MCB 2P 80A 10KA cho thiết bị BTSTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA cho điều hòa (lắp trên hộp nổi)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA cho điều hòa tại tủ DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA cho ổ cắm, đènTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA cho quạt hútTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt khốp nối ren D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt cút nối chữ L D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
37Lăp đặt cút nối chữ T D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt kẹp đỡ ống D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT14cái
I 20BLGR001: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,579
2Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT301m
3Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT30m
4Cút nối ống thép D42Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8cái
5Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT31 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT111 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT151 điện cực
9Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,810 m
10Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,210 m
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,810 m
12Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 điện cực
13Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây chống sétTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12m
14Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cộtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12m
15Ống thép mạ kẽm D34x2 luồn dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài và trong phòng thiết bị đến tổ đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6m
16Lắp dây tiếp đất nối dây đất với bảng đồng, bảng đồng với cầu cáp, cáp đồng 35mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,210 m
17Ép đầu cốt dây 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT110 cái
18Ép đầu cốt dây 35mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,810 cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,049
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,156
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,88m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0211
23Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố thămTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,001tấn
24Công tác gia công, lắp dựng thép viền tấm đan nắp hố thăm L50x5Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,026100m2
25Dây tiếp đất cho dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18m
26Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT21 bảng
27Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
28Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất indoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
29Thiết bị phụ trợ. Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 hệ thống
30Vận chuyển vật tư đến công trình (không bao gồm vận chuyển cột điện)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1chuyến
J 20BLGR001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1Chi phí vận chuyển vật tư vật liệuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1trạm
K 20CMTT004: Sản xuất cột anten dây co, cầu cáp
1Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, cầu cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.786,4kg
3Sản xuất cầu cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0264tấn
4Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 TấnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT32m
5Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
6Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6cái
7Đệm cáp D.8Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
8Sản xuất khung treo cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0029tấn
9Sản xuất khung cố định cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0029tấn
10Sản xuất chi tiết dẫn cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
11Lắp dựng hệ thống leo an toànTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toànTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại đưa lên phương tiện đi mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại. Vận chuyển từ xưởng mạ ra phương tiệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
L 20CMTT004: Móng cột, Móng neo
1Chuẩn bị mặt bằng thi công, vận chuyển máy móc thiết bị vào vị trí thi côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT68,8225
3Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công vào đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT22,5225100m
4Đệm cát phủ đầu cừTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,002
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,002
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4721100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,045100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2956tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1861tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0561tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,035tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,077
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0815tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0815tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,0125
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT53,257
M 20CMTT004: Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
2Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4531công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp dây co. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4531công/ tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,7864tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT47,3396tấn
7Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
8Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 10.5m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT630,2242m
9Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT216cái
10Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT36cái
11Đệm cáp D.12Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT36cái
12Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18cái
13Lắp dựng cột anten dây co 42m 3 neo, tiết diện 600x600x600, NC x1,3Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cột
14Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT63bộ
15Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoayTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6bộ
16Bu lông M16x85 bát ốp dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT60bộ
17Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT31m
18Bôi mỡ phụ kiện dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8kg
N 20CMTT004: Nhà trạm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT37,857
2Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT20,79100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,848
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,395
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1232tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0242tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2261tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0996100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2088100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2692100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2052100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2546100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0548100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,6788
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,972
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,48
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,6093
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,528
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT28,1492
21Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12,934
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,56
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,396
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT17,64
25Ván khuôn gỗ nền nhà trạmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0188100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0791tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,108
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0826tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,3062tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1866tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0321tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0353tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0393tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT75,22m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT65,86m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT23,96m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT10,7m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT13,24m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT10,2m2
40Quét dung dịch chống thấm cho tường gồm Sika Latex trộn xi măngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT75,22m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT65,86m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18,18m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,212m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT67,5m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT86,86m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT23,96m2
47Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1356tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,292100m2
49Lắp dựng lam chữ ZTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5cái
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,89m2
51Lắp dựng cửa khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,89m2
52Lắp dựng cửa sắt xếp có láTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,57m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,96m2
54Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa sốTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2bộ
O 20CMTT004: Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT7,808
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,176
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1728100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2163tấn
5Lắp dựng cột hàng rào, cố định tạm để đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT15cái
6Căng kẽm gai ô vuông 200x200 hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT945m
7Gia công cửa lưới thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,1m2
8Lắp dựng cổng khung thép lưới B40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,1m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,3525m2
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,7879100m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,701
12Trải đá 0x4 toàn bộ diện tíchTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0788100m3
13Ổ khóa cổngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
14Dọn dẹp vật tư thừa cả công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3công
P 20CMTT004: Thi công điện nguồn AC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,432
2Vận chuyển cột điện dài 7,5m đến trạm, tính trung bình từ trung tâm thành phố đến trạm 30km bằng xe cẩu thùngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1chuyến
3Vận chuyển thủ công cột điện từ đường giao thông vào vị trí lắp dựngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cột
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1công/ tấn
5Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1công/ tấn
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cột
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4006
8Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,410 cái
9Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,510 m
10Lắp đặt các loại sứ hạ thế trên cột điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1sứ
11Lắp đặt puli vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
12Khoan lỗ trên tường để lắp ti vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 lỗ khoan
Q 20CMTT004: Hệ thống điện trạm
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,05công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,05công/ tấn
3Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2công/cấu kiện
4Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2công/cấu kiện
5Lắp đặt tủ nguồn AC, DB1Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt tủ phân phối DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 tủ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng bên ngoài nhà trạm (có rờ le cảm biến ánh sáng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt bộ cảm quangTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT10m
11Lắp đặt Hộp luồn dây 40x100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT14m
12Lắp đặt đế nổi 120x70x35mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3hộp
13Lắp đặt đế nổi dùng cho CB 2 tépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3hộp
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm, điều hòaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT42m
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cấp nguồn đèn, điều khiển, quatTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT42m
16Lắp đặt dây đơn 16mm2 tiếp đất tủ điện, đấu nối trong tủ điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT16m
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
23Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt cầu dao đảo. Cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
25Domino đấu dâyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA tại tủ DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt MCB 2P 80A 10KA cho thiết bị BTSTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA cho điều hòa (lắp trên hộp nổi)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA cho điều hòa tại tủ DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA cho ổ cắm, đènTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA cho quạt hútTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt khốp nối ren D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt cút nối chữ L D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
37Lăp đặt cút nối chữ T D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt kẹp đỡ ống D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT14cái
R 20CMTT004: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,579
2Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT301m
3Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT30m
4Cút nối ống thép D42Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8cái
5Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT31 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT111 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT151 điện cực
9Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,810 m
10Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,210 m
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,810 m
12Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 điện cực
13Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây chống sétTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12m
14Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cộtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12m
15Ống thép mạ kẽm D34x2 luồn dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài và trong phòng thiết bị đến tổ đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6m
16Lắp dây tiếp đất nối dây đất với bảng đồng, bảng đồng với cầu cáp, cáp đồng 35mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,210 m
17Ép đầu cốt dây 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT110 cái
18Ép đầu cốt dây 35mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,810 cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,049
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,156
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,88m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0211
23Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố thămTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,001tấn
24Công tác gia công, lắp dựng thép viền tấm đan nắp hố thăm L50x5Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,026100m2
25Dây tiếp đất cho dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18m
26Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT21 bảng
27Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
28Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất indoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
29Thiết bị phụ trợ. Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 hệ thống
30Vận chuyển vật tư đến công trình (không bao gồm vận chuyển cột điện)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1chuyến
S 20CMTT004: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1Chi phí vận chuyển vật tư vật liệuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1trạm
T 21CMPT001: Sản xuất cột anten dây co, cầu cáp
1Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, cầu cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.786,4kg
3Sản xuất cầu cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0264tấn
4Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 TấnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT32m
5Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
6Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6cái
7Đệm cáp D.8Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
8Sản xuất khung treo cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0029tấn
9Sản xuất khung cố định cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0029tấn
10Sản xuất chi tiết dẫn cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
11Lắp dựng hệ thống leo an toànTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toànTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại đưa lên phương tiện đi mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại. Vận chuyển từ xưởng mạ ra phương tiệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
U 21CMPT001: Móng cột, Móng neo
1Chuẩn bị mặt bằng thi công, vận chuyển máy móc thiết bị vào vị trí thi côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT68,8225
3Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công vào đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT22,5225100m
4Đệm cát phủ đầu cừTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,002
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,002
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4721100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,045100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2956tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1861tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0561tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,035tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,077
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0815tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0815tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,0125
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT53,257
V 21CMPT001: Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
2Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4531công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp dây co. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4531công/ tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,7864tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT33,9416tấn
7Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
8Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 10.5m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT630,2242m
9Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT216cái
10Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT36cái
11Đệm cáp D.12Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT36cái
12Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18cái
13Lắp dựng cột anten dây co 42m 3 neo, tiết diện 600x600x600, NC x1,3Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cột
14Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT63bộ
15Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoayTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6bộ
16Bu lông M16x85 bát ốp dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT60bộ
17Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT31m
18Bôi mỡ phụ kiện dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8kg
W 21CMPT001: Nhà trạm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT40,617
2Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT22,77100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,024
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,651
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1406tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0242tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2261tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0542100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2088100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,3724100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2412100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2546100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0548100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,5593
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,972
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,5
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,88
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,6093
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,528
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT32,9407
21Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT14,554
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,608
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,396
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT20,79
25Ván khuôn gỗ nền nhà trạmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,12100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1441tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,448
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0877tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,3662tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,275tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0321tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0353tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0393tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT83,14m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT71,86m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT27,68m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,7m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT13,24m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT13,2m2
40Quét dung dịch chống thấm cho tường gồm Sika Latex trộn xi măngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT83,14m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT65,86m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18,58m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,212m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT76,8m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT88,48m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT27,68m2
47Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1583tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,3366100m2
49Lắp dựng lam chữ ZTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5cái
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,89m2
51Lắp dựng cửa khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,89m2
52Lắp dựng cửa sắt xếp có láTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,57m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,96m2
54Lắp dựng vách kính cửa lùa (kính cường lực 8mm)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6m2
55Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa sốTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2bộ
X 21CMPT001: Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT7,808
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,176
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1728100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2163tấn
5Lắp dựng cột hàng rào, cố định tạm để đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT15cái
6Căng kẽm gai ô vuông 200x200 hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT945m
7Gia công cửa lưới thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,1m2
8Lắp dựng cổng khung thép lưới B40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,1m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,3525m2
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,7879100m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,701
12Trải đá 0x4 toàn bộ diện tíchTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0788100m3
13Ổ khóa cổngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
14Dọn dẹp vật tư thừa cả công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3công
Y 21CMPT001: Thi công điện nguồn AC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,432
2Vận chuyển cột điện dài 7,5m đến trạm, tính trung bình từ trung tâm thành phố đến trạm 30km bằng xe cẩu thùngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1chuyến
3Vận chuyển thủ công cột điện từ đường giao thông vào vị trí lắp dựngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cột
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1công/ tấn
5Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1công/ tấn
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cột
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4006
8Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,410 cái
9Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,210 m
10Lắp đặt các loại sứ hạ thế trên cột điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1sứ
11Lắp đặt puli vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
12Khoan lỗ trên tường để lắp ti vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 lỗ khoan
Z 21CMPT001: Hệ thống điện trạm
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,05công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,05công/ tấn
3Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2công/cấu kiện
4Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2công/cấu kiện
5Lắp đặt tủ nguồn AC, DB1Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt tủ phân phối DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 tủ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng bên ngoài nhà trạm (có rờ le cảm biến ánh sáng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt bộ cảm quangTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT16m
11Lắp đặt Hộp luồn dây 40x100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT16m
12Lắp đặt đế nổi 120x70x35mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3hộp
13Lắp đặt đế nổi dùng cho CB 2 tépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4hộp
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm, điều hòaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT54m
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cấp nguồn đèn, điều khiển, quatTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT51m
16Lắp đặt dây đơn 16mm2 tiếp đất tủ điện, đấu nối trong tủ điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18m
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
23Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt cầu dao đảo. Cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
25Domino đấu dâyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA tại tủ DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt MCB 2P 80A 10KA cho thiết bị BTSTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA cho điều hòa (lắp trên hộp nổi)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA cho điều hòa tại tủ DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA cho ổ cắm, đènTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA cho quạt hútTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6cái
34Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt khốp nối ren D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt cút nối chữ L D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6cái
37Lăp đặt cút nối chữ T D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt kẹp đỡ ống D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT20cái
AA 21CMPT001: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,579
2Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT301m
3Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT30m
4Cút nối ống thép D42Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8cái
5Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT31 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT111 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT151 điện cực
9Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,810 m
10Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,210 m
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,810 m
12Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 điện cực
13Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây chống sétTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12m
14Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cộtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12m
15Ống thép mạ kẽm D34x2 luồn dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài và trong phòng thiết bị đến tổ đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6m
16Lắp dây tiếp đất nối dây đất với bảng đồng, bảng đồng với cầu cáp, cáp đồng 35mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,210 m
17Ép đầu cốt dây 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT110 cái
18Ép đầu cốt dây 35mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,810 cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,049
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,156
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,88m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0211
23Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố thămTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,001tấn
24Công tác gia công, lắp dựng thép viền tấm đan nắp hố thăm L50x5Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,026100m2
25Dây tiếp đất cho dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18m
26Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT21 bảng
27Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
28Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất indoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
29Thiết bị phụ trợ. Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 hệ thống
30Vận chuyển vật tư đến công trình (không bao gồm vận chuyển cột điện)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1chuyến
AB 21CMPT001: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1Chi phí vận chuyển vật tư vật liệuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1trạm
AC 21CMTT002: San lấp mặt bằng
1Đóng cừ tràm L=2m gia cố khu vực san lấp mương để thi công móng neo, khoảng cách 0,2m/câyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,6100m
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT40,29
AD 21CMTT002: Sản xuất cột anten dây co, cầu cáp
1Sản xuất thân cột anten (trừ bu lông)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng thân cột, cầu cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.786,4kg
3Sản xuất cầu cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0264tấn
4Cáp leo fi 8 (7x19) mạ kẽm nhúng nóng, lực phá hủy >=4,45 TấnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT32m
5Tăng đơ đường kính bu long 12 mạ kẽm nhúngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
6Khóa cáp D.8 mạ kẽm nhúngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6cái
7Đệm cáp D.8Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
8Sản xuất khung treo cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0029tấn
9Sản xuất khung cố định cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0029tấn
10Sản xuất chi tiết dẫn cápTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
11Lắp dựng hệ thống leo an toànTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ hệ thống leo an toànTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,01tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại đưa lên phương tiện đi mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại. Vận chuyển từ xưởng mạ ra phương tiệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,76tấn
AE 21CMTT002: Móng cột, Móng neo
1Chuẩn bị mặt bằng thi công, vận chuyển máy móc thiết bị vào vị trí thi côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT68,8225
3Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng thủ công vào đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT22,5225100m
4Đệm cát phủ đầu cừTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,002
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,002
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4721100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,045100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2956tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1861tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0561tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,035tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,077
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0815tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0815tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,0125
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT53,257
AF 21CMTT002: Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
2Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4531công/ tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp dây co. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,4531công/ tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,7864tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT51,8056tấn
7Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công/cấu kiện
8Dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt 12T (bán kính neo 10.5m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT630,2242m
9Khóa cáp D.12 (loại 4 ê cu khóa)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT216cái
10Ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT36cái
11Đệm cáp D.12Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT36cái
12Tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18cái
13Lắp dựng cột anten dây co 42m 3 neo, tiết diện 600x600x600, NC x1,3Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cột
14Lắp đặt bu lông nối đốt M20x85 (mạ kẽm nhúng nóng, 2 ê cu + 1 đệm)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT63bộ
15Bu lông vòng MV14 (L=300) 4 ê cu cho khung chống xoayTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6bộ
16Bu lông M16x85 bát ốp dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT60bộ
17Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT31m
18Bôi mỡ phụ kiện dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8kg
AG 21CMTT002: Nhà trạm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT37,857
2Đóng cừ tràm L=4,5m, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT20,79100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,848
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,395
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1232tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0242tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2261tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0996100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2088100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2692100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2052100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2546100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0548100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,6788
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,972
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,48
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,6093
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,528
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT28,1492
21Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12,934
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,56
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,396
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT17,64
25Ván khuôn gỗ nền nhà trạmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0188100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0791tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,108
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0826tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,3062tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1866tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0321tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0353tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0393tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT75,22m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT65,86m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT23,96m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT10,7m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT13,24m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT10,2m2
40Quét dung dịch chống thấm cho tường gồm Sika Latex trộn xi măngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT75,22m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT65,86m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18,18m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,212m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT67,5m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT86,86m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT23,96m2
47Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1356tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,292100m2
49Lắp dựng lam chữ ZTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5cái
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,89m2
51Lắp dựng cửa khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,89m2
52Lắp dựng cửa sắt xếp có láTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,57m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,96m2
54Ổ khóa cửa phòng thiết bị, nhà máy nổ, loại khóa sốTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2bộ
AH 21CMTT002: Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT7,808
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,176
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1728100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,2163tấn
5Lắp dựng cột hàng rào, cố định tạm để đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT15cái
6Căng kẽm gai ô vuông 200x200 hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT945m
7Gia công cửa lưới thépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,1m2
8Lắp dựng cổng khung thép lưới B40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,1m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,3525m2
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,7879100m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,701
12Trải đá 0x4 toàn bộ diện tíchTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0788100m3
13Ổ khóa cổngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
14Dọn dẹp vật tư thừa cả công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3công
AI 21CMTT002: Thi công điện nguồn AC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,864
2Vận chuyển cột điện dài 7,5m đến trạm, tính trung bình từ trung tâm thành phố đến trạm 30km bằng xe cẩu thùngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1chuyến
3Vận chuyển thủ công cột điện từ đường giao thông vào vị trí lắp dựngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cột
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1công/ tấn
5Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,1công/ tấn
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cột
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,8012
8Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,410 cái
9Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT610 m
10Lắp đặt các loại sứ hạ thế trên cột điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2sứ
11Lắp đặt puli vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
12Khoan lỗ trên tường để lắp ti vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 lỗ khoan
AJ 21CMTT002: Hệ thống điện trạm
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,05công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,05công/ tấn
3Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2công/cấu kiện
4Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2công/cấu kiện
5Lắp đặt tủ nguồn AC, DB1Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt tủ phân phối DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 tủ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng bên ngoài nhà trạm (có rờ le cảm biến ánh sáng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt bộ cảm quangTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT10m
11Lắp đặt Hộp luồn dây 40x100Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT14m
12Lắp đặt đế nổi 120x70x35mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3hộp
13Lắp đặt đế nổi dùng cho CB 2 tépTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3hộp
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 cấp nguồn cho ổ cắm, điều hòaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT42m
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 cấp nguồn đèn, điều khiển, quatTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT42m
16Lắp đặt dây đơn 16mm2 tiếp đất tủ điện, đấu nối trong tủ điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT16m
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
23Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kATheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt cầu dao đảo. Cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
25Domino đấu dâyTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt MCCB 2P 100A 25kA tại tủ DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt MCB 2P 80A 10KA cho thiết bị BTSTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA cho điều hòa (lắp trên hộp nổi)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA cho điều hòa tại tủ DB2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA cho ổ cắm, đènTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA cho quạt hútTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ L 100x40mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt cút nối ống luồn dẹt chữ T 100x40mmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt khốp nối ren D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt cút nối chữ L D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
37Lăp đặt cút nối chữ T D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt kẹp đỡ ống D25Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT14cái
AK 21CMTT002: Hệ thống tiếp đất, chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,579
2Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT301m
3Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x3mm L = 15m : 2*15 = 30Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT30m
4Cút nối ống thép D42Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8cái
5Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT31 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT111 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT151 điện cực
9Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,810 m
10Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,210 m
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,810 m
12Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 điện cực
13Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây chống sétTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12m
14Ống thép mạ kẽm D27x1,5 luồn dây tiếp đất bảng đồng đỉnh cộtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12m
15Ống thép mạ kẽm D34x2 luồn dây tiếp đất từ bảng đồng ngoài và trong phòng thiết bị đến tổ đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6m
16Lắp dây tiếp đất nối dây đất với bảng đồng, bảng đồng với cầu cáp, cáp đồng 35mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,210 m
17Ép đầu cốt dây 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT110 cái
18Ép đầu cốt dây 35mm2Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,810 cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,049
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,156
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,88m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,0211
23Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan nắp hố thămTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,001tấn
24Công tác gia công, lắp dựng thép viền tấm đan nắp hố thăm L50x5Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,026100m2
25Dây tiếp đất cho dây coTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18m
26Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT21 bảng
27Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất outdoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
28Thiết bị phụ trợ. Lắp đặt bảng đất indoorTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 bảng
29Thiết bị phụ trợ. Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11 hệ thống
30Vận chuyển vật tư đến công trình (không bao gồm vận chuyển cột điện)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1chuyến
AL 21CMTT002: Chi phí vận chuyển vật tư vật liệu
1Chi phí vận chuyển vật tư vật liệuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1trạm
AM Phần chi phí khác
1Chi phí xin hỗ trợ cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)52
2 Kỹ sư xây dựng 1 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên, giấy chứng nhận và chứng chỉ an toàn lao động có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)21
3 Kỹ sư điện/ điện tử/ điện tử viễn thông 1 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động phù hợp còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên, giấy chứng nhận và chứng chỉ an toàn lao động có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l1
2 Máy tời ≥ 2T ≥ 2T1
3 Máy kinh vĩ -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->