Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Binh Minh trên đốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Binh Minh trên đốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600138 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Công ty PTSC GS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:46:00 đến ngày 2022-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,940,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.940.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đóng mới tàu và/hoặc hoán cải tàu và/hoặc bảo dưỡng, sửa chữa tàu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.474.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải hoặc cơ khí hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phần vỏ tàu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành vỏ tàu hoặc thiết kế tàu thủy và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ tráchphần máy tàu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành máy tàu hoặc cơ khí và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ tráchphần điện tàu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành điện tàu hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ tráchan toàn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ được đào tạo về an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và có kinh nghiệm giám sát an toàn trong đóng mớitàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình Ngầm PTSC |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Binh Minh trên đốc Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Binh Minh trên đốc 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Công ty PTSC GS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình ngầm PTSC, Lầu 14, Khách sạn Dầu khí Vũng Tàu, Số 9, Đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số điện thoại: 0254 3588 999, Số fax: 0254 3588 998. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Tuấn Nghĩa – Chủ tịch Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khảo sát và Công trình ngầm PTSC, Lầu 14, Khách sạn Dầu khí Vũng Tàu, Số 9, Đường Hoàng Diệu, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số điện thoại: 0254 3588 999, Số fax: 0254 3588 998. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoa tiêu | Hoa tiêu đưa tàu vào và ra đốc | Lần | 2 | |
| 2 | Tàu kéo | Tàu kéo đưa tàu vào và ra đốc | Lần | 2 | |
| 3 | Vận hành đốc | Vận hành ngày đầu, ngày cuối | Ngày | 2 | |
| 4 | Tàu nằm đốc | Ngày tàu nằm đốc (dự kiến) | Ngày | 27 | |
| 5 | Tàu nằm bến | Ngày tàu nằm bến (dự kiến) | Ngày | 11 | |
| 6 | Trực cứu hỏa | Thực hiện trực cứu hỏa trong thời gian bảo dưỡng sửa chữa tàu | Ngày | 40 | |
| 7 | Cầu thang và võng an toàn | Bắc cầu thang và võng an toàn trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa | Lần | 3 | |
| 8 | Điện chiếu sáng | Cung cấp điện chiếu sáng cho tàu trong thời gian sửa chữa bao gồm công việc kết nối và tháo dỡ sau khi hoàn thành bảo dưỡng, sửa chữa (tính theo KW điện - nguồn điện 415V - 3 Pha/50Hz) | KW | 12.000 | |
| 9 | Cấp nước ngọt | Cấp nước ngọt cho tàu sinh hoạt và ngâm rửa két (gồm cả chi phí tháo, ráp đường ống) | M3 | 500 | |
| 10 | Cần cẩu phục vụ cẩu vật tư của tàu | Cung cần cẩu phục vụ cẩu vật tư, dầu nhớt thùng rác, tủ đồ, phao bè, xuồng…của tàu | Giờ | 12 | |
| 11 | Đổ rác của tàu trong thời gian thuyền viên sinh hoạt trên tàu | Đặt ben và đổ rác (dự kiến) | Ngày | 10 | |
| 12 | Tháo và buộc dây cho tàu | Thực hiện tháo và buộc dây cho tàu trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa | Lần | 2 | |
| 13 | Gửi dầu tại nhà máy | Gửi dầu tại nhà máy trong thời gian bảo dưỡng, sửa chữa (dự kiến) | M3 | 25 | |
| 14 | Hàn máng xã nước | Thực hiện hàn máng xã nước ra ngoài mạn tàu trong thời gian bảo dưỡng sửa chữa | Tàu | 1 | |
| 15 | Khử độ lệch la bàn từ | Khử độ lệch la bàn từ, lập bảng sai số trình chủ tàu | Lần | 1 | |
| 16 | Trải bìa catton | Cung cấp, trải bìa catton khu vực cabin boong chính, boong dâng, boong lái để bảo vệ tấm lót sàn trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa, sau đó thu dọn, đưa đi xử lý | Tàu | 1 | |
| 17 | Đệm va của tàu | Tháo toàn bộ các đệm va xung quanh tàu đưa về nơi bảo quản. Phun cát, sơn chống gỉ 02 lớp và 01 lớp phủ toàn bộ các xích treo đệm va (lốp ôtô cao su). Lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi hoàn thiện sơn mạn khô. Bao gồm chi phí thay mới bát treo và gia công lại lỗ luồn xích treo đệm va bị hư hỏng (xích và mani chủ tàu cấp). | Cái | 22 | |
| 18 | Vệ sinh Phần vỏ tàu dưới mớn nước | Thực hiện cạo hà, rửa nước ngọt áp lực cao (>150bar) cho toàn bộ diện tích bao gồm cả hốc Rulô sau lái, ống đạo lưu chân vịt mũi, chân vịt lái, đạo lưu chân vịt chính, giá chữ nhân, bánh lái, hộp van thông biển và vây giảm lắc. Yêu cầu đảm bảo độ sạch theo yêu cầu của đại diện hãng sơn | m2 | 1.300 | |
| 19 | Phun doa phần vỏ tàu dưới mớn nước | Phun doa làm sạch toàn bộ diện tích phần chìm dưới mớn nước đến độ sạch Sa 1.0 (đảm bảo bông tróc phần sơn chống hà), Thổi gió làm sạch bụi bẩn. | m2 | 1.300 | |
| 20 | Sơn vỏ tàu phần dưới mớn nước | Sơn toàn bộ 4 lớp phần chìm dưới mớn nước theo quy trình của hãng sơn (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 5.200 | |
| 21 | Vệ sinh Phần mạn khô | Rửa nước ngọt áp lực cao (>150 bar), dùng hoá chất tẩy rửa làm sạch toàn bộ diện tích (gồm cả bên trong ống luồn neo, ru lô sau lái, giá neo). Yêu cầu đảm bảo độ sạch theo yêu cầu của đại diện hãng sơn, sơn phủ 01 lớp. | m2 | 750 | |
| 22 | Vệ sinh Phần lỗ Moon pool dưới mớn nước | Thực hiện cạo hà, rửa nước ngọt áp lực cao (>150bar) cho toàn bộ diện tích bao gồm cửa moon pool, tất cả kết cấu của cửa. Yêu cầu đảm bảo độ sạch theo yêu cầu của đại diện hãng sơn | m2 | 200 | |
| 23 | Phun doa phần lỗ Moon pool dưới mớn nước | Phun doa làm sạch toàn bộ diện tích phần lỗ moon pool dưới mớn nước đến độ sạch Sa 1.0 (đảm bảo bông tróc phần sơn chống hà), Thổi gió làm sạch bụi bẩn. | m2 | 200 | |
| 24 | Sơn phần lỗ Moon pool dưới mớn nước | Sơn toàn bộ 4 lớp phần chìm dưới mớn nước theo quy trình của hãng sơn (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 800 | |
| 25 | Vệ sinh Phần lỗ Moon pool trên mớn nước | Rửa nước ngọt áp lực cao (>150bar) cho toàn bộ diện tích bao gồm tất cả kết cấu của lỗ moon pool. Yêu cầu đảm bảo độ sạch theo yêu cầu của đại diện hãng sơn | m2 | 30 | |
| 26 | Phun doa phần lỗ Moon pool trên mớn nước | Phun doa làm sạch toàn bộ diện tích phần lỗ moon pool trên mớn nước đến độ sạch Sa 1.0, Thổi gió làm sạch bụi bẩn. | m2 | 30 | |
| 27 | Sơn phần lỗ Moon pool trên mớn nước | Sơn 01 lớp chống rỉ và 01 lớp sơn phủ phần trên mớn nước theo quy trình của hãng sơn (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 60 | |
| 28 | Vệ sinh Be chắn sóng bên trong và bên ngoài | Thực hiện tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) cho toàn bộ diện tích bao gồm cả các cơ cấu, đường ống trên đó. | m2 | 250 | |
| 29 | Gõ rỉ be chắn sóng bên trong và bên ngoài | Thực hiện gõ rỉ 30% diện tích đến độ sạch St 3.0 | m2 | 75 | |
| 30 | Sơn phần be chắn sóng bên trong và bên ngoài | Sơn 2 lớp chống rỉ cho phần gõ rỉ và 01 lớp sơn phủ theo quy trình của hãng (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo). | m2 | 400 | |
| 31 | Sơn trang trí tàu | Kẻ đường nước, thước nước mũi, lái, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu, cảng đăng ký, dấu hiệu chân vịt mũi, chữ RESCUE ZONE 2 bên mạn… | Tàu | 1 | |
| 32 | Bảo dưỡng Hộp van thông biển | Tháo vỉ chặn rác, vệ sinh, phun nước áp lực cao (150-200 bar), phun doa đến độ sạch Sa 1.0 (đảm bảo bông tróc phần sơn chống hà), thay kẽm chống ăn mòn (vật tư kẽm tính riêng), thử áp lực theo yêu cầu (0.25 kg/cm2), sơn 4 lớp như vỏ tàu, thay thế các bu lon inox vỉ chặn rác, lắp ráp hoàn thiện. Hộp kích thước 1200 x 1200 mm (03 cái), Hộp có đường kính D 390 mm (01 cái). | Hộp | 4 | |
| 33 | Thay Kẽm chống ăn mòn điện hóa | Cắt bỏ kẽm cũ và thay kẽm mới có chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, đơn giá bao gồm bulong bắt kẽm và cao su lót kẽm (vật tư kẽm tính riêng: tổng số 120 cục x 12,5 Kg). Yêu cầu tẩy sạch các vấu hàn kẽm cũ. | Kg | 1.500 | |
| 34 | Đo độ dày tôn | Đo độ dày tôn vỏ, tôn vách, kết cấu, các mặt boong và các khu vực khác theo yêu cầu của tàu và Đăng kiểm VN và Lloyd's, lập hồ sơ số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu (3 bộ). | Điểm | 3.000 | |
| 35 | Vệ sinh Neo và xích neo | Neo gồm 33 đoạn (D36, trái 17 đoạn, phải 16 đoạn)+ 2 neo x 1590Kg Trải xích neo và neo xuống sàn đốc, rửa nước áp lực cao, phun cát làm sạch gỉ đến độ sạch Sa 2.0, kiểm tra toàn bộ các mai nối, ma ní xoay, vệ sinh sạch, sơn 2 lớp. | Kg | 28.092 | |
| 36 | Đo độ mòn lỉn neo | Đo độ mòn lỉn neo, lập bảng số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu. | lần | 1 | |
| 37 | Thay Thanh ngáng bị mòn | Thay mới các thanh ngáng bị mòn quá giới hạn | cái | 40 | |
| 38 | Hàn các thanh ngáng | Hàn các thanh ngáng bị long mối hàn. | cái | 45 | |
| 39 | Đánh dấu các đoạn xích | Thực hiện đánh dấu các đoạn xích bằng cổ dê inox (đơn giá tính cả vật tư dùng để đánh dấu). | Đoạn | 32 | |
| 40 | Hàn đắp miệng ống dẫn neo | Thực hiện hàn đắp các vị trí bị mòn khuyết trên miệng ống dẫn neo (cả hai đầu trên và dưới), mài nhẵn. | ống | 2 | |
| 41 | Tháo - lắp Gỗ mặt bong | Cắt nẹp sắt, tháo gỗ mặt boong để phục vụ công tác thay tôn, sau đó lắp lại như cũ. | m2 | 20 | |
| 42 | Vệ sinh Lan can lánh nạn và đường ống | Rửa nước ngọt áp lực cao (>150 bar), dùng hoá chất tẩy rửa làm sạch toàn bộ diện tích . Yêu cầu đảm bảo độ sạch theo yêu cầu của đại diện hãng sơn, sơn phủ 01 lớp. | m2 | 70 | |
| 43 | Vệ sinh Boong chính gồm cả khu vực không lát gỗ, khu vực kho thủy lực neo 4 điểm và lam nẹp gỗ | Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao toàn bộ phần diện tích bao gồm cả khung xương, cơ cấu trên đó. | m2 | 205 | |
| 44 | Gõ rỉ Boong chính gồm cả khu vực không lát gỗ, khu vực kho thủy lực neo 4 điểm và lam nẹp gỗ | Thực hiện gõ rỉ 30% diện tích đến độ sạch St 3.0 | m2 | 62 | |
| 45 | Sơn Boong chính gồm cả khu vực không lát gỗ, khu vực kho thủy lực neo 4 điểm và lam nẹp gỗ | Thực hiện sơn hai lớp chống rỉ cho phần diện tích gõ rỉ và 01 lớp sơn phủ toàn bộ diện tích theo quy trình của hãng (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo) | m2 | 329 | |
| 46 | Vệ sinh boong xuồng và boong dâng mũi | Thực hiện tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) cho toàn bộ diện tích bao gồm tời neo mũi. Phun cát toàn bộ diện tích đến độ sạch Sa 2.5 | m2 | 210 | |
| 47 | Sơn boong xuồng và boong dâng mũi | Thực hiện sơn hai lớp chống rỉ và 01 lớp sơn phủ toàn bộ diện tích theo quy trình của hãng (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo) | m2 | 630 | |
| 48 | Vệ sinh boong thượng tầng và nóc buồng lái | Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) toàn bộ diện tích bao gồm cả cơ cấu đường ống trên đó | m2 | 250 | |
| 49 | Gõ rỉ boong thượng tầng và nóc buồng lái | Thực hiện gõ rỉ 30% diện tích đến độ sạch St 3.0 | m2 | 75 | |
| 50 | Sơn boong thượng tầng và nóc buồng lái | Thực hiện sơn hai lớp chống rỉ cho phần diện tích gõ rỉ và 01 lớp sơn phủ toàn bộ diện tích theo quy trình của hãng (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo) | m2 | 400 | |
| 51 | Vệ sinh vách và trần cabin | Tẩy sạch dầu mỡ và các vết bẩn bằng hóa chất tẩy rửa thích hợp, tẩy sạch muối và các tạp chất bằng nước ngọt áp lực cao (>150 bar) toàn bộ diện tích bao gồm cả lan can, cầu thang lên xuống | m2 | 600 | |
| 52 | Gõ rỉ vách và trần cabin | Thực hiện gõ rỉ 20% diện tích đến độ sạch St 3.0 | m2 | 120 | |
| 53 | Sơn vách và trần cabin | Thực hiện sơn hai lớp chống rỉ cho phần diện tích gõ rỉ và 01 lớp sơn phủ toàn bộ diện tích theo quy trình của hãng bao gồm cả lan can, cầu thang lên xuống (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo) | m2 | 840 | |
| 54 | Vệ sinh cột đèn | Tẩy sạch dầu mỡ, rửa nước ngọt, làm sạch toàn bộ diện tích cột đèn, Lưu ý tháo dây điện và các đèn trên cột bảo quản, lắp ráp lại sau khi kết thúc công việc. | m2 | 50 | |
| 55 | Gõ rỉ cột đèn | Thực hiện gõ rỉ 50% diện tích đến độ sạch St 3.0 | m2 | 25 | |
| 56 | Sơn cột đèn | Thực hiện sơn hai lớp chống rỉ cho phần diện tích gõ rỉ và 01 lớp sơn phủ toàn bộ diện tích theo quy trình của hãng (bằng công nghệ của nhà máy, nhà máy có trách nhiệm làm sạch bề mặt theo tiêu chuẩn của hãng sơn trước khi sơn lớp tiếp theo) | m2 | 100 | |
| 57 | Hàn đắp các điểm mòn cục bộ | Thực hiện hàn đắp các điểm mòn cục bộ trên bề mặt vỏ tàu, bánh lái, đạo lưu, mài nhẵn sau khi hàn (vệ sinh sạch lớp sơn bề mặt sau đó tiến hành hàn) Đơn giá bao gồm cả chi phí vật liệu que hàn và công bắc giàn giáo. | điểm | 100 | |
| 58 | Hàn lại các đường hàn | Thực hiện hàn lại các đường hàn trên vỏ tàu, bánh lái, đạo lưu bị mòn (vệ sinh sạch lớp sơn trước khi hàn) Đơn giá bao gồm cả chi phí vật liệu que hàn, công bắc giàn giáo. | m | 100 | |
| 59 | Thay tôn và kết cấu phần vỏ tàu, boong chính, boong dâng các khu vực mòn quá giới hạn.Đơn giá sửa chữa và thay tôn cho toàn bộ phần sát hàn từ mục 57 đến mục 68 này là bao gồm tất cả các việc tháo chướng ngại, chi phí bắc giàn dáo, ca bản phục vụ, chi phí ánh sáng, thông gió, chi phí vận chuyển, mở lỗ công nghệ phục vụ công việc thay tôn (nếu có), chi phí vật tư chính và phụ như ôxy, que hàn, gió đá, bu long đai ốc, giẻ lau và vệ sinh công nghiệp khu vực làm việc và xung quanh sau khi kết thúc công việc, kiểm tra NDT (UT, MT, VT...) theo tiêu chuẩn của đăng kiểm Lloyd's, sơn hai lớp chống rỉ và một lớp sơn phủ (sơn chủ tàu cấp)... | Thực hiện thay tôn và kết cấu phần vỏ tàu, boong chính, boong dâng các khu vực mòn quá giới hạn sau khi có số liệu đo tôn theo yêu cầu của chủ tàu và Đăng kiểm, tôn 8; 10; 12 mm. | Kg | 2.000 | |
| 60 | Thay tôn con lươn | Thực hiện thay tôn con lươn bằng tôn 10; 12 mm (Yêu cầu gõ gỉ, vệ sinh, sơn bên trong con lươn và phần tôn vỏ sẽ lắp hàn con lươn trước khi lắp ráp). | Kg | 700 | |
| 61 | Thay tôn và kết cấu các két | Thực hiện thay tôn và kết cấu các két sau khi có số liệu đo kiểm tra theo yêu cầu của chủ tàu và Đăng kiểm, tôn 8; 10 mm. | Kg | 1.500 | |
| 62 | Thay mới tôn be và mã chắn sóng | Thực hiện thay mới tôn be, mã chắn sóng bằng tôn 8; 10 mm. | Kg | 1.000 | |
| 63 | Thay tôn và kết cấu cabin, thượng tầng bao gồm vách, trần và sàn | Thực hiện thay tôn và kết cấu cabin, thượng tầng bao gồm vách, trần và sàn khi có số liệu đo kiểm tra theo yêu cầu của chủ tàu và Đăng kiểm, tôn 6; 8; 10 mmChú ý: Hạng mục này bao gồm công tháo trần, vách, cách nhiệt... phục vụ việc thay tole và lắp trở lại trạng thái ban đầu. | Kg | 1.000 | |
| 64 | Thay và gia công các khung xương đỡ sàn chống trượt, sàn buồng máy, các giá để đồ và các chi tiết | Thay và gia công các khung xương đỡ sàn chống trượt, sàn buồng máy, các giá để đồ và các chi tiết bằng thép V75x75x8mm, V63x63x6m, V50x50x5mm | kg | 1.000 | |
| 65 | Thay các phần hư hỏng, mục trên boong theo yêu cầu của Đăng Kiểm và chủ tàu | Thực hiện thay các phần hư hỏng, mục rách theo yêu cầu của Đăng Kiểm và chủ tàu sau khi kiểm tra thực tế tại hiện trường bao gồm cả giá đỡ đèn, bát đỡ máng dây điện, bát đỡ ống thủy lực, hộp đèn, hộp điều khiển thiết bị, gờ chắn nước, gờ cửa, mép cửa, hàn kín các lỗ… | Kg | 1.500 | |
| 66 | Thay mới các đoạn lan can và lan can của Aframe -P1 | Thay mới các đoạn lan can và lan can của Aframe hư hỏng bằng ống thép tráng kẽm Ống 25 A, SCH 40 (Đơn giá bao gồm các co, cút, ống nối giảm) | m | 20 | |
| 67 | Thay mới các đoạn lan can và lan can của Aframe -P2 | Thay mới các đoạn lan can và lan can của Aframe hư hỏng bằng ống thép tráng kẽm Ống 32 A, SCH 40 ( Đơn giá bao gồm các co, cút, ống nối giảm) | m | 15 | |
| 68 | Thay mới các đoạn lan can và lan can của Aframe -P3 | Thay mới các đoạn lan can và lan can của Aframe hư hỏng bằng ống thép tráng kẽm Ống 40 A SCH 40 ( Đơn giá bao gồm các co, cút, ống nối giảm) | m | 15 | |
| 69 | Xích mạ kẽm | Thực hiện thay xích mạ kẽm D8mm đơn gia bao gồm vật tư xích | m | 15 | |
| 70 | Bảo dưỡng đầu ống thông hơi các két | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp và thay thế các chi tiết thiếu, hỏng bao gồm lưới Inox, thân ống, mặt bích, gioăng đệm, bulong đai ốc. Gõ rỉ và sơn 02 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn phủ. Lắp ráp sau hoàn thiện thử kín két. Đơn giá bao gồm nhân công và toàn bộ vật tư, lắp ráp lại (các loại đầu ống 150A 03 cái, 125A 20 cái, 100A 2 cái, 65A 5 cái, 50A 2 cái). | Cái | 32 | |
| 71 | Bảo dưỡng các nấm thông gió | Thực hiện tháo nấm thông gió mang về xưởng bảo dưỡng cơ cấu xoay đóng mở, sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng bao gồm lưới chắn, vệ sinh gỏ rỉ sơn hai lớp chống rỉ, một lớp sơn phủ, lắp láp lại hoàn chỉnh. Loại nấm thông gió có đường kính từ 500 mm đến 700mm. | Cái | 6 | |
| 72 | Bảo dưỡng cửa kín nước các khu vực trên tàu | Tháo, bảo dưỡng sửa chữa các hư hỏng, thay gioăng kín nước, bản lề cửa, gờ, mép cửa, vệ sinh sạch sẽ đảm bảo kín nước (Cửa ra vào cabin, cửa các kho, cửa ra vào khu vực trên các mặt boong), kích thước cửa 1660x760mm | Cái | 7 | |
| 73 | Kho lạnh thực phẩm | Thực hiện đục gạch và xi măng khu vực sàn của kho lạnh bị hỏng, hốt sạch mang đi xử ký sau đó đỗ xi măng và lát lại gạch, đơn giá bao gồm nhân công và vật tư, kích thước sàn 2000x2000mm (bao gồm cả phần ốp chân vách cao 100mm) | Sàn | 1 | |
| 74 | Bồn rửa bát trong nhà bếp | Thực hiện cắt mặt sàn của bồn rửa bát cũ và lắp thêm 01 bồn rửa bát mới kích thước 420x600x320mm bằng inox 304, hàn kín bồn rửa bát vào mặt sàn cũ của tàu. Cung cấp và lắp đặt vòi rửa bát (vòi nóng lại) của hãng inax bao gồm dây nối. | Bộ | 1 | |
| 75 | Bọc lại ghế lầu lái và nhà ăn | Thực hiện bọc mặt ghế sofa lầu lái kích thước 1000x500mm (1 cái), mặt ghế lái điều khiển tàu kích thước 500x500mm (3 cái), mặt ghế phòng ăn kích thước 2000x500mm (01 cái), mặt ghế phòng ăn 400x500mm (3 cái) theo mẫu cũ của tàu | tàu | 1 | |
| 76 | Nút xả các két | Mở nút xả các két phục vụ vệ sinh và đóng lại sau khi hoàn thiện, trám lại xi măng. | Cái | 11 | |
| 77 | Mở nắp két để phục vụ công việc | Mở nắp két để phục vụ công việc vệ sinh, sơn, thử áp lực két, phục vụ các yêu cầu của Đăng kiểm. Thay mới gioăng đệm nắp két và các bulong đai ốc hư hỏng, vệ sinh, gõ rỉ sơn các nắp két. Đóng các nắp két lại sau khi hoàn tất công việc (Đơn giá gồm cả vật tư). | Cái | 14 | |
| 78 | Hốt bùn, cặn trong các két | Vệ sinh, hốt bùn, cặn trong các két. | m3 | 5 | |
| 79 | Vệ sinh két nước ngọt số 1 trái, phải (Fr67-Fr79): 164m3 - 880 m2Tất cả các nội dung công việc từ mục 76 đến 144 trong danh mục dịch vụ này là bao gồm tất cả chi phí cho các công việc phục vụ như thông gió, tháo, bịt các ống thông hơi, ống đo, ống nhận nước khi thử kín, xử lý các lỗ thủng trong quá trình thử, cắt hàn lỗ công nghệ phục vụ vệ sinh, vật tư phụ như giẻ lau... (sơn chủ tàu cấp) | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 164 | |
| 80 | Gõ rỉ két nước ngọt số 1 trái, phải | Gõ gỉ dặm 20% diện tích | m2 | 176 | |
| 81 | Sơn két nước ngọt số 1 trái, phải | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ | m2 | 704 | |
| 82 | Thử kín két nước ngọt số 1 trái, phải | Thực hiện thử kín | m3 | 164 | |
| 83 | Vệ sinh két nước ngọt số 2 giữa tàu (Fr69-Fr79): 86 m3 - 456m2 | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 86 | |
| 84 | Gõ rỉ két nước ngọt số 2 | Gõ gỉ dặm 20% diện tích | m2 | 91 | |
| 85 | Sơn chống rỉ két nước ngọt số 2 | Sơn 02 lớp chống rỉ | m2 | 182 | |
| 86 | Sơn phủ két nước ngọt số 2 | Sơn 01 lớp sơn phủ | m2 | 456 | |
| 87 | Thử Két nước ngọt số 2 | Thực hiện thử kín | m3 | 86 | |
| 88 | Vệ sinh két nước ngọt số 3 trái, phải (Fr54-Fr69): 148m3 - 790m2 | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 148 | |
| 89 | Gõ rỉ két nước ngọt số 3 trái, phải | Gõ gỉ dặm 30% diện tích | m2 | 237 | |
| 90 | Sơn két nước ngọt số 3 trái, phải | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ cho phần gõ rỉ | m2 | 948 | |
| 91 | Thử kín nước ngọt số 3 trái, phải | Thực hiện thử kín | m3 | 148 | |
| 92 | Vệ sinh két nước ngọt số 4 trái, phải (Fr54-Fr69): 96m3 - 512m2 | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 96 | |
| 93 | Gõ rỉ két nước ngọt số 4 trái, phải | Gõ gỉ dặm 20% diện tích | m2 | 102 | |
| 94 | Sơn két nước ngọt số 4 trái, phải | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ cho phần gõ rỉ | m2 | 410 | |
| 95 | Thử kín nước ngọt số 4 trái, phải | Thực hiện thử kín | m3 | 96 | |
| 96 | Vệ sinh két nước khoan/Ballast A.P trái, phải (lái-Fr-4): 56m3 - 200m2 | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 56 | |
| 97 | Gõ rỉ két nước khoan/Ballast A.P trái, phải | Gõ gỉ dặm 40% diện tích | m2 | 80 | |
| 98 | Sơn két nước khoan/Ballast A.P trái, phải | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ cho phần gõ rỉ | m2 | 320 | |
| 99 | Thử kín két nước khoan/Ballast A.P trái, phải | Thực hiện thử kín | m3 | 56 | |
| 100 | Vệ sinh két nước khoan/Ballast D.B. giữa tàu (Fr6-Fr25): 74 m3 - 280 m2 | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 74 | |
| 101 | Gõ rỉ két nước khoan/Ballast D.B. giữa tàu | Gõ gỉ dặm 40% diện tích | m2 | 112 | |
| 102 | Sơn két nước khoan/Ballast D.B. giữa tàu | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ | m2 | 448 | |
| 103 | Thử kín két nước khoan/Ballast D.B. giữa tàu | Thực hiện thử kín | m3 | 74 | |
| 104 | Vệ sinh két nước khoan/Ballast F.P. giữa tàu (Fr83-mũi): 124 m3 - 380 m2 | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 124 | |
| 105 | Gõ rỉ két nước khoan/Ballast F.P. giữa tàu | Gõ gỉ dặm 40% diện tích | m2 | 152 | |
| 106 | Sơn két nước khoan/Ballast F.P. giữa tàu | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ | m2 | 608 | |
| 107 | Thử kín két nước khoan/Ballast F.P. giữa tàu | Thực hiện thử kín | m3 | 124 | |
| 108 | Vệ sinh két bùn 1 mạn phải: 157 m3 - 400 m2 | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 157 | |
| 109 | Gõ rỉ két bùn 1 mạn phải | Gõ gỉ dặm 30% diện tích | m2 | 120 | |
| 110 | Sơn két bùn 1 mạn phải | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ | m2 | 480 | |
| 111 | Thử kín két bùn 1 mạn phải | Thực hiện thử kín | m3 | 157 | |
| 112 | Vệ sinh két bùn 2 mạn trái: 157 m3 - 400 m2 | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 157 | |
| 113 | Gõ rỉ két bùn 2 mạn trái | Gõ gỉ dặm 30% diện tích | m2 | 120 | |
| 114 | Sơn két bùn 2 mạn trái | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ | m2 | 480 | |
| 115 | Thử kín két bùn 2 mạn trái | Thực hiện thử kín | m3 | 157 | |
| 116 | Vệ sinh két bùn 3 mạn phải: 157 m3 - 400 m2 | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 157 | |
| 117 | Gõ rỉ két bùn 3 mạn phải | Gõ gỉ dặm 30% diện tích | m2 | 120 | |
| 118 | Sơn két bùn 3 mạn phải | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ | m2 | 480 | |
| 119 | Thử kín két bùn 3 mạn phải | Thực hiện thử kín | m3 | 157 | |
| 120 | Vệ sinh két bùn 4 mạn trái: 157 m3 - 400 m2 | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 157 | |
| 121 | Gõ rỉ két bùn 4 mạn trái | Gõ gỉ dặm 30% diện tích | m2 | 120 | |
| 122 | Sơn két bùn 4 mạn trái | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ | m2 | 480 | |
| 123 | Thử kín két bùn 4 mạn trái | Thực hiện thử kín | m3 | 157 | |
| 124 | Vệ sinh két VOID Trái, phải (Fr79-Fr83) 15m3 - 40m2: | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 15 | |
| 125 | Gõ rỉ két VOID Trái, phải | Gõ gỉ dặm 20% diện tích | m2 | 8 | |
| 126 | Sơn két VOID Trái, phải | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ | m2 | 32 | |
| 127 | Thử kín két VOID Trái, phải | Thực hiện thử kín | m3 | 15 | |
| 128 | Vệ sinh két cách ly (Fr53-Fr54) 10m3 - 30m2: | Rửa nước vệ sinh hốt cặn làm sạch | m3 | 10 | |
| 129 | Gõ rỉ két cách ly | Gõ gỉ dặm 20% diện tích | m2 | 6 | |
| 130 | Sơn két cách ly | Sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ | m2 | 32 | |
| 131 | Thử kín két cách ly | Thực hiện thử kín | m3 | 10 | |
| 132 | Khoang quạt gió buồng chân vịt mũi | Tháo cửa chớp vào khoang máy mũi phục vụ kiểm tra sửa chữa, chống ăn mòn, sơn chống rỉ, sơn phủ sau đó lắp ráp lại hoàn chỉnh. Kích thước cửa 1400x340mm | cửa | 2 | |
| 133 | Vệ sinh gõ rỉ sàn khoang quạt gió buồng chân vịt mũi | Gõ gỉ dặm 50% diện tích | m2 | 12 | |
| 134 | Sơn chống rỉ sàn khoang quạt gió buồng chân vịt mũi | Sơn 2 lớp chống rỉ | m2 | 24 | |
| 135 | Sơn phủ sàn khoang quạt gió buồng chân vịt mũi | Sơn 1 lớp phủ toàn bộ diện tích | m2 | 24 | |
| 136 | Vệ sinh gõ rỉ sàn kho điện, kho boong, kho sơn, kho ĐVL, kho BA, kho bosun, khoang máy phát sự cố, khoang quạt gió hầm máy. | Gõ gỉ dặm 50% diện tích | m2 | 22 | |
| 137 | Sơn chống rỉ sàn kho điện, kho boong, kho sơn, kho ĐVL, kho BA, kho bosun, khoang máy phát sự cố, khoang quạt gió hầm máy. | Sơn 2 lớp chống rỉ | m2 | 44 | |
| 138 | Sơn phủ sàn kho điện, kho boong, kho sơn, kho ĐVL, kho BA, kho bosun, khoang máy phát sự cố, khoang quạt gió hầm máy. | Sơn 1 lớp phủ toàn bộ diện tích | m2 | 44 | |
| 139 | Thao gỗ hầm xích neo mũi | Tháo toàn bộ gỗ lát, rửa sạch sẽ, cất vào chỗ bảo quản sau đó lắp ráp lại | m2 | 8 | |
| 140 | Hốt bùn hầm xích neo mũi | Tháo chặn rác đáy hầm, hốt bùn, vệ sinh sạch toàn bộ hầm xích neo sau đó lắp lại các tấm chặn rác, gỗ | tàu | 1 | |
| 141 | Gõ rỉ hầm xích neo mũi | Gõ gỉ 100% diện tích | m2 | 160 | |
| 142 | Sơn hầm xích neo mũi | Sơn 01 lớp chống rỉ và 01 lớp phủ cho toàn bộ diện tích | m2 | 320 | |
| 143 | Thay nẹp gỗ hầm xích neo mũi | Thực hiện thay nẹp gỗ bị hỏng bằng tôn 8mm | kg | 200 | |
| 144 | Thay gioăng chịu dầu, bu lông, đai ốc hư hỏng cho các nắp két dầu và nhớt | Mở, đóng nắp các hầm, thay gioăng chịu dầu, bu lông, đai ốc hư hỏng đơn giá bao gồm vật tư gioăng chịu dầu, bu lông, đai ốc. | Két | 17 | |
| 145 | Xử lý chất thải | *Hốt dầu cặn, sình bẩn, giẻ lau... đưa đi xử lý theo quy định đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường.* Thu gom Xử lý toàn bộ chất thải nguy hại ở hầm la canh buồng máy chính, máy mũi, dầu nhờn, dầu cặn trong các két thu gom được trong quá trình sửa chữa theo quy định của nhà nước - cung cấp giấy chứng nhận xử lý chất thải cho chủ tàu (Yêu cầu nhà máy thực hiện vét nước la canh và vệ sinh ngay sau khi tàu vào sửa chữa, đảm bảo mặt bằng sạch sẽ để thi công. Đối với nước thải ra do đơn vị thi công trong quá trình sửa chữa như tháo lắp đường ống, vận hành bơm, vệ sinh các két...xả ra la canh của tàu thì nhà máy tự mang đi xử lý và tự chịu chi phí). | m3 | 10 | |
| 146 | Kiểm tra, vệ sinh Két dầu số 1 phải | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 74 | |
| 147 | Kiểm tra, vệ sinh Két dầu số 1 trái | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 80 | |
| 148 | Kiểm tra, vệ sinh Két dầu số 2 trái, phải | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 126 | |
| 149 | Kiểm tra, vệ sinh Két dầu số 3 trái, phải | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 246 | |
| 150 | Kiểm tra, vệ sinh Két dầu số 4 trái, phải | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 144 | |
| 151 | Kiểm tra, vệ sinh Két dầu trực nhật trái, phải | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 26 | |
| 152 | Kiểm tra, vệ sinh Foam tank port | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 14 | |
| 153 | Kiểm tra, vệ sinh Detergent tank stbd | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 14 | |
| 154 | Kiểm tra, vệ sinh Dirty oil tank stbd | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 6 | |
| 155 | Kiểm tra, vệ sinh Bilge hold tank port | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 6 | |
| 156 | L.O tank 1 | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 7 | |
| 157 | Kiểm tra, vệ sinh L.O tank 2 | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 4 | |
| 158 | Kiểm tra, vệ sinh Hydraulic oil tank | Thông hơi, đo độ nổ, hốt cặn, vệ sinh sạch két bằng xút, lau khô bằng giẻ sạch, vệ sinh, thử kín bằng khí nén với áp suất 0.3 kg/cm2, xử lý các lỗ bị rò rỉ trong quá trình thử kín két | m3 | 2 | |
| 159 | Vệ sinh công nghiệp | Vệ sinh toàn bộ tàu trong quá trình bảo dưỡng sửa chữa bao gồm sàn la canh hầm máy, hầm máy mũi, hầm máy lái và các hốc la canh, vách trần buồng máy, buồng thiết bị, buồng máy lạnh thực phẩm, buồng điều hoà, buồng chân vịt mũi, các khu vực cabin, đường ống và lối đi lại ...nhằm đảm bảo điều kiện vệ sinh công nghiệp và an toàn cháy, nổ trong suốt thời gian sửa chữa tàu và trước khi bàn giao tàu (Đơn giá bao gồm cả chi phí thông gió, xút, giẻ lau) | tàu | 1 | |
| 160 | BẢO DƯỠNG MÁY CHÍNH (PHẢI, TRÁI)- P1 Maker : Wartsilar ; Model :W 6L26Serial No.26621 & 26622; Công suất: 1950KW; n = 1000 v/ph (loại máy 6 xi lanh, đường kính xi lanh 260mm)Đơn giá bảo dưỡng, sửa chữa cho toàn bộ phần máy từ mục 160 đến 205 trong danh mục dịch vụ này là bao gồm việc tháo, ráp hoàn chỉnh các chướng ngại liên quan, tháo các thiết bị cảm biến, lắp trở lại đảm bảo tình trạng ban đầu, các vật tư phục vụ việc sửa chữa như: que hàn, gió đá, gia công các dụng cụ tháo ráp; dầu vệ sinh; cát rà; mỡ bảo quản; giẻ lau; các lọai hóa chất thử vết nứt, Nitơ lỏng, vệ sinh. (Phần gia công sửa chữa phục hồi chi tiết, gia công mới chi tiết tính riêng. Vật tư phụ tùng thay thế chính chủ tàu cấp) | *Mở nắp các te, kiểm tra co bóp trục cơ máy chính trước, sau sửa chữa. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm.*Thực hiện lấy mẫu Virbration Damper của máy chính theo tiêu chuẩn của hãng (dụng cụ do chủ tàu cấp) | máy | 2 | |
| 161 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P2 | Tháo chướng ngại, các cơ cấu liên quan... tháo rút các nắp máy vận chuyển ra vị trí thuận lợi phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa: Tháo rã, vệ sinh toàn bộ các chi tiết, rà xoáy làm kín chén xupap. Kiểm tra dàn cò, đòn gánh, cò mổ... . bảo dưỡng, thay mới các chi tiết hao mòn quá phạm vi cho phép. | nắp máy | 12 | |
| 162 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P3 | Vệ sinh khoang nước làm mát, thử áp lực khoang nước làm mát (5 bar). Rà phẳng bề mặt tiếp xúc làm kín với xy lanh nếu bị trày xước. Kiểm tra phát hiện vết nứt nắp máy ở vị trí xung yếu bằng thẩm thấu màu. | nắp máy | 12 | |
| 163 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P4 | Tháo rã, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng cụm van biệt xả, van an toàn. Sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng. | van | 12 | |
| 164 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P5 | Tháo rã toàn bộ các vòi phun, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, rà kín, thay thế các chi tiết hư hỏng. Lắp ráp kiểm tra độ làm kín, cân chỉnh áp suất phun trên thiết bị cân chỉnh vòi phun. | cụm | 12 | |
| 165 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P6 | Trường hợp chén xu páp bị mòn, rỗ quá phạm vi cho phép thì phải cảo thay mới, rà xoáy lại bề mặt làm kín với nấm xu páp. | cái | 12 | |
| 166 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P7 | Trường hợp ống dẫn hướng xu pap (guide) bị mòn quá giới hạn cho phép thì phải tháo rút thay mới. | cái | 12 | |
| 167 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P8 | Trường hợp phải tháo ống lót vòi phun, vệ sinh, thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng. | cái | 2 | |
| 168 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P9 | Vệ sinh bên trong đoạn ống khí xả từ các xy lanh tới tua bin khí xả, đoạn ống khí xả ra khỏi tua bin. Thay mới các gioăng nối các đoạn ống xả nếu hư hỏng. | máy | 2 | |
| 169 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P10 | Tháo rút toàn bộ cụm piston - biên - bạc biên, vận chuyển về xưởng thực hiện các công việc sau: Tháo rã, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chi tiết, đo đạc các chi tiết theo đúng yêu cầu Nhà sản xuất trước và sau sửa chữa. Kiểm tra vết nứt bằng màu thẩm thấu bề mặt răng tiếp xúc giữa 2 nửa đầu to biên, đỉnh piston. Tháo, kiểm tra tình trạng kỹ thuật toàn bộ bạc biên. Xác định độ cone, oval cổ trục. Sửa chữa, thay mới các chi tiết hao mòn hư hỏng quá giới hạn. Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm; | cụm | 12 | |
| 170 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P11 | Trường hợp đánh bóng cổ biên bị gờ, xước. | cổ | 1 | |
| 171 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P12 | Tháo lần lượt để kiểm tra tình trạng kỹ thuật các cặp bạc trục. Đo khe hở dầu hoặc đo chiều dày bạc trục theo hướng dẫn nhà chế tạo hoặc chủ tàu trước và sau sửa chữa. Thay mới các bạc trục hư hỏng hoặc mòn quá giới hạn cho phép. Kiểm tra độ tiếp xúc, bám lưng bạc trước khi lắp ráp. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | cặp bạc | 14 | |
| 172 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P13 | Trường hợp cổ trục bị gờ, xước nhẹ thì đánh bóng tại chỗ bằng vải nhám. | cổ | 1 | |
| 173 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P14 | Tháo, kiểm tra cặp bạc chặn dọc trục, đo khe hở dọc trục trước và sau sửa chữa, lập bảng số liệu, thay mới nếu mòn quá giới hạn | bộ | 2 | |
| 174 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P15 | Cảo rút sơmi xilanh, vận chuyển về xưởng. Vệ sinh, kiểm tra đo đạc lấy số liệu đường kính sơmi, kiểm tra phát hiện vết nứt vai và khu vực buồng đốt của xi lanh bằng màu thẩm thấu. Thay mới toàn bộ gioăng kín nước của sơmi xilanh. Đánh bóng mặt gương xi lanh bằng thiết bị đánh bóng chuyên dùng. Kiểm tra tình trạng kỹ thuật bề mặt tiếp xúc trên Block máy chỗ giữa vai sơ mi và block, rà phục hồi bề mặt này. | xy lanh | 12 | |
| 175 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P16 | Tháo, vận chuyển các cụm bơm cao áp về xưởng, tháo rã, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết, kiểm tra mức độ rò lọt của các cặp piston-longjơ, rà kín các cụm van xuất dầu, thay các joăng làm kín và các chi tiết hao mòn, hư hỏng ráp lại tàu. | cụm | 12 | |
| 176 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P17 | Mở nắp che, kiểm tra tình trạng kỹ thuật tại chỗ các cụm con đội bơm cao áp, con đội van phân phối khí. | xy lanh | 12 | |
| 177 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P18 | Trường hợp phát hiện cụm con đội có dấu hiệu bất bình thường thì tháo rút ra ngoài, tháo rã vệ sinh sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng. | cụm | 6 | |
| 178 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P19 | Mở nắp bảo vệ, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ trục cam, bạc trục cam. Tháo lấy mẫu ngẫu nhiên 01 bạc trục cam để kiểm tra- đo thông số; xiết lại bulong liên kết. Thay thế các chi tiết hao mòn tới hạn ( nếu có) | Trục cam | 2 | |
| 179 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P20 | Trường hợp phát hiện các bạc trục cam bị mòn tới hạn thì tháo chướng ngại, rút toàn bộ trục cam, thay mới các bạc trục bị hư hỏng | Trục cam | 1 | |
| 180 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P21 | Mở nắp đầu máy, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các cặp bánh răng truyền động trục cam và các bơm do máy lai. Đo khe hở giữa các cặp bánh răng truyền động. Thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. | máy | 2 | |
| 181 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P22 | Tháo rã, kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng của HT bơm do máy lai, lập bảng số liệu. Lắp ráp lại hoàn chỉnh. Bao gồm: Bơm nước ngọt LT, li tâm (02 bơm), Bơm nước ngọt HT, li tâm (02 bơm), Bơm nước biển li tâm (02 bơm), Bơm nhớt bôi trơn, bơm bánh răng (02 bơm), Bơm dầu đốt thấp áp, bơm bánh răng (02 bơm) | Hệ thống bơm cho máy lai | 2 | |
| 182 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P23 | Tháo các chướng ngại, tháo vệ sinh các sinh hàn sau (sinh hàn dạng ống: tháo nắp 2 đầu, vệ sinh phía nước làm mát. Sinh hàn dạng tấm: tháo rã, làm sạch các cáu cặn trên bề mặt trao đổi nhiệt của các tấm - ráp hoàn chỉnh). Gia công bộ gá, thử áp lực 5 bar phía nước, ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá bao gồm toàn bộ vật tư liên quan), gồm Sinh hàn gió nạp (02 bộ), Sinh hàn LO (02 bộ), Sinh hàn nước ngọt (02 bộ) | Sinh hàn | 6 | |
| 183 | Bảo dưỡng Máy chính (phải, trái)-P24 | Vệ sinh sạch block máy, các te, thông sạch đường ống nhớt, dầu. Nạp dầu, nhớt, nước, điều chỉnh khe hở nhiệt xupap, góc phun sớm nhiên liệu của BCA. Lập quy trình chạy rà, thử hoạt động, thử tải, chỉnh định thông số thoả mãn yêu cầu kỹ thuật nhà sản xuất hoặc chủ tàu. | máy | 2 | |
| 184 | Bảo dưỡng Tuabine Máy chính (phải, trái)- P1Yêu cầu: Thực hiện tháo lắp Turbine bằng dùng cụ chuyên dùng của hãng ABB, không sử dụng các đồ, dụng cụ tự chế ;Vật tư chính do chủ tàu cấp. | Tháo rã toàn bộ kiểm tra đo đạc, lấy số liệu trước và sau sửa chữa, lập báo cáo sửa chữa bảo dưỡng sau khi hoàn thành trình Chủ tàu, Đăng kiểm. Vệ sinh phần cánh gió, cánh lửa, các khoang trên thân turbine, Thay mới các chi tiết hao mòn tới hạn , các gioăng đệm, thử màu kiểm tra nứt các vị trí xung yếu. Lắp ráp, chỉnh định theo hướng dẫn của Nhà sản xuất, thử hoạt động, bàn giao. | cụm | 2 | |
| 185 | Bảo dưỡng Tuabine Máy chính (phải, trái)-P2 | Vệ sinh sạch khoang nước làm mát vỏ tua bin bằng hóa chất chuyên dùng, thử kín bằng áp lực 5 bar. | cụm | 2 | |
| 186 | Bảo dưỡng Tuabine Máy chính (phải, trái)-P3 | Thực hiện cân bằng động cụm rôto tại các đơn vị có chức năng và có dụng cụ chuyên dụng được chủ tàu và Đăng kiểm chấp thuận. Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển. | cụm | 2 | |
| 187 | Bảo dưỡng Hộp giảm tốc máy chính (phải, trái)- P1Nhà SX: Reintges GMBH- LAF 1962Ratio: 5,074:1. *Các thiết bị cảm biến, cơ cấu điều khiển, thiết bị hệ thống báo động, bảo vệ của máy, các thiết bị vi tính cần phải được đánh dầu, tháo và bảo quản đúng mức trong quá trình tháo, lắp máy. | *Mở nắp cửa thăm, vỏ nắp đầu trục vào, kiểm tra tình trạng các bánh răng truyền động, kiểm tra ăn khớp răng bằng bột màu.*Kiểm tra tình trạng ổ đỡ bạc trục, cụm vòng bi đỡ lực dọc trục, độ chặt của các bulong chặn vòng bi. Kiểm tra khe hở dọc trục. Nếu vượt quá giới hạn thì phải chỉnh định lại đúng tiêu chuẩn cho phép.Lắp ráp hoàn thiện sau khi kiểm tra. | Hộp số | 2 | |
| 188 | Bảo dưỡng Hộp giảm tốc máy chính (phải, trái)- P2 | * Tháo rã kiểm tra bộ chia dầu điều khiển bước (OD Box) thuộc hộp số. Vệ sinh thay mới seal làm kín , gioăng đệm....Lắp lại hoàn chỉnh sau bào dưỡng* Thực hiện chỉnh định hiệu chuẩn vị trí Zero - Full Ahead- Full Astern theo đúng vị trí cánh chân vịt)(Trong quá trình kiểm tra bảo dưỡng bộ chia dầu OD box, phải thực hiện việc đánh dấu vị trí chính xác) | cụm | 2 | |
| 189 | Bảo dưỡng Hộp giảm tốc máy chính (phải, trái)- P3 | * Tháo, vệ sinh các đường ống nhớt hộp số, vệ sinh sinh hàn nhớt hộp số* Thay dầu hộp số, chỉnh định các thông số điều khiển ly hợp, điều khiển bước theo tiêu chuẩn nhà sản xuất…., chạy thử bàn giao. | Hệ | 2 | |
| 190 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P1Maker :Catterpilar 3408 DITA 340 KW-1500 rpm. Bảo dưỡng cấp 12000 hrs | * Tháo chướng ngại, tháo nắp máy, vận chuyển về xưởng, vệ sinh.* Tháo rã toàn bộ các xu páp xả, nạp, rà thử kín, sửa chữa hư hỏng, kiểm tra khe hở gít xu páp, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng, các chén supap mòn sụp quá giới hạn. | nắp máy | 4 | |
| 191 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P2 | Tháo các vòi phun, vệ sinh, thay thế các chi tiết hao mòn, ráp lại, cân chỉnh trên thiết bị thử theo hướng dẫn của Nhà sản xuất, lắp ráp lại hoàn thiện. | cái | 16 | |
| 192 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P3 | *Vệ sinh các khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2, vệ sinh khoang khí xả, * Kiểm tra phát hiện vết nứt nắp máy bằng hóa chất thẩm thấu (bột màu). (Đơn giá bao gồm cả hoá chất tẩy rửa và hoá chất thử thẩm thấu) | nắp | 4 | |
| 193 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P4 | Tháo các ống góp khí xả, vệ sinh khoang khí xả, vệ sinh khoang nước làm mát bằng hoá chất, thử áp lực 5 kg/cm2 cho khoang nước làm mát của ống góp. | máy | 2 | |
| 194 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P5 | Tháo rút cụm piston - biên, tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hao mòn hư hỏng, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. | cụm | 16 | |
| 195 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P6 | Tháo rút sơmi xilanh, vệ sinh, lấy các số liệu kỹ thuật, kiểm tra vết nứt vai xy lanh và khu vực buồng đốt bằng màu thẩm thấu, lập bảng số liệu trình chủ tàu và ĐK. Thay mới các chi tiết hao mòn, hư hỏng. | xy lanh | 16 | |
| 196 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P7 | Tháo khớp nối với máy phát điện và các chướng ngại. Lật block, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục cơ, kẹp chì khe hở dầu bôi trơn bạc trục, lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa. Thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng, đánh bóng các cổ trục, cổ khuỷu. | máy | 2 | |
| 197 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P8 | Tháo lần lượt để kiểm tra tình trạng kỹ thuật các cặp bạc trục. Đo khe hở dầu hoặc đo chiều dày bạc trục theo hướng dẫn nhà chế tạo hoặc chủ tàu trước và sau sửa chữa. Thay mới các bạc trục hư hỏng hoặc mòn quá giới hạn cho phép. Kiểm tra độ tiếp xúc, bám lưng bạc trước khi lắp ráp. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | máy | 2 | |
| 198 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P9 | Tháo, chuyển về xưởng ngâm hóa chất, rửa bằng nước ngọt, thay thế gioăng đệm, thử áp lực, ráp lại các sinh hàn sau: Sinh hàn nước ngọt 02 cụm, Sinh hàn nhớt 02 cụm, Sinh hàn gió tăng áp 02 cụm. | cụm | 6 | |
| 199 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - 10 | Tháo rã, kiểm tra tình trạng kỹ thuật, sửa chữa các chi tiết, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng cho các bơm máy lai: Bơm nước ngọt, li tâm 02 cái, Bơm nước biển, li tâm 02 cái, Bơm dầu nhờn, bánh răng 02 cái, Bơm dầu đốt thấp áp 02 cái | cái | 8 | |
| 200 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P11 | Tháo rã cụm tua bin tăng áp, vệ sinh sạch để bàn giao cho chủ tàu.Lắp ráp các cụm tua bin tăng áp mới do chủ tàu cấp. | cụm | 2 | |
| 201 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P12 | Tháo cụm bơm cao áp, vận chuyển về Xưởng, tháo rã, kiểm tra các cặp piston-longjơ, rà xoáy van xuất dầu, thay mới các chi tiết hao mòn, hư hỏng. Lắp ráp, kiểm tra trên băng thử chuyên dùng, điều chỉnh đồng đều lưu lượng các bơm, chiều cao con đội theo hướng dẫn của nhà sản xuất, ráp lại. | cụm | 2 | |
| 202 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P13 | Tháo rã, vệ sinh, kiểm tra tình trạng kỹ thuật, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng cho mô tơ gió khởi động máy. | cụm | 2 | |
| 203 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P14 | Tháo trục cam và bạc trục cam, kiểm tra tình trạng kỹ thuật trục, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. | trục cam | 4 | |
| 204 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P15 | Tháo các chướng ngại, mở nắp đầu máy kiểm tra tình trạng các cặp bánh răng truyền động trục cam và các bơm do máy lai. Kẹp chì khe hở giữa các cặp bánh răng truyền động. | máy | 2 | |
| 205 | Bảo dưỡng máy đèn số 1, 2 - P16 | Tiến hành vệ sinh toàn bộ, thông đường nhớt, chuyển các chi tiết xuống tàu lắp ráp lại hoàn chỉnh, kiểm tra, cân chỉnh góc phun sớm, khe hở nhiệt supap. Nạp dầu, nhớt, nước. Lập quy trình chạy rà, thử tải theo quy trình thỏa mãn Chủ tàu và Đăng kiểm. | máy | 2 | |
| 206 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P1(Maker : IPP Jonh Crane- Lips Marine Propulsion, 4 blades/2700mm dia - 192 rpm, Ổ kín Simplex loại: - MK2M (FWD) / F 260 /235 mm, - MK 2M (AFT) / F 260/248mmNhà SX: Blohm + Voss Industries Shaft Length/Dia: 10591mm/248-235-220mm Inter- Shaft Length/Dia: 4900/203mm ) | Kiểm tra dấu bước cánh ở các vị trí Max tiến/ Max lùi/ Zero trên củ cánh so với vị trí này tại hộp chia dầu OD box , chỉ báo trong buồng điều khiển máy, đánh lại dấu nếu bị mờ hoặc không có trước khi tiến hành tháo dỡ. | chân vịt | 2 | |
| 207 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P2 | Bố trí két chứa dầu thải, thực hiện xả toàn bộ nhớt ống bao trục, củ chân vit, Simplex. Nạp lại dầu sau bảo dưỡng hệ trục (phù hợp hướng dẫn của nhà sản xuất) | hệ trục | 2 | |
| 208 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P3 | Tháo chướng ngại, tháo tách khớp nối SKF (kiểm tra và đánh dấu vị trí trước khi tháo, tuân thủ đúng theo quy trình hướng dẫn nhà chế tạo). Tháo rã khớp nối SKF, vệ sinh, đánh bóng bề mặt làm việc, thay thế các Oring. | Khớp nối | 2 | |
| 209 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P4 | Tháo vành chắn rác, vệ sinh gỡ lưới bám trên trên cổ trục. Kiểm tra độ sụt của trục chân vịt trước và sau sửa chữa (tại vị trí cánh số 1 nằm phía trên). Đo khe hở giữa các cánh chân vịt và đạo lưu, lắp đồng hồ đo độ đảo Chromliner tại tàu, lập bảng số liệu trình chủ tàu và ĐK trước và sau khi sửa chữa. | trục | 2 | |
| 210 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P5 | Tháo vận chuyển trục chân vịt về xưởng, vệ sinh đánh bóng toàn bộ củ cánh chân vịt bằng đĩa vải (không được sứ dụng đĩa cứng), tháo rã toàn bộ các cánh, củ chân vịt. Vệ sinh, kiểm tra đo đạc khe hở của các chi tiết làm việc (guốc trượt, mâm xoay cánh, piston đẩy bước, lỗ củ chân vịt vv...). Đánh bóng các bề mặt làm việc mâm xoay cánh, củ chân vịt, bề mặt chân cánh, cụm piston đẩy bước.. Bảo dưỡng thay thế seal, gasket, các chi tiết hao mòn hư hỏng. Thử vết nứt bằng bột màu thẩm thấu các cánh chân vịt, bu lông chân cánh chân vịt, bu long vai với củ chân vịt, đánh bóng các cổ xoa, thử thẩm thấu và kiểm tra không phá huỷ các vết nứt bề mặt các vị trí chịu lực của hệ trục theo yêu cầu của Đăng kiểm. Lập bảng số liệu kỹ thuật trình chủ tàu và đăng kiểm trước và sau khi bảo dưỡng, sửa chữa. | hệ trục | 2 | |
| 211 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P6 | Cánh chân vịt bị cong, vênh, sứt mẻ, bị xâm thực: tiến hành nắn, hàn đắp, mài nhẵn kiểm tra bước cánh phù hợp với yêu cầu của Đăng kiểm , | Cánh | 5 | |
| 212 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P7 | Trường hợp bề mặt làm việc của củ, mâm xoay cánh chân vịt & bề mặt chân cánh chân vịt bị trày xước sâu, lập quy trình sửa chữa, phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất trước khi thực hiện . | Cụm mâm cánh | 4 | |
| 213 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P8 | Tháo rã các cụm simplex phía trước, sau. Vệ sinh, thay mới các phớt, gasket làm kín ổ simplex. Tháo, kiểm tra tình trạng kỹ thuật Chromliner, tiện láng đánh bóng lại bề mặt làm việc trên máy tiện nếu chủ tàu yêu cầu. Đo đạc các thông số kỹ thuật trước và sau khi sửa chữa. | cụm | 4 | |
| 214 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P9 | Chromliner bị trầy xước: Đưa chrome mới lên máy tiện chuyên dụng để tiên láng đánh bóng về kích thước tiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. | cái | 2 | |
| 215 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P10 | Tháo rút toàn bộ đường ống nhớt (inner/outer) CPP trong trục trung gian, hộp số vận chuyển lên xưởng. Tháo rã các đoạn ống, đo đạc khe hở bạc đỡ ống (Khe hở supporting sleeve). Vệ sinh sửa chữa các hư hỏng. Thay mới toàn bộ seal, oring. Lắp ráp lại hoàn chỉnh tại tàu đạt tiêu chuẩn kỹ thuật. | hệ trục | 2 | |
| 216 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P11 | Tháo rã bộ chia dầu - valve khoá dầu (blocking valve) đẩy bước chân vịt, sửa chữa hoặc thay mới các chi tiết hao mòn hư hỏng. Thay mới các seal làm kín. Đo đạc các khe hở làm việc, lập bảng số liệu trình chủ tàu trước và sau sửa chữa | bộ | 2 | |
| 217 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P12 | Vệ sinh sạch, đưa trục chân vịt lên máy chuyên dùng, kiểm tra toàn bộ tình trạng kỹ thuật của trục như độ đảo trục, đường kính các cổ xoa - độ côn, oval. | trục chân vịt | 2 | |
| 218 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P13 | Các cổ xoa trục bị xước thì tiến hành đánh bóng bề mặt, lấy số liệu kỹ thuật trước và sau sửa chữa. | cổ xoa | 4 | |
| 219 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P14 | Thông rửa vệ sinh sạch toàn bộ ống bao trục chân vịt, bạc trục. Cạo rà các vết trày xước trên bạc đỡ trục trong ống bao trục, đánh bóng bề mặt bạc, đo đạc kích thước khe hở dầu giữa bạc trục và trục. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | ống bao trục | 2 | |
| 220 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P15 | Tháo kiểm tra, kẹp chì lấy số liệu khe hở các bạc ổ đỡ trung gian trước và sau khi sửa chữa hệ trục. | ổ | 2 | |
| 221 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P16 | Lắp ráp hoàn chỉnh củ cánh chân vịt trên xưởng, tiến hành thử kín (áp lực 1.5 bar), thử xoay bước cánh chân vịt tại xưởng. Vận chuyển toàn bộ trục chân vịt lắp ráp hoàn chỉnh lại tàu, cân chỉnh hộp simplex, chrome liner … đạt yêu cầu kỹ thuật nhà sản xuất và chủ tàu | hệ | 2 | |
| 222 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P17 | Gia công và lắp đặt dao cắt lưới mới bằng thép không gỉ theo mẫu cũ với kích thước 50 mm x 151 mm x 12 mm (ngang x dài x dày).. | cái | 8 | |
| 223 | Bảo dưỡng hệ trục chân vịt CPP trái, phải -P18 | Nạp dầu ống bao - củ chân vịt, hộp simplex, xả air, kiểm tra kín dầu hệ thống, thử hoạt động bước chân vịt, kiểm tra chỉnh định các vị trí bước "O", " Max tiến", " Max lùi" trên dock, thử hoạt động có tải khi tàu dưới nước thoả mãn yêu cầu kỹ thuật của Đăng kiểm và chủ tàu. | hệ | 2 | |
| 224 | Bảo dưỡng hệ thống chân vịt mũi, chân vịt hông -P1(Maker: Kawasaki, Model: KT-72B3, CPP, 4 blades/1450mm dia )Thực hiện đúng theo quy trình kỹ thuật: tháo ráp, kiểm tra, sửa chữa, lập bảng đo số liệu theo hướng dẫn nhà chế tạo, trình chủ tàu và Đăng kiểm | Thực hiện tháo toàn bộ các chướng ngại liên quan ở buồng chân vịt mũi, hông, đánh dấu các vị trí lắp ráp hiện tại của các cơ cấu trong hệ thống, các đầu dây điện nguồn, điện điều khiển. Lắp ráp lại như ban đầu sau sửa chữa.Đo khe hở giữa các cánh chân vịt với ống đạo lưu trước và sau sửa chữa, lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm.Xả toàn bộ nhớt trong củ chân vịt. Nạp nhớt mới, xả air sau khi lắp ráp hoàn chỉnh, kiểm tra thử kín, trước khi tàu xuống dock | Cụm | 3 | |
| 225 | Bảo dưỡng hệ thống chân vịt mũi, chân vịt hông -P2 | Thực hiện tháo toàn bộ cụm chân vịt vận chuyển về xưởng, tiến hành tháo rã toàn bộ, vệ sinh, đánh bóng và kiểm tra vết nứt cánh chân vịt, bu long cánh chân vịt bằng màu thẩm thấu, thay mới các chi tiết hư hỏng, lập bản số liệu sửa chữa trình chủ tàu và Đăng kiểm. Ráp hoàn chỉnh, thử kín tại xưởng và rắp ráp hoàn chỉnh xuống tàu. | Cụm | 3 | |
| 226 | Bảo dưỡng hệ thống chân vịt mũi, chân vịt hông -P3 | Cánh chân vị bị cong vênh sứt mẻ : nắn lại thỏa mãn yêu cầu Đăng kiểm và chủ tàu | cánh | 2 | |
| 227 | Bảo dưỡng hệ thống chân vịt mũi, chân vịt hông -P4 | Đường hàn ở ống đạo lưu bị mòn (mọt) thì thực hiện mài, hàn bù đường hàn đạo lưu bằng vật liệu hàn phù hợp thỏa mãn yêu cầu Đăng kiểm. | mét | 8 | |
| 228 | Bảo dưỡng hệ thống bánh lái phải, trái- P1(Maker : BECKER RUDDER TYPE S-A 1500/165/F.1 Thực hiện đúng theo quy trình kỹ thuật, tháo ráp, kiểm tra, sửa chữa, lập bảng đo số liệu theo hướng dẫn nhà chế tạo, trình chủ tàu và Đăng kiểm) | Tháo hạ bánh lái, vận chuyển về xưởng, tiến hành vệ sinh, tháo các chốt, bản lề, ngõng trục, bạc gót lái,bạc trục lái...kiểm tra đo đạc lấy số liệu đường kính và khe hở làm việc | bánh lái | 2 | |
| 229 | Bảo dưỡng hệ thống bánh lái phải, trái- P2 | Vệ sinh toàn bộ bu long mặt bích lái. Kiểm tra vết nứt bằng thử màu. | cái | 16 | |
| 230 | Bảo dưỡng hệ thống bánh lái phải, trái- P3 | Trường hợp bạc gót lái mòn quá giới hạn, gia công thay mới bằng vật liệu tương đương ( vật tư tính riêng) | bạc | 2 | |
| 231 | Bảo dưỡng hệ thống bánh lái phải, trái- P4 | Tháo hạ trục lái đưa về xưởng vệ sinh kiểm tra trình trạng kỹ thuật, sửa chữa hư hỏng, tiện láng các áo bề mặt cổ xoa bị xước. Đo đạc kích thước lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa. Trình chủ tàu và Đăng Kiểm. | Trục | 2 | |
| 232 | Bảo dưỡng hệ thống bánh lái phải, trái- P5 | Thay mới các joăng, phớt làm kín trục lái, vòng bi đỡ chặn, khóa hãm chống tháo. Lắp ráp hoàn chỉnh theo đúng quy trình kỹ thuật, bơm mỡ đầy ống bao, thử kín thử hoạt động. | Trục | 2 | |
| 233 | Bảo dưỡng hệ thống bánh lái phải, trái- P6 | Lắp ráp hoàn chỉnh bánh lái vào trục lái, kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhảy lái đúng tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. | Hệ | 2 | |
| 234 | Bảo dưỡng hệ thống bánh lái phải, trái- P7 | Tháo vệ sinh sạch sẽ, thông ống nhớt, tank dầu… sau đó lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống máy lái. Fill nạp dầu, thử kín hệ thống, chỉnh định góc lái chỉ báo, hạn vị cơ. Chạy thử, bàn giao đạt yêu cầu kỹ thuật của chủ tàu và Đăng kiểm | Hệ | 2 | |
| 235 | Bảo dưỡng Bơm thuỷ lực máy lái, Maker: VECKER, Model: V10-1S5S 1020 | Tháo bơm cùng khớp nối vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao | cụm | 4 | |
| 236 | Bảo dưỡng Xi lanh thuỷ lực máy láiMaker: Wagner/ NuffosModel: TWIN LA 2 4.4-45-CB1 | Tháo các cụm xi lanh thuỷ lực của hệ thống lái trái và phải, vận chuyển về xưởng, tháo rã vệ sinh, thay thế các bộ seal làm kín (seal chủ tàu cấp); test thử kín và thử áp lực hoạt động tại xưởng, lắp ráp hoàn thiện lại tàu và bàn giao. | xi lanh | 4 | |
| 237 | Bảo dưỡng Sinh hàn LO chân vịt mũi, hông D100 x L500mm | Tháo các sinh hàn của hệ chân vịt mũi- hông về xưởng,vệ sinh ngâm hoá chất làm sạch, thử áp lực, thay các gioăng đệm, gia công lắp kẽm chống ăn mòn, lắp ráp hoàn chỉnh xuống tàu | cái | 3 | |
| 238 | Bảo dưỡng Sinh hàn dầu nhờn hộp số máy chính | Tháo sinh hàn dầu nhờn hộp số máy chính về xưởng. Rút lõi vệ sinh bằng nước ngọt cao áp, thay seal gasket. Lắp ráp lại thử kín áp lực khoang nước (5 bar). Lắp ráp hoàn chỉnh xuống tàu. | cái | 2 | |
| 239 | Bảo dưỡng Máy nén gió( Maker SPERRE HL 2/90 Q= 34 m3/h, 30 bar ) | * Tháo toàn bộ cụm máy nén, vận chuyển về xưởng thực hiện bảo dưỡng định kỳ, thay thế các chi tiết hao mòn tới hạn.* Lập bảng số liệu trước và sau sửa chữa trình chủ tàu và đăng kiểm. * Test chỉnh định valve an toàn thấp áp cao áp theo đúng tiêu chuẩn nhà chế tạo.* Lắp ráp hoàn chỉnh vào bệ đúng yêu cầu kỹ thuật chạy thử bàn giao. | máy nén | 2 | |
| 240 | Bảo dưỡng Chai gió khởi động. Dung tích: 500 lít/chai | * Tháo các chướng ngại, mở nắp chai gió khởi động, vệ sinh sạch và kiểm tra bề mặt bên trong, thực hiện công tác bảo dưỡng định kỳ 5 năm theo yêu cầu đăng kiểm ( trường hợp cần thiết thử áp lực thoả mãn yêu cầu đăng kiểm)* Thực hiện bảo dưỡng các cụm van đầu các chai gió (gồm cả van xả nước đáy chai), tiến hành bảo dưỡng, rà kín, gia công, thay mới các gioăng làm kín, trết chì. * Kiểm định van van an toàn, cấp giấy chứng nhận* Lắp ráp hoàn chỉnh- bàn giao | chai | 2 | |
| 241 | Bảo dưỡng Bơm nước biển làm mát máy chính AZCUE 120 m3/h | Tháo bơm vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao | bơm | 2 | |
| 242 | Bảo dưỡng Bơm nước biển làm mát sự cố AZCUE 120 m3/h | Tháo bơm vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao | bơm | 1 | |
| 243 | Bảo dưỡng Bơm nước biển làm mát tời neoAZCUE 30 m3/h | Tháo bơm vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao | bơm | 1 | |
| 244 | Bảo dưỡng Bơm nước biển làm mát điều hòa, figo AZCUE 60 m3/h | Tháo bơm vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao | bơm | 2 | |
| 245 | Bảo dưỡng Bơm nước biển làm mát chân vịt mũi, hông AZCUE 4 m3/h | Tháo bơm vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao | bơm | 3 | |
| 246 | Bảo dưỡng Bơm nước ngọt sinh hoạt, vệ sinh AZCUE 4 m3/h | Tháo bơm vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao | bơm | 3 | |
| 247 | Bảo dưỡng Bơm cứu hỏa chính AZCUE 80 m3/h | Tháo bơm vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao | bơm | 1 | |
| 248 | Bảo dưỡng Bơm bilge, balast AZCUE 45 m3/h | Tháo bơm vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao | bơm | 1 | |
| 249 | Bảo dưỡng Bơm cứu hỏa sự cố AZCUE 60 m3/h | Tháo bơm vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao | bơm | 1 | |
| 250 | Bảo dưỡng Bơm chuyển nước ngọt sinh hoạt AZCUE 100m3/h | Tháo bơm vận chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh kiểm tra, đo đạc lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn- hư hỏng. Lắp ráp xuống tàu, cân chỉnh độ ngáp lệch giữa trục bơm và mô tơ điện lai, thử hoạt động, bàn giao | bơm | 1 | |
| 251 | *Bảo dưỡng Hệ thống van thông biển Van bướm 10K-300 | * Nội dung công việc: Thực hiện bảo dưỡng bao gồm các công việc sau: - Tháo vận chuyển lên xưởng, tháo rã vệ sinh, bảo dưõng các cơ cấu dẫn động, thay thế nếu cần. - Kiểm tra, bảo dưỡng đảm bảo độ kín khít của van, rà xoáy, vệ sinh đệm cao su làm kín, thử kín theo tiêu chuẩn. - Chống ăn mòn, sơn thân vỏ; lắp ráp hoàn thiện. - Trong trường hợp tháo ra phát hiện hư hỏng không thể bảo dưỡng thì tính bằng 40% van bảo dưỡng. - Trường hợp thay mới van (không tính vật tư van) thì đơn giá tính bằng 60% đơn giá sửa chữa van. - Đơn giá bao gồm: Tháo, ráp chướng ngại, vận chuyển, giàn giáọ, vật tư gia công chế dụng cụ, tất cả các vật tư phụ phục vụ cho việc sửa chữa: ôxy, gió đá, dầu, mỡ, que hàn, giấy nhám, gioăng đệm, đá mài, sắt thép, bu lông đai ốc phục vụ sửa chữa, hóa chất phục vụ việc kiểm tra, bảo dưỡng. Sơn chống rỉ, sơn phủ, thử kín...Vệ sinh công nghiệp sau khi sửa chữa, gia công chi tiết thay mới tính riêng. | cái | 5 | |
| 252 | Bảo dưỡng Van bướm thông biển 10K-150 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 1 | |
| 253 | Bảo dưỡng van gốc thoát mạn 10K-150 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 3 | |
| 254 | Bảo dưỡng van gốc thoát mạn 10K-125 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 1 | |
| 255 | Bảo dưỡng van gốc thoát mạn 10K-100 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 1 | |
| 256 | Bảo dưỡng van gốc thoát mạn 10K-80 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 8 | |
| 257 | Bảo dưỡng van gốc thoát mạn 10K-65 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 1 | |
| 258 | Bảo dưỡng van gốc thoát mạn 10K-50 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 4 | |
| 259 | Bảo dưỡng van gốc thoát mạn 10K-32 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 1 | |
| 260 | Bảo dưỡng van gốc thoát mạn 10K-25 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 1 | |
| 261 | Bảo dưỡng van gốc, van gate và van một chiều của hệ thống 10K-150 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 3 | |
| 262 | Bảo dưỡng van gốc, van gate và van một chiều của hệ thống 10K-125 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 10 | |
| 263 | Bảo dưỡng van gốc, van gate và van một chiều của hệ thống 10K-100 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 11 | |
| 264 | Bảo dưỡng van gốc, van gate và van một chiều của hệ thống 10K-80 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 9 | |
| 265 | Bảo dưỡng van gốc, van gate và van một chiều của hệ thống 10K-65 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 6 | |
| 266 | Bảo dưỡng van gốc, van gate và van một chiều của hệ thống 10K-50 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 12 | |
| 267 | Bảo dưỡng van gốc, van gate và van một chiều của hệ thống 10K-40 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 25 | |
| 268 | Bảo dưỡng van gốc, van gate và van một chiều của hệ thống 10K-32 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 3 | |
| 269 | Bảo dưỡng van gốc, van gate và van một chiều của hệ thống 10K-25 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 3 | |
| 270 | Bảo dưỡng van bướm của hệ thống 10K-150 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 2 | |
| 271 | Bảo dưỡng van bướm của hệ thống 10K-125 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 8 | |
| 272 | Bảo dưỡng van bướm của hệ thống 10K-100 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 44 | |
| 273 | Bảo dưỡng van bướm của hệ thống 10K-80 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 1 | |
| 274 | Bảo dưỡng van bướm của hệ thống 10K-65 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 2 | |
| 275 | Bảo dưỡng van bướm của hệ thống 10K-50 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 1 | |
| 276 | Bảo dưỡng van bướm của hệ thống 10K-40 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 251 | cái | 2 | |
| 277 | Vệ sinh bảo dưỡng giỏ lọc rác ống thông biển chính (kích thước 60 x 100 cm) | Kiểm tra, bảo dưỡng lọc rác, vệ sinh, CAM, sửa chữa thay thế vị trí hao mòn, hư hỏng. | cái | 2 | |
| 278 | Bảo dưỡng Ống 15 A (21.7 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Tháo toàn bộ hệ thống ống, đưa khỏi tàu, tiến hành bảo dưỡng, sơn chống rĩ , sơn phủ, * Thay thế các vị trí hao mòn hư hỏng* Tiến hành thử kín, Lắp ráp lại hoàn thiện tại tàuĐơn giá bao gồm chi phí tháo, ráp chướng ngại, vận chuyển, tất cả các vật phụ phục vụ cho việc sửa chữa như ôxy, gió đá, dầu, mỡ, que hàn, giấy nhám, gioăng đệm, đá mài, sắt thép, bu lông đai ốc, phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng, thử kín ống. Sơn chống rỉ, sơn phủ (sơn chủ tàu cấp)...Vệ sinh công nghiệp sau khi bào dưỡng | Mét | 10 | |
| 279 | Bảo dưỡng Ống 20 A (27.2 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 39 | |
| 280 | Bảo dưỡng Ống 25 A (34 mm) thuộc HT làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 109 | |
| 281 | Bảo dưỡng Ống32 A (42.7 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 10 | |
| 282 | Bảo dưỡng Ống 40 A (48.6 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 125 | |
| 283 | Bảo dưỡng Ống 50 A (60.5 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 102 | |
| 284 | Bảo dưỡng Ống 65 A (76.3 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 67 | |
| 285 | Bảo dưỡng Ống 80 A (89.1 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 71 | |
| 286 | Bảo dưỡng Ống 100 A (114.3 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 117 | |
| 287 | Bảo dưỡng Ống 125 A (139.8 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 17 | |
| 288 | Bảo dưỡng Ống 150 A (165.2 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 6 | |
| 289 | Bảo dưỡng Ống 200 A (216.3 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 10 | |
| 290 | Bảo dưỡng Ống 350 A (355.6 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 278 | Mét | 12 | |
| 291 | Thay ống 15 A (21.7 x 3.7 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | Thay mới bằng ống thép SCH80 theo tiêu chuẩn JIS - STS-370 hay DIN 1630. Đơn giá bao gồm chi phí tháo, ráp chướng ngại, vận chuyển, tất cả các vật tư chính, phụ phục vụ cho việc thay mới như vật tư ống, co, cút, măng xong, ống nối giảm, co nối chữ T, cùm kẹp ống, ôxy, gió đá, dầu, mỡ, que hàn, giấy nhám, gioăng đệm, đá mài, sắt thép, bu lông đai ốc, phục vụ thay mới, thử kín ống. Sơn chống rỉ, sơn phủ (Sơn chủ tàu cấp)...Vệ sinh công nghiệp sau khi thay mới. | Mét | 10 | |
| 292 | Thay ống 20 A (27.2 x 3.9 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 36 | |
| 293 | Thay ống 25 A (34 x 4.5 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 78 | |
| 294 | Thay ống 32 A (42.7 x 4.9 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 10 | |
| 295 | Thay ống 40 A (48.6 x 5.1 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 126 | |
| 296 | Thay ống 50 A (60.5 x 5.5 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 106 | |
| 297 | Thay ống 65 A (76.3 x 7.0 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 82 | |
| 298 | Thay ống 80 A (89.1 x 7.6 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 71 | |
| 299 | Thay ống 100 A (114.3 x 8.6 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 115 | |
| 300 | Thay ống 125 A (139.8 x 9.5 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 10 | |
| 301 | Thay ống 150 A (165.2 x 11 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 6 | |
| 302 | Thay ống 200 A (216.3 x 12.7 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 4 | |
| 303 | Thay ống 350 A (355.6 x 19 mm) thuộc hệ thống làm mát máy chính, máy đèn, nước sinh hoạt, điều hòa, cứu hỏa, hút khô… | * Nội dung công việc:Tương tự mục 291 | Mét | 1 | |
| 304 | Bảo dưỡng Máy phát đồng trục No1/ No2, Công suất 1300KVA; 415Vac | * Tháo điện cơ tại tàu, vận chuyển về xưởng, tháo rã vệ sinh tẩm sấy nâng cao cách điện, kiểm tra thay vòng bi, lắp ráp * Vận chuyển về tàu, lắp đặt, kiểm tra cân chỉnh đồng tâm, chạy thử các máy phát và động cơ điện.Lưu ý: Các đầu đấu dây phải được đánh dấu, bọc kín sau khi tháo các thiết bị điện. Đơn giá bao gồm các vật tư phụ phục vụ sửa chữa như dầu rửa, vẹc ni giẻ lau, ống gen tháo, ráp hoàn chỉnh các chướng ngại (phần gia công cơ khí tính riêng).Bạc đạn chủ tàu cấp. | máy phát | 2 | |
| 305 | Bảo dưỡng Máy phát điện chính No1/ No2, 315KW, 415VBạc đạn 6222C3/ 6217C3 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | máy phát | 2 | |
| 306 | Bảo dưỡng động cơ điện lai chân vịt mũi No1, No2, và động cơ điện lai chân vịt hông 515KW; | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 3 | |
| 307 | Bảo dưỡng Động cơ bơm thuỷ lực chân vịt mũi/hông/, 2.2KW; 2x6206zz | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 3 | |
| 308 | Bảo dưỡng Động cơ bơm thuỷ lực máy lái, 5.5KW; 6308zz/6306zz | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 4 | |
| 309 | Bảo dưỡng Động cơ máy nén thực phẩm No1/ No2, 4HP; 6206zz/ 6305zz | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 2 | |
| 310 | Bảo dưỡng Động cơ máy nén điều hoà trung tâm No1/ No2, 37KW; 6313/ 6213 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 2 | |
| 311 | Bảo dưỡng Động cơ các bơm nước ngọt sinh hoạt 1.1KW; 6305zzC3/ 6204zzC3 | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 3 | |
| 312 | Bảo dưỡng Động cơ bơm nước thải két vệ sinh, 0.5HP; 2z6205zz | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 1 | |
| 313 | Bảo dưỡng Động cơ bơm thổi, khuấy két vệ sinh, máy xử lý nước thải 1.5KW; 2x6204zz | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 1 | |
| 314 | Bảo dưỡng Động cơ làm mát Máy chính: 22Kw | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 2 | |
| 315 | Bảo dưỡng Động cơ làm mát sự cố : 15.2Kw | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 1 | |
| 316 | Bảo dưỡng Động cơ bơm nước ngọt Ballast : 37KW | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 1 | |
| 317 | Bảo dưỡng Động cơ quạt gió điều hoà trung tâm 7.5KW | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 1 | |
| 318 | Bảo dưỡng Động cơ quạt gió điều hoà buồng điều khiển 0.4KW | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 1 | |
| 319 | Bảo dưỡng Động cơ quạt gió buồng máy No1/ No2, 15HP | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 2 | |
| 320 | Bảo dưỡng Động cơ quạt gió buồng máy mũi No1/ No2, 4HP | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 2 | |
| 321 | Bảo dưỡng Động cơ quạt gió buồng máy lái ; 4HP | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 1 | |
| 322 | Bảo dưỡng Động cơ quạt gió buồng xi măng, 0.5HP | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 1 | |
| 323 | Bảo dưỡng Động cơ quạt hút nhà bếp, 0.25HP | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 1 | |
| 324 | Bảo dưỡng Động cơ quạt hút toilet cá khu vực phòng ở, bệnh viện, phòng CO2, buồng Máy phát sự cố, 0.25HP | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 6 | |
| 325 | Bảo dưỡng Động cơ quạt hút kho Sơn, 0.5HP | * Nội dung công việc:Tương tự mục 304 | Cái | 1 | |
| 326 | Bảo dưỡng bảng điện chính P1 | * Vệ sinh bảng điện chính bằng khí áp lực, dầu rửa, đo cách điện toàn bảng điện, lấy trị số trình chủ tàu và Đăng kiểm. Kiểm tra tình trạng các điểm tiếp xúc điện, xiết chặt lại các bulong, các điểm tiếp xúc(Đơn giá bao gồm các vật tư phụ phục vụ bảo dưỡng như dầu rửa, vẹc ni, giẻ lau…) | Bảng | 1 | |
| 327 | Kiểm tra, bảo dưỡng chỉnh định các máy phát chính và máy phát đồng trục. | * Kiểm tra chỉnh định lại các thông số bảo vệ quá tải, bảo vệ công suất ngược, bảo vệ thấp áp của các máy phát theo qui phạm Đăng kiểm. | Máy | 4 | |
| 328 | Bảo dưỡng bảng điện chính- P2 | * Kiểm tra, vệ sinh tiếp điểm các Aptomát chính của các máy phát và của chân vịt mũi: Aptomat máy phát đồng trục: 960 KVA/ 415 - 960A (02 cái), Aptomat máy phát dịch vụ: 250 KVA/ 415 - 348A (02 cái), Áptomat chân vịt mũi: 1000A (03 cái) | Hệ thống | 1 | |
| 329 | Bảo dưỡng bảng điện sự cố | * Vệ sinh bảng điện bằng khí áp lực, dầu rửa, kiểm tra xiết lại các buloong, các điểm tiếp xúc, thay thế các phần tử kém chất lượng .(Đơn giá bao gồm các vật tư phụ phục vụ bảo dưỡng như dầu rửa, vẹc ni, giẻ lau…) | Bảng | 1 | |
| 330 | Bảo dưỡng hệ thống máy lái - P1 | * Kiểm tra vệ sinh Hệ thống điện điều khiển máy lái: gồm các biến trở phản hồi, các van điện từ, các ngắt cuối, các hộp nối dây, các công tắc, các nút nhấn, tình trạng các dây cáp điện. | HT | 1 | |
| 331 | Bảo dưỡng hệ thống máy lái - P2 | * Kiểm tra vệ sinh thiết bị trong hộp như Contactor, Role, biến áp, cảm biến pha | HT | 2 | |
| 332 | Bảo dưỡng hệ thống máy lái - P3 | * Kiểm tra chỉnh định hệ thống chỉ báo góc lái sau sửa chữa | Hệ | 1 | |
| 333 | Bào dưỡng hệ thống báo động buồng máy | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng (thay thế các chi tiết hư hỏng), các relay, biến áp, công tắc, nút nhấn, các dây điện trong hệ thống báo động máy móc buồng máy | Hệ | 1 | |
| 334 | Bảo dưỡng hệ thống điện chân vịt mũi, hông P1 | Vệ sinh bảo dưỡng các chi tiết, thiết bị trong hệ thống điều khiển gồm biến trở, mạch điều khiển, mạch nguồn, dây cáp điện và các van điều khiển, các Rơle trung gian. Thay thế các chi tiết hư hỏng | Hệ | 3 | |
| 335 | Bảo dưỡng hệ thống điện chân vịt mũi, hông P2 | Chỉnh định bước O, phải, trái và hệ chỉ báo tại tất cả các vị trí điều khiển | Hệ | 3 | |
| 336 | Bảo dưỡng hệ thống điện chân vịt mũi, hông P3 | Vệ sinh, kiểm tra tiếp xúc, các thiết bị trong hộp khởi động động cơ điện lai chân vịt mũi 515 KW, 1460 RPM | Hộp | 3 | |
| 337 | Cung cấp Kẽm chống ăn mòn vỏ tàu | Cung cấp kẽm chống ăn mòn có chứng chỉ vật liệu của nhà chế tạo thỏa mãn yêu cầu của Đăng Kiểm, loại 12,5 kg /cục x 120 cục. | kg | 1.500 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.94E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.940.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đóng mới tàu và/hoặc hoán cải tàu và/hoặc bảo dưỡng, sửa chữa tàu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.474.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án. | 1 | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải hoặc cơ khí hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. | 4 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách phần vỏ tàu. | 1 | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành vỏ tàu hoặc thiết kế tàu thủy và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ tráchphần máy tàu. | 1 | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành máy tàu hoặc cơ khí và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ tráchphần điện tàu. | 1 | Có bằng kỹ sư thuộc lĩnh vực hàng hải ngành điện tàu hoặc điện tử và có kinh nghiệm giám sát đóng mới tàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ tráchan toàn. | 1 | Có chứng chỉ được đào tạo về an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và có kinh nghiệm giám sát an toàn trong đóng mớitàu hoặc hoán cải tàu hoặc sửa chữa tàu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi