Gói thầu: Mua vật tư thể thao, văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K680 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thể thao, văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | HLKT ngành - Kinh phí NVNQK năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 09:19:00 đến ngày 2022-06-27 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K680 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thể thao, văn phòng phẩm Mua vật tư thể thao, văn phòng phẩm 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | HLKT ngành - Kinh phí NVNQK năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa A3 Thái lan 180gsm | Thái Lan | 6 | Ram | Bìa A3 Thái lan 180gsm | |
| 2 | Bìa A4 Thái lan 180gsm | Thái Lan | 10 | Ram | Bìa A4 Thái lan 180gsm | |
| 3 | Giấy in A4 DoubleA 70gsm | DoubleA | 12 | Hộp | Giấy in A4 DoubleA 70gsm | |
| 4 | Giấy in A3 DoubleA 70gsm | DoubleA | 6 | Hộp | Giấy in A3 DoubleA 70gsm | |
| 5 | Bìa bóng kính A4 | Thái Lan | 9 | Ram | Bìa bóng kính A4 | |
| 6 | Giấy đánh dấu pronoti nilon 5 màu | pronoti | 2 | Hộp | Giấy đánh dấu pronoti nilon 5 màu | |
| 7 | Bút bi Thiên Long TL025 | TL025 | 20 | Hộp | Bút bi Thiên Long TL025 | |
| 8 | Bút xóa Thiên Long CP-02 | CP-02 | 7 | Hộp | Bút xóa Thiên Long CP-02 | |
| 9 | Bút chỉ bản đồ Laser | 10 | Cái | Bút chỉ bản đồ Laser | ||
| 10 | Bút đánh dấu thiên long HL03 | HL03 | 2 | Hộp | Bút đánh dấu thiên long HL03 | |
| 11 | Bút nước My-gel 0,5mm | My-gel | 2 | Hộp | Bút nước My-gel 0,5mm | |
| 12 | Bút dạ dầu Thiên long PM09 | PM09 | 3 | Hộp | Bút dạ dầu Thiên long PM09 | |
| 13 | Bút chì thiên long GP-01 | GP-01 | 2 | Hộp | Bút chì thiên long GP-01 | |
| 14 | Cặp trình ký A4 da cao cấp | 13 | Cái | Cặp trình ký A4 da cao cấp | ||
| 15 | Kẹp tài liệu nhựa A4 Flexoffice | Flexoffice | 12 | Cái | Kẹp tài liệu nhựa A4 Flexoffice | |
| 16 | Kẹp slecho 32mm | 12 | Hộp | Kẹp slecho 32mm | ||
| 17 | Kẹp slecho 51 mm | 6 | Hộp | Kẹp slecho 51 mm | ||
| 18 | Bàn dập ghim đại KW-Trio 50LA | KW-Trio 50LA | 3 | Cái | Bàn dập ghim đại KW-Trio 50LA | |
| 19 | Đĩa CD Maxel | 30 | Cái | Đĩa CD Maxel | ||
| 20 | Ghim bấm KW-Trio 23/17 | KW-Trio 23/17 | 8 | Hộp | Ghim bấm KW-Trio 23/17 | |
| 21 | Ghim bấm KW-Trio 23/10 | KW-Trio 23/10 | 20 | Hộp | Ghim bấm KW-Trio 23/10 | |
| 22 | Ghim bấm số 3 Plus | No 3 Plus | 30 | Hộp | Ghim bấm số 3 Plus | |
| 23 | Bấm ghim xoay Deli 0414 | Deli 0414 | 4 | Cái | Bấm ghim xoay Deli 0414 | |
| 24 | Bấm ghim số 10 Plus | No 10 Plus | 20 | Cái | Bấm ghim số 10 Plus | |
| 25 | Hộp ghim cài C82 | C82 | 30 | Hộp | Hộp ghim cài C82 | |
| 26 | Phấn Mic hộp 10 viên | Mic | 35 | Hộp | Phấn Mic hộp 10 viên | |
| 27 | Túi cúc khổ F my clear bag | F my clear bag | 160 | Cái | Túi cúc khổ F my clear bag | |
| 28 | Sổ A4 bìa cứng Diary 200tr | Diary | 550 | Quyển | Sổ A4 bìa cứng Diary 200tr | |
| 29 | Dao dọc giấy lớn SDI 0423 | Diary | 24 | Cái | Dao dọc giấy lớn SDI 0423 | |
| 30 | Kéo cắt giấy 210mm Deli | 20 | Cái | Kéo cắt giấy 210mm Deli | ||
| 31 | Băng dính gáy SIMILI 5cm | 15 | Lốc | Băng dính gáy SIMILI 5cm | ||
| 32 | Băng dính trong 1,5kg bản 5cm | 15 | Cuộn | Băng dính trong 1,5kg bản 5cm | ||
| 33 | Keo dán giấy WinQ GL-01 30ml | WinQ GL-01 30ml | 20 | Lốc | Keo dán giấy WinQ GL-01 30ml | |
| 34 | Thước kẻ thiên long 30mm | 20 | Cái | Thước kẻ thiên long 30mm | ||
| 35 | Mực máy in Canon | HP Primium | 30 | Lọ | Mực máy in Canon | |
| 36 | Cờ đỏ chữ nhật có cán (120x80)cm | VN | 5 | Cái | Cờ đỏ chữ nhật có cán (120x80)cm | |
| 37 | Cờ đỏ chữ nhật có cán (40x25)cm | VN | 10 | Cái | Cờ đỏ chữ nhật có cán (40x25)cm | |
| 38 | Cờ đỏ tam giác có cán (30x25)cm | VN | 10 | Cái | Cờ đỏ tam giác có cán (30x25)cm | |
| 39 | Cờ đỏ chữ nhật có cán (30x100)cm | VN | 10 | Cái | Cờ đỏ chữ nhật có cán (30x100)cm | |
| 40 | Lưới bóng chuyền cước cáp Bình Nguyên | CCBN | 2 | Cái | Lưới bóng chuyền cước cáp Bình Nguyên | |
| 41 | Lưới bóng chuyền hơi TL | TL-50 | 2 | Cái | Lưới bóng chuyền hơi TL | |
| 42 | Bóng chuyền Thăng long VB-7000 | VB-7000 | 5 | Quả | Bóng chuyền Thăng long VB-7000 | |
| 43 | Bóng chuyền hơi Anh huy 350gr | Anh huy 350gr | 5 | Quả | Bóng chuyền hơi Anh huy 350gr | |
| 44 | Bộ cọc, lưới bóng bàn DHS - 145 | DHS - 145 | 1 | Cái | Bộ cọc, lưới bóng bàn DHS - 145 | |
| 45 | Bóng bàn 3 sao hộp 3 quả | 15 | Hộp | Bóng bàn 3 sao hộp 3 quả | ||
| 46 | Vợt bóng bàn 729 1060 có bao đựng | 729 -1060 | 4 | Đôi | Vợt bóng bàn 729 1060 có bao đựng | |
| 47 | Lưới cầu lông Sodex Toseco | Sodex Toseco | 1 | Cái | Lưới cầu lông Sodex Toseco | |
| 48 | Cầu lông Hải Yến hộp 12 quả | 6 | Hộp | Cầu lông Hải Yến hộp 12 quả | ||
| 49 | Vợt cầu lông PDF 750 | PDF 750 | 4 | Bộ | Vợt cầu lông PDF 750 | |
| 50 | Bóng đá Động lực UVH 2.05D | UVH 2.05D | 3 | Quả | Bóng đá Động lực UVH 2.05D | |
| 51 | Lưới bóng đá sân lớn 11 người Chiến Công | 2 | Bộ | Lưới bóng đá sân lớn 11 người Chiến Công | ||
| 52 | Tạ tay nhựa 7 kg | 10 | Cái | Tạ tay nhựa 7 kg | ||
| 53 | Dây thừng kéo co cỡ đại - Kama | 2 | Cái | Dây thừng kéo co cỡ đại - Kama | ||
| 54 | Giầy thể thao Thượng Đình | Asia | 40 | Đôi | Giầy thể thao Thượng Đình | |
| 55 | Đồng hồ bấm giờ PC530 | PC530 | 8 | Cái | Đồng hồ bấm giờ PC530 | |
| 56 | Còi đúc mạ vàng TQ | 8 | Cái | Còi đúc mạ vàng TQ | ||
| 57 | Loa cầm tay TOA ER-1215 | TOA ER-1215 | 3 | Cái | Loa cầm tay TOA ER-1215 | |
| 58 | Pin đại Con thỏ (dùng cho loa pin cầm tay) | 40 | Đôi | Pin đại Con thỏ (dùng cho loa pin cầm tay) | ||
| 59 | Bàn bóng bàn Đức Long | DL-2500 | 1 | Bộ | Bàn bóng bàn Đức Long | |
| 60 | Cờ (dùng cho trọng tài) | 8 | Cái | Cờ (dùng cho trọng tài) | ||
| 61 | Bảng điểm lật tay 30 loại to | 2 | Cái | Bảng điểm lật tay 30 loại to | ||
| 62 | Nước uống Lavie chai 350ml | 12 | Thùng | Nước uống Lavie chai 350ml | ||
| 63 | Ô che nắng 3m tím than | VN | 5 | Cái | Ô che nắng 3m tím than | |
| 64 | Ổ cắm kéo dài lioa 3 chấu 8 lỗ | VN | 4 | Cái | Ổ cắm kéo dài lioa 3 chấu 8 lỗ | |
| 65 | Dây điện Lioa 2*4mm cuộn 100m | VN | 1 | Cuộn | Dây điện Lioa 2*4mm cuộn 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi