Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664816-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220605927
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 09:16:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,676,780,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm các hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.348.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông;+Có chứng chỉ/chứng nhận/thẻ: an toàn lao động/an toàn điện còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn +Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông;+Có chứng chỉ/chứng nhận/thẻ: an toàn lao động/an toàn điện còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Trang bị hệ thống điện năng lượng mặt trời cho các trạm BTS tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam năm 2022 - Khu vực Tây Nam Bộ
70 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát và lập báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Viettel; - Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kiểm định Hoàng Khang.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tiến độ chi tiết cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và đáp ứng yêu cầu nêu Mục 1.5 Chương V của E-HSMT; - Bảng tuyên bố đáp ứng các thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT; - Catalogue của nhà sản xuất, Bảng đặc tính kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh được tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. * Lưu ý: Khi tiến hành xem xét các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể đối chiếu các thông tin do các nhà thầu cung cấp với các thông tin xác thực hiện có trên thị trường, trên website hoặc yêu cầu nhà thầu xuất trình mẫu sản phẩm để kiểm tra các thông số kỹ thuật thực tế của thiết bị chào thầu. Các nhà thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, chính xác của các thông tin trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu (bao gồm tấm Pin, bộ Inverter) phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất từ năm 2022 trở về sau; phải có nhãn hiệu, tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận chất lượng khi xuất xưởng. - Nếu thiết bị (bao gồm tấm Pin, bộ Inverter) là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì phải nộp trong E-HSDT một trong các giấy tờ liên quan đến chất lượng, nhãn hiệu, kiểu dáng do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ/Tổng cục hoặc Tỉnh/TP trực thuộc Trung ương cấp. - Nếu thiết bị (bao gồm tấm Pin, bộ Inverter) là hàng hóa nhập khẩu, cần phải nộp trong E-HSDT bản cam kết xuất trình các giấy tờ (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu) như sau:  Chứng nhận xuất xứ (C/O) của thiết bị;  Chứng nhận chất lượng (C/Q) của thiết bị * Lưu ý: Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu có bất kỳ thông số kỹ thuật, dữ liệu về sản phẩm không đúng như đã ghi trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho bên mời thầu, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (áp dụng cho tấm Pin và bộ Inverter).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838662345, Fax: 02838662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838662345, Fax: 02838662383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838662345, Fax: 02838662383
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tấm pin năng lượng mặt trời 445w522tấmMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
2Inverter hòa lưới 3kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung87bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
3Bộ bám tải 1 pha S10087bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
4Bộ phát wifi + simcard87bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
5Tủ điện vỏ kim loại 6 Module87tủMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
6MCB 16A 6kA 2P87cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
7MCB 32A 6kA 2P87cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
8Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V87cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
9Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA87cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
10Cáp đồng CXV-1x4mm2 - 0.6//1kV (2 màu)3.306mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
11Cáp đồng CXV-2x6mm2 - 0.6//1kV174mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
12Cáp đồng CXV-1x6mm2 - 0.6//1kV957mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
13Connector MC4 (đực + cái)609bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
14Đầu cốt đồng M61.740cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
15Ống HDPE D25/32 gân1.653mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
16Đai ôm ống 25A-D341.653cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
17Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin (3.55m/thanh)1.235,4mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
18Thanh nối rail nhôm 28x52348thanhMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
19Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái2.436cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
20Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc696bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
21Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)696bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
22Con trượt nhôm định hình3.828cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
23Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 3041.392bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
24Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 3042.436bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
25Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.32.436bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
26Đệm cao su2.436cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
27Keo silicon261tuýpMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
28Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))5221 modunMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
29Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3 KVA871 bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
30Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha S100871 bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
31Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 871 tủMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
32Lắp đặt cầu dao hạ thế 1741 bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
33Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA1741 bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 33,1100mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,7100mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
36Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S95,710 mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
37Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)6091 giắc cắmMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
38Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 17410 cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
39Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn1.653mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.1
40Tấm pin năng lượng mặt trời 445w78tấmMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
41Inverter hòa lưới 3kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung13bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
42Bộ bám tải 1 pha S10013bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
43Bộ phát wifi + simcard13bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
44Tủ điện vỏ kim loại 6 Module13tủMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
45MCB 16A 6kA 2P13cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
46MCB 32A 6kA 2P13cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
47Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V13cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
48Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA13cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
49Cáp đồng CXV-1x4mm2 - 0.6//1kV (2 màu)494mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
50Cáp đồng CXV-2x6mm2 - 0.6//1kV26mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
51Cáp đồng CXV-1x6mm2 - 0.6//1kV143mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
52Connector MC4 (đực + cái)91bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
53Đầu cốt đồng M6260cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
54Ống HDPE D25/32 gân247mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
55Đai ôm ống 25A-D34247cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
56Thanh ray mạ kẽm 41x41x1.5 đột lỗ đỡ tấm Pin (3.40m/thanh) KL: 1.96kg/1m176,8mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
57Bát thép U mạ kẽm dày 1.5mm260cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
58Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc104bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
59Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)104bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
60Con trượt nhôm định hình208cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
61Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 304208bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
62Bulông M8x30 inox 304 (gồm ê cu long đền) liên kết thanh ray vào bát U260bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
63Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.3780bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
64Đệm cao su780cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
65Keo silicon26tuýpMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
66Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))781 modunMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
67Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3 KVA131 bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
68Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha S100131 bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
69Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 131 tủMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
70Lắp đặt cầu dao hạ thế 261 bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
71Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA261 bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
72Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 4,9100mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
73Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,3100mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
74Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S14,310 mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
75Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)911 giắc cắmMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
76Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 2610 cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
77Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn247mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.2
78Tấm pin năng lượng mặt trời 445w60tấmMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
79Inverter hòa lưới 3kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung10bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
80Bộ bám tải 1 pha S10010bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
81Bộ phát wifi + simcard10bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
82Tủ điện vỏ kim loại 6 Module10tủMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
83MCB 16A 6kA 2P10cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
84MCB 32A 6kA 2P10cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
85Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V10cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
86Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA10cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
87Cáp đồng CXV-1x4mm2 - 0.6//1kV (2 màu)380mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
88Cáp đồng CXV-2x6mm2 - 0.6//1kV20mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
89Cáp đồng CXV-1x6mm2 - 0.6//1kV110mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
90Connector MC4 (đực + cái)70bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
91Đầu cốt đồng M6200cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
92Ống HDPE D25/32 gân190mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
93Đai ôm ống 25A-D34190cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
94Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin (3.55m/thanh)142mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
95Thanh nối rail nhôm 28x5240thanhMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
96Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái280cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
97Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc80bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
98Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)80bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
99Con trượt nhôm định hình440cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
100Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 304160bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
101Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 304280bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
102Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.3280bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
103Đệm cao su280cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
104Keo silicon30tuýpMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
105Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))601 modunMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
106Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3 KVA101 bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
107Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha S100101 bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
108Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 101 tủMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
109Lắp đặt cầu dao hạ thế 201 bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
110Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA201 bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
111Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3,8100mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
112Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,2100mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
113Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S1110 mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
114Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)701 giắc cắmMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
115Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 2010 cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
116Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn190mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.3
117Tấm pin năng lượng mặt trời 445w12tấmMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
118Inverter hòa lưới 3kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung2bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
119Bộ bám tải 1 pha S1002bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
120Bộ phát wifi + simcard2bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
121Tủ điện vỏ kim loại 6 Module2tủMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
122MCB 16A 6kA 2P2cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
123MCB 32A 6kA 2P2cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
124Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V2cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
125Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA2cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
126Cáp đồng CXV-1x4mm2 - 0.6//1kV (2 màu)76mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
127Cáp đồng CXV-2x6mm2 - 0.6//1kV4mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
128Cáp đồng CXV-1x6mm2 - 0.6//1kV22mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
129Connector MC4 (đực + cái)14bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
130Đầu cốt đồng M640cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
131Ống HDPE D25/32 gân38mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
132Đai ôm ống 25A-D3438cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
133Thanh ray mạ kẽm 41x41x1.5 đột lỗ đỡ tấm Pin (3.40m/thanh) KL: 1.96kg/1m27,2mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
134Bát thép U mạ kẽm dày 1.5mm48cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
135Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc16bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
136Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)16bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
137Con trượt nhôm định hình32cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
138Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 30432bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
139Bulông M8x30 inox 304 (gồm ê cu long đền) liên kết thanh ray vào bát U48bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
140Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.3144bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
141Đệm cao su144cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
142Keo silicon6tuýpMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
143Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))121 modunMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
144Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3 KVA21 bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
145Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha S10021 bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
146Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 21 tủMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
147Lắp đặt cầu dao hạ thế 41 bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
148Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA41 bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
149Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,8100mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
150Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S2,210 mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
151Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)141 giắc cắmMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
152Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 410 cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
153Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn38mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.4
154Tấm pin năng lượng mặt trời 445w30tấmMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
155Inverter hòa lưới 3kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung5bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
156Bộ bám tải 1 pha S1005bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
157Bộ phát wifi + simcard5bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
158Tủ điện vỏ kim loại 6 Module5tủMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
159MCB 16A 6kA 2P5cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
160MCB 32A 6kA 2P5cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
161Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V5cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
162Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA5cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
163Cáp đồng CXV-1x4mm2 - 0.6//1kV (2 màu)190mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
164Cáp đồng CXV-2x6mm2 - 0.6//1kV10mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
165Cáp đồng CXV-1x6mm2 - 0.6//1kV55mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
166Connector MC4 (đực + cái)35bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
167Đầu cốt đồng M6100cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
168Ống HDPE D25/32 gân95mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
169Đai ôm ống 25A-D3495cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
170Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin (4.0m/thanh)80mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
171Thanh nối rail nhôm 28x5220thanhMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
172Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái180cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
173Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc20bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
174Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)80bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
175Con trượt nhôm định hình280cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
176Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 304100bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
177Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 304180bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
178Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.3180bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
179Đệm cao su180cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
180Keo silicon15tuýpMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
181Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))301 modunMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
182Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3 KVA51 bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
183Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha S10051 bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
184Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 51 tủMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
185Lắp đặt cầu dao hạ thế 101 bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
186Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA101 bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
187Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,9100mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
188Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,1100mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
189Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S5,510 mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
190Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)351 giắc cắmMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
191Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 1010 cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
192Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn95mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-6.5
193Tấm pin năng lượng mặt trời 445w56tấmMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
194Inverter hòa lưới 5kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung7bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
195Bộ bám tải 1 pha S1007bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
196Bộ phát wifi + simcard7bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
197Tủ điện vỏ kim loại 6 Module7tủMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
198MCB 16A 6kA 2P7cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
199MCB 32A 6kA 2P7cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
200Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V7cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
201Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA7cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
202Cáp đồng CXV-1x4mm2 - 0.6//1kV (2 màu)364mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
203Cáp đồng CXV-2x6mm2 - 0.6//1kV14mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
204Cáp đồng CXV-1x6mm2 - 0.6//1kV77mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
205Connector MC4 (đực + cái)63bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
206Đầu cốt đồng M6140cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
207Ống HDPE D25/32 gân133mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
208Đai ôm ống 25A-D34133cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
209Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin (4.5m/thanh)126mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
210Thanh nối rail nhôm 28x5228thanhMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
211Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái252cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
212Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc84bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
213Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)56bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
214Con trượt nhôm định hình392cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
215Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 304140bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
216Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 304252bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
217Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.3252bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
218Đệm cao su252cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
219Keo silicon21tuýpMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
220Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))561 modunMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
221Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3 KVA71 bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
222Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha S10071 bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
223Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 71 tủMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
224Lắp đặt cầu dao hạ thế 141 bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
225Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA141 bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
226Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3,6100mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
227Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,1100mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
228Lắp đặt cáp nguồn dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S7,710 mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
229Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)631 giắc cắmMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
230Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 1410 cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
231Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn133mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.1
232Tấm pin năng lượng mặt trời 445w8tấmMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
233Inverter hòa lưới 5kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung1bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
234Bộ bám tải 1 pha S1001bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
235Bộ phát wifi + simcard1bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
236Tủ điện vỏ kim loại 6 Module1tủMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
237MCB 16A 6kA 2P1cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
238MCB 32A 6kA 2P1cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
239Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V1cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
240Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA1cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
241Cáp đồng CXV-1x4mm2 - 0.6//1kV (2 màu)45mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
242Cáp đồng CXV-2x6mm2 - 0.6//1kV2mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
243Cáp đồng CXV-1x6mm2 - 0.6//1kV9mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
244Connector MC4 (đực + cái)9bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
245Đầu cốt đồng M620cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
246Ống HDPE D25/32 gân20mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
247Đai ôm ống 25A-D3420cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
248Thanh ray mạ kẽm 41x41x1.5 đột lỗ đỡ tấm Pin (KL: 1.96kg/1m)18,8mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
249Bát thép U mạ kẽm dày 1.5mm34cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
250Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc10bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
251Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)12bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
252Con trượt nhôm định hình22cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
253Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 30422bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
254Bulông M8x30 inox 304 (gồm ê cu long đền) liên kết thanh ray vào bát U34bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
255Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.3102bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
256Đệm cao su102cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
257Keo silicon3tuýpMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
258Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))81 modunMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
259Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3 KVA11 bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
260Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha S10011 bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
261Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 11 tủMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
262Lắp đặt cầu dao hạ thế 21 bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
263Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA21 bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
264Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,5100mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
265Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S0,910 mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
266Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)91 giắc cắmMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
267Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 210 cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
268Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn20mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Mẫu MB-8.2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm các hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.348.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 +Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông;+Có chứng chỉ/chứng nhận/thẻ: an toàn lao động/an toàn điện còn hiệu lực21
2 Công nhân kỹ thuật 6 +Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông;+Có chứng chỉ/chứng nhận/thẻ: an toàn lao động/an toàn điện còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->