Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659868-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220642568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 09:41:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,430,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Mài
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Hạnh Lâm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Động; Địa chỉ: Xã Mai Động, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Động; Địa chỉ: Xã Mai Động, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng Scan kèm theo.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mai Động; Địa chỉ: Xã Mai Động, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Mai Động, Địa chỉ: Xã Mai Động, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà văn hóa thôn Hạnh Lâm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,796100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt59,8375100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,1553m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6619tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,3267tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0292tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4967tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,772100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,3309m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0795100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9989m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,6767m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0776tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5459tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2964100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,2277m3
17Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2653m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,0328100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,4788m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0705tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8356tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3406100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,2689m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,6049m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6011m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt19,0704m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2822tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8025tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9051tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0099tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0466tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,293tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0547100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt131 cấu kiện
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,822100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,9655100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt42,2453m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,309m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,4394m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,2802m3
41Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0999100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0899tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0189tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,7674m3
45Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 dập nguộiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8736tấn
46Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguộiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8736tấn
47Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt60,5632m2
48Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,4 mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,8739100m2
49Láng sô nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt38,136m2
50Cầu chắn rác D110mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
51Phễu thu nước D110mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
52Ông thoát nước mái D110mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,246100m
53Chếch PVC D110 mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
54Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt50bộ
55Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt100cái
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,4523m3
57Xây móng bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,1455m3
58Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,3932m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt58,54m
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,7036m3
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt200,28m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt68,75m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt295,968m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt170,2608m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt47,518m2
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt119,02m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt234,16m
68Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt27,06m2
69Ốp đá rối chân tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt40,4402m2
70Đắp gờ đáy cửa sổ, đáy tường trát vảyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt73,08m
71Đắp đấu đỉnh và chân cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt24cái
72Đắp huỳnh chân cột xung quanh nhàTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt22cái
73Đắp đấu và chi tiết trang trí mặt bức trướng nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cấu kiện
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt170,2608m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt612,516m2
76Chữ nổi cao 250, rộng 180, dày 15 nét chữ rộng 30 bằng mê ka, mạ đồngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt21chữ
77SXLD con sơn gỗ nhóm 3, sơn màu gụ hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12con
78Hoa văn thạch cao mặt trống đồng sơn son thiếp vàngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
79Đắp cát tôn nền móng sân khấu, thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,2477m3
80Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt171,7474m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,0832m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02, 04 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,96m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa đi 01 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,32m2
84SX, lắp dựng cửa sổ 02, 04 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,24m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3293tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,24m2
87Sơn hoa sắt cửa 3 nướcTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt36,48m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,2915100m2
89Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 250x300*150 âm tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1hộp
90Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5cái
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây120x120mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10hộp
93Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
94Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14cái
97Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt85m
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt85m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt120m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt230m
102Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, HDPE D20/16Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt350m
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng(2x40W) (trọn bộ) Máng InoxTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15bộ
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
105Lắp đặt loại đèn lốp sát trần 60W-220VTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3bộ
106Gia công lắp dựng móc treo quạt trần sắt tròn D16Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt42m
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt25m
109Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,9mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
111Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2mối
112Kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2điểm
113Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cọc
114Nậm sứ gắn với kim thu sétTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
115Bình cứu hoả MFZ8Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2Bình
116Bình khí CO2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Bình
117Hộp đựng bình cứu hoảTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2Hộp
118Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,1947100m3
120Lớp ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt597,37m2
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt59,737m3
122Ván khuôn móng tường hoaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1425100m2
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,0642m3
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,6818m3
125Ốp tường trụ, cột -gạch ceramic giả gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt55,5828m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy hàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy cắt, uốn sắt thép Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
10 Máy cắt gạch đá Vẫn hoạt động bình thường1
11 Máy Mài Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->