Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 09:41:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,430,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Hạnh Lâm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng Scan kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mai Động; Địa chỉ: Xã Mai Động, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Mai Động, Địa chỉ: Xã Mai Động, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng nhà văn hóa thôn Hạnh Lâm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 59,8375 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,1553 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6619 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3267 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4967 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,3309 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0795 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9989 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,6767 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0776 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5459 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2964 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,2277 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2653 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0328 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,4788 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0705 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8356 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3406 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,2689 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,6049 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6011 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,0704 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2822 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8025 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9051 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0466 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,293 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0547 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | 1 cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,822 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,9655 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42,2453 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,309 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,4394 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,2802 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0999 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0899 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7674 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8736 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8736 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60,5632 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,4 mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,8739 | 100m2 |
| 49 | Láng sô nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 38,136 | m2 |
| 50 | Cầu chắn rác D110mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Phễu thu nước D110mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Ông thoát nước mái D110mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,246 | 100m |
| 53 | Chếch PVC D110 mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 55 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,4523 | m3 |
| 57 | Xây móng bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,1455 | m3 |
| 58 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,3932 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 58,54 | m |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,7036 | m3 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200,28 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 68,75 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 295,968 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 170,2608 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 47,518 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 119,02 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 234,16 | m |
| 68 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,06 | m2 |
| 69 | Ốp đá rối chân tường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40,4402 | m2 |
| 70 | Đắp gờ đáy cửa sổ, đáy tường trát vảy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 73,08 | m |
| 71 | Đắp đấu đỉnh và chân cột | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 72 | Đắp huỳnh chân cột xung quanh nhà | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 73 | Đắp đấu và chi tiết trang trí mặt bức trướng nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 170,2608 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 612,516 | m2 |
| 76 | Chữ nổi cao 250, rộng 180, dày 15 nét chữ rộng 30 bằng mê ka, mạ đồng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | chữ |
| 77 | SXLD con sơn gỗ nhóm 3, sơn màu gụ hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | con |
| 78 | Hoa văn thạch cao mặt trống đồng sơn son thiếp vàng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Đắp cát tôn nền móng sân khấu, thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,2477 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 171,7474 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,0832 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02, 04 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 01 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 84 | SX, lắp dựng cửa sổ 02, 04 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3293 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 87 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36,48 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,2915 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 250x300*150 âm tường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây120x120mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 93 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 85 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 85 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 230 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, HDPE D20/16 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 350 | m |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng(2x40W) (trọn bộ) Máng Inox | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt loại đèn lốp sát trần 60W-220V | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 106 | Gia công lắp dựng móc treo quạt trần sắt tròn D16 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 42 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | m |
| 109 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | mối |
| 112 | Kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | điểm |
| 113 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 114 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Bình cứu hoả MFZ8 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | Bình |
| 116 | Bình khí CO2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Bình |
| 117 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 118 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,1947 | 100m3 |
| 120 | Lớp ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 597,37 | m2 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 59,737 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng tường hoa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1425 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,0642 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,6818 | m3 |
| 125 | Ốp tường trụ, cột -gạch ceramic giả gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 55,5828 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy hàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt thép | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy Mài | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi