Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + NS huyện + Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 09:37:00 đến ngày 2022-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,586,032,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75809E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. – Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo.+ Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành công trình hoặc đã thi công đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng.Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tải trọng >= 7 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng Đường Lò Than, xã Trị An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + NS huyện + Nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt.
- Chủ đầu tư: UBND xã Trị An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt; địa chỉ: A3/9B, KP10, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513.680768 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 1,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, P/vi 1Km, Ôtô 7 tấn, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 1,6 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, lề đường theo CĐTK, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 5,341 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền, lề đường theo CĐTK, máy đầm 16T, K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 8,454 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 488,887 | m3 |
| 6 | Thi công lớp móng CPĐD chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 4,324 | 100m3 |
| 7 | Trải lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 28,824 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 1,693 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 428,347 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 0,023 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 0,032 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 Móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 0,064 | m3 |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang trong đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo tên đường, chiều dài L= 3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon gắn biển báo M12x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo loại tròn, đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 12 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 18 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 3,312 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 0,368 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 Móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 3,312 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột trụ đèn bằng ống thép mạ kém Þ90, dày 3,2mm; L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 23 | cột |
| 5 | Cung cấp bộ đèn năng lượng mặt trời ngoài 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 23 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 1,026 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 10,262 | 10m3/1km |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 9,456 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 12 | 1 đoạn ống |
| 6 | Cung cấp gioăng cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 8 | mối nối |
| 8 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 25,48 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 150 lấp lòng máng cống 3*Ø1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 0,818 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 0,731 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả đất lưng cống, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSYC | 0,503 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75809E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. – Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo.+ Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành công trình hoặc đã thi công đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng.Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | Công suất >= 10 tấn) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | (Tải trọng >= 7 tấn) | 1 |
| 3 | Máy đào | Công suất ≥ 0,3m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi