Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664454-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 09:31:00 đến ngày 2022-07-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,527,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58207E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có tài liệu chứng kinh kèm theo là bản gốc hoặc photo công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.538.300.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng Trụ sở công an xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt; Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số nhà 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số nhà 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ CÔNG AN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,44100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,605m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,274tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,403tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,738100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,991100m2
7Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,503m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,278m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,677m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,333100m3
11Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,726m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,419tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,249100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,783m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,641tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,167tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,03100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,189m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,607tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,175100m2
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,057m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,818tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,069tấn
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,26100m2
26Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,84m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,219tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,34100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,079m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt91,046m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,007m3
32Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,713m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt464,671m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt194,049m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt661,803m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,042m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt314,42m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt149,55m
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt283,68m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.008,264m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt658,72m2
42Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,386m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,532m2
44Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt83,214m2
45Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,796m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,203m3
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,684m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,247m2
49Gia công lan can inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,231tấn
50Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,492m2
51Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,46m
52Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1trụ
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt243,09m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,625m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt62,538m2
56Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,55m2
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
58Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
59Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,46m2
60Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
62Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,94m2
63Gia công hoa sắt inox 304Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,363tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt66,96m2
65Vét chỉ lõm trang trí (vận dụng 50% nhân công)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,07100m
66Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,93tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,93tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,9100m2
69Tấm úp nóc, máng xốiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,7m
70Nắp tôn lỗ lên mái dày 2lyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,288kg
71khóa cửa mái:Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
72Bản lề cửa tôn lỗ lên máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
73Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,7kg
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,485100m2
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt72m3
3Lớp nilon giữ nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt480m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1510m
5Nhựa đường làm khe co, dãnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,9kg
C ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
3Lắp đặt MCB 1P 30A 6kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
5Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
6Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
7Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
8Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x180Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
9Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
10Tủ điện 6 module âm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
14Công tắc đơn hai chiềuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
18Lắp đặt quạt hút mùiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
19Đèn LED panel 300x1200, 36WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
20Đèn máng nổi, bóng LED 2x18WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
21Máng đèn lắp LED tube 1200mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
22Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
24Hộp chia ngả D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
25Lắp đặt dây dẫn áp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45m
27Mua đầu cosse đồng M10Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,810 đầu cốt
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,3m
30Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,3m
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt121,9m
32Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt121,9m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt596,9m
34Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt273,5m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt821,1m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt512m
37Ống luồn PVC D32 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,1m
38Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27m
41Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,072100m3
42Gia công, đóng cọc chống sét V63x6 dài 2,4mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,072100m3
44Hồ lô sứChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
45Mũ tôn chống dộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
46Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
47Ống luồn PVC D25 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14m
48Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
49Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
50Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m3
D THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
2Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
3Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) .Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 thiết bị
4Lắp đặt bộ phát sóng không dâyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21 thiết bị
5Switch gigabit 16 cổngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Bộ phát sóng không dây (wifi)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt tủ điện 500x400x180Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
8Kéo rải dây CAT6Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt217,6m
9Kéo rải dây CAT3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt234,4m
10Ống luồn PVC D20 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt194,7m
11Ống luồn PVC D32 chìm tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,3m
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí bệt)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi xả nước)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn D75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO INAX; L-297V + xi phông + 2 dây cấp nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
9Lắp đặt vòi rửa chậu LAVABOChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
10Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
13Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
14Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
15Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Máy bơm nước dân dụng Q=1,5m3/h, H=30mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,74100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,55100m
21Lắp đặt van - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
22Lắp đặt van - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp đặt van - Đường kính50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
26Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33cái
31Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
36Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,47100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,17100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,33100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
50Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
51Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt47cái
52Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
54Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
55Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
56Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
57Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
60Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
61Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
63Lưới chắn côn trùngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
F PHẦN PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bình
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bình
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,158100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7m3
3Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,123tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,045tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,045100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,715m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,539m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,713m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,051tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,028100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,507m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,22810m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,22810m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58207E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có tài liệu chứng kinh kèm theo là bản gốc hoặc photo công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.538.300.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)31
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
4 Cán bộ chuyên trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
10 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->