Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 09:31:00 đến ngày 2022-07-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,527,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58207E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có tài liệu chứng kinh kèm theo là bản gốc hoặc photo công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.538.300.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng Trụ sở công an xã Đại Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Sơn Động. Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số nhà 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,605 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,274 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,403 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,738 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,991 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,503 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,278 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,677 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,333 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,726 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,419 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,249 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,783 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,641 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,167 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,03 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,189 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,607 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,175 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,057 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,818 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,84 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,219 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,079 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,046 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,007 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,713 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 464,671 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 194,049 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 661,803 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,042 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 314,42 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 149,55 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,68 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.008,264 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 658,72 | m2 |
| 42 | Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,386 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,532 | m2 |
| 44 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,214 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,796 | m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,203 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,684 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,247 | m2 |
| 49 | Gia công lan can inox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,231 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,492 | m2 |
| 51 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,46 | m |
| 52 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 243,09 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,625 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,538 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,55 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 59 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,46 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 62 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,94 | m2 |
| 63 | Gia công hoa sắt inox 304 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,363 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,96 | m2 |
| 65 | Vét chỉ lõm trang trí (vận dụng 50% nhân công) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,93 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,93 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m2 |
| 69 | Tấm úp nóc, máng xối | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,7 | m |
| 70 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,288 | kg |
| 71 | khóa cửa mái: | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,7 | kg |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,485 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m3 |
| 3 | Lớp nilon giữ nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 480 | m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | 10m |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,9 | kg |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x180 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Tủ điện 6 module âm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Công tắc đơn hai chiều | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Đèn LED panel 300x1200, 36W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Đèn máng nổi, bóng LED 2x18W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 21 | Máng đèn lắp LED tube 1200mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 22 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Hộp chia ngả D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn áp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 27 | Mua đầu cosse đồng M10 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,9 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,9 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 596,9 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 273,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 821,1 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 512 | m |
| 37 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1 | m |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 41 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x6 dài 2,4m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 44 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Mũ tôn chống dột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 47 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 48 | Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 50 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch gigabit 16 cổng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bộ phát sóng không dây (wifi) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây CAT6 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 217,6 | m |
| 9 | Kéo rải dây CAT3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 234,4 | m |
| 10 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 194,7 | m |
| 11 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,3 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí bệt) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi xả nước) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO INAX; L-297V + xi phông + 2 dây cấp nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa chậu LAVABO | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm nước dân dụng Q=1,5m3/h, H=30m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 31 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,47 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 52 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lưới chắn côn trùng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,715 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,539 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,713 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,507 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,228 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,228 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58207E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có tài liệu chứng kinh kèm theo là bản gốc hoặc photo công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.538.300.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàn huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi